wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lec 8.2: mô học hệ bạch huyết miễn dịch

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.
nang bạch huyết
a)
được hình thành do sự tập trung thành những khối nhỏ của các lympho bào trên nền mô võng
b)
được hình thành do sự tập trung thành những khối nhỏ của các lympho bào trên đại thực bào
c)
được hình thành do sự tập trung thành những khối lớn của các lympho bào trên nền mô võng
d)
được hình thành do sự tập trung thành những khối lớn của các lympho bào trên đại thực bào
2.
nang bạch huyết có trong
a)
bạch hạch
b)
lách
c)
niêm mạc đường hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu
d)
tủy xương
e)
tuyến ức
3.
nang bạch huyết đứng đơn độc
a)
như loại nang kín ở ruột non
b)
mảng peyer ở hồi tràng
c)
như loại nang kín ở dạ dày
d)
mảng peyer ở hỗng tràng
4.
nang bạch huyết tập trung thành đám ở
a)
như loại nang kín ở ruột non
b)
mảng peyer ở hồi tràng
c)
như loại nang kín ở dạ dày
d)
mảng peyer ở hỗng tràng
5.
thuốc nhuộm nhân tế bào dùng cho nang bạch huyết là
a)
hematoxylin
b)
giemsa
c)
xanh metinlen
6.
khi được nhuộm bằng thuốc nhuộm nhân tế bào, nang bạch huyết
a)
dễ nhận là 1 khối hình cầu hay hình trứng
b)
nhiều chấm bắt màu xanh đạm
c)
nhiềm chấm bắt màu hồng nhạt
d)
các chấm đó là lympho bào
e)
các chấm đó là đtb
7.
nang bạch huyết nguyên phát
a)
là 1 đám lympho bào nhỏ tập trung vs mật độ đồng đều khắp nang
b)
là trung tâm sinh sản, chia thành các vùng sáng tối
c)
là những vùng hình trứng gồm vùng sáng ở giữa xung quanh là vùng tối
8.
nang bạch huyết thứ phát
a)
là 1 đám lympho bào nhỏ tập trung vs mật độ đồng đều khắp nang
b)
là trung tâm sinh sản
c)
là những vùng hình trứng gồm vùng sáng ở giữa xung quanh là vùng tối, giữa 2 vùng ko có ranh giới rõ rệt
d)
là những vùng hình trứng gồm vùng sáng ở giữa xung quanh là vùng tối, giữa 2 vùng có ranh giới rõ rệt
9.
nang bạch huyết thứ phát bắt nguồn từ nang bạch huyết nguyên phát
a)
sai
b)
đúng
10.
trung tâm sinh sản
a)
là 1 ctao có tổ chức cao của mô bạch huyết
b)
là nơi những lymB hoạt động tăng sinh sau khi tiếp xúc kháng nguyên
c)
là nơi những lymB hoạt động tăng sinh và ngăn chúng ko tiếp xúc với kháng nguyên
d)
tính phân cực ko rõ ràng
e)
tính phân cực là rất rõ ràng
11.
bao quanh vùng sáng và vùng tối của nang bạch huyết là
a)
những lympho bào nhỏ
b)
những lympho bào lớn
c)
những lympho bào trung bình
d)
nguyên lympho bào
12.
vùng mũ (lưỡi liềm) của nang bạch huyết
a)
gồm các lympho bào nhỏ tập trung thành
b)
ở các hạch bạch huyết vùng mũ và vùng sáng thường hướng về phía các xoang bạch huyết dưới vỏ xơ
c)
ở lách vùng sáng và mũ hướng về phía tủy đỏ
d)
nằm dưới vùng sáng
e)
nằm trên vùng sáng
13.
vùng tối của nang bạch huyết gồm
a)
nguyên lympho bào
b)
lympho bào kích thước khác nhau
c)
những tb đang biệt hóa thành tương bào
d)
đtb
e)
những tb kích thước lớn bắt màu nhạt
14.
vùng sáng của nang bạch huyết gồm
a)
nguyên lympho bào
b)
lympho bào kích thước khác nhau
c)
những tb đang biệt hóa thành tương bào
d)
đtb
e)
những tb kích thước lớn bắt màu nhạt
15.
vùng tối của nang bạch huyết
a)
có các loại tb mà bào tương ưa base
b)
nhiều hình ảnh gián phân của tb
c)
có các loại tb mà bào tương ưa acid
d)
ko nhận thấy hình ảnh gián phân của tb
16.
