Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chó Phú An

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây đúng với lực lượng lao động ở nước ta?

a)

Lực lượng lao động luôn chiếm trên 50% tổng số dân.

b)

Lực lượng lao động đông, chiếm 2/3 dân số.

c)

Nguồn lao động dồi dào, chất lượng ngày càng cao.

d)

Phần lớn lao động chưa qua đào tạo.

2.

Nhận định nào sau đây đúng với chất lượng lao động của nước ta?

a)

Phần lớn lao động có trình độ cao đẳng trở lên.

b)

Chất lượng lao động ngày càng tăng.

c)

Lao động nước ta đều chưa qua đào tạo.

d)

Phần lớn lao động nước ta đã qua đào tạo.

3.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và công nghiệp, xây dựng; tăng tỉ trọng lao động dịch vụ.

b)

Tăng tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; giảm tỉ trọng lao động công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở tất cả các ngành kinh tế.

d)

Giảm tỉ trọng lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; tăng tỉ trọng lao động công nghiệp và dịch vụ.

4.

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực kinh tế Nhà nước và kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng lao động có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Giảm tỉ trọng lao động ở cả ba thành phần kinh tế.

5.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng trung du, miền núi.

b)

các đô thị.

c)

vùng nông thôn.

d)

vùng

6.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang giảm.

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng.

c)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm.

d)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất và đang tăng.

7.

Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp tương đối cao là ở khu vực

a)

đồng bằng.

b)

thành thị.

c)

nông thôn.

d)

miền núi.

8.

Hạn chế của nguồn lao động nước ta là

a)

không có kinh nghiệm sản xuất.

b)

nhân lực trẻ và không chăm chỉ.

c)

chất lượng chưa được cải thiện.

d)

thiếu cán bộ quản lí có trình độ.

9.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên chủ yếu nhờ

a)

việc đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

b)

tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

giáo dục hướng nghiệp, dạy nghề trong trường phổ thông.

10.

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay

a)

lực lượng lao động có trình độ cao còn ít.

b)

tỉ lệ người thất nghiệp và thiếu việc làm cao.

c)

phần lớn lao động sản xuất nông nghiệp.

d)

thiếu tác phong công nghiệp, kỷ luật cao.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao.

12.

Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI?

a)

Phú Xuân.

b)

Thăng Long.

c)

Hội An.

d)

Phố Hiến.

13.

Tác động tiêu cực của quá trình đô thị hóa là

a)

mức sống dân thành thị ngày càng giảm.

b)

ô nhiễm môi trường, mất an ninh trật tự.

c)

tình trạng đói nghèo ngày càng gia tăng.

d)

làm chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

14.

Đô thị nước ta có khả năng tạo ra nhiều việc làm cho người lao động chủ yếu do

a)

có nhiều nhà đầu tư với năng lực vốn lớn.

b)

hoạt động công nghiệp, dịch vụ phát triển.

c)

tập trung số lượng lớn lao động có trình độ.

d)

cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông hiện đại.

15.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Địa giới được mở rộng.

b)

Mức sống được cải thiện.

c)

Xuất hiện nhiều đô thị mới.

d)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu.

16.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu là kinh tế nông nghiệp.

b)

có tỉ lệ thiếu việc làm rất cao.

c)

có thị trường tiêu thụ đa dạng.

d)

tập trung đa số dân cư cả nước.

17.

Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến

a)

khả năng đầu tư phát triển kinh tế.

b)

xây dựng các nhà máy công nghiệp.

c)

phân bố nguồn nhân lực đất nước.

d)

tác phong và lối sống của người dân.

18.

Khó khăn lớn nhất trong tiến hành đô thị hóa ở nước ta hiện nay là

a)

thiếu không gian cho phát triển đô thị.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch còn chậm.

c)

Nguồn lực đầu tư và phát triển còn hạn chế.

d)

cơ sở hạ tầng nước ta còn yếu kém.

19.

Phần lớn dân cư nước ta hiện đang sinh sống ở vùng nông thôn chủ yếu do

a)

quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

điều kiện sống ở nông thôn cao.

d)

nhiều ngành phát triển ở nông thôn

20.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh mẽ trong thời gian gần đây?

a)

Mức sống người dân được nâng cao.

b)

Do ngành kinh tế phát triển mạnh.

c)

Quá trình đô thị hóa tự phát mạnh mẽ.

d)

Công nghiệp hóa phát triển mạnh

21.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân bố không đều của mạng lưới đô thị của nước ta là

a)

quy mô dân số và trình độ phát triển nông nghiệp.

b)

điều kiện cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kinh tế.

c)

trình độ phát triển kinh tế và tính chất nền kinh tế.

d)

quá trình công nghiệp hóa và phát triển nền kinh tế.

22.

Giải pháp nào sau đây có tính chất quyết định để làm giảm tình trạng di dân tự do vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển, mở rộng mạng lưới các đô thị vừa và nhỏ.

b)

Đầu tư phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng nông thôn.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa nông thôn.

d)

Giảm nhanh sự gia tăng dân số tự nhiên ở nông thôn.

23.

Nhận định nào sau đây không phải là ý nghĩa của chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn lực theo hướng bền vững.

b)

Khai thác tối đa các nguồn lợi về tài nguyên thiên nhiên.

c)

Đáp ứng yêu cầu về đổi mới tăng trưởng theo chiều sâu.

d)

Tận dụng hiệu quả cơ hội của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.

