wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh học 12

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng của gen phân mảnh là:

a)

tồn tại ở các nơi khác nhau trong tế bào.

b)

gồm các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron

c)

gồm nhiều đoạn nhỏ.

d)

do các đoạn Okaseki gắn lại.

2.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV.

b)

Sơ đồ I.

c)

Sơ đồ III.

d)

Sơ đồ II.

3.

Quá trình tái bản DNA được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

4.

Đặc điểm mã di truyền, nội dung nào sau là không đúng?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là các loại bộ ba đều mã hóa amino acid.

b)

Mã di truyền mang tính thoái hóa, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid.

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại amino acid.

d)

Mã di truyền đọc từ 1 điểm xác đinh theo từng bộ ba nucleotide mà không gối lên nhau.

5.

Sơ đồ được cung cấp cho thấy một sơ đồ về trung tâm của sinh học phân tử. Chú thích X và Y tương ứng đại diện cho những quá trình nào?

a)

X: tại bản, Y: tổng hợp

b)

X: dịch mã, Y: phiên mã

c)

X: tổng hợp, Y: sao chép.

d)

X: phiên mã, Y: dịch mã.

6.

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây là mã mở đầu với chức năng khởi đầu dịch mã?

a)

UAA.

b)

UAG.

c)

UGA.

d)

AUG.

7.

Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên

a)

gene.

b)

RNA polymerase.

c)

DNA polymerase.

d)

hoocmone insulin.

8.

Amino acid alanine có thể được mã hoá bởi các codon GCU, GCC, GCA hoặc GGG. Đây là ví dụ về đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Nó có tính đặc trưng cho từng sinh vật.

b)

Nó phổ biến.

c)

Nó không chứa codon lặp đi lặp lại.

d)

Tính thoái hoá.

9.

Loại axit nucleic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

a)

mRNA.

b)

DNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

10.

Nhận định nào sau đây đúng về tRNA?

a)

Thành phần chính cấu trúc nên ribosome.

b)

Có đầu 5' liên kết với amino acid.

c)

Chỉ có cấu trúc mạch đơn.

d)

Mang bộ ba đối mã khớp với bộ ba mã hoá (codon) trên mARN.

11.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

dịch mã.

b)

nhân đôi DNA.

c)

phiên mã.

d)

giảm phân và thụ tinh.

12.

Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzim DNA polymerase là

a)

nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.

b)

tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA

c)

tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử DNA

d)

bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA

13.

Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA là

a)

RNA polymerase.

b)

amilase.

c)

ligase.

d)

DNA polymerase.

14.

Chuỗi polypeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng amino acid

a)

proline.

b)

tryptophan.

c)

foocmin methionine.

d)

Methionine

15.

Thí nghiệm xác định cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac được thực hiện trên đối tượng nào?

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Đậu Hà Lan

c)

Ruồi giấm

d)

Người

16.

Nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose ?

a)

Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.

b)

Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.

c)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.

17.

Vai trò của lactose trong sự điều hoà biểu hiện gene ở tế bào nhân sơ là

a)

Làm cho gene cấu trúc không hoạt động.

b)

Làm thay đổi cấu hình không gian của protein ức chế dẫn đến protein này không gắn vào vùng O.

c)

Làm bất hoạt protein ức chế, nên protein này gắn vào vùng O.

d)

Làm cho gene điều hoà không hoạt động.

18.

Một đột biến gene xảy ra trong gene quy định tổng hợp chất ức chế làm cho sản phẩm của gene này không gắn được vào vùng vận hành của operon lac ở vi khuẩn E.coli. Hậu quả của đột biến này là

a)

Các gene cấu trúc trong operon lac biểu hiện liên tục.

b)

Các gene cấu trúc trong operon lac không biểu hiện.

c)

Các gene cấu trúc trong operon lac không biểu hiện hay biểu hiện yếu đi.

d)

Các gene cấu trúc trong operon lac chỉ biểu hiện khi có lactose.

19.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactose?

a)

Một phân tử lactose liên kết với protein ức chế làm biến đổi cấu hình không gian ba chiều của nó.

b)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã.

c)

Protein ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gene cấu trúc.

d)

Các phân tử mRNA của các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA được dịch mã tạo ra các enzyme phân giải đường lactose.

20.

Cơ chế điều hòa biểu hiện gene của operon Lac ở E. coli, dựa vào tương tác của các yếu tố nào?

a)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng P

b)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với nhóm gene cấu trúc

c)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng O

d)

Dựa vào tương tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trường

21.

Trong cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng lactôzơ làm bất hoạt protein nào sau đây?

a)

Protein lacA

b)

Protein ức chế.

c)

Protein lacZ

d)

Protein lacY.

22.

Đột biến gene là

a)

sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử của NST.

b)

sự biến đổi xảy ra trên kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với môi trường.

c)

sự biến đổi xảy ra trong phân tử DNA liên quan đến một hoặc một số cặp NST.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

23.

