Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đánh Giá Thực Hiện Công Việc

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Đánh giá thực hiện công việc là gì?

a)
  1. là quá trình thu nhận thông tin để đo lường kết quả thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân NLĐ trong tổ chức/ doanh nghiệp trong 1 khoảng thời gian nhất định

b)
  1. là quá trình xác định giá trị của từng công việc trong mô hình cơ cấu tổ chức xét trong tương quan với chiến lược kinh doanh của tổ chức/doanh nghiệp theo từng giai đoạn phát triển

c)

là quá trình đánh giá và định lượng mức độ hoàn thành công việc của một cá nhân, một nhóm hoặc một bộ phận trong tổ chức/doanh nghiệp.

d)

là quá trình xử lý thông tin để đo lường quá trình thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân NLĐ trong tổ chức/ doanh nghiệp 1 khoảng thời gian nhất định

2.

Đánh giá công việc gồm những mục đích chính nào?

a)

Mục đích chiến lược, mục đích thông tin và lưu trữ, mục địch phát triển

b)

Mục đích chiến lược, mục đích hành chính và duy trì tổ chức, mục đích thông tin và lưu trữ, mục đích phát triển

c)

mục đích thông tin lưu trữ ; mục đích phát triển; mục đích thăng tiến; mục đích duy trì nhân sự 


3.

Đánh giá thực hiện công việc có mối quan hệ 2 chiều với

a)

Tuyển dụng nhân lực; bố trí và sử dụng nhân lực trong TC/DN

b)

đào tạo và phát triển nhân lực trong TC/DN

c)

Đãi ngộ nhân lực và hoạch định NNL


d)

Cả A,B,C

4.

2 vai trò cơ bản của đánh giá thực hiện công việc là

a)

A. vai trò duy trò TC/DN

b)

B. vai trò phát triển TC/DN

c)

C. vai trò quản lý TC/DN

d)

D.  cả A và B

5.

Đánh giá thực hiện công việc giúp hỗ trợ những hoạt động nào trong QTNL?


a)

hoạch định

b)

tuyển dụng, đào tạo

c)

đãi ngộ nhân lực, xây dựng chiến lược nhân lực

d)

cả A,B,C

6.

Nội dung đánh giá thực hiện gồm mấy nội dung?


a)

2 (thiết kế hệ thống ĐGTHCV; truyền thông về ĐGTHCV)

b)

3 (Thiết kế hệ thống ĐGTHCV; Triển khai ĐGTHCV; Sử dụng kết quả ĐGTHCV)

c)

4 ( Thiết kế hệ thống ĐGTHCV; Truyền thông về ĐGTHCV; Đào tạo về ĐGTHCV;Tiến hành ĐGTHCV)

d)

5 ( Thiết kế hệ thống ĐGTHCV; Truyền thông về ĐGTHCV; Đào tạo về ĐGTHCV; Tiến hành ĐGTHCV; Sử dụng kết quả ĐGTHCV)

7.

Thiết kế đánh giá công việc thường được thực hiện lần đầu khi nào?

a)

A. khi 1 tổ chức/doanh nghiệp mới thành lập,

b)

B. khi được rà soát sửa đổi, cập nhật, điều chỉnh khi có yêu cầu( theo yêu cầu của chiến lược kinh doanh, tái cơ cấu, thay đổi cách tổ chức,quản lý,..)


c)

CC cần thì thực hiện

d)

D. cả A và B

8.

Việc thiết kế hệ thống đánh giá thực hiện công việc thường có sự tham gia của ai?

a)

A Ban giám đốc

b)

B các nhân viên

c)

C các trưởng bộ phân và bộ phận chuyên trách về QTNL

d)

D cả A và C

9.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc của TC/DN có thể khác nhau tùy lĩnh vực, ngành nghề hoạt động nhưng thường bao gồm các nội dung nào?


a)

về tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc, mục đích hoặc mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, nội dung về chu kì đánh giá thực hiện công việc

b)

về mục đích hoặc mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, chu kì đánh giá thực hiện công việc, tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc, phương pháp ĐGTHCV, đối tượng ĐGTHCV , sử dụng kết quả ĐGTHCV

c)

chu kì ĐGTHCV, đối tượng ĐGTHCV, Phương pháp ĐGTHCV

10.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc giúp tổ chức/doanh nghiệp có được những thông tin quan trọng để đưa ra quyết định liên quan đến lương thưởng,thăng tiến, luân chuyển,chầm dứt hợp đồng..là nội dung của mục đích nào trong ĐGTHCV?

a)

mục đích chiến lược

b)

mục đích thông tin và lưu trữ

c)

mục đích hành chính và duy trì tổ chức


11.

Bản chất của đánh giá thực hiện công việc là?

a)

là 1 quá trình bao gồm nhiều công đoạn có mối quan hệ chặt chẽ trong đó nổi bật là thu nhận thông tin và xử lí thông tin

b)

tiền đề để tiến hành các hoạt động quản trị nhân lực khác trong DN như đãi ngộ nhân lực, bố trí và sử dụng nhân lực

c)

là trách nhiệm của tất cả nhà quản trị trong TC/DN

d)

là sự so sánh giữa những đóng góp của từng bộ phận và NLĐ đối với tiêu chuẩn tham chiếu phù hợp với bộ phận và chức danh

12.

 có mấy yếu tố khách quan ảnh hưởng đến ĐGTHCV?

a)

2 ( khách hàng, yếu tố kinh tế)

b)

3 ( khách hàng, đối thủ cạnh tranh, văn hoá TC/DN)

c)

4 ( khách hàng, đối thủ cạnh tranh, văn hoá TC/DN, yếu tố kinh tế)

d)

5 ( khách hàng, yếu tố kinh tế, pháp luật lao động, đối thủ cạnh tranh, yếu tố khcn)

13.

Có mấy yếu tố chủ quan ảnh hưởng đến ĐGTHCV?


a)

4 ( đặc điểm hđ KD, cơ cấu tổ chức, đối thủ, khách hàng)

b)

5 ( đặc điểm hđ KD, năng lực các bên, yếu tố khcn, chiến lược của TC/DN, đối thủ cạnh tranh)

c)

6 ( đặc điểm hđ KD, năng lực các bên, yếu tố khcn, yếu tố kinh tế, chiến lược TC/DN, khách hàng)

d)

7 ( đặc điểm hđ KD, năng lực các bên, văn hoá TC/DN, Quan điểm và năng lực của ban lãnh đạo, chiến lược của TC/DN, sứ mệnh của TC/DN, cơ cấu tổ chức)

14.

