wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

裴长达 301句汉语会话 - 第7课 - 12

Total questions: 22

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.
Từ có nghĩa là: có
a)
有 (yǒu)
b)
这 (zhè)
c)
口 (kǒu)
d)
岁 (suì)
2.
Từ có nghĩa là: miệng/ cửa/ khẩu
a)
有 (yǒu)
b)
月 (yuè)
c)
口 (kǒu)
d)
信 (xìn)
3.
Chọn câu trả lời cho: 你家有几口人?
a)
四口人.
b)
我很好。
c)
我有一个弟弟。
d)
我很忙。
4.
Từ có nghĩa là: đại học
a)
学生 (xuéshēng)
b)
中学 (zhōngxué)
c)
小学 (xiǎoxué)
d)
大学 (dàxué)
5.
chọn đáp án sai
a)
中国大学
b)
越南大学
c)
大学美国
d)
日本大学
6.
Từ có nghĩa là: và
a)
有 (yǒu)
b)
呢 (ne)
c)
口 (kǒu)
d)
和 (hé)
7.
Lượng từ cho 人
a)
口 (kǒu)
b)
本 (běn)
c)
小 (xiǎo)
d)
张 (zhāng)
8.
Dịch: Mẹ tôi và Cô Lý là bạn học đại học.
a)
我妈妈和李老师都是好朋友。
b)
我妈妈和李老师都是大学生。
c)
我妈妈和李老师是小学同学。
d)
我妈妈和李老师是大学同学。
9.
chọn đáp án sai
a)
两本书
b)
二本书
c)
三个人
d)
一个学生
10.
Chọn câu hỏi cho: 我有两个妹妹。
a)
你家在哪儿?
b)
你家有几口人?
c)
你家有妹妹吗?
d)
你家都是中国人吗?
11.
Từ có nghĩa là: kết hôn
a)
学生 (xuéshēng)
b)
结婚 (jiéhūn)
c)
商店 (shāngdiàn)
d)
市场 (shìchǎng)
12.
Trợ từ có nghĩa là: rồi
a)
没 (méi)
b)
了 (le)
c)
很 (hěn)
d)
吗 (ma)
13.
Dịch: 我和玛丽结婚三年了。
a)
Tôi và Mary tháng 3 năm sau kết hôn.
b)
Tôi và Mary chưa kết hôn.
c)
Tôi và Mary kết hôn 3 năm rồi.
d)
Tôi và Mary kết hôn rất sớm.
14.
Từ có nghĩa là: học tập
a)
学习 (xuéxí)
b)
大学 (dàxué)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
结婚 (jiéhūn)
15.
Từ có nghĩa là: con/ trẻ con
a)
儿子 (érzi)
b)
孩子 (háizi)
c)
女儿 (nǚ'ér)
d)
爱人 (àiren)
16.
Chọn câu trả lời cho: 他们有孩子吗?
a)
没来。
b)
不是。
c)
没有。
d)
不好。
17.
Từ có nghĩa là: tiếng Anh
a)
日语 (rìyǔ)
b)
英语 (yīngyǔ)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
韩语 (hányǔ)
18.
Từ có nghĩa là: tiếng Nhật
a)
日语 (rìyǔ)
b)
越南语 (yuènányǔ)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
韩语 (hányǔ)
19.
Từ có nghĩa là: tiếng Hán
a)
德语 (déyǔ)
b)
越南语 (yuènányǔ)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
韩语 (hányǔ)
20.
Dịch: Chúng ta học tiếng Hán 3 tháng rồi.
a)
我教汉语三个月了。
b)
我们学习汉语三个月了。
c)
我们工作三个月了。
d)
我们三月学汉语。
21.
Từ có nghĩa là: tiếng Hàn
a)
德语 (déyǔ)
b)
法语 (fǎyǔ)
c)
汉语 (hànyǔ)
d)
韩语 (hányǔ)
22.
Dịch: 今天孩子们在教室学习英语。
a)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Anh ở lớp.
b)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Đức ở lớp.
c)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Hán ở nhà.
d)
hôm nay bọn trẻ học tiếng Pháp ở lớp.