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gene xảy ra tại

a)

một điểm nào đó trên phân tử nucleic acid, liên quan tới một hoặc một vài cặp nucleotide.

b)

một điểm nào đó trên phân tử nucleic acid, liên quan tới một hoặc một vài nucleotide.

c)

nhiều điểm trên phân tử nucleic acid, liên quan tới một số cặp nucleotide.

d)

một điểm nào đó trên phân tử DNA, liên quan tới một cặp nucleotide.

24.

Đột biến điểm bao gồm

a)

mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

b)

mất, đảo, thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, đảo một cặp nucleotide.

d)

đảo, thêm, thay thế một cặp nucleotide.

25.

Hệ gene là:

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

b)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

c)

toàn bộ trình tự các amino acid trên polypeptide có trong tế bào của cơ thể sinh vật.

d)

toàn bộ trình tự các amino acid trên protein có trong tế b

26.

Khi nói về đột biến gene, các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

(2) Đột biến gene có thể tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

(4) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

e)

(5) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

27.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm:

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

28.

Tác động của tia UV lên DNA có thể gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Làm cho hai base Adenine (A) trên cùng một mạch liên kết với nhau.

b)

Làm cho hai base Thymine (T) trên cùng một mạch liên kết với nhau.

c)

Làm cho hai base Guanine (G) trên cùng một mạch liên kết với nhau.

d)

Làm cho hai base Cytosine (C) trên cùng một mạch liên kết với nhau.

29.

Chất 5-brommouracil có thể bắt cặp với Adenin dẫn đến đột biến

a)

thay thế cặp A-T bằng cặp T-A.

b)

thay thế cặp G-C bằng cặp C-G.

c)

thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.

d)

thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.

30.

Phát biểu nào dưới đây mô tả nguyên nhân hình thành hồng cầu hình liềm?

a)

Các tế bào hồng cầu đã bị tổn thương.

b)

Các tế bào hồng cầu trong dung dịch ưu trương.

c)

Đột biến thay thế một cặp nucleotide.

d)

Lỗi trong quá trình giảm phân.

31.

DNA tái tổ hợp là gì?

a)

Là phân tử DNA hình thành từ sự nối hai hay nhiều đoạn DNA cùng nguồn hoặc khác nguồn

b)

Là phân tử DNA lạ được chuyển vào tế bào nhận

c)

Là phân tử DNA được tìm thấy trong nhân của vi khuẩn

d)

Là phân tử DNA tham gia cấu tạo nên plasmid

32.

Trong tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp, các nhà khoa học có thể dùng vector tách dòng từ nhiều nguồn khác nhau như: plasmid từ vi khuẩn, DNA của virus (phage), nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men… Trong đó loại vector được sử dụng phổ biến nhất là

a)

nhiễm sắc thể nhân tạo.

b)

plasmid.

c)

DNA của virus.

d)

súng bắn gene.

33.

Điều nào sau đây SAI về thành tựu ứng dụng giải mã hệ gene người?

a)

Tạo ra được các loài sinh vật biến đổi gene.

b)

Cung cấp thông tin trong lĩnh vực pháp ý và khoa học hình sự.

c)

Có thể xác định vị trí các gene gây bệnh, nghiên cứu phương pháp điều trị bệnh.

d)

Đưa ra bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene người.

34.

Giá thành của insulin bán ra thị trường đã rẻ hơn trước hàng vạn lần. Đó là nhờ

a)

Lai tế bào

b)

Gây đột biến gene

c)

Công nghệ gene

d)

Gây đột biến nhiễm sắc thể

35.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đông máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin

36.

Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến số lượng NST?

a)

Đảo đoạn NST.

b)

Dị đa bội.

c)

Tự đa bội.

d)

Lệch bội.

37.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X.

b)

Thể ba NST giới tính X.

c)

Thể ba NST số 21.

d)

Thể một NST số 21.

38.

Ở cà độc dược (2n = 24), người ta đã phát hiện được các dạng thể ba ở cả 12 cặp nhiễm sắc thể. Các thể ba này

a)

có số lượng NST trong tế bào soma khác nhau và có kiểu hình khác nhau.

b)

có số lượng NST trong tế bào soma giống nhau và có kiểu hình giống nhau.

c)

có số lượng NST trong tế bào soma khác nhau và có kiểu hình giống nhau.

d)

có số lượng NST trong tế bào soma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.

39.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n + 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

40.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gene liên kết của loài này là

a)

8.

b)

4.

c)

6.

d)

2.

41.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Vùng xếp cuộn

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

42.

Các gene nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST và vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

allele.

b)

tâm động.

c)

locus.

d)

chromatide.

43.

Bộ NST của một loài thực vật có 5 cặp NST (kí hiệu I, II, III, IV và V). Phân tích tế bào của thể bình thường và thể đột biến thu được kết quả như sau: Số lượng NST Cặp NST số I II III IV V Bình thường 2 2 2 2 2 Dạng A 2 2 2 3 2 Dạng A là dạng đột biến nào dưới đây?

a)

thể tam bội

b)

thể ba

c)

thể một

d)

thể lưỡng bội

44.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ kết hợp lai xa và đa bội hóa

a)

Thể song nhị bội.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

45.

Một đoạn NST ở lúa mì có trình tự các gene như sau: ABCDE●GHIK (dấu ● là tâm động). Do xảy ra đột biến đảo đoạn BCD, trình tự các gene trên NST sau đột biến là

a)

AE●GHIK

b)

DBCAE●GHIK

c)

AE●GBCDHIK

d)

ADCBE●GHIK

46.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

47.

Thể đột biến nào sau đây có thể được hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể ba.

48.

Mô tả nào sau đây đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi đảo ngược 180' và nối lại.

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi đoạn cho nhau.

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng.

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể nào đó đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác.

49.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe.

b)

AaBbDdEe.

c)

AaaBbDdEe.

d)

AaBbDEe.

50.

Ai là người đầu tiên đặt nền móng cho các quy luật di truyền?

a)

Morgan

b)

Mendel

c)

Darwin

d)

Rick

51.

Mendel đã nghiên cứu quy luật phân li thành công trên đối tượng gì?

a)

Ruồi giấm

b)

Đậu Hà Lan

c)

Lúa mì

d)

Ngô

52.

(NB) Các bước thí nghiệm trong phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm nội dung sau:

(1) Tạo dòng thuần về từng tính trạng
(2) Lai các dòng thuần khác nhau về 1 cặp tính trạng tương phản.

(3) Đề xuất giả thuyết và tiến hành thí nghiệm chứng minh giả thuyết.

(4) Phân tích kết quả lai và sử dụng toán thông kê xác suất để đánh giá kết quả.

(5) Cho các cây F1 tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là:

a)

1→ 2 → 5 → 4 → 3

b)

1→ 2 → 3 → 4 → 5

c)

3 → 2 → 4 → 1 → 5

d)

1 → 2 → 4 → 3 → 5

53.

(NB) Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn

d)

Lai khác dòng

54.

Mendel đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

a)

kiểm tra các cơ thể mang kiểu hình trội, mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử.

b)

xác định các cá thể thuần chủng.

c)

xác định quy luật di truyền chi phối tính trạng.

d)

xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.

55.

Nếu thân cao là tính trội hoàn toàn so với thân thấp. Cho phép lai P thuần chủng: thân cao lai với thân thấp. Kiểu hình ở F1 là

a)

100% thân cao

b)

75% thân cao : 25% thân thấp

c)

75% thân thấp : 25% thân cao

d)

50% thân cao : 50% thân thấp

56.

Ở một loài thực vật, A quy định màu đỏ, a quy định hoa trắng. Phép lai nào sau đây thu được con lai đồng tính hoa đỏ?

a)

aa x aa

b)

Aa x AA

c)

Aa x aa

d)

Aa x Aa

57.

Cho biết A: hoa tím, a: hoa trắng, A trội hoàn toàn so với a. Hoa màu tím có những kiểu gene nào sau đây?

a)

AA

b)

AA; Aa

c)

aa

d)

Aa

58.

Ở 1 loài có kiểu gene AaBb

4 lines
59.

Ở 1 loài có kiểu gene AaBbDdeeff (di truyền độc lập), khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

60.

Cá thể có kiểu gene AaBbDd có thể tạo ra loại giao tử aBd với tỉ lệ là bao nhiêu?

a)

1/8

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/16

61.

Phép lai AaBb x AAbb cho tỉ lệ về kiểu gene ở đời F1 là

a)

1 : 2 : 1

b)

1 : 1

c)

3 : 1

d)

1 : 1 : 1 : 1

62.

Trong trường hợp 1 gene quy định 1 tính trạng, gene trội là trội hoàn toàn, các gene phân li độc lập và tổ hợp tự do. Phép lai AaBb x aabb cho sự phân li kiểu hình ở đời con theo tỉ lệ

a)

3 : 1

b)

1 : 1 : 1 : 1

c)

1 : 1

d)

9 : 3 : 3 : 1

63.

Cho phép lai AaBb x AaBb, biết gene A và B đều quy định những tính trội hoàn toàn so với a và b. Số kiểu gene và số kiểu hình ở đời con lai là

a)

9 kiểu gene và 4 kiểu hình

b)

6 kiểu gene và 4 kiểu hình

c)

8 kiểu gene và 6 kiểu hình

d)

9 kiểu gene và 9 kiểu hình

64.

Cho phép lai AaBb x AaBb, biết gene A và B đều quy định những tính trội hoàn toàn so với a và b. Tỉ lệ kiểu gene dị hợp về cả 2 cặp gene ở đời con là

a)

6,25%

b)

12,5%

c)

25%

d)

50%

65.

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu gene aabb chiếm tỉ lệ

a)

50%

b)

6,25%

c)

12,5%

d)

25%

66.

Phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1 ở F1, cho biết 1 gene quy định 1 tính trạng và tính trội hoàn toàn?

a)

AaBB x Aabb và AaBB x aaBb

b)

AaBb x Aabb và AaBb x aaBb

c)

AABb x Aabb và AABb x aaBb

d)

AABb x aabb và aaBb x AABb