đâu là những yếu tố khách quan ảnh hưởng đến ĐGTHCV?

a)

yếu tố kinh tế, yếu tố KHCN, yếu tố pháp luật, khách hàng, đối thủ cạnh tranh

b)

yếu tố kinh tế, đặc điểm hoạt động KD,yếu tố khách hàng, văn hóa TC/DN

c)

yếu tố pháp luật, yếu tố KHCN, yếu tố chiến lược của TC


15.

hai thông tin quan trọng mà 1 hệ thống ĐGTHCV tốt cung cấp cho tổ chức, doanh nghiệp là?

a)

mục tiêu chiến lược, hệ thống dánh giá

b)

kết quả thực hiện công việc( của bộ phận và cá nhân), năng lực của người thực hiện công việc

c)

thông tin cá nhân, chương trình đào tạo

16.

sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc có liên quan mật thiết, chặt chẽ với hoạt động quản trị nào?

a)

bố trí, luân chuyển nhân sự, đào tạo, bồi dưỡng, đãi ngộ nhân lực

b)

bố trí , đề bạt, khen thưởng, bồi dưỡng nhân lực

c)

tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân lực

17.

 tại sao yếu tố về KHCN lại ảnh hưởng đến ĐGTHCV?

a)

vì tác động đến mô hình của TC, DN

b)

giúp tăng NSLĐ của tổ chức,

c)

tác động đến cách thức quản lý con người

d)

giúp tăng NSLĐ, tác động mạnh mẽ tới cách thức quản lý con người cũng như cách thức xây dựng các hệ thống quản trị trong tổ chức, doanh nghiệp

18.

Sứ mệnh của VINGROUP là

a)

Phát triển tinh hoa người việt

b)

vươn mình và hội nhập

c)

vì một cuộc sống tốt đẹp hơn cho người Việt

d)

vươn tầm giá trị Việt

19.

Gía trị cốt lõi của Vingroup là?

a)

Tâm - thể- trí

b)

Tín- tâm- trí- tốc- tinh- nhân

c)

tín- tâm- trí

d)

Tín - Tâm - Thể - Trí - Nhân

20.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

ĐGTHCVtrong TC/DN không cần gắn với 1 giai đoạn nhất định

b)

ĐGTHCV là quá trình bao gồm nhiều công đoạn, có mối liên hệ chặt chẽ trong đó nổi bật là thu nhận và xử lí thông tin

c)

ĐGTHCV có mục tiêu đo lường quá trình và kết quả của từng quá trình, cá nhân, bộ phận

d)

ĐGTHCV là Ndung quan trọng trong công tác QTNL, là tiền đề để tiến hành các hoạt động khác trong QTNL

21.

Các công việc chính thường làm khi tiến hành ĐGTHCV bao gồm:

a)
  • - xác lập và giao mục tiêu và nhiệm vụ cho người được đánh giá.

  • - tiến hành thu thập thông tin về tình hình thực hiện công việc của người được đánh giá

b)
  • - xác lập và giao mục tiêu và nhiệm vụ cho người được đánh giá.

  • - tiến hành thu thập thông tin về tình hình thực hiện công việc của người được đánh giá

  • - tiến hành đánh giá

  • - phản hồi đánh giá

  • - sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc

c)
  • - tiến hành thu thập thông tin về tình hình thực hiện công việc của người được đánh giá

  • - tiến hành đánh giá

  • - phản hồi đánh giá

d)
  • - xác lập và giao mục tiêu và nhiệm vụ cho người được đánh giá.

  • - tiến hành thu thập thông tin về tình hình thực hiện công việc của người được đánh giá

  • - sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc

22.

Hệ thống ĐGTHCV là?

a)

Tập hợp các chủ thể, đối tượng, trong quá trình ĐGTHCV của các bộ phận và cá nhân NLĐ trong TC/DN.

b)

Tập hợp các chủ thể, đối tượng, và cách thức sử dụng trong quá trình ĐGTHCV của các bộ phận và cá nhân NLĐ trong TC/DN.

c)

Quá trình thu nhận và xử lý thông tin để đo lường quá trình và kết quả thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân NLĐ trong TC/DN trong một khoảng thời gian nhất định.

23.

 Khía cạnh thứ nhất trong yêu cầu về sự triệt để của một hệ thống ĐGTHCV lý tưởng là?

a)

Tất cả mọi cá nhân và bộ phận đều phải được đánh giá (bao gồm cả quản lý)

b)

Chỉ đánh giá cá nhân và nhân viên trong bộ phận, trừ quản lý

c)

Đánh giá cá nhân nào hoàn thành không tốt công việc

24.

 Khía cạnh thứ hai trong yêu cầu về sự triệt để của một hệ thống ĐGTHCV lý tưởng là?

a)

tất cả mọi cá nhân, bộ phận đều phải được đánh giá( bao gồm cả quản lý)

b)

tất cả các trách nhiệm công việc chính đều phải được đánh giá( bao gồm cả hành vi và kết quả)

c)

đánh giá thực hiện công việc phải bao gồm việc thực hiện trong suốt quá trình dánh giá chứ ko chỉ 1 vài tuần hay 1 vài tháng trước khi đánh giá thực hiện công việc.

d)

phản hồi cần phải đưa ra các khía cạnh thực hiện tích cực cũng như cả những khía cạnh cần được nâng cao

25.

 các yêu cầu của hệ thống ĐGTHCV lý tưởng bao gồm


a)

Hướng tới thực hiện chiến lược, phù hợp với bối cảnh, sự triệt để, tính thực tiễn và hiệu quả

b)

 tính cụ thể và tin cậy, có ý nghĩa, tính hợp lệ và đạo đức, sự chấp nhận và công bằng

c)

cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

26.

hệ thống đánh giá thực hiện bao gồm các yếu tố cấu thành chủ yếu là:

a)

mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, chu kì đánh giá, đối tượng đánh giá, phương pháp đánh giá, quy trình đánh giá và sử dụng kết quả đánh giá

b)

mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, chu kì đánh giá, chủ thể đánh giá, đối tượng đánh giá, tiêu chuẩn đánh giá,phương pháp đánh giá, quy trình đánh giá và sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc

c)

mục tiêu đánh giá, chủ thể đánh giá, tiêu chuẩn đánh giá, phương pháp đánh giá,, quy trình đánh giá


27.

 đâu là mục tiêu đánh giá thực hiện công việc

a)

A. mục tiêu đối với toàn bộ công tác đánh giá thực hiện công việc

b)

B. mục tiêu đối với từng chương trình đánh giá thực hiện công việc

c)

C. mục tiêu chiến lược, mục tiêu phát triển

d)

D. cả A và B

28.

Mục tiêu đối với từng chương trình đánh giá thực hiện công việc là

a)

 mục tiêu của tổ chức/DN khi xây dựng và triển khai công tác đánh giá cụ thể


b)

mục tiêu của 1 chương trình đánh giá thực hiện công việc dành cho 1 đối tượng cụ thể

c)

mục tiêu xác định nhiệm vụ người lao động/ bộ phận đảm nhận

29.