vùng sáng của nang bạch huyết
a)
đtb rất ít
b)
mật độ tb tự do thưa thớt
c)
quan sát rõ các tb võng có nhánh bào tương lk vs nhau bởi thể lk
d)
ko nhận thấy hình ảnh gián phân của tb
e)
nhiều hình ảnh gián phân của tb
17.
vùng chuyển tiếp giữa vùng sáng và vùng tối có
a)
nguyên bào lympho
b)
lympho bào lớn chiếm ưu thế so với lympho bào nhỏ
c)
tương bào
d)
lympho bào nhỏ chiếm ưu thế so với lympho bào lớn
18.
những tb võng ở trung tâm sinh sản của nang bạch huyết
a)
ko có khả năng thực bào
b)
làm nv tb trình diện kn vs những lympho bào
c)
có khả năng thực bào
d)
không làm nv tb trình diện kn vs những lympho bào
19.
nhu mô của bạch hạch
a)
là mô bạch huyết có tổ chức cao
b)
có khả năng nhận biết các kháng nguyên xuất hiện trong bạch huyết khi qu hạch
c)
có vtro giữ lại và có thể phá hủy các vsv, các tb và các chất lạ
d)
là mô bạch huyết có tổ chức thấp
20.
bạch hạch
a)
thường đứng thành từng nhóm nhận bạch huyết của từng vùng cụ thể
b)
thường có hình trứng, hình thận, có 1 nơi hơi lõm gọi là rốn hạch
c)
thường đứng riêng lẻ nhận bạch huyết của từng vùng cụ thể
d)
rốn hạch là nơi máu ra vào hạch
e)
rốn hạch là nơi bạch huyết ra vào hạch
21.
bạch huyết quản đến
a)
ở phía mặt cong của hạch
b)
ở rốn hạch
c)
bởi 1, 2 bạch huyết quản
d)
bởi một số bạch huyết quản
22.
bạch huyết quản đi
a)
ở phía mặt cong của hạch
b)
ở rốn hạch
c)
bởi 1, 2 bạch huyết quản
d)
bởi một số bạch huyết quản
23.
có thể coi mỗi bạch hạch là một khối mô bạch huyết đc bao bọc trong một bao mô lk
a)
đúng
b)
sai
24.
thành phần chống đỡ của bạch hạch
a)
vỏ xơ
b)
các vách xơ
c)
dây xơ
d)
vùng vỏ
e)
bạch huyết quản đến
25.
vỏ xơ
a)
bao bọc toàn bộ hạch
b)
nỗi với nhau thành lưới
c)
tưừ vách xơ các nhánh tỏa vào trong nhu mô hạch ở vùng ngoại vi của hạch đgl vỏ xơ
d)
tưừ dây xơ các nhánh tỏa vào trong nhu mô hạch ở vùng ngoại vi của hạch đgl vỏ xơ
26.
vách xơ
a)
bao bọc toàn bộ hạch
b)
nỗi với nhau thành lưới
c)
tưừ vỏ xơ các nhánh tỏa vào trong nhu mô hạch ở vùng ngoại vi của hạch đgl vách xơ
d)
tưừ dây xơ các nhánh tỏa vào trong nhu mô hạch ở vùng ngoại vi của hạch đgl vách xơ
27.
dây xơ
a)
bao bọc toàn bộ hạch
b)
nỗi với nhau thành lưới
c)
xuất phát từ các vỏ xơ
d)
xuất phát từ các vách xơ
28.
mô bạch huyết có một lưới nền mô võng, trong lỗ lưới của mô võng có
a)
lympho bào
b)
tương bào
c)
đại thực bào
d)
tb mỡ
29.
đường đi bạch huyết trong bạch hạch
a)
bạch huyết quản đến-> xoang bạch huyết dưới vỏ xơ -> xoang trung gian -> xoang tủy -> bạch huyết quản đi
b)
bạch huyết quản đến-> xoang bạch huyết dưới vỏ xơ -> xoang tủy -> bạch huyết quản đi
c)
bạch huyết quản đến-> xoang trung gian -> xoang bạch huyết dưới vỏ xơ -> xoang tủy -> bạch huyết quản đi
d)
bạch huyết quản đến-> xoang bạch huyết dưới vỏ xơ -> xoang tủy -> xoang trung gian -> bạch huyết quản đi
30.
