Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI - KHỐI 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mendeleev sắp xếp các nguyên tố hoá học vào bảng tuần hoàn dựa theo quy luật về

a)

khối lượng nguyên tử.

b)

cấu hình electron.       

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số khối.

2.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo ba nguyên tắc. Nguyên tắc nào sau đây đúng?

a)

Nguyên tử khối tăng dần.

b)

Cùng số lớp electron xếp cùng cột.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

Cùng số electron hoá trị xếp cùng hàng.

3.

Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

4.

Chu kì là dãy các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hoá trị.      

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

5.

Vị trí của nguyên tố silicon (Z = 14) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IVA.

b)

chu kì 3, nhóm IVB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IIB.

6.

Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

1.

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Nguyên tố Cl (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron lớp ngoài cùng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

Nguyên tố s.

b)

Nguyên tố p.

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p.

9.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

10.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

11.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật.

12.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.

b)

tăng dần.

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật.

13.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium).

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

14.

Liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung là

a)

liên kết ion.

b)

liên kết cộng hoá trị.

c)

liên kết kim loại.

d)

liên kết hydrogen.

15.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

sự góp chung các electron độc thân.

b)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

c)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

16.

Liên kết cộng hóa trị là gì?

a)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

b)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tố bằng một hay nhiều cặp electron chung.

c)

Liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron có nguồn gốc từ một trong 2 phân tử đó.

17.

Liên kết ion được tạo thành giữa?

a)

Hai nguyên tử kim loại.

b)

Hai nguyên tử phi kim.

c)

Một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Ba nguyên tử trở lên.

18.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

0 ≤\le ∆ꭓ ≤\le  0,4

b)

0 ≤\le ∆ꭓ << 1,7

c)

0 ≤\le ∆ꭓ  << 0,4

d)

0,4 ≤\le ∆ꭓ  << 1,7

19.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

0 ≤\le ∆ꭓ ≤\le  0,4

b)

0 ≤\le ∆ꭓ << 1,7

c)

0 ≤\le ∆ꭓ  << 0,4

d)

0,4 ≤\le ∆ꭓ  << 1,7

20.

Hiệu độ âm điện trong khoảng nào là liên kết ion?

a)

0 ≤\le ∆ꭓ ≤\le  0,4

b)

0 ≤\le ∆ꭓ << 1,7

c)

∆ꭓ  ≥\ge 1,7

d)

0,4 ≤\le ∆ꭓ  << 1,7

21.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

22.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

23.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng.

b)

cấu hình electron giống hệt nhau.

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron.

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau.

24.

Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A (trừ He) có cùng

a)

Số electron.

b)

Số lớp electron.

c)

Số electron hóa trị.

d)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

25.

Chọn phương án đúng để hoàn thành các câu sau: Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một …(1)…trong bảng tuần hoàn. Mỗi hàng trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(2)…Mỗi cột trong bảng tuần hoàn được gọi là một …(3)…

a)

(1) nhóm, (2) chu kỳ, (3) ô.

b)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm.

c)

(1) ô, (2) họ, (3) nhóm.

d)

(1) ô, (2) chu kỳ, (3) nhóm chính.

26.

Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion M2+ là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p63d1.

d)

1s22s22p63s23p64s2.

27.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

28.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

29.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

30.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

31.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

33.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt electron và neutron.

34.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AZX, trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.    

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

35.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

36.

Điện tích của hạt nhân do loại hạt nào quyết định?

a)

Hạt proton.

b)

Hạt electron.

c)

Hạt neutron.

d)

Hạt proton và electron.

37.

Nhận định nào sau đây là không đúng ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.

c)

Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

38.

Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có

a)

15 proton, 16 electron, 31 neutron.

b)

15 electron, 31 neutron, 15 proton.

c)

15 proton, 15 electron, 16 neutron.

d)

khối lượng nguyên tử là 46 amu.

39.

Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là:

a)

9.

b)

10.

c)

19.

d)

28.

40.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của X2+ là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p63s1.