Trong xác định mục tiêu đánh giá thực hiện công việc đối với từng chương trình đánh giá thực hiện công việc, các nhiệm vụ chính bao gồm


a)

Xác định yêu cầu về kết quả thực hiện công việc, yêu cầu về năng lực đáp ứng yêu cầu công việc

b)

Xác định yêu cầu về kết quả thực hiện công việc, yêu cầu hành vi trong quá trình thực hiện công việc, và yêu cầu về năng lực đáp ứng yêu cầu công việc 


c)

xác định yêu cầu về quá trình và kết quả thực hiện công việc, yêu cầu hành vi trong quá trình thực hiện công việc.

30.

Xác định mục tiêu về hành vi thực hiện công việc là

a)

đưa ra yêu cầu cụ thể về kết quả hành vi tổ chức doanh nghiệp đòi hỏi NLĐ hoặc bộ phận phải thực hiện


b)

những mô tả về hành vi NLĐ cần tuân thủ khi tiến hành công việc

c)

năng lực công việc được đưa ra trên điểm mạnh, điểm yếu nlđ

31.

Chu kì đánh giá thực hiện được xác lập nhằm mục đích quan trọng gì?

a)

 đưa ra khoảng thời gian phấn đấu cần thiết cho NLĐ và tránh lãng phí không cần thiết đối với tổ chức/ doanh nghiệp, tránh gây căng thẳng đối với nhân lực

b)

Đánh giá liên tục

c)

tìm ra điểm mạnh, điểm yếu của người lao động

32.

Có mấy chu kì đánh giá thực hiện công việc?

a)

3
- Chu kỳ ĐGTHCV theo tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tuần

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo 3 tháng

b)

4

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo 6 tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tuần

  • - Chu kỳ kết hợp

c)

5

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo quý

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo 6 tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo năm

  • - Chu kỳ kết hợp

d)

6

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo quý

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo tuần

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo 6 tháng

  • - Chu kỳ ĐGTHCV theo năm

  • - Chu kỳ kết hợp

33.

Căn cứ lựa chọn chu kỳ đánh giá thực hiện công việc bao gồm

a)

Mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, triết lý quản trị doanh nghiệp, đặc điểm hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp

b)

mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, thời gian NLĐ hoàn thành nhiệm vụ được giao, đặc điểm tính chất công việc

c)

 mục tiêu đánh giá thực hiện công việc, triết lý quản trị doanh nghiệp, đặc điểm hoạt động của tổ chức/ doanh nghiệp, thời gian NLĐ hoàn thành nhiệm vụ được giao, đặc điểm, tính chất công việc

34.

“... bộ thước đo về mức độ hoàn thành các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức/ doanh nghiệp cả về mặt số lượng và chất lượng.

a)

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc

b)

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc

c)

Mục đích đánh giá thực hiện công việc

35.

 Trong quá trình đánh giá, việc xác định tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc đóng vai trò…. và mang tính…. cho hoạt động của cả tổ chức, doanh nghiệp, của các bộ phận và cá nhân người lao động


a)

quan trọng- định hướng

b)

quan trọng- đặc trưng

36.

bộ phận chịu trách nhiệm chính về quản trị nhân lực trong TC/DN đóng vai trò gì ?

a)

A. tổ chức, đánh giá

b)

B. tham mưu, tư vấn cho các nhà quản trị cấp cao về hệ thống đánh giá thực hiện công việc

c)

C. chịu trách nhiệm đầu mối chính trong thiết kế hệ thống và triển khai, sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc sau này.

d)

D. cả B và C

37.

 2 lý do dẫn đến việc xác lập chu kì đánh giá thực hiện công việc là

a)

Thứ nhất: mỗi công việc cần 1 khoảng thời gian nhất định để hoàn thành, rất khó đánh giá chính xác khi công việc chưa hoàn thành. Thứ hai: nếu đánh giá liên tục sẽ gây tổn thất kém và cũng gây căng thẳng cho người lao động

b)

Thứ nhất: mỗi công việc không cần 1 khoảng thời gian nhất định để hoàn thành, dễ đánh giá chính xác khi công việc chưa hoàn thành. Thứ hai: nếu đánh giá liên tục sẽ gây tổn thất kém và cũng gây căng thẳng cho người lao động

c)

Thứ nhất: mỗi công việc cần 1 khoảng thời gian nhất định để hoàn thành, dễ đánh giá chính xác khi công việc chưa hoàn thành. Thứ hai: nếu đánh giá liên tục không gây tổn thất kém và cũng không gây căng thẳng cho người lao động

38.

Đối tượng tham gia đánh giá thực hiện công việc gồm mấy đối đượng?


a)

4

  • - cán bộ quản lý đánh giá nhân viên

  • - cá nhân tự đánh giá

  • - cán bộ đánh giá cán bộ

  • - nhân viên đánh giá khách hàng

b)

5

  • - cán bộ quản lý đánh giá nhân viên

  • - cán bộ đánh giá khách hàng

  • - nhân viên đánh giá khách hàng

  • - nhân viên đánh giá cán bộ quản lý

  • - đồng nghiệp đánh giá

c)

6

  • - cán bộ quản lý đánh giá nhân viên

  • - cá nhân tự đánh giá

  • - đồng nghiệp đánh giá

  • - khách hàng đánh giá

  • - nhân viên đánh giá cán bộ quản lý

  • - nhiều đối tượng cùng đánh giá

d)

7

  • - cán bộ quản lý đánh giá nhân viên

  • - cá nhân tự đánh giá

  • - đồng nghiệp đánh giá

  • - nhân viên đánh giá khách hàng

  • - khách hàng đánh giá

  • - nhân viên đánh giá cán bộ quản lý

  • - nhiều đối tượng cùng đánh giá

39.

Bên cạnh những ưu điểm, việc nhân viên đánh giá cán bộ quản lý cũng có những nhược điểm như?


a)

A. tạo áp lực cho nhà quản trị có thể khiến họ “chùn chân” trong các quyết định quản trị

b)

B. sự cấu kết gây mất đoàn kết có thể xảy ra khi nhân viên đánh giá cao cán bộ quán lý

c)

C. nhân viên không hiểu được toàn cục dẫn đến đánh giá có phần phiến diện…

d)

D. cả A,B,C

40.

Ưu điểm của đồng nghiệp khi tham gia đánh giá là?

a)

 giúp NLĐ phát triển bản thân

b)

có đóng góp đáng kể khi người quản lý không theo sát công việc của nhân viên, đưa ra góc nhìn mới về kết quả thực hiện công việc và năng lực thực hiện công việc của người lao đông

c)

khách hàng có sự nhìn nhận chính xác về hành vi nhân viên


41.