trong các xoang bạch huyết
a)
lót bởi 1 lớp tb nội mô mỏng
b)
có các tb võng hình sao đan ngang, từ thân có các đtb thân hình cầu, trên bề mặt có nhiều vi nhung mao và các nhánh bào tương nhỏ nhô vào trong lòng xoang
c)
lympho bào đứng tự do có nhiều trong lòng xoang
d)
lympho bào đứng tự do có ít trong lòng xoang
31.
có màng đáy xen giữa lớp lưới sợi võng với các tb trong lòng mạch của xoang bạch huyết
a)
sai
b)
đúng
32.
các sợi võng trực tiếp tiếp xúc với bạch huyết trong lòng xoang bạch huyết
a)
sai
b)
đúng
33.
với ctaoj đặc biệt của thành các xoang bạch huyết trong hạch đặc hiệu
a)
cho phép các tp của bạch huyết và các tb tự do có thể qua lại giưã bạch huyết và mô bạch huyết trong hạch -> taok đk thuận lợi cho vc làm sạch dòng bạch huyết
b)
đtb và lưới các tb lót lòng xoang có diện tích tiếp xúc tối đa vs dòng bạch huyết
34.
vùng vỏ bạch hạch
a)
lympho bào có mật độ cao
b)
gồm trung tâm ss và mô bạch huyết phân tán
c)
lympho bào có mật độ thấp
d)
gồm trung tâm ss và mô bạch huyết tập trung
35.
các mũ hình lưới liềm ctao các lympho bào nhỏ trong vùng vỏ bạch hạch hướng ra
a)
dđều hướng ra phía xoang dưới vỏ
b)
đều hướng vào vùng xoang tủy
c)
một phần hướng vào xoang tủy 1 phần hướng ra xoang dưới vỏ
36.
vùng cận vỏ của bạch hạch
a)
là vùng ngoài cùng của vùng vỏ
b)
là vùng sâu của vùng vỏ
c)
thường ko có ranh giới rõ rẹt vs vùng tủy
d)
lympho bào T khu trú
e)
lympho bào B khu trú
37.
vùng cận vỏ của bạch hạch
a)
có các tiểu TM với những tb nội mô cao là cửa ngõ cho các tb lymT vào mô bạch huyết
b)
có những tb có chức năng trình diện kháng nguyên cho lympho bào
c)
có các tiểu TM với những tb nội mô cao là cửa ngõ cho các tb lymB vào mô bạch huyết
d)
bảo vệ ko cho lympho bào tiếp xúc với kháng nguyên để biệt hóa
38.
dây tủy của bạch hạch
a)
lạ dạng mô bạch huyết thưa
b)
trong có những mao mạch nhỏ
c)
nối với nhau thành lưới, liên hệ với các nang bạch huyết ở vùng vỏ
d)
lạ dạng mô bạch huyết dày đặc
e)
không nối với nhau, liên hệ với các nang bạch huyết ở vùng vỏ
39.
những tb tự do trong các lỗ lưới mô bạch huyết của dây tủy của bạch hạch là
a)
lympho bào
b)
tương bào
c)
đại thực bào
d)
tb mỡ
40.
trong nhu mô bạch hạch thường có một số lượng nhỏ bc hạt
a)
đúng
b)
sai
41.
lách là cơ quan bạch huyết
a)
nằm trên dòng bạch huyết
b)
nằm trên đường tuần hoàn máu
c)
cả 2
42.
lách nằm ở
a)
giữa vùng đáy dạ dày và cơ hoành
b)
trong phần tư bên trái của khoang bụng
c)
bên trên dạ dày và dưới cơ hoành
d)
trong phần 4 bên trái của khoang chậu
43.
mạch máu, mạch bạch huyết và dây thần kinh được dẫy đến lách bởi dây chằng
a)
lách - thận
b)
dạ dày - lách
c)
hoành - lách
44.
lách có liên quan đến các phản ứng miễn dịch đối với các kn xuất hiện trong dòng máu
a)
đúng
b)
sai
45.
