wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ 1 TIN 8

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ......................................... Pascaline.

a)

máy tính / chiếc máy tính cơ khí

b)

chiếc máy tính cơ khí / máy tính

c)

máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số

d)

bàn phím / tính toán

2.

Đây là hình ảnh của?

a)

chiếc máy tính cơ học

b)

bàn phím số

c)

máy tính điện - cơ

d)

Đáp án khác

3.

Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?

a)

loại máy tính đa năng, thực hiện tính toán tự động.

b)

thực hiện tính toán tự động, có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

loại máy tính đa năng, có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

d)

loại máy tính đa năng, có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy, thực hiện tính toán tự động.

4.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Lựa chọn phương án sai.

Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:

a)

Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí ULSI).

b)

Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.

c)

Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.

d)

Nhằm tiểt kiệm nguyên vật liệu

6.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.

b)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

7.

Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965

8.

Việc “bán hàng online” là một ví dụ về máy tính thay đổi xã hội trong lĩnh vực gì?

a)

Kinh tế.

b)

Y tế          

c)

Quốc phòng

d)

Giáo dục.

9.

Việc “học online” là một ví dụ về máy tính thay đổi xã hội trong lĩnh vực gì?

a)

Kinh tế.

b)

Y tế          

c)

Quốc phòng

d)

Giáo dục.

10.

Bộ vi xử lý là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn.

d)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

11.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Có thể thực hiện tính toán ngoài bốn phép toán số học

b)

Thực hiện phép trừ.

c)

Thực hiện cả bốn phép số học

d)

Thực hiện phép cộng.

12.

Thông tin kĩ thuật số là

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

13.

Em hãy chọn phương án ghép đúng.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

14.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn, có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

d)

Đáp án khác.

15.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

16.

Dưới đây là mô tả của yếu tố nào?

Người cung cấp thông tin, có uy tín, trách nhiệm, kinh nghiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

a)

tính bản quyền

b)

tác giả.

c)

độ tin cậy.     

d)

Cả 3 đáp án trên.

17.

Thông tin không đáng tin cậy có thể là?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

18.

Theo em, trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet

b)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

c)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng.

d)

Từ việc suy đoán.

19.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

20.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.

21.

Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.

c)

Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế.

d)

Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.

22.

Hãy xác định kiểu dữ liệu kết quả của phép toán sau:

a)

Kiểu Logic

b)

Kiểu số

c)

Kiểu xâu kí tự

d)

Kiểu chữ

23.

Biểu thức tính chỉ số BMI của cơ thể là  Biểu thức này trả lại giá trị thuộc kiểu dữ liệu nào?

a)

Kiểu số.

b)

Kiểu xâu kí tự

c)

Kiểu lôgic.

d)

Không xác định.

24.

Giả sử Cân nặng và Chiều cao là hai biến lưu cân nặng (kg) và chiều cao (m) của một người. Em hãy cho biết giá trị trả lại của biểu thức sau và kiểu dữ liệu của chúng trong ngôn ngữ lập trình Scratch với trường hợp một người có cân nặng 50 kg và chiều cao 1,65 m.

a)

“Chỉ số BMI của bạn là 18”, kiểu xâu kí tự

b)

18, kiểu số;

c)

False, kiểu lôgic.     

d)

True, kiểu lôgic.

25.

Xác định biến ở sơ đồ bên

a)

Chiều cao, cạnh đáy

b)

Chiều cao

c)

Cạnh đáy

d)

1/2

26.

Xác định hằng ở sơ đồ bên

a)

Chiều cao, cạnh đáy

b)

Chiều cao

c)

Cạnh đáy

d)

1/2

27.

Cấu trúc lặp có dạng nào dưới đây

a)

Lặp với số lần cố định trước, Lặp vô hạn

b)

Lặp có điều kiện, Lặp vô hạn

c)

Lặp với số lần cố định trước, Lặp có điều kiện

d)

Lặp với số lần cố định trước, Lặp vô hạn, Lặp có điều kiện

28.

Em phải học bài cho đến khi thuộc bài thuộc cấu trúc điều khiển dạng nào?

a)

Cấu trúc lặp

b)

Cấu trúc tuần tự

c)

Cấu trúc rẻ nhánh dạng thiếu

d)

Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ

29.

Các loại lỗi thường gặp:

a)

Lỗi cú pháp

b)

Lỗi Logic

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

30.

Lỗi cú pháp là:

a)

Các câu lệnh trong chương trình tuy viết đúng cú pháp nhưng thực hiện không đúng kịch bản

b)

Lệnh sai thứ tự

c)

Lệnh viết sai so với quy tắc của ngôn ngữ lập trình làm cho chương trình không hoạt động

d)

Tất cả đều sai

31.

Sau khi biết câu lệnh xảy ra lỗi và cách thức câu lệnh đó tạo ra lỗi thì em có thể?

a)

Đưa ra những cách sửa chữa lỗi phù hợp với yêu cầu

b)

Chạy lại chương trình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

32.

