wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIM LOẠI-HÓA 9

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ở nhiệt độ thường, thủy ngân (Mercury) là kim loại tồn tại ở trạng thái nào?          

a)

Lỏng. 

b)

Rắn.  

c)

Khí. 

d)

Không tồn tại.

2.

Nhiệt kế thủy ngân bao gồm một bình nhỏ hình cầu có chứa thủy ngân bên trong và được gắn vào một ống thủy tinh đường kính hẹp. Thủy ngân là một chất rất độc nên khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, để đảm bảo an toàn, ta có thể dùng chất nào sau đây để thu gom thủy ngân?        

a)

bột than.     

b)

cát trắng.

c)

bột lưu huỳnh.   

d)

đá vôi.

3.

Giấy bạc là loại giấy rất nhẹ, mỏng, có thành phần kim loại và có thể dễ dàng tạo hình, bọc, gói, phủ lên trên hoặc lót phía dưới khi nấu nường và bảo quản thức ăn. Thành phần kim loại trong giấy bạc là       

a)

bạc.

b)

nhôm.   

c)

thiếc. 

d)

kẽm.

4.

Để làm ra một con dao từ thép (thành phần chính là sắt) người thợ rèn đã dựa vào tính chất sắt không chảy được, khó nén, dễ dát mỏng nên người thợ cần làm nóng cục sắt và dùng búa để đập tạo ra hình dạng của con dao. Quy trình này chứng tỏ tính chất vật lý nào của sắt kim loại?

a)

Tính dẫn điện.

b)

Tính nhiễm từ.

c)

Tính ánh kim. 

d)

Tính dẻo. 

5.

Trong cuộc sống hàng ngày,  ta thường nghe người ta nhắc tới các loại dây dẫn điện bằng đồng, bằng thép, bằng nhôm… là tốt. Vậy thật sự kim loại nào dẫn điện tốt nhất?          

a)

Đồng. 

b)

Bạc.

c)

Nhôm.  

d)

Sắt.

6.

Dây tóc bóng đèn là bộ phận quan trọng của bóng đèn sợi đốt. Sợi kim loại này có thể chịu được nhiệt độ cao tới 4500 độ F (24800C) trở lên. Dây tóc được làm bằng sợi kim loại nào sau đây?

a)

Chì (Lead).

b)

Tungsten (W). 

c)

Sắt (Iron).

d)

Nhôm (Aluminium).

7.

Cho mẩu Na (Sodium) vào cốc đựng nước cất có thêm vài giọt dung dịch  phenolphtalein thì thấy mẩu Na nóng chảy thành giọt tròn chạy trên mặt nước và tan dần, dung dịch có màu hồng. Vậy dung dịch có màu hồng chứng tỏ dung dịch tạo thành có tính   

a)

acid.   

b)

base.      

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

8.

Ngâm một đinh sắt vào dung dịch CuSO4 thì một lát sau thấy hiện tượng

a)

đinh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

b)

đinh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

c)

đinh sắt trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

d)

đinh sắt có màu đỏ và dung dịch có dần màu xanh.

9.

Rắc bột nhôm trên ngọn lửa đèn cồn thì thấy hiện tượng nhôm cháy sáng tạo thành chất rắn màu trắng. Chất rắn màu trắng đó là   

a)

Al2O3.

b)

AlO. 

c)

Al3O2.

d)

Al2O.

10.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

11.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Zn

d)

Ag

12.

Fe phản ứng với chất nào sau đây sinh ra khí H2

a)

O2

b)

HNO3

c)

Cl2

d)

HCl

13.

Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm (base)?

a)

Na

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

14.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào có phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3) 2

15.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

Chất ở dấu chấm hỏi là

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

16.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Cu, Al, Fe.

d)

K, Al, Zn, Fe.

17.

Nhóm gồm các chất phản ứng được với Cu là

a)

O2, dd HCl.

b)

O2, dd CuCl2.

c)

O2, dd AgNO3.

d)

dd H2SO4 loãng, AgCl.

18.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

19.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

20.

 Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần ?

a)

K , Al , Mg , Cu , Fe

b)

Cu , Fe , Mg , Al , K

c)

Cu , Fe , Al , Mg , K

d)

K , Cu , Al , Mg , Fe                 

21.

Kim loại nào sau đây không đẩy được Cu ra khỏi dung dịch CuSO4?

a)

Kẽm

b)

Bạc

c)

Magie

d)

Sắt

22.

kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Zn

23.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường (nhiệt độ phòng)?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Mg

24.

Cho Na vào nước thì thu được dung dịch X. Cho quỳ tím vào dung dịch X thì quí tím chuyển thành màu

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Tím

25.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại

a)

giảm dần từ phải qua trái.

b)

thường tăng dần từ trái qua phải.

c)

tăng dần từ trái qua phái.

d)

giảm dần từ trái qua phải.

26.

Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:

Al + ……… ---> AlCl3 + H2

a)

ZnCl2.

b)

FeCl3.

c)

Cl2.

d)

HCl.

27.

Tính chất nào không phải là tính chất vật lý của kim loại?

a)

Tinh dẻo

b)

Tính dẫn nhiệt

c)

Tính dẫn điện

d)

Tính đàn hồi

28.

Cho hỗn hợp bột gồm: Al, Fe, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được chất rắn T không tan. Vậy T là:

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

29.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng gì ?

a)

Chỉ có sủi bọt khí.

b)

Sủi bọt khí, sau đó tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan.

c)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.

d)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

30.

Cho phản ứng: Fe + X ---> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl