wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Gió phơn Tây Nam hoạt động ở khu vực nào ở nước ta?

a)

Phía nam khu vực Tây Nguyên và Nam Bộ.  

b)

Ở phía đông vùng Duyện hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc.

d)

Vùng núi đông bắc và đồng bằng sông Hồng

2.

Nhiệt độ trung bình năm trên lãnh thổ của nước ta có xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm dần từ Bắc vào Nam.    

b)

Tăng dần từ Tây sang Đông.

c)

Tăng dần từ Bắc vào Nam.  

d)

Giảm dần từ Tây sang Đông.

3.

Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của khối khí

a)

Bắc Ấn Độ Dương.    

b)

cận chí tuyến bán cầu Nam

c)

Lạnh phương Bắc

d)

cận chí tuyến bán cầu Bắc

4.

Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

Gió mùa mùa đông, gió mùa mùa hạ.

b)

Gió mùa mùa đông, tín phong bán cầu bắc.

c)

Gió mùa mùa hạ, tín phong bán cầu bắc.

d)

Gió mùa mùa hạ, tín phong nam bán cầu.

5.

Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta là

a)

Gió mùa Đông Bắc

b)

Tín phong Bắc Bán Cầu

c)

Gió Mùa Tây Nam

d)

Gió Tây Nam

6.

Tín phong thổi vào nước ta chỉ mạnh nhất vào thời kì

a)

Mùa hạ

b)

Mùa đông

c)

Chuyển tiếp giữa 2 mùa

d)

Đầu mỗi mùa hạ hoặc đông

7.

Tín phong bán cầu bắc hoạt động ở nước ta theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Bắc Nam

8.

Thời gian gió mùa mùa đông hoạt động mạnh ở nước ta

a)

IX-IV

b)

X-IV

c)

XI-IV

d)

XII-IV

9.

Gió mùa đông bắc hoạt động mạnh ở phía bắc nước ta đến

a)

Dãy Tam Diệp

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Khối Núi Kon-Tum

10.

Tính chất của gió mùa đông bắc vào đầu mùa đông ở nước ta

a)

Lạnh khô

b)

Lạnh ẩm

c)

Khô hanh

d)

Ẩm ướt

11.

Gió mùa Tây nam khi thổi đến Bắc Bộ có hướng

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc

d)

Tây Nam

12.

Khu vực nào sau đây vào nửa cuối mùa đông hầu như không có mưa phùn

a)

Vùng ven biển.

b)

Vùng tây bắc

c)

Đồng bằng bắc bộ

d)

Đồng bằng bắc trung bộ

13.

Gió mùa đông bắc thôi vào nước ta vào nửa sau mùa đông gây mưa phùn do

a)

đi qua biển

b)

gặp núi Trường Sơn

c)

gặp dãy Bạch Mã

d)

đi qua lục địa Trung Hoa

14.

Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về 2 mùa mưa khô

a)

Miền Bắc- Miền Nam

b)

Nam Bộ- Tây Nguyên

c)

Miền Nam- Miền Trung

d)

Duyên Hải Miền Trung- Tây Nguyên

15.

Biểu hiện nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của nước ta?

a)

Cán cân bức xạ luôn dương

b)

Nhiều nắng và số giờ nắng cao.

c)

Nhiệt độ trung bình trên 20°C

d)

Cân bằng ẩm luôn luôn dương.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở nước ta?

a)

Chỉ hoạt động mạnh ở khu vực miền Bắc nước ta.

b)

Là gió thổi theo từng đợt, không kéo dài liên tục.

c)

Gây ra hiện tượng phơn khi vượt dãy Trường Sơn

d)

Bị biến tính, suy yếu khi di chuyển về phía Nam.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Mùa hè ở miền Bắc có nền nhiệt lên cao hơn so với mùa đông.

b)

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Nam ra Bắc

c)

Nơi có gió mùa Đông Bắc hoạt động có biên độ nhiệt năm cao.

d)

Nhiệt độ trung bình năm cao, vượt tiêu chuẩn khí hậu nhiệt đới.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta?

a)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô

b)

Nửa sau mùa đông lạnh ẩm

c)

Tạo nên một mùa đông lạnh

d)

Tạo nên một mùa khô sâu sắc

19.

Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là

a)

gió phơn Tây Nam

b)

Tín phong bán cầu Bắc

c)

gió mùa Đông Bắc

d)

gió mùa Tây Nam

20.

Khí hậu nước ta có tính chất gió mùa là do:

a)

hoạt động của gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ

b)

hoạt động quanh năm của Tín phong ở bán cầu Bắc

c)

nước ta có đầy đủ các mùa trong năm

d)

sự phân mùa của khí hậu nước ta

21.

Nguồn gốc của gió mùa Tây Nam vào đầu mùa hạ là

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

áp cao XiBia

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương

22.

Thời gian hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào tháng:

a)

4-11

b)

5-10

c)

10-5

d)

11-4

23.

Thời gian hoạt động của gió mùa Tây Nam vào tháng:

a)

4-11

b)

5-10

c)

10-5

d)

11-4

24.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Đông Bắc ở:

a)

ở miền Bắc đến dãy Bạch Mã

b)

ở miền Bắc đến 110B

c)

ở miền Bắc đến Đà Nẵng

d)

từ Đà Nẵng đến 110B

25.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Tây Nam ở:

a)

miền Bắc đến dãy Bạch Mã.

b)

miền Bắc đến 110B

c)

cả nước

d)

từ Đà Nẵng đến 110B

26.

Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:

a)

Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.

c)

Gió Mậu dịch (Tín Phong) ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.

d)

Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

27.

Hướng gió chính gây mưa cho đồng bằng Bắc Bộ vào mùa hè là

a)

tây nam

b)

đông nam

c)

đông bắc

d)

tây bắc

28.