Hãy sắp xếp các thế hệ công cụ tính toán sau theo thứ tự thời gian:

a) Máy tính điện tử; b) Máy tính cơ học; c) Công cụ thủ công;

a)

a,b,c

b)

b,c,a

c)

c,b,a

d)

c,a,b

33.

Máy tính được Babbage thiết kế để làm gì?

a)

Thực hiện phép cộng.

b)

Thực hiện phép cộng trừ.

c)

Thực hiện bốn phép tính số học.

d)

Có thể tính toán ngoài bốn phép tính số học.

34.

Thành phần điện tử chính trong máy tính THẾ HỆ THỨ NHẤT là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.   

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

35.

Thành phần điện tử chính trong máy tính THẾ HỆ THỨ HAI là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.   

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

36.

Thành phần điện tử chính trong máy tính THẾ HỆ THỨ BA là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không.

b)

Bóng bán dẫn.

c)

Mạch tích hợp.   

d)

Mạch tích hợp cỡ rất lớn.

37.

Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?

a)

Thế hệ thứ 1

b)

Thế hệ thứ 2

c)

Thế hệ thứ 3

d)

Thế hệ thứ 4

38.

 Chiếc máy tính ENIAC có thể thực hiện bao nhiêu phép tính cộng trên mỗi giây?

a)

5000

b)

3500

c)

229000

d)

100000

39.

Chiếc máy cơ học Pascaline ra đời năm 1642 là của nhà bác học nào?

a)

Blaise Pascal. 

b)

Gottfried Leibniz.

c)

Charles Babbage.

d)

Von Newmann.

40.

Dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể được phân chia thành bao nhiêu thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số.

a)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

c)

 Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

42.

Thông tin số có thể truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.          

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

43.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chập nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

44.

Biến là gì?

a)

Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

 Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

45.

Hằng là gì?

a)

Là các lệnh viết bằng ngôn ngữ lập trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các bước của thuật toán.

b)

Là một vùng trong bộ nhớ, được đặt tên và được dùng để lưu trữ dữ liệu khi thực hiện chương trình.

c)

 Là đại lượng có giá trị không đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

46.

Biến nhận dữ liệu kiểu nào?

a)

Kiểu số, kiểu xâu kí tự.       

b)

Kiểu xâu kí tự, kiểu lôgic.

c)

Kiểu logic.

d)

Kiểu số, kiểu xâu kí tự, kiểu lôgic.

47.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mô tả công việc dưới dạng thuật toán là việc liệt kê các bước thực hiện công việc đó. Các bước của thuật toán được thực hiện tuần tự từ trên xuống dưới.

b)

Chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính thực hiện một thuật toán.

c)

Tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình, biến nhớ có thể nhận cùng lúc nhiều giá trị.

d)

Ngoài các biến có sẵn, người dùng phải tạo biến trước khi sử dụng.

48.

Đâu là dữ liệu kiểu số?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên,...

b)

Kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).      

d)

Xâu kí tự.

49.

Đâu là dữ liệu kiểu Logic?

a)

Số nguyên, số thực, số tự nhiên,...

b)

Kí tự.

c)

Đúng (true), sai (false).      

d)

Xâu kí tự.

50.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

51.

Có mấy loại cấu trúc điều khiển

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cấu trúc rẽ nhánh có mấy loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

ĐIền vào chỗ trống: Thông tin được mã hoá thành.................., được chuyển vào máy tính, điện thoại thông minh

a)

hình ảnh

b)

âm thanh

c)

văn bản

d)

dãy bit

54.

Con người đã biết làm các phép tính số học từ bao giờ

a)

Hơn 1000 năm trước công nguyên

b)

Hơn 2000 năm trước công nguyên

c)

Hơn 1000 năm sau công nguyên

d)

Hơn 2000 năm sau công nguyên

55.

Các dạng cấu trúc lặp

a)

Lặp với số lần định trước, Lặp vô hạn

b)

Lặp có điều kiện kết thúc

c)

Lặp có điều kiện kết thúc, Lặp vô hạn

d)

Lặp có điều kiện kết thúc, Lặp vô hạn, Lặp với số lần định trước

56.

Ai là người đã chỉ ra rằng có thể sử dụng các rơ le để thực hiện các thao tác tính toán trên các dãy bit, là nền tảng cho việc thiết kế các máy tính kĩ thuật số hiện đại?

a)

Charles Babbage

b)

Claude Shannon

c)

Von Neumann

d)

Howard Aiken

57.

Năm 1967, chiếc máy tính thuộc họ IBM System/360được đưa vào nước ta thuộc thế hệ

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

58.

Năm 1968, Minhsk-22 là chiếc máy tính được đưa vào nước ta thuộc thế hệ

a)

thứ nhất

b)

thứ hai

c)

thứ ba

d)

thứ tư

59.

Đặc điểm nào không phải của máy tính thế hệ thứ nhất?

a)

Thành phần điện tử chính là đèn điện tử chân không

b)

Kích thước nhỏ, có thể mang theo người

c)

Bộ nhớ chính là trống từ

d)

Thiết bị vào - ra là máy đục và tạo thẻ đục lỗ