24.

Ngành ở nước ta hiện nay là

a)

hình thành các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung quy mô lớn.

b)

đẩy mạnh thu hút khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển một số ngành công nghiệp hiện đại, thân thiện với môi trường.

d)

phát triển mô hình kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

25.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Định hướng, điều tiết và khắc phục điểm yếu của cơ chế thị trường.

b)

Huy động nguồn vốn đầu tư, công nghệ và mở rộng thị trường xuất khẩu.

c)

Khuyến khích, phát triển các tiềm lực của cá nhân và tăng sức cạnh tranh.

d)

Tạo ra sự liên kết, phối hợp và nâng cao năng suất sản xuất cho các cá nhân.

26.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là sự xuất hiện của các

a)

khu công nghiệp tập trung.

b)

loại hình dịch vụ công nghệ cao.

c)

cực tăng trưởng quốc gia.

d)

vùng kinh tế trọng điểm.

27.

Nhận định nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ là sự thay đổi cơ cấu kinh tế giữa các nhóm ngành theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Cơ cấu thành phần kinh tế đang chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự xuất hiện vùng kinh tế trọng điểm, vùng kinh tế động lực là biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

d)

Phát triển nền kinh tế theo hướng bền vững là mục tiêu quan trọng trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

28.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia.

b)

số lượng doanh nghiệp thành lập hàng năm tăng cao nhất.

c)

chiếm tỉ trọng GDP cao nhất và tốc độ tăng trưởng rất cao.

d)

chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác.

29.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

c)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

d)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

30.

Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

a)

phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.

b)

thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

c)

tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển.

d)

xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.

31.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây rau đậu.

32.

Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

33.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Đắk Lắk.

c)

Gia Lai.

d)

Lâm Đồng.

34.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

35.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

36.

Vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đối với việc xây dựng nông thôn mới hiện nay là

a)

A. khai thác hợp lí các nguồn lực tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. tạo ra nguồn nguyên liệu vững chắc cho công nghiệp.

c)

C. tạo ra các sản phẩm chủ lực gắn với các vùng nguyên liệu.

d)

D. bảo đảm an ninh lương thực cho một đất nước đông dân.

37.

Nhận định nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều thiên tai xảy ra.

b)

B. Không có các ngư trường cá.

c)

C. Khí hậu thay đổi thất thường.

d)

D. Nhiều dịch bệnh bùng phát.

38.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế – xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

B. phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

C. cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

D. thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

39.

Cơ cấu nông nghiệp của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.

b)

B. Chú trọng phát triển các loại cây trồng, vật nuôi truyền thống.

c)

C. Giảm tỉ trọng giá trị sản xuất của cây công nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới.

d)

D. Chú trọng phát triển các cây trồng mới có triển vọng như: cây dược liệu, nấm,...

40.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

41.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại.

b)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm.

c)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn.

d)

luôn chiếm tỉ trọng trong trị giá sản xuất cao hơn ngành trồng trọt.

42.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

43.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

44.

Hạn chế trong phát triển ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.

c)

chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

d)

khả năng mở rộng diện tích nuôi trồng hạn chế.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh trong phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Vùng biển nhiệt đới, nguồn hải sản phong phú.

b)

Có nhiều vùng vịnh, đầm phá và cửa sông.

c)

Người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

d)

Các thị trường xuất khẩu khó tính tương đối ổn định.

46.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

47.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thủy hải sản ở nước ta là

a)

ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

b)

chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

c)

các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

48.

Điều kiện thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu.

b)

đường bờ biển dài, nhiều hải sản.

c)

có nhiều sông, suối, ao, hồ.

d)

có nhiều đầm phá và ngư trường.

49.

Nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng của nước ta hiện nay là

a)

sự tàn phá của chiến tranh.

b)

nạn cháy rừng diễn ra rộng.

c)

tình trạng du canh, du cư.

d)

khai thác bừa bãi, quá mức.

50.

Ngành khai thác hải sản ở nước ta phát triển chủ yếu cho

a)

ven bờ có nhiều đảo, vũng vịnh, đầm phá.

b)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

nhiều ngư trường lớn, hải sản phong phú.

d)

đường bờ biển dài, nhiều đảo nằm ven bờ.

51.

Trang trại là hình thức

a)

tổ chức sản xuất trong nông nghiệp.

b)

tổ chức sản xuất trong công nghiệp.

c)

tổ chức khai thác trong nông nghiệp.

d)

tổ chức khai thác trong công nghiệp.

52.

bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển.

b)

đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, nguồn hàng xuất khẩu.

c)

tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản.

d)

cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước.

53.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo điều kiện chuyên môn hóa lao động cho các vùng nông thôn.

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến.

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

54.

Trong cơ cấu trang trại theo loại hình sản xuất năm 2006, lớn nhất là loại hình trang trại

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

55.

Nhận định nào sau đây không đúng về kinh tế trang trại ở nước ta?

a)

Ra đời từ các nông trường quốc doanh.

b)

Phát triển từ kinh tế hộ gia đình.

c)

Số lượng đang tăng lên khá nhanh.

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

56.

Các vùng nông nghiệp Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ đều có thế mạnh về

a)

Cà phê và cao su.

b)

Công nghiệp chế biến.

c)

trình độ thâm canh cao.

d)

Nuôi trồng thủy hải sản.