NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK 1 TIN HỌC 6
Total questions: 59
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào?
a)
A. Ăn sáng trước khi đến trường.
b)
B. Hẹn bạn Trang cùng đi học.
c)
C. Mặc đồng phục.
d)
D. Đi học mang theo áo mưa.
2.
Câu 2: Cho tình huống: Em đang ngồi trong lớp chờ giờ học bắt đầu, em thấy thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp. Hãy cho biết thông tin em vừa nhận được là gì?
a)
A. Thầy giáo (cô giáo) bước vào lớp.
b)
B. Đứng dậy chào thầy giáo (cô giáo).
c)
C. Em đang ngồi trong lớp.
d)
D. Giờ học kết thúc.
3.
Câu 3: Trước khi sang đường, theo em cần phải xử lý những thông tin gì?
a)
A. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.
b)
B. Nghĩ hôm nay ăn gì
c)
C. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.
d)
D. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.
4.
Câu 4: Kiến thức em thu nhận được trong tiết học sáng nay là?
a)
A. Thông tin.
b)
B. Hiểu biết từ trước.
c)
C. Vật mang tin.
d)
D. Lưu trữ thông tin.
5.
Câu 5: Khi đang lưu thông trên đường, em nhìn thấy đèn đỏ sáng, em dừng lại. Em đã dùng giác quan nào để thu nhận thông tin?
a)
A. Thính giác
b)
B. Vị giác
c)
C. Xúc giác
d)
D. Thị giác
6.
Câu 6: Tấm biển đề: “Ao sâu, rất nguy hiểm”, em quyết định không xuống tắm, hành động của em là hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Trao đổi thông tin
b)
B. Dữ liệu âm thanh
c)
C. Xử lí thông tin
d)
D. Lưu trữ thông tin
7.
Câu 7: Dòng chữ trong vở là thông tin dạng?
a)
A. Văn bản
b)
B. Hình ảnh
c)
C. Âm thanh
d)
D. Sách ảnh
8.
Câu 8: Máy tính bảng là?
a)
A. Thông tin.
b)
B. Dữ liệu.
c)
C. Thu nhận thông tin.
d)
D. Vật mang tin.
9.
Câu 9: Cảnh sát chụp ảnh hiện trường tại vụ tai nạn là hoạt động?
a)
A. Trao đổi thông tin
b)
B. Dữ liệu âm thanh
c)
C. Lưu trữ thông tin
d)
D. Ghi nhớ trong đầu
10.
Câu 10: Em gửi bài tập cho giáo viên chấm bài, báo điểm lại cho em biết là hoạt động?
a)
A. Trao đổi thông tin
b)
B. Dữ liệu âm thanh
c)
C. Ghi nhớ trong đầu
d)
D. Thông tin vào
11.
Câu 11: Cô giáo đang giảng bài, em nghe và ghi bài vào vở. Chọn câu đúng nhất:
a)
A. Cô giáo đang lưu trữ thông tin
b)
B. Em đang gửi thông tin
c)
C. Em đang nhận thông tin
d)
D. Cô giáo và em cùng gửi thông tin
12.
Câu 12: Xe cấp cứu vừa nháy đèn vừa hú còi khi làm nhiệm vụ là hoạt động
a)
A. Tiếp nhận thông tin
b)
B. Dữ liệu âm thanh
c)
C. Trao đổi thông tin
d)
D.Lưu trữ, xử lí, truyền thông tin, thu nhận.
13.
Câu 13: Các bước cơ bản để xử lí thông tin của máy tính
a)
A.Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền thông tin.
b)
B.Xử lí, thu nhận, lưu trữ, truyền thông tin.
c)
C.Truyền thông tin, lưu trữ, thu nhận, xử lí.
d)
D. Vẽ tranh qua phần mềm
14.
Câu 14: Máy tính không làm được việc nào sau đây?
a)
A. Tính toán
b)
B. Tạo biểu đồ qua phần mềm
c)
C. Nếm thức ăn
d)
D. Laptop chỉ có micro
15.
Câu 15: Thiết bị nào có thể thu nhận trực tiếp thông tin dạng hình ảnh (biết nhìn)
a)
A. Máy tính không có gắn camera
b)
B. Máy ghi âm
c)
C. Máy ảnh số
d)
D. Lưu trữ thông tin.
16.
Câu 16. [VD] Cho biết đĩa cứng, USB, CD có những chức năng gì trong hoạt động thông tin?
a)
A. Thu nhận thông tin.
b)
B. Lưu trữ thông tin.
c)
C. Trao đổi thông tin.
d)
D. Âm thanh
17.
Câu 17: Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
a)
A. Hình ảnh
b)
B. Văn bản
c)
C. Dãy bit
d)
D. 0000 0111
18.
