wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lạc Đà Xây Nhà ở Lào

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

77.700 km²

b)

44.605 km²

c)

23.551,5 km²

d)

54.548 km²

2.

Duyên Hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh

a)

5 tỉnh

b)

7 tỉnh

c)

8 tỉnh

d)

10 tỉnh

3.

Thành phố ở DH Nam Trung Bộ trực thuộc trung trương là

a)

Đà Nẵng, Quảng Ninh

b)

Quảng Nam, Bắc Giang

c)

Khánh Hoà, Bình Định

d)

Ninh Thuận, Bắc Kạn

4.

Thành phố nào thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?

a)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

b)

Đà Nẵng, Ninh Thuận

c)

Đà Nẵng, Phú Yên

d)

Đà Nẵng, Khánh Hoà

5.

Duyên Hải Nam Trung Bộ tiếp giáp với nước láng giềng nào?

a)

Trung Quốc

b)

Lào

c)

Không có nước nào

d)

Cam-pu-chia

6.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có phía ____ giáp với Bắc Trung Bộ, phía ____ giáp với Tây Nguyên

a)

Bắc, Tây

b)

Nam, Bắc

c)

Bắc, Nam

d)

Tây, Bắc

7.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có vị trí nằm trên các trục đường giao thông huyết mạch về

a)

Đường hàng không

b)

Đường bộ

c)

Đường ô tô

d)

Đường biển

8.

Duyên Hải Nam Trung Bộ nằm trên tuyến hành lang

a)

Đông - Nam

b)

Tây - Bắc

c)

Đông - Tây

d)

Bắc - Nam

9.

Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có cửa ngõ ra biển của

a)

Trung Quốc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

10.

Vùng biển Duyên Hải Nam Trung Bộ nằm gần các tuyến đường biển quốc tế thuộc vùng

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Tây Dương

11.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa có ý nghĩa chiến lược về

a)

Kinh tế

b)

An ninh quốc phòng

c)

Môi trường

d)

Du lịch

12.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh nước sâu

b)

Bờ biển dài, ít vũng, vịnh nước sâu

c)

Bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh nước nông

d)

Bờ biển dài, ít vũng, vịnh nước nông

13.

Nhờ có bãi tắm đẹp nên vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ nên mới thích hợp để phát triển

a)

Kinh tế

b)

Du lịch

c)

Xã hội

d)

Môi trường

14.

Nhờ có gì mà vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ có thể thuận lợi phát triển nuôi trồng và khai thác hải sản?

a)

Nhiều đầm, phá ven bờ, diện tích mặt nước lớn

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và vùng biển rộng, ít sóng to

c)

Môi trường sinh thái ổn định và hệ thống cảng biển phát triển

d)

Đặc điểm thủy triều và nước biển trong sạch, ít ô nhiễm

15.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với đặc trưng

a)

Mùa khô rõ rệt, mùa mưa tập trung

b)

Mùa mưa kéo dài, ẩm ướt

c)

Nhiệt độ thấp quanh năm

d)

Mùa khô kéo dài, ít mưa

16.

Đặc trưng nào là điều kiện thuận lợi cho các ngành kinh tế biển hoạt động quanh năm

a)

Ánh sáng dồi dào và nhiệt độ ổn định quanh năm

b)

Mùa mưa ít, ánh sáng ít bị che khuất

c)

Ánh sáng mạnh mẽ, kết hợp với độ ẩm cao và mùa khô rõ rệt

d)

Thời tiết ôn hòa, ít bão và ánh sáng ổn định

17.

Trên thềm lục địa ở Duyên Hải Nam Trung Bộ có tiềm năng phát triển

a)

Dầu khí

b)

Khí đốt

c)

Khí tự nhiên

d)

Cát thuỷ tinh

18.

Vùng biển có điều kiện thuận lợi để sản xuất

a)

Muối

b)

Cát

c)

Dầu khí

d)

Ti-tan

19.

Ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, Ti-tan phân bố chủ yếu ở

a)

Bình Thuận, Ninh Thuận

b)

Quãng Nam, Khánh Hoà

c)

Bình Định, Phú Yên

d)

Quảng Ngãi, Đà Nẵng

20.

Ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, cát thuỷ tinh phân bố chủ yếu ở

a)

Khánh Hoà, Bình Thuận

b)

Đà Nẵng, Ninh Bình

c)

Bình Định, Bình Thuận

d)

Phú Yên, Quảng Nam

21.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có nguồn hải sản phong phú tạo thuận lợi cho phát triển

a)

Khai thác hải sản

b)

Nuôi trồng hải sản

c)

Du lịch biển

d)

Thương mại quốc tế

22.

Duyên Hải Nam Trung Bộ có hệ thống các đảo ven bờ với

a)

Hệ sinh thái phong phú, môi trường sinh thái đa dạng

b)

Các rạn san hô phát triển, môi trường ổn định

c)

Nguồn tài nguyên biển phong phú, môi trường ổn định

d)

Hệ sinh thái độc đáo, môi trường trong lành

23.

Số dân đông, người dân có nhiều kinh nghiệm trong phát triển

a)

Các ngành kinh tế biển

b)

Các ngành nông nghiệp

c)

Thương mại

d)

Các ngành công nghiệp

24.

Ở Duyên Hải Nam Trung Bộ, thị trường mở rộng cùng với xu thế …

a)

Đô thị hoá

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Hội nhập

d)

Nông nghiệp công nghệ cao

25.

Cơ sở hạ tầng, vật chất-kĩ thuật đang được đầu tư, phát triển. Đặc biệt là hạ tầng …

a)

Hạ tầng điện

b)

Hạ tầng y tế

c)

Hạ tầng giao thông

d)

Hạ tầng viễn thông

26.