đại diện cho tủy trắng của lách
a)
nang bạch huyết
b)
tiểu thể malpighi
c)
các xoang tĩnh mạch
d)
tb máu chứa đầy trong các khoang giữa các xoang tĩnh mạch
e)
quanh các động mạch
46.
tủy đỏ của lách
a)
nang bạch huyết
b)
tiểu thể malpighi
c)
các xoang tĩnh mạch
d)
tb máu chứa đầy trong các khoang giữa các xoang tĩnh mạch
e)
quanh các động mạch
47.
lách được bao bọc bởi
a)
vỏ xơ
b)
bè xơ
c)
vách xơ
d)
dây xơ
48.
bè xơ của lách
a)
các bè xơ bám vào rốn lách
b)
từ vỏ xơ các bè xơ tiến vào trong nhu mô lách
c)
các bè xơ từ các vách xơ nối với nhau thành lưới
d)
từ vỏ xơ có các nhánh tỏa vào nhu mô lách ở vùng ngoại vi của lách gọi là bè xơ
49.
nhu mô lách ko có hạch bạch huyết mà chỉ có các bè xơ có các hạch bạch huyết
a)
đúng
b)
sai
50.
những lympho bào ở áo bạch huyết quanh động mạch của tủy trắng lách là
a)
lympho bào T
b)
lympho bào B
c)
cả 2
51.
những lympho bào ở trung tâm sinh sản của tủy trắng lách
a)
lympho bào T
b)
lympho bào B
c)
cả 2
52.
những trung tâm sinh sản ở tủy trắng của lách
a)
lệch tâm so với vị trí của động mạch
b)
phần sáng và mũ thường hướng về tủy đỏ
c)
có những lympho bào nhỏ và trung bình được các nhánh bào tương của các tb võng dạng xòe ngón bào lớn
d)
trung tâm vị trí động mạch
e)
có ctao tương tự như ctao vùng tủy của bạch hạch
53.
áo bạch huyết ở động mạch lách của tủy trắng
a)
lệch tâm so với vị trí của động mạch
b)
phần sáng và mũ thường hướng về tủy đỏ
c)
có những lympho bào nhỏ và trung bình được các nhánh bào tương của các tb võng dạng xòe ngón bào lớn
d)
có ctao tương tự như ctao vùng cận vỏ của bạch hạch
e)
có ctao tương tự như ctao vùng tủy của bạch hạch
54.
tương bào và đtb thường chỉ thấy ở vùng ngoại vi của áo bạch huyết động mạch
a)
đúng
b)
sai
55.
những nhánh động mạch nhỏ nhất trong áo bạch huyết quanh động mạch vẫn còn rất nhiều lympho bào
a)
sai
b)
đúng
56.

ranh giới giữa áo bạch huyết trong động mạch và tủy đỏ

a)
khu vực các thành phần đầu tiên của máu đầu tiên tiếp xúc với nhu mô lách
b)
tại đây lympho bào sau khi ra khỏi xoang tĩnh mạch nhập vào áo mô bạch huyết quanh động mạch
c)
do các sợi võng và tb võng dạng dẹt ở áo bạch huyết ĐM hình thành các lớp dẹt đồng tâm tạo thành
d)
tại đây lympho bào sau khi ra khỏi xoang mao mạch nhập vào áo mô bạch huyết quanh tĩnh mạch
e)
do các stb nội mô dạng dẹt ở áo bạch huyết ĐM hình thành các lớp dẹt đồng tâm tạo thành
57.
càng đi xa, các đm nằm trong trục của áo bạch huyết quản càng chia nhiều nhánh
a)
đúng
b)
sai
58.
tủy đỏ của lách gồm
a)
1 hệ thống phức tạp những xoang tĩnh mạch
b)
những dây tb gọi là dây lách
c)
những dây tb gọi là dây billroth
d)
2 hệ thống phức tạp những áo bạch huyết quanh động mạch
e)
những trung tâm sinh sản
59.
những xoang tĩnh mạch của tủy đỏ lách là
a)
loại mao mạch kiểu xoang
b)
mao mạch kiểu ống
c)
chia nhánh ngoằn nghèo nối vs nhau thành lưới phức tạp
d)
xoang tĩnh mạch đưa máu về tĩnh mạch tủy
e)
xoang tĩnh mạch đưa máu trở lại động mạch
60.
dây billroth
a)
là dây tủy
b)
là khối xốp có nền là mô võng
c)
lỗ lưới của mô võng chứa đầy tb tự do
d)
ở áo bạch huyết quanh động mạch
e)
ở vùng sinh sản
61.
các nhánh động mạch lách tiến vào lách qua
a)
rốn lách
b)
động mạch trung tâm
c)
tiểu động mạch bút lông
d)
mao mạch có vỏ bọc hình thôi
62.
đm lách sau khi tiến vào lách, chia nhánh nhỏ và nằm trong
a)
mô liên kết của các bè xơ
b)
mô liên kết của các vách xơ
c)
mô liên kết của vỏ xơ
63.