Câu 18: Cho dãy bit biểu diễn giá trị 1 là 0000 0001. Giá trị 2 là 0000 0010. Vậy giá trị 3 là?
a)
A. 0000 0000
b)
B. 0000 0011
c)
C. 0000 0100
d)
D. 0010 1101.
19.
Câu 19. Nếu dãy bit 0010 1110 có giá trị là 46 thì giá trị 47 có sẽ dãy bit là?
a)
A. 0000 1110.
b)
B. 0000 1111.
c)
C. 0010 1111.
d)
D. Chuyển dữ liệu thành dãy bit
20.
Câu 20: Số hóa hình ảnh là NB
a)
A. Chuyển văn bản thành dãy bit
b)
B. Chuyển hình ảnh thành dãy bit
c)
C. Chuyển âm thanh thành dãy bit
d)
D. Chuyển dữ liệu thành dãy bit
21.
Câu 21: Số hóa văn bản là NB
a)
A. Chuyển văn bản thành dãy bit
b)
B. Chuyển hình ảnh thành dãy bit
c)
C. Chuyển âm thanh thành dãy bit
d)
D. 1 và 2
22.
Câu 22: Bit chỉ có thể nhận một trong hai trang thái, kí hiệu là:
a)
A.0 và 2
b)
B.1 và 2
c)
C. 0 và 1
d)
D. D. 1111.
23.
Câu 23. [VDC] Số 11 trong hệ thập phân tương ứng với số mấy trong hệ nhị phân?
a)
A. 1000.
b)
B. 1011.
c)
C. 1101.
d)
D. D. 111.
24.
Câu 24. [VDC] Số 5 trong hệ thập phân tương ứng với số mấy trong hệ nhị phân?
a)
A. 100.
b)
B. 101.
c)
C. 110.
d)
D. 111.
25.
Câu 25. [VDC] Số 6 trong hệ thập phân tương ứng với số mấy trong hệ nhị phân?
a)
A. 100.
b)
B. 101
c)
C. 110.
d)
D. 6TB = 6000 GB
26.
Câu 26: 6TB = …GB?
a)
A. 6TB = 6 GB
b)
B. 6TB = 60 GB
c)
C. 6TB = 600 GB
d)
D. 6TB = 6 000 GB
27.
Câu 27: 4MB = …KB?
a)
A. 4MB = 40 KB
b)
B. 4MB = 0.000 004 KB
c)
C. 4MB = 0.04 KB
d)
D. 4MB = 4 000 KB
28.
Câu 28: 3TB = …MB?
a)
A. 3TB = 30 MB
b)
B. 3TB = 300 MB
c)
C. 3TB = 30 000MB
d)
D. 3TB= 3000000MB.
29.
Câu 29: Xử lí thông tin của máy tính bao gồm:
a)
A. Xử lí đầu vào, xử lí dữ liệu
b)
B. Xử lí dữ liệu, xử lí dữ đầu ra
c)
C. Xử lí đầu vào, xử lí đầu ra
d)
D. Xử lí đầu vào, xử lí dữ liệu, xử lí đầu ra.
30.
Câu 30: Byte là một dãy gồm mấy bit liền nhau:
a)
A. 8 bit
b)
A. 12 bit
c)
C. 16 bit
d)
D. 24 bit
31.
Câu 31: Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
a)
A. Modem
b)
B. Vỉ mạng
c)
C. Webcam
d)
D. Cáp quang.
32.
Câu 32: Loại cáp nào sử dụng tia sáng để truyền thông tin?
a)
A. Cáp xoắn và cáp quang.
b)
B. Cáp xoắn.
c)
C. Cáp điện
d)
D. Cáp quang.
33.
Câu 33: Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?
a)
A. Cáp điện, cáp quang.
b)
B. Cáp mạng, Switch và modem.
c)
C. Webcam.
d)
D. Switch
34.
Câu 34. Hình dưới đây nói về thiết bị mạng nào?
a)
A. Cáp xoắn
b)
B. Cáp quang
c)
C. Modem
d)
D. Cáp mạng, máy tính, google chrome, cốc cốc
35.
Câu 35. Trong hình bên, hai bạn An và Bình đã sử dụng thiết bị mạng nào?
a)
A. Máy tính, google chrome, cốc cốc
b)
B. Máy tính, cáp mạng
c)
C. Modem, switch, cáp mạng
d)
D. Mạng LAN
36.
Câu 36: Hơn 100 máy tính ở ba tầng liền nhau của một toàn nhà cao tầng, được nối với nhau bằng dây cáp mạng để chia sẻ dữ liệu và máy in. Theo em, được xếp vào những loại mạng nào?
a)
A. Mạng có dây
b)
B. Mạng không dây
c)
C. Mạng WAN và mạng LAN
d)
D. Mạng LAN.
37.
