wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mức độ: trung bình

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đồng phân hỗ biến còn lại của hợp chất sau là đồng phân nào?

a)

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 1]

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 1]

b)

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 2]

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 2]

c)

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nối đôi ở vị trí 2]

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nối đôi ở vị trí 2]

d)

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 3]

[Hình vẽ vòng 5 cạnh có nhóm OH ở vị trí 3]

2.

Đồng phân hỗ biến còn lại của hợp chất sau là đồng phân nào?

a)

b)

c)

d)

3.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CH3

d)

CH3CH(OH)CH2CH3

4.

Chất nào là đồng phân của CH3CH2CH2CH2OH?

a)

CH3CH2CH2CH2Cl

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2CHOHCH3

d)

CH3CH2CH2-O-CH3

5.

Câu 5: Chất nào sau đây có đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng)?

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3OH

c)

CH2=CHCl

d)

ClCH2CH2Cl

6.

Câu 6: Chất nào sau đây không có đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng)?

a)

A) CH3CH(OH)CH2CH3

b)

B) CH3CHClCH2CH3

c)

C) CH3CH2CH=CHCH3

d)

D) CH3CH2Cl

7.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH3-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-CH=CH-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH=CH2

8.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân quang học?

a)

A) CH3-CH2-CH2-CH3

b)

B) CH3-CHOH-CH2-CH3

c)

C) CH3-CH2-CHO

d)

D) CH3-CH(CH3)-CH2-CH3

9.

Hợp chất nào sau đây vừa có đồng phân quang học vừa có đồng phân hình học?

a)

HO-CH2-C≡C-CH3

b)

CH3-CHOH-CH=CH2

c)

CH3-CHOH-CH=CH-CH3

d)

HO-CH2-CH2-CH=CH-CH3

10.

Hợp chất CH3-CHOH-CH2-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Hợp chất CH3-CHOH-CHCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hợp chất CH3-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Hợp chất HO-CH2-CCl=CC1-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl2 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hợp chất nào sau đây có tính quang hoạt

a)

CH3CH(OH)CH3

b)

CH3CH(OCH3)CH3

c)

CH3CH(OH)C6H5

d)

CH3COCH3

16.

Điều nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hai loại đồng phân trans và cis

a)

Thông thường đồng phân trans có nhiệt độ sôi thấp hơn so với đồng phân cis

b)

Đồng phân cis lại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn đồng phân trans

c)

Đồng phân trans bền hơn đồng phân cis về nhiệt độ

d)

Dưới tác dụng của nhiệt độ đồng phân cis không thể chuyển thành đồng phân trans

17.

Thay đổi nào sau đây làm nghịch chuyển cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 180° trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ công thức 90° trong mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 360° ra ngoài mặt phẳng.

18.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Quay toàn bộ công thức 180° trong mặt phẳng.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

d)

Quay toàn bộ công thức 90° trong mặt phẳng.

19.

Thay đổi nào sau đây giữ nguyên cấu hình trong công thức chiếu Fischer

a)

Thay đổi số lẻ lần vị trí hai nhóm thế.

b)

Thay đổi số chẵn lần vị trí hai nhóm thế.

c)

Quay toàn bộ hoặc một phần công thức ngoài mặt phẳng.

20.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 2 hay nhiều nguyên tử, nhóm nguyên tử giống nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

21.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Phân tử bất đối xứng là phân tử mà vật và ảnh qua gương không chồng khít lên nhau

b)

Phân tử bất đối xứng còn gọi là phân tử chiral

c)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon liên kết với 4 nguyên tử hoặc 4 nhóm nguyên tử khác nhau

d)

Nguyên tử carbon bất đối xứng là nguyên tử carbon có mặt phẳng đối xứng đi qua nó

22.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng đơn sắc

b)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng phân cực phẳng

c)

Ánh sáng phân cực phẳng có phương động trùng với phương truyền sóng

d)

Ánh sáng phân cực phẳng là ánh sáng trắng

23.

Câu 23: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Các chất đối quang có tính chất vật lý giống nhau nhưng tính chất hóa học đối ngược nhau

c)

Các chất đối quang có tính chất hóa học giống nhau nhưng tính chất vật lý đối ngược nhau

d)

Mặt phẳng tạo bởi phương truyền sóng và phương dao động của ánh sáng gọi là mặt phẳng ánh sáng phân cực

24.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất quang hoạt là chất làm quay mặt phẳng ánh sáng thường

b)

Tính chất làm quay mặt phẳng ánh sáng trắng được gọi là tính quang hoạt

c)

Đồng phân làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực sang trái gọi là chất tả triền

d)

Ánh sáng trắng dao động theo một phương duy nhất được gọi là ánh sáng phân cực phẳng

25.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất D và C là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

26.

Câu 26: Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và C là cặp đối quang

b)

Chất B và C là cặp đối quang

c)

Chất A và B là cặp đối quang

d)

Chất C không phải là đối quang của các chất còn lại

27.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Chất A và B là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất D và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất B và D là đồng phân xuyên lập thể

d)

Chất A và D là cặp đối quang

28.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Chất A và C là đồng phân xuyên lập thể

b)

Chất B và C là đồng phân xuyên lập thể

c)

Chất A và B là cặp đối quang

d)

Chất A và D là cặp đối quang

29.