Gió mùa Đông Bắc di chuyển xuống phía Nam bị chặn lại ở:

a)

dãy hoành sơn

b)

dãy Bạch Mã

c)

dãy Trường Sơn Nam

d)

dãy Con Voi

29.

Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa Đông ở Miền Bắc nước ta là do:

a)

Gió mùa mùa đông bị suy yếu

b)

Gió mùa mùa đông bị chặn ở dãy Bạch Mã.

c)

Ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ

d)

Gió mùa Đông Bắc di chuyển qua biển rồi vào đất liền

30.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao)

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra Bắc.

c)

Xét về biên độ thì nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao

d)

Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ

31.

Gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở:

a)

Dãy Trường Sơn Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng ven biển Miền Trung

d)

Đồng Bằng bắc bộ

32.

Khu vực có chế độ nước sông chênh lệch rất lớn giữa mùa lũ và mùa cạn ở nước ta là

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

cực Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

33.

Chế độ nước sông ở miền Bắc nước ta:

a)

điều hòa quanh năm.  

b)

đóng băng vào mùa Đông

c)

lũ vào mùa mưa, mùa khô thiếu nước.  

d)

lên xuống quanh năm.

34.

Mạng lưới sông ngòi nước ta hoàn toàn không có nguồn thuỷ năng để khai thác thuộc vùng:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.  

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Bắc

35.

Lượng mưa, lượng bốc hơi, cân bằng ẩm của 3 địa điểm (Đơn vị: mm)

Địa điểm

Lượng mưa

Lượng bốc hơi

Cân bằng ẩm

Hà Nội

Huế

TPHCM

1676

2868

1931

989

1000

1686

+687

+1868

+245

 

 Lượng mưa cao nhất hàng năm ở:

a)

Hà Nội

b)

Huế

c)

TP HCM

d)

Hà Nội-Huế

36.

Nhận xét lượng bốc hơi nước ta:

a)

tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

tăng dần từ Nam ra Bắc.

d)

ba miền bằng nhau.

37.

Mức cân bằng ẩm được tính:

a)

Lượng mưa trừ lượng bốc hơi.

b)

Lượng mưa cộng lượng bốc hơi.

c)

Lượng mưa chia cho lượng bốc hơi.

d)

lượng mưa nhân cho lượng bốc hơi.

38.

Điều nào đúng với lượng mưa lượng bốc hơi và cân bằng ẩm ở Huế:

a)

Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi nhiều, cân bằng thấp

b)

Lượng mưa lớn nhất, bốc hơi vừa, cân bằng ẩm cao nhất.

c)

Lượng mưa trung bình, lượng bốc hơi ít, cân bằng ẩm khá lớn.

d)

Lượng mưa khá cao, lượng bốc hơi ít nên cân bằng ẩm cao nhất.

39.

Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc từ:

a)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc

b)

áp cao XiBia

c)

áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

khối khí từ Bắc Ấn Độ Dương

40.

Tác động của gió phơn Tây Nam đến khí hậu nước ta là:

a)

gây ra thời tiết nóng, ẩm theo mùa

b)

tạo sự đối lập giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn

c)

tạo kiểu thời tiết khô nóng, hoạt động từng đợt

d)

mùa thu, đông có mưa phùn

41.

Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh

a)

Gió mùa mùa đông

b)

Gió mùa mùa hạ

c)

Gió Mậu dịch

d)

Gió địa phương

42.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chế độ nhiệt của nước ta:

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều lớn hơn 200C (trừ các khu vực núi cao)

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần khi đi từ Nam ra

c)

Nơi nào chịu tác động của gió mùa đông Bắc sẽ có biên độ nhiệt cao

d)

Trong mùa hè, nhiệt độ nhìn chung đồng đều trên toàn lãnh thổ

43.

Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu:

a)

lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.  

b)

phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.


c)

phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

d)

sông có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

44.

Nhiệt độ trung bình tháng 1, tháng 7, trung bình năm ở các địa điểm

Địa điểm

Nhiệt độ TB

tháng 1 (0C)

Nhiệt độ TB

tháng 7 (0C)

Nhiệt độ TB

năm (0C)

Lạng Sơn

Hà Nội

Huế

Đà Nẵng

Quy Nhơn

TPHCM

13,3

16,4

19,7

21,3

23

25,8

27

28,9

29,4

29,1

29,7

27,1

21,2

23,5

25,1

25,7

26,8

27,1

Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 1 nước ta: 

a)

giảm dần từ bắc vào Nam.

b)

tăng dần từ Nam ra Bắc.

c)

tăng dần từ Bắc vào Nam.

d)

không ổn định

45.

Nhận xét nhiệt độ trung bình tháng 7 nước ta: 

a)

giảm dần từ Bắc vào Nam.

b)

tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

tăng dần từ Nam ra Bắc.​

d)

miền Trung cao

46.

Nhận xét nhiệt độ trung bình năm ở nước ta: 

a)

giảm dần từ bắc vào Nam

b)

tăng dần từ Bắc vào Nam

c)

tăng dần từ Nam ra Bắc

d)

miền Trung cao nhất

47.

Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 nhiều nhất ở: 

a)

Lạng Sơn

b)

Hà Nội

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

48.

Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7 ít nhất ở: 

a)

Huế

b)

Hà Nội

c)

Lạng Sơn

d)

TP Hồ Chí Minh

49.

Nhiệt độ các tỉnh miền Bắc thấp vào mùa đông so với miền Nam vì:

a)

Miền Bắc nằm xa Xích đạo.​

b)

Miền Bắc ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

c)

Miền Bắc có nhiều núi cao

d)

Miền Bắc hay có tuyết rơi.