ưu điểm của khách hàng khi tham gia đánh giá là?

a)

thường hiểu rõ về năng lực và kết quả làm việc của nhân viên

b)

đưa ra góc nhìn mới về kết quả thực hiện công việc

c)

khách hàng có sự nhìn nhận chính xác về hành vi nhân viên, tạo mối quan hệ dài hạn với khách hàng khi cho phép họ đánh giá nhân viên.

42.

lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá phụ thuộc vào?

a)

mục tiêu đánh giá, phương thức đánh giá TC/DN áp dụng, đặc điểm tính chất công việc mà người được đánh giá thực hiện

b)

phạm vi đánh giá, phương pháp đánh giá TC/DN áp dụng

c)

mục tiêu đánh giá, đặc điểm tính chất công việc mà người được đánh giá thực hiện

43.

Quy chế đánh giá thực hiện công việc được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

A. lý luận về đánh giá thực hiện công việc

b)

B. nội dung đánh giá thực hiện công việc và quy trình quản trị của tổ chức/ doanh nghiệp với sự tham gia của đội ngũ QTNL, đại diện doanh nghiệp và đại diện NLĐ trong tổ chức/ doanh nghiệp

c)

C. Cả A và B

44.

Ban hành quy chế đánh giá thực hiện công việc bao gồm 3 việc quan trọng là:

a)

Ban hành áp dụng thử, điều chỉnh và ban hành chính thức

b)

ban hành áp dụng, hoàn chỉnh và ban hành chính thức

c)

ban hành áp dụng thử, điều chỉnh và ban hành không chính thức

45.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc phải triệt để ở mấy khía cạnh


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc gồm mấy nội dung chính?


a)

2

  • - chủ thể đánh giá

  • - chất lượng công việc

b)

3

  • - chủ thể đánh giá

  • - đối tượng đánh giá

  • - cách thức sử dụng

c)

4

  • - chủ thể đánh giá

  • - chất lượng công việc

  • - đóng góp cá nhân

  • - cách thức sử dụng

d)

5

  • - chủ thể đánh giá

  • - cách thức sử dụng

  • - phẩm chất cá nhân

  • - kỹ năng và năng lực

  • - đóng góp cá nhân

47.

Quan điểm nào về  hệ thống đánh giá thực hiện công việc  dưới đây là đúng?


a)

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc được hiểu là quá trình xử lí thông tin để đo lường quá trình và kết quả thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân người lao động trong tổ chức/doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.


b)

  Hệ thống đánh giá thực hiện công việc là tập hợp các chủ thể và cách thức sử dụng trong quá trình đánh giá thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân người lao động


c)

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc là tập hợp các đối tượng và cách thức sử dụng trong quá trình đánh giá thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân người lao động


d)

Hệ thống đánh giá thực hiện công việc là tập hợp các chủ thể, đối tượng và cách thức sử dụng trong quá trình đánh giá thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân người lao động. 


48.

Chu kỳ đánh giá thực hiện công việc theo tháng là

a)

Là chu kỳ bám sát theo công việc, mang tính hướng dẫn và định hướng ngắt quãng


b)

Là chu kỳ đánh giá có cường độ thấp, tạo cảm giác thoải mái cho người được đánh giá.

c)

Là chu kỳ bám sát theo công việc, mang tính hướng dẫn và định hướng liên tục

d)

Đáp án khác

49.

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc là?

a)

bộ thước đo về mức độ hoàn thành các nhiệm vụ của cá nhân và bộ phận thực hiện công việc trong tổ chức, doanh nghiệp cả về mặt số lượng và chất lượng

b)

tập hợp các chủ thể, đối tượng và cách thức sử dụng trong quá trình đánh giá thực hiện công việc của các bộ phận và cá nhân người lao động 


c)

quá trình thu nhận và xử lí thông tin để đo lường quá trình và kết quả thực hiện công việc của các bộ phận và các nhân người lao động về số lượng và chất lượng

50.

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc được xác định để đo lường mức độ hoàn thành công việc được giao trên các khía cạnh nào:

a)

 Số lượng (được bao nhiêu? tần suất như thế nào? chi phí ra sao?,..)

b)

Chất lượng (cách thức giải quyết vấn đề? tỷ lệ lỗi/hỏng? phản hồi từ người dùng/khách hàng?...)

c)

Thời gian và tiến trình thực hiện công việc (bám sát kế hoạch? tiến độ, thời hạn?...).

d)

Số lượng, chất lượng, thời gian và tiến trình thực hiện công việc

51.

Yêu cầu đối với tiêu chuẩn DGTHCV gồm mấy yêu cầu?


a)

3

  • - phải tương thích với chiến lược

  • - phải đúng tiến trình

  • - phải bao quát và chi tiết

b)

4

  • - phải tương thích với chiến lược

  • - phải đáp ứng thời gian

  • - phải đúng quy trình

  • - bao quát và chi tiết

c)

5

  • - phải tương thích với chiến lược

  • - bao quát và chi tiết

  • - sát thực

  • - có độ tin cậy cao

  • - độ nhạy

d)

6

  • - phải tương thích với chiến lược

  • - phải đúng tiến trình

  • - bao quát và chi tiết

  • - sát thực

  • - có độ tin cậy cao

  • - độ nhạy

52.

Vai trò của tiêu chuẩn đánh giá thực hiện gồm mấy vai trò?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

phân loại theo cấp độ quản lý của tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc là?


a)

A. Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc cấp tổ chức, doanh nghiệp

b)

B. Tiêu chuẩn đánh giá công việc cấp phòng/ban

c)

C. tiêu chuẩn đánh giá công việc cấp cá nhân

d)

D. cả A,B,C


54.

Khi phân loại theo thời gian có những tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc nào?

a)

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc đo lường cho quá khứ, hiện tại

b)

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc đo lường cho hiện tại , tương lai

c)

Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc đo lường cho hiện tại

d)

  Tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc đo lường cho quá khứ, hiện tại, tương lai

55.

Tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp là gì?


a)

Các tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp vào kết quả thực hiện công việc của người lao động hoặc bộ phận

b)

Tiêu chuẩn đánh giá dựa trên cảm nhận của người đánh giá

c)

Các tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp vào quá trình thực hiện công việc của từng cá nhân

d)

Các tiêu chuẩn dựa trên định lượng kết quả bằng con số cụ thể

56.

 Tiêu chuẩn đánh gián gián tiếp là?

a)

đánh giá dựa trên cảm nhận của người đánh giá

b)

Các tiêu chuẩn đánh giá trực tiếp vào quá trình thực hiện công việc của từng cá nhân

c)

Các tiêu chuẩn dựa trên định lượng kết quả bằng con số cụ thể

57.