đường kính động mạch còn bao nhiêu thì động mạch rời khỏi bè xơ của lách
a)
0.2mm
b)
0.2um
c)
40-50mm
d)
40-50um
64.
động mạch trung tâm của lách là
a)
động mạch khi thoát khỏi bè xơ
b)
được bao bọc bởi áo bạch huyết
c)
động mạch khi động mạch lách tiến vào lách qua rốn lách
d)
đông mạch khi qua động mạch bút lông
65.
động mạch nào của lách thuộc loại cỡ nhỏ với lớp nội mô tương đối cao, bên ngoài là 1-2 lớp tb cơ trơn
a)
động mạch trung tâm
b)
các động mạch trong bè xơ
c)
động mạch bút lông
d)
động mạch lách ở rốn lách
66.
ở những nơi có nang bạch huyết, động mạch trung tâm của lách thường đứng ở vị trí lệch tâm
a)
đúng
b)
sai
67.
trên đường đi tiếp, động mạch trung tâm chia nhiều nhánh nhỏ, các nhánh động mạch nhỏ sẽ không được bao bọc bởi áo mô bạch huyết
a)
sai
b)
đúng
68.
khi động mạch trung tâm còn bao nhiêu thì tạo động mạch bút lông
a)
0.2 mm
b)
0.2 um
c)
40-50 mm
d)
40-50 um
69.
tiểu động mạch bút lông ở lách có chiều dài khoảng
a)
0.2 mm
b)
1mm
c)
0.5mm
d)
2mm
70.
động mạch nào của lách ngoài lớp nội mô là một màng đáy liên tục và một lớp sợi cơ trơn, áo ngoài rất mỏng
a)
động mạch ở bè xương
b)
động mạch trung tâm
c)
động mạch bút lông
d)
động mạch lách ở rốn lách
71.
mao mạch có vỏ bọc hình thoi ở lách
a)
do 2-3 động mạch bút lông đổ vào
b)
mỗi động mạch bút lông đỏ vào 2-3 mao mạch
c)
do 2-3 động mạch trung tâm đổ vào
d)
mỗi động mạch trung tâm đỏ vào 2-3 mao mạch
e)
còn gọi là vỏ schweigger-seidel
72.
vỏ bọc của mao mạch có vỏ bọc hình thoi ở lách
a)
được tạo nên bởi các tb võng và đtb đứng vây xung quanh các mao mạch
b)
được tao nên bởi các tb lympho và đtb vây xung quanh các mao mạch
c)
được tao nên bởi các tb nội mô và tb võng xếp xung quanh mao mạch
d)
được tao nên bởi các tb nội mô và lympho đứng vây quanh mao mạch
e)
ngoài ra còn có các hồng cầu và bạch cầu hạt
73.
tất cả các mao mạch xuất phát từ 1 tiểu động mạch bút long ở lách đều có vỏ bọc kể cả các nhánh tiến vào tủy đỏ
a)
sai
b)
đúng
74.
mao mạch có vỏ bọc hình thoi ở lách có các tb nội mô xếp ss với trục của mạch và tựa trên 1 màng đáy ko liên tục
a)
nơi các tb máu đi qua để vào tủy đỏ
b)
các khe này tạo mao mạch tận
c)
nơi dòng bạch huyết đi qua để vào tủy đỏ
75.
tiếp theo đoạn mao mạch có vỏ bọc là
a)
mao mạch tân
b)
mao mạch tận
c)
tĩnh mạch tủy
d)
tiểu tĩnh mạch
76.
tủy đỏ của lách
a)
mô xốp có sức thẩm thấu lớn
b)
được gọi là xoang tĩnh mạch
c)
được gọi là schweigger-seidel
d)
do một hệ thống phong phú có thành mỏng
e)
mô xốp có sức thẩm thấu nhỏ
77.
sao tủy đỏ cảu lách lại được gọi là xoang tĩnh mạch
a)
chúng có hình dáng thay đổi và thành mỏng so với kích thước lòng mạch (đường kính 40um)
b)
chúng có hình dáng cố định và thành mỏng so với kích thước lòng mạch (đường kính 40um)
c)
chúng có hình dáng thay đổi và thành dày so với kích thước lòng mạch (đường kính 40um)
d)
chúng có hình dáng cố định và thành dày so với kích thước lòng mạch (đường kính 40um)
78.
