NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Kim loại và Điện phân
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Khi điện phân nóng chảy CaCl2 nóng chảy (điện cực trơ), ở anode xảy ra
Sự khử ion Cl-.
Sự khử ion Ca2+.
Sự oxi hóa ion Ca2+.
Sự oxi hóa ion Cl-.
Trong tinh thể kim loại
các ion dương kim loại nằm ở các nút mạng tinh thể và các electron hóa trị chuyển động tự do xung quanh.
các electron hóa trị ở các nút mạng và các ion dương kim loại chuyển động tự do.
các electron hóa trị và các ion dương kim loại chuyển động tự do trong toàn bộ mạng tinh thể.
các electron hóa trị nằm ở giữa các nguyên tử kim loại cạnh nhau.
Kim loại có những tính chất vât lí chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẻo, tính dẫn điện, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Fe.
W.
Al.
Na.
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Au.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
Fe.
Ag.
Cr.
W.
Những tính chất vật lí chung của kim loại (dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo, ánh kim) gây nên bởi
các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.
kiểu cấu tạo mạng tinh thể kim loại.
khối lượng riêng của kim loại.
tính chất của kim loại.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
tính oxi hoá và tính khử.
tính bazơ.
tính oxi hoá.
tính khử.
Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra
sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.
sự khử Cr và sự oxi hóa O2.
sự khử Cr và sự khử O2.
Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K.
Na.
Ba.
Be.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl loãng?
Đồng.
Calcium.
Magnesium.
Kẽm.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
Hg.
Cu.
Fe.
Ag.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Mg.
Fe.
Zn.
Ag.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe.
4Cr + 3O2 2Cr2O3
Nhóm những kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch sulfuric acid đặc, nguội?
Fe,
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4.
AgNO3.
KNO3.
HCl.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
FeCl2.
NaCl.
MgCl2.
CuCl2.
Trong vỏ Trái Đất, những kim loại nào sau đây tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.
Ag, Au.
Zn, Fe.
Mg, Al.
Na, Ba.
Nguyên tắc tách kim loại là
khử ion kim loại.
oxi hóa ion kịm loại thành nguyên tử.
khử nguyên tử kim loại thành ion.
oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Cu.
Na.
Ca.
Mg.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Cu.
Na.
Ca.
Mg.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Na.
Ba.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Na.
Cu.
Ag.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Fe.
Cu.
Mg.
Ag.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?
Ca.
K.
Cu.
Ba.
Hợp kim là
một kim loại tinh khiết.
hỗn hợp các kim loại có thành phần tuy ý.
hỗn hợp của kim loại nền với kim loại khác hoặc phi kim, có thành phần xác định.
hỗn họp hai phi kim.
Thêm chromium vào thép thì tính chất nào sau đây được tăng cường?
Chống ăn mòn.
Tính dẫn điện.
Tính chất từ.
Tính dễ kéo sợi.
Nhúng thanh kim loại Zn vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?
KCl.
HCl.
CuSO4.
MgCl2.
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại nào sau đây?
Sn.
Pb.
Zn.
Cu.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K.
Ba.
Al.
Ca.
Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ màng, ngăn xốp) để sản xuất các hóa chất nào sau đây?
Na và Cl2.
Na, H2 và Cl2.
NaOH, H2 và Cl2.
NaOH, O2 và Cl2.
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
2.
4.
1.
3.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag.
Cu.
Ca.
Na.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag.
Cu.
Ca.
Na.
Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm cho xà phòng có ít bọt khi giặt quần áo, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Ca2+ và Mg2+.
Cl- và SO42-.
HCO3- và Cl-.
Na+ và K+.
Nước cứng tạm thời có chứa chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2.
MgSO4.
CaCl2.
MgCl2.
Trong cốc nước chứa nhiều các ion sau: Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-. Nước trong cốc trên thuộc loại
có tính cứng vĩnh cửu.
không có tính cứng.
có tính cứng tạm thời.
có tính cứng toàn phần.
Hai chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
NaCl và Ca(OH)2
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
Na2CO3 và HCl
Nguyên tố calcium đóng vai trò thiết yếu cho việc phát triển xương, góp phần duy trì hoạt động của cơ bắp, truyền dẫn thần kinh, tăng cường khả năng miễn dịch. Trong cơ thể người, phần lớn calcium tập trung ở
xương.
răng.
cơ.
móng.
Hợp chất Y của calcium là thành phần chính của vỏ các loại ốc, sò,.......Ngoài ra Y được sử dụng rộng rãi trong sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, chất phụ gia trong công nghiệp thực phẩm. Hợp chất Y là
CaO
CaCO3
Ca(OH)2
Ca3(PO4)2
Trong hợp chất, các kim loại kiềm thổ có số oxi hóa là
+1.
+2.
+4.
+3.
Kim loại nào sau đây thuộc dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất?
Ti
Al
Ba
Na
Các electron hoá trị của nguyên tử nguyên tố kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất phân bố ở
phân lớp và phân lớp .
phân lớp .
lớp .
phân lớp và phân lớp .