 Phân loại theo mục tiêu đánh giá trong tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc gồm?

a)

A. Tiêu chuẩn đánh giá kết quả thực hiện công việc

b)

B. Tiêu chuẩn đánh giá hành vi, thái độ thực hiện công việc

c)

C. Tiêu chuẩn đánh giá năng lực thực hiện công việc

d)

D. Cả A,B,C

58.

Phân loại theo nội dung tiêu chuẩn đánh giá thực hiện công việc gồm?


a)

A. Các tiêu chuẩn đánh giá về tinh thần NLĐ

b)

B. các tiêu chuẩn dánh giá về động lực

c)

C. các chỉ tiêu tài chính và các tiêu chuẩn phát triển dài hạn

d)

D. cả A,B,c

59.

 trong đánh giá hiện đại, các tiêu chuẩn đánh giá thường được xác định đối với 3 cấp độ quan trọng là?

a)

A. cấp độ cá nhân/ tổ chức

b)

B. cấp độ tổ chức/doanh nghiệp

c)

C cấp độ phòng/ ban và cấp độ cá nhân

d)

D. Cả B và C

60.

Trong các tiêu chuẩn sau tiêu chuẩn nào  không thuộc tiêu chuẩn đánh giá về động lực ?

a)

Tỷ lệ nhân viên vắng mặt

b)

Thời gian làm việc ngoài giờ

c)

Quản lý gắn bó với doanh nghiệp

d)

Lao động gắn bó với doanh nghiệp

61.

Trong các tiêu chuẩn sau tiêu chuẩn nào thuộc tiêu chuẩn tài chính ?

a)

Chỉ tiêu về lợi nhuận, doanh số, Tỷ số lương cán bộ quản lý

b)

Tỷ số lương cán bộ quản lý; Chi phí nhân lực

c)

Chỉ tiêu lợi nhuận, doanh số, tỷ số lương cán bộ quản lý, chi phí nhân lực, chi phí đào tạo

d)

Chi phí nhân lực, chi phí đào tạo.

62.

Để xây dựng BSC thì tổ chức/ doanh nghiệp thường bắt đầu bằng việc:

a)

phác thảo mục tiêu tài chính

b)

phác thảo mục tiêu chiến lược

c)

phác thảo mục tiêu phi tài chính

d)

phác thảo mục tiêu đánh giá

63.

Mô hình EFQM được xây dựng với mấy nhóm nội dung cơ bản ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

64.

Mô hình EFQM ( The Europea Foundation for Quality Management) là gì?

a)

Phác thảo mục tiêu tài chính thì tổ chức/doanh nghiệp sẽ bắt đầu phác thảo tới những yêu cầu cơ bản của khách hàng

b)

Công cụ xây dựng hệ thống đánh giá và quản lý.EFQM  được sử dụng như một mô hình tương đương và hoàn toàn có thể thay thế cho BSC

c)

Quy trình thực hiện công việc nhằm tạo ra các sản phẩm/dịch vụ đáp ứng nhu cầu của khách hàng (đặc biệt là khách hàng mục tiêu)

d)

Công cụ đánh giá phải cân nhắc tới sự thoả mãn các yêu cầu cơ bản của khách hàng

65.

Để xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá cấp tổ chức, doanh nghiệp thì TC/DN cần phải xác định 2 vấn đề quan trọng là?

a)

A. Đánh giá những nội dung gì

b)

B. yêu cầu đối với mỗi nội dung đó như thế nào?

c)

C. phương pháp đánh giá

d)

D. cả A và B

66.

Tại các doanh nghiệp chủ thể xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp doanh nghiệp  là:

a)

Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên hoặc người bỏ vốn thành lập doanh nghiệp

b)

Ban điều hành

c)

Ban giám đốc tổ chức/ doanh nghiệp

d)

Các trưởng bộ phận

67.

Tại các doanh nghiệp chủ thể xác định tiêu chuẩn đánh giá cấp bộ phận là:

a)

 Trưởng phòng nhân sự

b)

 Trưởng các bộ phận

c)

 Ban điều hành/ Ban giám đốc tổ chức/ doanh nghiệp và các trưởng bộ phận

d)

Phó giám đốc phụ trách tổ chức

68.

Tiêu chuẩn đánh giá đối với từng cá nhân được xây dựng dựa trên?

a)

A. mô tả công việc từng cá nhân, khối lượng công việc tại bộ phận cá nhân đó làm việc

b)

B. năng lực của cá nhân đó

c)

C. cả A và B đều đúng

d)

C. cả A và B đều sai

69.

Để lựa chọn được các tiêu chuẩn phù hợp cần lưu ý gì?

a)

A. tiêu chuẩn phải dựa vào công việc chứ không phải người thực hiện công việc

b)

B. tiêu chuẩn phải dựa vào người thựa hiện công việc chứ không phải công việc

c)

C. Cả A và B

70.

Khi xác định hạn mức cần lưu ý

a)

A. hạn mức đánh giá thường được thiết kế cao hơn 1 chút so với năng lực củaNLĐ nhằm khích lệ tinh thần thi đua của họ.

b)

B. hạn mức phải được công bố trước


c)

C. hạn mức ko cần phải công bố

d)

D. Cả A và B

71.

Thực tế cho thấy, Tổ chức/ doanh nghiệp có mấy phương thức giao công việc cho cán bộ quản lý?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Điền vào chỗ trống: “Phương pháp đánh giá thực hiện công việc được hiểu là … để triển khai … đánh giá thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp, nhằm … chính xác những đóng góp của mỗi bộ phận vào mục tiêu của tổ chức/doanh nghiệp; những … của cá nhân người lao động vào việc hoàn thành mục tiêu của một bộ phận trong một khoảng thời gian nhất định.”


a)

cách làm/quy trình/mô tả/đóng góp

b)

cách thức/quy trình/phản ánh/đóng góp

c)

cách thức/quá trình/đánh giá/kết quả

d)

cách làm/quá trình/phản ánh/kết quả

73.

Đâu là khái niệm về phương pháp xếp hạng luân phiên?

a)

Là cách thức thu thập, phân tích thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để đưa ra những nhận định chính xác về mức độ hoàn thành công việc.

b)

Là phương pháp đánh giá dựa trên mức điểm số với từng tiêu chí đánh giá, nhằm phản ánh những đóng góp của bộ phận với mục tiêu từng tổ chức/DN.

c)

Là phương pháp đánh giá dựa trên quá trình so sánh từng cặp nhân viên trong bộ phận, đơn vị, phòng ban có gắn với điểm số cho từng nhân viên.

d)

Là phương pháp đánh giá thông qua quá trình so sánh cá nhân người lao động với những người lao động còn lại trong phòng, ban, bộ phận để xếp hạng mức độ hoàn thành công việc

74.