Cấu trúc nào sau đây biểu diễn cùng 1 chất?

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

30.

Cặp chất nào sau đây là một cặp đối quang?

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II và IV

d)

III và V

31.

Cặp chất nào sau đây không làm quay mặt phẳng ánh sáng phân cực?

a)

I và II

b)

I, II và IV

c)

II và IV

d)

III và V

32.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:

a)

Đối quang

b)

Đồng phân quang học không đối quang

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân cấu tạo

33.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Người ta chia các chất quang hoạt thành hai dãy là dãy D và dãy L

b)

Loại danh pháp D/L có tính tương đối vì người ta lấy cấu hình không gian của aldehyde glyceric làm chuẩn để so sánh

c)

Loại danh pháp D/L có tính tuyệt đối vì người ta đã lập ra hệ thống danh pháp chuẩn quốc tế

d)

Trong công thức chiếu Fischer của D-aldehyde glyceric có nhóm OH nằm bên phải

34.

Đồng phân quang học D/L có liên quan đến sự quay mặt phẳng ánh sáng phân cực không

a)

Đồng phân D luôn làm quay trái

b)

Đồng phân L luôn làm quay trái

c)

Không làm quay

d)

Không xác định được

35.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt?

a)

I, II, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

II, IV, V

36.

Hai cấu trúc sau có quan hệ với nhau như thế nào:

a)

Không phải đồng phân

b)

Đồng phân cấu tạo

c)

Đồng phân hình học

d)

Đồng phân quang học

37.

Hợp chất sau đây có bao nhiêu carbon bất đối:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong các chất sau đây, chất nào có tính quang hoạt?

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

III, IV

d)

II, IV

39.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-IngoldPrelog

(I) -CH=CH2 ; (II) -C(CH3)3 ; (III) -CH2CH2CH2C(CH3)3

a)

I < II < III

b)

III < I < II

c)

III < II < I

d)

I < III < II

40.

Sắp xếp tăng dần độ ưu tiên các nhóm thế theo Cahn-IngoldPrelog

(I) -CH=O ; (II) -CH2Cl ; (III) -C≡N ; (IV) -CH2CH2Br

a)

II < I < III < IV

b)

I < II < III < IV

c)

IV < III < II < I

d)

IV < III < I < II

41.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

42.

Trong các chất sau, chất nào có tính quang hoạt

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III, IV

43.

Cho các dẫn chất acid methylcyclohexan carboxylic sau: Dẫn chất có tính quang hoạt là:

a)

I, II

b)

I, IV

c)

II, III

d)

II, III, IV

44.

Hợp chất CH3-CHOH-CH=CH-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Hợp chất CH3-CHOH-CHOH-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hợp chất HO-CHCl-CCl=CCl-CH3 có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) là:

a)

0

b)

2

c)

3

d)

4

47.
a)
II, III
b)

III

c)

III, IV

d)

II, IV

48.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:

a)

CH3CH=CHCH=CH2

b)

CH2=C=CHCH2CH2Cl

c)

ClCH=CHCH2CH2CH3

d)

CH3CH=CH-CHClCH3

49.

Hợp chất nào sau đây có số lượng đồng phân lập thể (trừ đồng phân cấu dạng) lớn nhất:

a)

CH3CHClCH2CHClCH3

b)

CH3CH2CHClCHClCH3

c)

ClCH2CHClCH2CH2CH3

d)

ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl

50.

Có mấy kiểu cắt đứt liên kết trong quá trình xảy ra phản ứng?

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

51.

Kiểu phân cắt đồng ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

52.

Kiểu phân cắt dị ly hình thành tiểu phân gì?

a)

Carbocation

b)

Carbanion

c)

Gốc tự do

d)

Ion

53.

Kiểu phân cắt đồng ly không thể khơi mào bởi tác nhân gì?

a)

Tia tử ngoại

b)

Nhiệt độ cao

c)

Peroxyd

d)

Áp suất

54.

Phản ứng gốc tự do xảy ra mấy giai đoạn?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

55.

Phản ứng gốc tự do không trải qua giai đoạn nào sau đây?

a)

Khởi mào

b)

Phát triển mạch

c)

Duy trì mạch

d)

Tắt mạch

56.

Tính chất nào sau đây không phải của gốc tự do?

a)

Thông thường kém bền

b)

Dễ tham gia phản ứng

c)

Tương đối bền ở nhiệt độ thấp

d)

Được tạo thành từ việc cắt đứt liên kết cộng hóa trị

57.

Gốc tự do sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

58.

Carbocation sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

59.

Carbanion sẽ được làm bền nếu gắn với nhóm có khả năng gì?

a)

Đẩy điện tử

b)

Hút điện tử

c)

Vừa hút điện tử, vừa đẩy điện tử

d)

Vừa không hút điện tử, vừa không đẩy điện tử

60.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu AN là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

61.

