wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 140

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
A.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
b)
B.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
c)
C.Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh, … của một chủ thể nào đó.
d)
D.Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
2.
Câu 2:Hệ quản trị CSDL là:
a)
A.Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác một CSDL.
b)
B.Phần mềm dùng tạo lập CSDL
c)
C.Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
d)
D.Phần mềm dùng tạp lập, lưu trữ một CSDL
3.
Câu 3:Các thành phần của hệ CSDL gồm:
a)
A.CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng.
b)
B.CSDL, hệ QTCSDL
c)
C.Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng.
d)
D.Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL.
4.
Câu 3:Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL
a)
A.Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính.
b)
B.CSDL chứa hệ QTCSDL
c)
C.CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính
d)
D.Hệ QTCSDL và CSDL đều là phần mềm máy tính.
5.
Câu 4Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.In một hồ sơ.
b)
B.Xóa một hồ sơ
c)
C.Sửa tên trong hồ sơ
d)
D.Thêm hai hồ sơ
6.
Câu 5;Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.Xem nội dung hồ sơ
b)
B.Xóa bốn hồ sơ.
c)
C.Sửa tên trong hồ sơ
d)
D.Thêm hai hồ sơ
7.
Câu 6:Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.Xóa một hồ sơ.
b)
B.In một hồ sơ
c)
C.Xem nội dung hồ sơ.
d)
D.In, xem, xóa hồ sơ.
8.
Câu 7:Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A.Sửa tên trong hồ sơ
b)
B.Xem nội dung hồ sơ
c)
C.In một hồ sơ
d)
D.In, xem, xóa hồ sơ.
9.
Câu 8:Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A.Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
b)
B.Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
c)
C.Cùng lúc với việc nhập và cập nhật hồ sơ
d)
D.Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm, tra cứu thông tin.
10.
Câu 9:Một học sinh ở lớp 12A1 được chuyển sang lớp 12A2 sau khi khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, xét nguyện vọng cá nhân, nhà trường lại chuyển học sinh đó trở lại lớp 12A2 để có điều kiện giúp đỡ một học sinh khác. Tệp hồ sơ học bạ của lóp 12A2 được cập nhật bao nhiêu lần?
a)
A.Phải cập nhật hai lần.
b)
B.Không cập nhật lần nào
c)
C.Phải cập nhật một lần
d)
D.Phải cập nhật bốn lần.
11.
Câu 10:Hai bản thiết kế CSDL quản lí đoàn viên khác nhau duy nhất ở một trường : bản thiết kế thứ nhất lưu tuổi Đoàn, bản thiết kế thứ hai lưu ngày vào Đoàn. Hãy cho biết ý kiến nào đúng
a)
A.Thiết kế thứ hai tốt hơn vì không phải cập nhật thông tin hằng năm về tuổi đoàn
b)
B.Thiết kế thứ nhất tốt hơn vì xác định được tuổi Đoàn mà không cần tính toán
c)
C.Cả hai bản thiết kế tốt như nhau vì không vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL
d)
D.Cả hai bản thiết kế đều vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL
12.
Câu 11:CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
a)
A.Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính.
b)
B.Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính
c)
C.Đều là phần mềm máy tính.
d)
D.Đều là phần cứng máy tính
13.
Câu 12:Những công việc: sắp xếp, tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo thuộc công việc nào khi xử lí thông tin của một tổ chức? (chọn câu đúng nhất)
a)
A.Khai thác hồ sơ.
b)
B.Tạo lập hồ sơ
c)
C.Cập nhật hồ sơ
d)
D.Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
14.
Câu 13:Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có?
a)
A.Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng, …), hệ QTCSDL, CSDL
b)
B.Cơ sở dữ liệu
c)
C.Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa cứng, mạng, …).
d)
D.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.
15.
Câu 14:Chức năng của hệ QTCSDL
a)
A.Cung cấp cách tạo lập CSDL và công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL, cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
b)
B.Cung cấp cách tạo lập CSDL và công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL.
c)
C.Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
d)
D.Cung cấp cách khai báo dữ liệu
16.
Câu 15:Các thành phần của hệ quản trị CSDL là:
a)
A.Bộ quản lí dữ liệu và bộ xử lí truy vấn.
b)
B.Trình ứng dụng, truy vấn.
c)
C.Bộ quản lí tệp và bộ xử lí truy vấn
d)
D.Bộ quản lí dữ liệu và trình ứng dụng
17.
Câu 16:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A.Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
b)
B.Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
c)
C.Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
d)
D.Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
18.
Câu 17:Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng:
a)
A.Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
b)
B.Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
c)
C.Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu
d)
D.Ngôn ngữ định nghĩa hoăc thao tác hoặc điều khiển dữ liệu
19.
Câu 18:Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin?
a)
A.Người dùng cuối.
b)
B.Người lập trình
c)
C.Người quản trị CSDL.
d)
D.Người lập trình hoặc người quản trị.
20.
Câu 19:Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
A.Người lập trình ứng dụng.
b)
B.Người dùng cuối
c)
C.Người quản trị hệ thống
d)
D.Người bán hàng.
21.
Câu 20:Hãy chọn phương án đúng. Access là
a)
A.Hệ quản trị cơ sở dữ liệu do hãng Microsoft sản xuất
b)
B.Là phần mềm ứng dụng
c)
C.Phần cứng
d)
D.Cơ sở dữ liệu
22.
Câu 21:Chọn câu đúng trong các câu dưới đây
a)
A.Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu trên môi trường Windows
b)
B.Microsoft Access là một phần mềm tiện ích
c)
C.Microsoft Access là phần mềm hệ thống
d)
D.Microsoft Access là phần mềm ứng dụng
23.
Câu 22:Chọn các cách đúng để khởi động Access trong các cách dưới đây
a)
A.Tất cả đều đúng
b)
B.Nháy đúp chuột vào biểu tượng Access trên màn hình nền
c)
C.Nháy đúp chuột vào tệp CSDL được tạo bằng Access
d)
D.Từ bảng chọn Start, chọn Start / All Programs / Microsoft Office Access ...
24.
Câu 23:