câu nào đúng về xoang tĩnh mạch của lách
a)
ko giống như xoang tĩnh mạch, thành của các xoang ko có lớp cơ trơn mà chỉ có tb nội mô và màng đáy
b)
ko giống như xoang tĩnh mạch, thành của các xoang có lớp cơ trơn, tb nội mô và màng đáy
c)
giống như xoang tĩnh mạch, thành của các xoang ko có lớp cơ trơn mà chỉ có tb nội mô và màng đáy
d)
giống như xoang tĩnh mạch, thành của các xoang có lớp cơ trơn, tb nội mô và màng đáy
79.
máu từ các xoang tĩnh mạch cảu lách được dẫn tới
a)
tĩnh mạch tủy
b)
tĩnh mạch bè
c)
tiểu tĩnh mạch
80.
tĩnh mạch tủy của lách
a)
có lớp nội mô, màng đáy liên tục, phía ngoài là 1 ít lớp sợi cơ trơn và cơ chun
b)
có lớp nội mô, màng đáy không liên tục, phía ngoài là 1 ít lớp sợi cơ trơn và cơ chun
c)
có lớp nội mô, màng đáy liên tục, không có sợi cơ trơn và cơ chun
d)
có lớp nội mô, màng đáy ko liên tục, không có sợi cơ trơn và cơ chun
81.
đường đi của máu từ tĩnh mạch tủy của lách là
a)
những tm tủy họp -> các tm bè xơ -> nhánh tm lách -> tĩnh mạch lách -> rốn lách
b)
những tm tủy họp -> nhánh tm lách -> tĩnh mạch lách -> rốn lách
c)
những tm tủy họp -> các tm bè xơ -> nhánh tm lách -> tĩnh mạch lách -> bờ ngoài lách
d)
những tm tủy họp -> các xoang tm -> nhánh tm lách -> tĩnh mạch lách -> rốn lách
82.
máu từ tiểu đm bút lông đến xoang tm ở lách
a)
có 3 giả thuyết
b)
có 2 giả thuyết
c)
có 4 giả thuyết
d)
có 1 giả thuyết
83.
giả thuyết máu từ tiểu đm bút lông đến xoang tm ở lách
a)
tuần hoàn mở
b)
tuần hoàn kín
c)
tuần hoàn vừa mở và kín
84.
tuần hoàn mở ở lách
a)
máu sau khi qua mao mạch tận vào khoảng gian bào giữa các tb võng của dây billroth, ở đây máu được làm sạch và chảy qua các khe giữa các tb nội mô của thành các xoang tm
b)
mao mạch có vỏ bọc liên tục với xoang tm
c)
cả 2 kiểu 1 số mao mạch mở thẳng vào xoang tm, 1 số khác mở vào dây billroth
85.
tuần hoàn kín ở lách
a)
máu sau khi qua mao mạch tận vào khoảng gian bào giữa các tb võng của dây billroth, ở đây máu được làm sạch và chảy qua các khe giữa các tb nội mô của thành các xoang tm
b)
mao mạch có vỏ bọc liên tục với xoang tm
c)
cả 2 kiểu 1 số mao mạch mở thẳng vào xoang tm, 1 số khác mở vào dây billroth
86.
qua những bằng chứng từ các công trình nghiên cứu tuần hoàn ở lách là
a)
tuần hoàn mở
b)
tuần hoàn kín
c)
tuần hoàn vừa mở và kín
87.
mạch bạch huyết ở lách chỉ thấy ở
a)
vỏ xơ
b)
bè xơ lớn và bè xơ vùng rốn lách
c)
đi theo các đm trong tủy trắng
d)
ở các tm ở tủy đỏ
88.
những sợi tk ko myelin bắt nguồn từ đám rối bụng đi vào lách qua rốn lách
a)
đúng
b)
sai
89.
từ khi ra đời và suốt đới lách tạo
a)
bạch cầu có hạt
b)
hồng cầu
c)
lympho bào
90.
vai trò làm sạch dòng máu của lách do tb nào đảm nhiệm
a)
đtb
b)
lymT
c)
lymB
d)
tb nội mô
91.
những tb máu già hoặc bất thường và các tiểu cầu khi qua lách
a)
bị phá hủy bởi các lỗ lưới của dây billroth trong tủy đỏ
b)
bị các đtb ăn và phá hủy
c)
tại các bè xơ ở tủy trắng
92.
những tb máu ko còn khả năng hoạt động chức năng khi qua lách
a)
bị phá hủy bởi các lỗ lưới của dây billroth trong tủy đỏ
b)
bị các đtb ăn và phá hủy
c)
tại các bè xơ ở tủy trắng