Dạng hình học của carbocation là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

62.

Loại phản ứng nào sau đây không được phân loại dựa theo kết quả phản ứng?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng oxy hóa – khử

63.

Dạng hình học của carbanion là gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình gấp khúc

c)

Hình tam giác

d)

Hình chóp đáy tam giác

64.

Trong trường hợp phản ứng xảy ra nhiều giai đoạn thì giai đoạn nào quyết định tốc độ phản ứng?

a)

Giai đoạn chậm

b)

Giai đoạn nhanh

c)

Giai đoạn khởi mào

d)

Giai đoạn tắt mạch

65.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sₙ1 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile đơn giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile đơn giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile đơn phân tử

66.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Sₙ2 là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng nucleophile lưỡng phân tử

c)

Phản ứng cộng nucleophile 2 giai đoạn

d)

Phản ứng thế nucleophile lưỡng phân tử

67.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E2 là gì?

a)

Phản ứng thế 2 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng lượng phân tử

c)

Phản ứng cộng 2 giai đoạn

d)

Phản ứng tách lượng phân tử

68.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu E1 là gì?

a)

Phản ứng thế 1 giai đoạn

b)

Phản ứng cộng đơn phân tử

c)

Phản ứng cộng 1 giai đoạn

d)

Phản ứng tách đơn phân tử

69.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Se là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

70.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ae là gì?

a)

Phản ứng thế electrophile

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng thế nucleophile

71.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu Ar là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng nucleophile

d)

Phản ứng cộng gốc tự do

72.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu S_R là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

73.

Cơ chế phản ứng được kí hiệu A_R là gì?

a)

Phản ứng thế gốc tự do

b)

Phản ứng cộng electrophile

c)

Phản ứng cộng gốc tự do

d)

Phản ứng thế nucleophile

74.

Chất nào được xếp vào tác nhân ái điện tử:

a)

NH3

b)

NO2+

c)

BCl3

d)

AlCl4-

75.

Ion H- có khả năng làm:

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

76.

Dãy các chất sau chỉ chứa tác nhân ái nhân

a)

NH3, H2O, CN-, I-

b)

AlCl3, NH3, H2O, I-

c)

AlCl3, BF3, H2O, NH3

d)

FeCl3, BF3, NO2+, NH3

77.

Chất nào không phải là tác nhân ái nhân:

a)

H2O

b)

CH3OH

c)

H2

d)

CN-

78.

Dãy nào chứa lần lượt các tác nhân gốc tự do, tác nhân ái nhân và tác nhân ái điện tử.

a)

Cl2 ; CH4 ; NH3

b)

CH3• ; NH3 ; OH-

c)

Cl• ; H2O ; SO3

d)

CH4 ; OH- ; NO2+

79.

Về độ bền tương đối, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Gốc bậc 3 bền hơn gốc bậc 2

b)

Carbocation bậc 3 bền hơn bậc 1

c)

Gốc bậc 1 kém bền hơn gốc bậc 2

d)

Carbocation bậc 2 kém bền hơn bậc 1

80.

Na⁺ không phải là tác nhân ái điện tử vì

a)

Nó không tạo liên kết cộng hóa trị với tác nhân ái điện tử

b)

Nó là ion dương

c)

Nó không có orbital trống

d)

Nó có cấu hình khí hiếm

81.

Dạng lai hóa của carbon mang điện tích dương trong carbocation là gì?

a)

sp

b)

sp²

c)

sp³

d)

sp³d

82.

Ion nitronium NO₂⁺ trong hóa hữu cơ có chức năng là:

a)

Tác nhân ái nhân

b)

Tác nhân ái điện tử

c)

Gốc tự do

d)

Base Lewis

83.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 1

a)

Phản ứng đơn phân tử

b)

Phản ứng chỉ có sự tham gia của 1 phân tử

c)

Phản ứng xảy ra 2 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 1 phân tử

84.

Nhận định nào sau đây không đúng cho phản ứng bậc 2?

a)

Phản ứng lưỡng phân tử

b)

Phản ứng có hệ số là lũy thừa bậc 2

c)

Phản ứng xảy ra 1 giai đoạn

d)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào 2 phân tử

85.

Acid nào sau đây dễ ion hóa trong nước nhất?

a)

(CH3)2CHCOOH

b)

CH3CH2COOH

c)

Cl2CHCH2COOH

d)

CH3CCl2COOH

86.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng electrophile

b)

Giai đoạn 2 xảy ra nhanh quyết định tốc độ phản ứng

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1

87.

Nhận định nào sau đây về cơ chế phản ứng AE là sai?

a)

Phản ứng cộng thường xảy ra với hợp chất không no như alken, alkyn.

b)

Giai đoạn 2 trung hòa điện tích nên tốc độ phản ứng xảy ra rất nhanh

c)

Giai đoạn 1 hình thành carbocation xảy ra nhanh, quyết định tốc độ phản ứng

d)

Tác nhân ái điện tử tấn công ở giai đoạn 1