Ví dụ tất cả nhân viên trong DN được sắp xếp theo thứ tự tăng dần từ người có kết quả yếu nhất đến người có kết quả giỏi nhất hoặc ngược lại, là phương pháp đánh giá kết quả thực hiện công việc nào?

a)

PP thang điểm

b)

PP so sánh cặp

c)

PP nhật ký công việc

d)

PP xếp hạng luân phiên

75.

Trong thực tế, phương pháp nhật kí công việc thường đi với chu kì đánh giá nào?

a)

Tuần, tháng

b)

Tháng, quý

c)

Quý, 6 tháng

d)

Năm

76.

Bước đầu tiên của triển khai phương pháp thang điểm là xác định các đơn vị. Công việc chính của bước này là lập danh sách các bộ phận phòng, ban và các chức danh công việc được đánh giá trong kỳ đánh giá. Vậy danh sách này xuất phát từ?

a)

A. Các đối tượng được đánh giá

b)

B. Các đối tượng bên ngoài

c)

C. Các đối tượng bên trong

d)

D. Cả B và C

77.

Phương pháp đánh giá theo quá trình gắn chặt với hệ thống quản lý trong doanh nghiệp. Do vậy, nền tảng của hệ thống quản trị theo quá trình là hệ thống quản lý chất lượng …

a)

ISO

b)

GMP

c)

TQM

d)

SQF

78.

Bước đầu tiên của quy trình triển khai phương pháp đánh giá theo tiếp cận quản trị mục tiêu là:

a)

Nhân viên lên kế hoạch để thực hiện mục tiêu đã đề ra

b)

Xác lập mục tiêu đề ra

c)

Xác lập tiêu chuẩn đánh giá theo từng cấp độ

d)

Nhân viên và nhà quản lý thỏa thuận về mục tiêu ban đầu của nhân viên

79.

Quy trình đánh giá thực hiện công việc theo PP thang điểm gồm mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

80.

PP nhật ký công việc áp dụng tốt trong ngành/lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục

b)

Kinh tế

c)

Sản xuất

d)

Dịch vụ

81.

Đâu là 1 ưu điểm của PP nhật ký công việc đối với nhân viên?

a)

Giúp họ có được sự chỉ dẫn và định hướng, tạo cơ hội phát triển mang tính cá nhân, tạo cho họ hiểu biết một cách toàn diện về cách thức họ được đánh giá

b)

Tạo cơ hội để bản thân nhân viên nhìn nhận lại cách thức làm việc, hành vi trong CV để có thể cải thiện hành vi, kết quả CV trong chu kỳ ngắn

c)

Có cơ hội được khen thưởng nhờ bám sát quá trình làm việc

d)

Giúp họ tăng khả năng quan sát và tập trung khi làm việc

82.

Đâu là hạn chế của phương pháp nhật ký công việc:

a)

A. tạo áp lực cho nhà quản trị trong quá trình triển khai đánh giá

b)

B. tốn kém về thời gian

c)

C. cải thiện kết quả công việc

d)

A. Cả A và B

83.

 Đặc tính quan trọng của đánh giá theo MBO là nhấn mạnh vào … thay cho … của nhân viên. 


a)

kết quả - quá trình hay hoạt động

b)

quá trình hay hoạt động - kết quả

c)

thông tin đa chiều - quá trình hay hoạt động

d)

kết quả - thông tin đa chiều

84.

Ai là người đã phát triển phương pháp quản trị theo mục tiêu (MBO)?

a)

Michael Porter

b)

Peter Drucker

c)

Philip Kotler

d)

Frederick Herzberg

85.

Đặc tính quan trọng của đánh giá theo MBP là nhấn mạnh vào … thay cho … của nhân viên. 

a)

quá trình- kết quả

b)

kết quả- quá trình

c)

kết quả- thông tin

d)

thông tin- kết quả

86.

Phương pháp đánh giá 360 độ là gì?


a)

A. Là phương pháp ĐGTHCV thông qua quá trình so sánh cá nhân NLĐ với NLĐ còn lại trong phòng, ban

b)

B. Là cách thức thu thập, phân tích thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để đưa ra những nhận định chính xác về mức độ hoàn thành công việc của nhân viên trong tổ chức/doanh nghiệp ở một khoảng thời gian xác định

c)

C. Phương pháp đánh giá dựa trên mức điểm số có cùng tiêu chí đánh giá

d)

D. Cả A,B,C

87.

Quy trình thực hiện theo phương pháp đánh giá 360 độ bao gồm mấy bước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

 Bước số 2 của quy trình đánh giá theo phương pháp 360 độ là gì?

a)

 Thiết kế tiêu chí đánh giá

b)

Xác định và lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá

c)

Triển khai đánh giá và thu thập thông tin

d)

 Phân tích thông tin và đưa ra kết quả

89.

Đâu là bước đầu tiên trong quy trình thực hiện phương pháp 360 độ?

a)

xác định đối tượng được đánh giá

b)

xác định và lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá

c)

thiết kế các tiêu chí đánh giá

d)

triển khai đánh giá

90.

Bước số 3 của quy trình đánh giá theo phương pháp 360 độ là gì?

a)

xác định đối tượng được đánh giá

b)

xác định và lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá

c)

thiết kế tiêu chí đánh giá với từng đối tượng được đánh giá

d)

triển khai đánh giá và thu thập thông tin từ các đối tượng tham gia đánh giá

91.

Bước số 4 của quy trình đánh giá theo phương pháp 360 độ là gì?

a)

xác định và lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá

b)

thiết kế tiêu chí dánh giá

c)

triển khai đánh giá và thu thập thông tin từ các đối tượng tham gia đánh giá

d)

phân tích thông tin

92.

Đâu là bước cuối cùng trong quy trình thực hiện phương pháp 360 độ?

a)

xác định và lựa chọn đối tượng tham gia đánh giá

b)

phân tích thông tin và đưa ra nhận định, kết quả thực hiện công việc của đối tượng được đánh giá

c)

triển khai đánh giá và thu thập thông tin từ các đối tượng tham gia đánh giá

d)

thiết kế các tiêu chí đánh giá

93.

 Đâu là ưu điểm của phương pháp 360 độ?

a)

Bám sát của từng cá nhân, đơn vị và có một mục tiêu làm cơ sở đánh giá

b)

Nhà quản lý cấp cao có được thông tin đa chiều về đối tượng cần đánh giá

c)

Đánh giá theo quá trình tập trung và theo dõi quá trình thực hiện công việc của nhân viên

d)

Tất cả các đáp án

94.

 Đâu là điểm khác nhau giữa các quy trình đánh giá truyền thống so với phương pháp 360 độ?

a)

Cách thức đánh giá hiện đại hơn

b)

Được sử dụng rộng rãi, phổ biến hơn

c)

Bao gồm nhiều thành phần tham gia đánh giá

d)

Có được thông tin đa chiều

95.