Dù đã có sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, nhưng vẫn còn tồn tại nhiều điểm yếu, đặc biệt là trong hệ thống

a)

Đường sắt và cảng biển

b)

Đường bộ và giao thông công cộng

c)

Đường thuỷ và hàng không

d)

Đường bộ và đường sắt

27.

Nguyên nhân chính gây ra sự chậm trễ trong việc thực hiện các dự án phát triển và đầu tư trong vùng

a)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

Thiếu vốn đầu tư

c)

Thiếu cơ sở hạ tầng

d)

Thiếu chính sách hỗ trợ

28.

Sản lượng hải sản đứng thứ mấy sau vùng Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

29.

Sản lượng hải sản chiếm bao nhiêu % cả nước (2011)

a)

14,4%

b)

20,5%

c)

27,6%

d)

31,7%

30.

Khai thác hải sản phát triển mạnh, góp chủ yếu vào cơ cấu sản lượng hải sản (chiếm hơn … % sản lượng hải sản, 2021)

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

31.

Năm 2010, sản lượng hải sản khai thác là

a)

707,0 nghìn tấn

b)

920,8 nghìn tấn

c)

593,4 nghìn tấn

d)

684,5 nghìn tấn

32.

Năm 2015, sản lượng hải sản nuôi trồng là

a)

45,7 nghìn tấn

b)

68,4 nghìn tấn

c)

86,5 nghìn tấn

d)

101,3 nghìn tấn

33.

Năm 2021, sản lượng hải sản khai thác là

a)

707,0 nghìn tấn

b)

913,6 nghìn tấn

c)

1167,9 nghìn tần

d)

1358,6 nghìn tấn

34.

Nuôi trồng hải sản phát triển với diện tích nuôi trồng khoảng

a)

20 nghìn ha

b)

22 nghìn ha

c)

30 nghìn ha

d)

36 nghìn ha

35.

Sản lượng nuôi trồng đạt hơn … nghìn tấn (2021)

a)

100

b)

200

c)

250

d)

300

36.

Nuôi trồng hải sản phát triển theo hướng

a)

Tăng cường xuất khẩu

b)

Sản xuất hàng hóa quy mô nhỏ

c)

Tập trung vào một số loài chính

d)

Đầu tư thâm canh, đa dạng hoá loài nuôi

37.

Hoạt động chế biến hải sản ở Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

Ngày càng giảm sút

b)

Ngày càng đa dạng

c)

Vẫn giữ nguyên các hình thức truyền thống

d)

Tập trung vào chế biến xuất khẩu

38.

Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều cảng biển, gắn với các cảng tổng hợp như:

a)

Đà Nẵng, Bình Định

b)

Quảng Ngãi, Quảng Nam

c)

Phú Yên, Khánh Hoà

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

39.

Bến cảng … đang được xây dựng để trở thành bến cảnh trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta

a)

Vân Phong

b)

Cái Mép

c)

Chân Mây

d)

Dung Quất

40.

Khối lượng hàng hoá vận chuyển qua các cảng

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không có nhiều biến động

d)

Tăng, giảm thất thường

41.

Số lượt khách nội địa do các cơ sở lữ hành phục vụ ở Đà Nẵng năm 2022 (nghìn lượt người)

a)

457,0

b)

3,8

c)

17,8

d)

177,3

42.

Số lượt khách nội địa do các cơ sở lữ hành phục vụ ở Ninh Thuận năm 2022 (nghìn lượt người)

a)

2,9

b)

17,8

c)

232,7

d)

67,5

43.

Số lượt khách nội địa do các cơ sở lữ hành phục vụ ở Khánh Hoà năm 2022 (nghìn lượt người)

a)

758,5

b)

86,7

c)

8,6

d)

3,8

44.

Duyên hải Nam Trung Bộ đã phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế để phát triển du lịch. Đặc biệt … là thế mạnh nổi bật

a)

Du lịch biển, đảo

b)

Du lịch sinh thái

c)

Du lịch văn hoá

d)

Du lịch mạo hiểm

45.

Ngành du lịch phát triển với tốc độ tăng trưởng nhanh về

a)

Chất lượng dịch vụ, số lượng khách và lợi nhuận

b)

Số lượng khách, doanh thu và cơ sở hạ tầng du lịch

c)

Số lượng khách, doanh thu và chất lượng dịch vụ

d)

Doanh thu, công nghệ và marketing

46.

Địa phương thu hút khách du lịch hàng đầu cả nước

a)

Khánh Hoá

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Thuận

d)

Phú Yên

47.

Địa phương thu hút khách du lịch ít nhất

a)

Quảng Nam

b)

Bình Thuận

c)

Ninh Thuận

d)

Phú Yên

48.

Việc xây dựng nhà máy lọc, hoá dầu thúc đẩy sự phát triển ngành

a)

Công nghiệp cơ khí

b)

Công nghiệp dầu khí

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp lắp ráp ô-tô

49.

Nghề làm muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Khá phát triển

b)

Kém phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ

d)

Không được thống nhất

50.

Khoa học - công nghệ hiện đại trong khai thác và chế biến hải sản không chỉ giúp nâng cao hiệu quả kinh tế mà còn

a)

Giúp phát triển bền vững

b)

Tăng cường xuất khẩu hải sản sang các thị trường quốc tế

c)

Thúc đẩy sự phát triển ngành du lịch biển

d)

Giảm thiểu sự lệ thuộc vào nguyên liệu hải sản tự nhiên