Font size
WorksheetsNhóm Ý- amino axit
Total questions: 72
Worksheet time: 34mins
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là
đimetylamin.
etylmetylamin.
N-etylmetanamin
đimetylmetanamin.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là
200 ml.
100 ml.
150 ml.
250 ml.
Cho các phát biểu sau:
(1). Các amin đều có tính bazơ.
(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.
(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.
(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.
(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.
(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.
(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.
Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?
H2NCH2COOH
H2N[CH2]3COOH
CH3CH2CH(NH2)COOH
CH3CH(NH2)COOH
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là :
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dung dịch chất nào sau đây làm đổi màu giấy quỳ tím?
Glyxin
Lysin
Anilin
Valin
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
H2SO4
NaOH
NaCl
NH3
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là
alanin.
metyl amin.
axit axetic.
anilin.
Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
dung dịch KOH và dung dịch HCl
dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4
dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
dung dịch KOH và CuO.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
dung dịch HCl
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
metylamin
Glyxin
alanin
valin
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
chỉ chứa nhóm amino.
chỉ chứa nhóm cacboxyl.
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:
2
3
4
5
Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Alanin.
Glyxin.
Valin.
Lysin.
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.
Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