Quy trình đánh giá của phương pháp xếp hạng luân phiên gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Đâu là hạn chế của phương pháp xếp hạng luân phiên?

a)

A. có ý kiến chủ quan của người đánh giá

b)

B. Kết quả đánh giá có thể chưa chính xác, đống góp chi tiết và cụ thể kết quả của NLĐ vào việc thực hiện mục tiêu chung

c)

C. Bị hạn chế về số lượng nhân viên cho đơn vị, phòng ban khi tiến hành  xếp hạng.

d)

D. Cả A,B,C

97.

Hạn chế của phương pháp so sánh cặp

a)

mang tính chủ quan

b)

mang tính khách quan

c)

thông tin chi tiết

d)

số lượng nhân viên

98.

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào tập trung vào việc xếp hạng mức độ thành công của các nhân viên từ cao đến thấp?

a)

Phương pháp xếp hạng luân phiên

b)

Phương pháp 360 độ

c)

Phương pháp so sánh cặp

d)

Không có dáp án nào đúng

99.

Khi lựa chọn Phương pháp đánh giá thực hiện công việc, yếu tố nào quan trọng nhất để xem xét?

a)

Ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh

b)

Đối tượng được đánh giá

c)

 Đặc điểm công việc

d)

Cả 3 yếu tố trên.

100.

Phương pháp đánh giá thực hiện công việc nào thường được sử dụng trong ngành y tế và dịch vụ khách hàng?

a)

PP xếp hạng luận phiên

b)

PP 360 độ

c)

 PP so sánh cặp

d)

Không có PP cụ thể

101.

 có bao nhiêu căn cứ để lựa chọn PP đánh giá thực hiện công việc?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

102.

 “… Là căn cứ quan trọng để cụ thể hóa thành những mục tiêu dài hạn, trụng hạn, ngắn hạn của DN” ?

a)

Chiến lược kinh doanh của tổ chức

b)

Đối tượng được đánh giá

c)

Ngành nghề kinh doanh


d)

mức độ hoàn thành công việc

103.

Đâu không phải là một trong những nhiệm vụ cơ bản của triển khai đánh giá thực hiện công việc?

a)

Truyền thông đánh giá thực hiện CV

b)

Đào tạo đánh giá thực hiện CV

c)

Xác định phương pháp ĐGTHCV

d)

Tiến hành ĐGTHCV và phản hồi ĐGTHCV

104.

Chị Hoa tốt nghiệp chuyên ngành kế toán bậc trung cấp. Chị được tuyển vào vị trí nhân viên phòng kế toán. Mức độ hoàn thành công việc của chị là tốt. Vậy trong tình huống này nhà lãnh đạo nên chọn hình thức phỏng vấn nào?

a)

Thoả mãn - thăng tiến

b)

Không thoả mãn - điều chỉnh

c)

Thoả mãn - không thăng tiến

d)

Không thoả mãn

105.

Phỏng vấn đánh giá thực hiện CV thường được triển khai theo 2 bước nào dưới đây:


a)

Chuẩn bị phỏng vấn và tiến hành phỏng vấn

b)

Thu thập thông tin phỏng vấn và thực hiện phỏng vấn

c)

Lựa chọn phương pháp phỏng vấn và phản hồi phỏng vấn

d)

Chuẩn bị nội dung phỏng vấn và tiến hành phỏng vấn

106.

Lâm là nhân viên phòng marketing của công ty X, anh luôn hăng hái trong công việc, có nhiều sáng kiến hay nhưng luôn bị trưởng phòng chê bai sáng kiến của anh và cho là anh còn trẻ tuổi chưa đủ kinh nghiệm. Theo bạn, trưởng phòng đã mắc lỗi gì trong đánh giá

a)

Thiên kiến

b)

Tương phản

c)

Định kiến

d)

Tất cả đều đúng

107.

Thời điểm để truyền thông đánh giá thực hiện công việc là?

a)

Đầu kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ

b)
  1. Đầu kỳ, trước khi tiến hành đánh giá thực hiện công việc, sau kỳ

c)

Đầu kỳ, trước khi tiến hành đánh giá thực hiện công việc, sau khi hoàn thành đánh giá thực hiện công việc

d)

d

108.

Có mấy nội dung về đào tạo đánh giá thực hiện công việc?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

109.

Phỏng vấn đánh giá thực hiện công việc thường được thực hiện vào thời điểm nào?

a)

Đầu mỗi chu kỳ

b)

Sau khi đánh giá thực hiện công việc

c)

Trước khi đánh giá thực hiện công việc

d)

Cuối mỗi chu kỳ đánh giá

110.

Xét theo khía cạnh đãi ngộ nhân lực, nhà quản lý sử dụng kết quả đánh giá thực hiện công việc cho các hoạt động quản trị nhân lực nào?

a)

A. Sử dụng trong đãi ngộ tài chính và phi tài chính

b)

B. Sử dụng trong bố trí và sắp xếp lại chỗ làm việc cho nhân viên

c)

C. Sử dụng trong cải thiện môi trường và điều kiện làm việc

d)

D. A và C đều đúng

111.

Tại sao cần phải đào tạo về đánh giá thực hiện công việc?


a)

Tránh những sai sót trong quá trình thực hiện đánh giá và đưa ra kết quả đánh giá

b)

Đảm bảo cho công tác đánh giá thực hiện công việc được diễn ra một cách thuận lợi theo như kế hoạch đã xây dựng và đạt được kết quả cao

c)

Giúp những người tham gia vào đánh giá thực hiện CV nắm bắt và hiểu rõ hơn về nội dung, yêu cầu của ĐGTHCV

d)

Giúp các đối tượng tham gia vào ĐGTHCV xác định được những công việc cần phải làm khi ĐGTHCV

112.

 Khi chuẩn bị cho người được phỏng vấn, tổ chức/DN cần lưu ý điều gì?

a)

Thông báo cho người lao động về những thông tin cần thiết như: thời gian phỏng vấn, quyền lợi liên quan để NLĐ có thời gian chuẩn bị

b)

Bố trí, sắp xếp không gian phỏng vấn và chuẩn bị câu hỏi, vấn đề thảo luận

c)

Phân tích về năng lực cá nhân, điểm mạnh, điểm yếu của NLĐ

d)

Đánh giá kết quả đánh giá trước đó và rút ra những nội dung trọng yếu cần thảo luận với NLĐ

113.

 Phương thức truyền thông đánh giá được sử dụng rộng rãi trong tổ chức/DN ngày nay là?

a)

Văn bản

b)

Các buổi họp, hội thảo

c)

Bảng tin nội bộ

d)

Bằng email, mạng xã hội,...

114.

