wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công nghiệp và đô thị

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Biện pháp chủ yếu để công nghiệp nước ta thích nghi tốt với cơ chế thị trường là

a)

hình thành các vùng công nghiệp.

b)

đầu tư chiều sâu, đổi mới thiết bị.

c)

phát triển các ngành trọng điểm.

d)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt.

2.

Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa cao.

b)

Phân bố đô thị không đều.

c)

Dân thành thị chiếm tỷ lệ cao.

d)

Đô thị hóa diễn ra nhanh.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn đã đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y còn nhiều thiếu hụt.

c)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

d)

Sản xuất theo hướng hàng hóa.

4.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

5.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm gió mùa.

b)

thiếu hụt nguồn lao động.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động.

d)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

6.

Tỉ lệ lao động ở khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài của nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu, thu hút đầu tư.

b)

tăng sự liên kết, đẩy mạnh hợp tác quốc tế.

c)

kinh tế nhiều thành phần, ngành đa dạng.

d)

đẩy mạnh xuất khẩu, mở rộng thị trường.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Ứng dụng các tiến bộ kỹ thuật.

b)

Cơ cấu cây trồng có thay đổi.

c)

Sản phẩm đã được xuất khẩu.

d)

Có trình độ lao động rất cao.

8.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay

a)

chỉ thực hiện ở lĩnh vực các ngành.

b)

tăng lớn nhất tỷ trọng nông nghiệp.

c)

đã hình thành các khối công nghiệp.

d)

giảm nhanh tỷ trọng ngành dịch vụ.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

10.

Vùng nào sau đây có sản lượng lúa hàng năm lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

11.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

đất xám bạc màu.

b)

đất phù sa.

c)

đất mùn thô.

d)

đất feralit.

12.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp hàng năm?

a)

Điều.

b)

Cói.

c)

Cà phê.

d)

Hồ tiêu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?

a)

Quy mô nhỏ hơn nông thôn.

b)

Số lượng tăng qua các năm.

c)

Phân bố đều giữa các vùng.

d)

Tỉ lệ thấp hơn dân nông thôn.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

b)

Ranh giới không xác định.

c)

Chỉ thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

15.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Ấn Độ Dương.

b)

vùng núi cao.

c)

biển Đông.

d)

áp cao Xi-bia.

16.

Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

17.

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

làm gia tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.

b)

hình thành nên khu kinh tế ven biển.

c)

chỉ tập trung ở lĩnh vực công nghiệp.

d)

tương ứng với quá trình hiện đại hóa.

18.

Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng ở nông-lâm-ngư nghiệp

b)

không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành

c)

giảm tỉ trọng ở công nghiệp-xây dựng

d)

tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ

19.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

khai hoang diện tích

b)

phát triển mô hình kinh tế VAC

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

d)

đa dạng hóa sản xuất

20.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy hải sản nước ta là

a)

hạn hán

b)

lũ lụt

c)

bão

d)

sạt lở bờ biển

21.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây trồng của nước ta giai đoạn 2010-2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Kết hợp

b)

Đường

c)

Cột

d)

Miền

22.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

23.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện

b)

điện mặt trời

c)

nhiệt điện

d)

điện nguyên tử

24.

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2005-2014?

a)

Nuôi trồng tăng, khai thác giảm.

b)

Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

c)

Nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

d)

Khai thác tăng, nuôi trồng giảm.

25.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

b)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

c)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

d)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

26.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cận xích đạo gió mùa.

b)

Tính chất ôn hòa.

c)

Nóng, ẩm quanh năm.

d)

Khô hạn quanh năm.

27.

Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỷ trọng trong cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2005-2016?

a)

Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

b)

Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

c)

Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa tăng.

d)

Lúa mùa giảm, lúa đông xuân giảm.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Quản lý các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

Tỷ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

d)

Tỷ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

29.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở

a)

cơ sở hạ tầng hiện đại và đồng bộ.

b)

chất lượng lao động được cải thiện.

c)

đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế.

d)

sử dụng hiệu quả các nguồn lực.

30.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

c)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

31.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

tỉ trọng tăng lên trong cơ cấu GDP.

c)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

d)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

32.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.

c)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

d)

phát triển giao thông vận tải, thông tin.

33.

Biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

xuất hiện loài mới.

b)

vùng phân bố rộng.

c)

tăng diện tích rừng trồng.

d)

chất lượng rừng giảm.

34.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta hiện nay

a)

còn thấp so với thế giới và khu vực.

b)

lớn hơn rất nhiều so với nông thôn.

c)

không có sự thay đổi qua các năm.

d)

gia tăng đều nhau ở khắp các vùng.

35.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

phát triển mạnh khai khoáng.

b)

nâng cao trình độ công nghệ.

c)

chú trọng thị trường trong nước.

d)

phát triển theo chiều rộng.

36.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

c)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

37.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hiện nay

a)

hình thành các vùng chuyên canh

b)

làm thay đổi tỉ trọng của dịch vụ

c)

tạo nên các khu kinh tế cửa khẩu

d)

chỉ tập trung ở khu vực Nhà nước

38.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triển là do

a)

nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú

b)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn

c)

cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển

d)

lao động có kinh nghiệm ngày càng đông

39.

Cho bảng số liệu: Nghìn tấn SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta năm 2018 so với năm 2010?

a)

Cao su tăng, chè giảm

b)

Cao su giảm, điều tăng

c)

Điều tăng, chè giảm

d)

Cao su tăng, điều giảm

40.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

c)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế

41.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh nông nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

thúc đẩy việc xuất khẩu, tạo ra việc làm

b)

tăng chất lượng, hạ giá thành sản phẩm

c)

tạo ra sản lượng lớn, đáp ứng thị trường

d)

tăng giá trị nông sản, phát triển hàng hóa

42.

Câu nào sau đây của nước ta thuộc nhóm cây công nghiệp lâu năm?

a)

Đay

b)

caosu

c)

Mía

d)

Lạc

43.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đềutheovùng

b)

Hạn chế lối sống thành thị

c)

Không có các chuỗi đô thị

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

44.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hoà Bình

b)

Yaly

c)

Trị An

d)

Sơn La

45.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây?

a)

Trình độ lao động

b)

Nguồn vốn đầu tư

c)

Giá trị sản xuất

d)

Nguồn nguyên liệu

46.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

các vùng nước ngọt chú ý nuôi tôm

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm

c)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng

d)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Tỉ trọng công nghiệp thấp

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

c)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng

d)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần

48.

Chất lượng lao động nước ta ngày càng được nâng lên chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiều dân tộc, lao động dồi dào

b)

Các đô thị còn nhiều lao động kỹ thuật

c)

Dân số đông, gia tăng còn nhanh

d)

Giáo dục, văn hóa và y tế phát triển

49.

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng

b)

các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành

c)

phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung

d)

tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng

50.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

d)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

51.

Hoạt động công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở đồng bằng.

b)

phân bố ở nhiều nơi.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

chỉ có ở ven biển.

52.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

các cao nguyên xếp tầng.

c)

đồng bằng ven biển hẹp.

d)

chủ yếu là vùng núi cao.

53.

Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta hiện nay giảm chủ yếu do tác động của

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ lệ người cao tuổi lớn.

b)

cơ giới hóa, sản xuất gắn với thị trường.

c)

công nghiệp hóa, nông nghiệp hàng hóa.

d)

di dân tự do, mở rộng hoạt động dịch vụ.