Câu 37. Thế nào là mạng có dây?
a)
A. Là loại mạng sử dụng dây điện để truyền dữ liệu.
b)
B. Là loại mạng sử dụng dây cáp để truyền dữ liệu.
c)
C. Là loại mạng sử dụng router để truyền dữ liệu.
d)
D. Cáp quang
38.
Câu 38: Mạng không dây được kết nối bằng
a)
A. Bluetooth
b)
B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…
c)
C. Cáp điện
d)
D. Nhân viên in tài liệu.
39.
Câu 39. Những trường hợp nào không thể sử dụng mạng có dây?
a)
A. Người sử dụng đang trên tàu, xe.
b)
B. Người sử dụng đang làm việc ở công ty.
c)
C. Học sinh đang thực hành tại phòng máy vi tính.
d)
D. Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối
40.
Câu 40: Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây:
a)
A. Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới
b)
B. Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết
c)
C. Không cần dây cáp
d)
D. Wifi.
41.
Câu 41: Đây là thiết bị:
a)
A. Modem
b)
B. Switch
c)
C. Access Point.
d)
D. Wifi.
42.
Câu 42: Đây là thiết bị:
a)
A. Modem
b)
B. Switch
c)
C. Access Point.
d)
D. Là một văn bản có chứa hình ảnh, âm thanh, văn bản và siêu liên kết
43.
Câu 43: Siêu liên kết là:
a)
A.Trang đầu tiên xuất hiện khi ta gõ địa chỉ website trên trình duyệt
b)
B. Là nơi chứa thông tin trên Internet
c)
C. Là một đường dẫn giúp ta chuyển hướng đến trang web khác
d)
D. Trang web google.com
44.
Câu 44: Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là
a)
A. Một trang liên kết
b)
B. Một website
c)
C. Trang chủ
d)
D. Nghĩa giáo dục
45.
Câu 45. “www.edu.net.vn “, “vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là:
a)
A. Một kí hiệu nào đó.
b)
B. Ký hiệu tên nước Việt Nam
c)
C. Chữ viết tắt tiếng anh.
d)
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
46.
Câu 46: Website là:
a)
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập.
b)
B. Gồm nhiều trang web.
c)
C. http://www.edu.net.vn.
d)
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung.
47.
Câu 47: Mỗi website bắt buộc phải có
a)
A. Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.
b)
B. Một địa chỉ truy cập.
c)
C. Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.
d)
D.
48.
Câu 48: Khi trỏ chuột vào một siêu liên kết, con trỏ chuột có dạng nào?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
49.
Câu 49: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
a)
A. https://www.tienphong.vn
b)
B. www \\ tienphong.vn
c)
C. https:/haiha002@gmail.com
d)
D. https \\: www. tienphong.vn
50.
Câu 50: WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?
a)
A. World Win Web.
b)
B. World Wide Web.
c)
C. Windows Wide Web.
d)
D. World Wired Web.
51.
Câu 51: Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:
a)
A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox),Word, …
b)
B. Internet Explorer (IE), Safari, Cốc Cốc, Google Chrome, …
c)
C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, …
d)
D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Excel, yahoo, google, …
52.
Câu 52. Đây là biểu tượng của trình duyệt nào?
a)
A. Google chrome
b)
B. Mozilla Firefox
c)
C. Safari
d)
D. Opera
53.
Câu 53. Đây là biểu tượng của trình duyệt nào?
a)
A. Google chrome
b)
B. Mozilla Firefox
c)
C. Safari
d)
D. Opera
54.
Câu 54: Để tìm hình ảnh về hoa thanh tú, em gõ từ khóa nào
a)
A. Hoa màu xanh
b)
B. Hoa thanh tú
c)
C. Vườn trồng hoa thanh tú đẹp
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
55.
Câu 55: Em hãy chỉ ra địa chỉ nào sau đây là địa chỉ website:
a)
A. https://vnexpress.net
b)
B. Số nhà 22, ngõ 106 Cầu Giấy, Hà Nội
c)
C. D:\Tinhoc\Baitap.doc
d)
D. C:\Document\tinhoc6
56.
Câu 56: Đâu không phải là máy tìm kiếm:
a)
A. www.yahoo.com
b)
B. www.google.com;
c)
C. www.bing.com
d)
D. www.windown.com
57.
Câu 57: Để tìm kiếm thông tin trên Internet người ta thường gõ?
a)
A. Cụm từ không liên quan
b)
B. Cụm từ yêu thích
c)
C. Từ khóa
d)
D. Một đoạn văn
58.
Câu 58: Bước đầu tiên để tìm kiếm thông tin trên Internet là gì?
a)
A. Khởi động trình duyệt
b)
B. Nhập địa chỉ máy tìm kiếm
c)
C. Nhập từ khóa tìm kiếm
d)
D. Lựa chọn kết quả tìm kiếm
59.
Câu 59. Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm
a)
A. Corona
b)
B. Virus Corona
c)
C. “Virus Corona”
d)
D. “Virus”+”Corona”
Reset