 “Sai lầm xảy ra do việc đánh giá dựa trên kết quả so sánh giữa các cá nhân với nhau chứ không dựa vào tiêu chuẩn đánh giá khiến cho hiệu quả công việc của NLĐ này ảnh hưởng đến kết quả đánh giá thực hiện công việc của NLĐ khác” là loại sai lầm nào trong đánh giá thực hiện công việc?

a)

Sai lầm do ấn tượng

b)

Sai lầm do hiệu ứng tương phản

c)

Sai lầm do người đánh giá chỉ nhìn một mặt

d)
  1. Sai lầm do xu hướng thái quá

115.

Lựa chọn phương pháp đánh giá thực hiện công việc không dựa vào căn cứ nào sau đây?

a)

Chiến lược KD của tổ chức

b)

Đối tượng được đánh giá

c)

Thực trạng của doanh nghiệp

d)

Quan điểm của nhà quản trị

116.

Có bao nhiêu sai lầm thường gặp trong đánh giá thực hiện công việc?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

117.

khái niệm phương pháp thang điểm là?

a)

là phương pháp đánh giá dựa trên mức điểm số với từng tiêu chí đánh giá, nhằm phản ánh được những đóng góp của bộ phận với mục tiêu của tổ chức doanh/ nghiệp và đóng góp của cá nhân người lao động vào mục tiêu chung của đơn vị trong một khoảng thời gian nhất định.

b)

là công cụ quan trọng để phản ánh chính xác kết quả thực hiện công việc của bộ phận so với mục tiêu tổ chức/ doanh nghiệp đặt ra cho bộ phận và kết quả công việc của người lao động so với mục tiêu mà cá nhân họ được bộ phận giao.

c)

là cách thức để triển khai quy trình đánh giá thực hiện công việc trong tổ chức/doanh nghiệp.

d)

là nội dung quan trọng để đảm bảo được những mục tiêu của tổ chức/doanh nghiệp.

118.

Thang điểm được sử dụng trong hệ thống đánh giá là gì?

a)

Thang điểm được sử dụng trong hệ thống đánh giá là một hệ thống xác định các cấp độ hoặc điểm số để đo lường và đánh giá mức độ hoàn thành công việc và hiệu suất làm việc của cá nhân.

b)

thang điểm là nội dung quan trọng để đảm bảo được những mục tiêu của tổ chức/doanh nghiệp

c)

là đánh giá dựa trên quá trình theo dõi, ghi chép lại quá trình và kết quả của nhân viên

119.

Thông thường thì hệ thống đánh giá có từ bao nhiêu cấp độ?

a)

2-3 cấp độ

b)

2-5 cấp độ

c)

3-5 cấp độ

d)

5-7 cấp độ

120.

Theo phương pháp thang điểm, các đơn vị và các chức danh được đánh giá đã được xác định rõ những tiêu chuẩn cần hoàn thành và mức điểm cho từng tiêu chuẩn được thực hiện ở khoảng thời gian nào?

a)

đầu kì đánh giá

b)

cuối kì đánh giá

c)

trong kì đánh giá

d)

tất cả các đáp án trên

121.

các tiêu chuẩn đánh giá theo mức thang điểm với bộ phận ( phòng, ban, đơn vị) được xác lập dựa trên?

a)

chức năng, chất lượng công việc

b)

chất lượng, nhiệm vụ, mức độ

c)

chức năng, nhiệm vụ và mục tiêu

d)

chức năng, tiến độ hoàn thành, mức độ

122.

các tiêu chuẩn đánh giá với cá nhân các chức danh trong các đơn vị (phòng,ban) được xác lập dựa trên?

a)

bản mô tả công việc và mục tiêu cho các cá nhân được đánh giá trong kỳ

b)

chức năng và nhiệm vụ cho các cá nhân được đánh giá trong kỳ

c)

mục tiêu và chức năng cho các cá nhân được đánh giá trong kỳ

d)

chất lượng và mục tiêu cho các cá nhân được đánh giá trong kỳ

123.

đối với tiêu chuẩn đánh giá theo thang điểm với cá nhân các chức danh được đánh giá bao gồm:

a)

tiêu chuẩn đánh giá kết quả và những tiêu chuẩn đánh giá hành vi, thái độ của người lao động trong tổ chức/doanh nghiệp

b)

tiêu chuẩn đánh giá kết quả và những kỹ năng làm việc, mức độ trách nhiệm của người lao động trong tổ chức/doanh nghiệp

c)

tiêu chuẩn đánh giá kết quả và chất lượng công việc, mức độ trách nhiệm của người lao động trong tổ chức/doanh nghiệp

124.

trong quá trình sử dụng phương pháp mức thang điểm cũng có thể cân nhắc sử dụng điều gì cho các tiêu chuẩn?

a)

trọng lượng

b)

trọng số

c)

chất lượng

d)

tiêu chuẩn

125.

một số tiêu chí để phản ánh phương pháp mức thang điêm tốt như:

a)

cần có những tiêu chuẩn cụ thể để phản ánh mức điểm của từng thang đo

b)

cần định nghĩa cụ thể với từng tiêu chí đánh giá về hành vi

c)

thang đo cần gắn với từng biểu hiện cụ thể về hành vi đảm bảo tính rõ ràng, minh bạch, dễ hiểu với các đối tượng đánh giá

d)

tất cả các đáp án trên

126.

Một số lưu ý đối với phương pháp thang điểm

a)

tổ chức/doanh nghiệp khi lựa chọn đánh giá bằng phương pháp thang điểm với thang đo Likert ( thang đo 3 cấp độ, 5 cấp độ, 7 cấp độ) có thể bổ sung thêm trọng số với các tiêu chuẩn đánh giá

b)

khi tiến hành xây dựng và triển khai hệ thống đánh giá theo thang điểm cần chú ý làm rõ được hai nội dung quan trọng gồm:

  • - xác định các tiêu chuẩn đánh giá

  • - xác định mức điểm cho từng tiêu chuẩn đánh giá

c)

Tất cả các đáp án trên

127.

Trong số các lưu ý của phương pháp thang điểm cái nào là nhiệm vụ quan trọng nhất cần được xây dựng kỹ lưỡng?

a)

xác định các tiêu chuẩn đánh giá

b)

xác định mức điểm

c)

các cấp độ

128.

ưu điểm của phương pháp thang điểm là:

a)

đơn giản, dễ hiểu, dễ thực hiện

b)

phương pháp thang điểm lượng hoá

c)

các nhà quản trị có thể đưa ra những quyết định quản lý căn cứ vào kết quả đánh giá với nhân viên dưới quyền

d)

tất cả các đáp án trên

129.

Hạn chế của phương pháp thang điểm là:

a)

phương pháp thang điểm hạn chế trong xác định đặc trưng từng loại công việc

b)

phương pháp thang điểm cũng còn tồn tại hạn chế khi các mức điểm cho từng tiêu chí đánh giá khó xác định một cách chi tiết để đảm bảo sự công bằng khi chấm điểm

c)

Tất cả các đáp án trên