Font size
Worksheets6A5 ÔN TẬP TIN HỌC (CUỐI KÌ 1)
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là:
A. lệnh
B. chỉ dẫn
C. thông tin
D. dữ liệu
Khi nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai nhiệt độ cao, trên 30 độ” em sẽ xử lí thông tin và quyết định như thế nào?
A. Mặc đồng phục
B. Đi học mang theo áo chống nắng
C. Ăn sáng trước khi đến trường
D. Hẹn bạn Hoa cùng đi học
Câu 3: Tiếng trống trường là dạng thông tin gì?
A. Âm thanh
B. Văn bản
C. Hình ảnh
C. Hình ảnh
Câu 4: Việc thầy cô giáo giảng bài cho học sinh được gọi là bước nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Truyền (trao đổi) thông tin
B. Tiếp nhận thông tin
C. Xử lí thông tin
D. Lưu trữ thông tin
Câu 5: Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là:
A. bàn phím
B. CPU
C. chuột
D. màn hình
Câu 6: Các thiết bị như đĩa cứng, đĩa mềm, thiết bị flash, đĩa CD,...còn được gọi là?
A. Bộ nhớ trong
B. Bộ nhớ ngoài
C. RAM
D. CPU
Câu 7: Em là sao đỏ của lớp. Theo em, thông tin nào không phải là thông tin cần xử lí (thông tin vào) để xếp loại các lớp cuối tuần?
A. Số các bạn sao đỏ
B. Số các bạn bị cô giáo nhắc nhở
C. Số các bạn bị ghi tên vì đi học muộn
D. Số lượng điểm 10
Câu 8: Đơn vị đo lường thông tin xếp từ nhỏ đến lớn bao gồm:
A. Byte, KB, GB, MB
B. Byte, GB, MB, KB
C. Byte, MB, GB, KB
D. Byte, KB, MB, GB
Câu 9: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Giấy.
B. Cuộn phim
C. Thẻ nhớ.
D. Xô, chậu.
Câu 10: Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì:
A. dãy bit đáng tin cậy hơn
B. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
C. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
D. máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.
Câu 11: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
A. 2 048 KB
B. 1 024 MB
C. 2 048 MB
D. 2 048 GB.
Câu 12: Một mạng máy tính gồm:
A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. một số máy tính bàn.
C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một toà nhà.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.
B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.
C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.
D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.
Câu 14: Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phi khi dùng chung phần cứng.
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 15: Em hãy chọn phương án đúng. Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu
B. Tiết kiệm điện
C. Thuận lợi cho việc sửa chữa
D. Tiết kiệm nguyên liệu.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai
D. Thông tin chính xác tuyệt đối
Câu 17: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?
A. @
B. $
C. #
D. &
Câu 18: Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?
A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả.
B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút.
C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính.
D. Cả hai đều tạo môi trường cho người sử dụng có thể đọc được sách báo và tạp chí.
Câu 20: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.
B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.
C. Là địa chỉ của một trang web.
D. Là địa chỉ thư điện tử.
Câu 21: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web
B. Địa chỉ web.
C. Website
D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?
A. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa
B. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, cồn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi.
C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.
D. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa.
Câu 23: Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:
A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.
B. nhờ người khác tìm hộ.
C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.
D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.
Câu 24: Từ khoá là gì?
A. là từ mô tả chiếc chìa khoá.
B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.
C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.
Câu 25: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi.
A. người quản trị mạng máy tính.
B. người quản trị mạng xã hội
C. nhà cung cấp dịch vụ Internet
D. một máy tính khác
Câu 26: Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng.
B. ít tốn kém.
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
D. Có thể gửi kèm tệp.
Câu 27: Địa chỉ thư điện tử có dạng:
A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử.
B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia.
C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử.
D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia.
Câu 28: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư.
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet.
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo
D. Địa chỉ thư của những người bạn.
Câu 29: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử.
B. Tệp tin đinh kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về.
C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau.
D. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc.
Câu 30 : Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?
A. Địa chỉ nơi ở.
B. Mật khẩu thư.
C. Loại máy tính đang dùng
D. Địa chỉ thư điện tử
Câu 31: Thiết bị dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình là:
A. Mođem
B. Chuột
C. CPU
D. Bàn phím
Câu 32. Em hãy chọn các phương án đúng. Máy tính kết nối với nhau để:
A. Chia sẻ các thiết bị, trao đổi dữ liệu
B. Tiết kiệm điện
C. Tiết kiệm nguyên liệu
D. Thuận lợi cho việc sửa chữa.
Câu 33: Internet là mạng:
A. Kết nối hai máy tính với nhau
B. Kết nối các máy tính trong một nước
C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu
D. Kết nối các máy tính trong một thành phố
Câu 34: Em hãy chọn những việc mà em có thể làm với Internet.
a) Học ngoại ngữ trực tuyến với người nước ngoài.
b) Nghe nhạc, xem phim trực tuyến.
c) Chơi đá bóng để nâng cao sức khỏe.
d) Tìm kiếm tài liệu học tập.
Câu 35: Em hãy chọn phương án đúng Internet là:
A. Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước
B. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện
C. Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh
D.Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu
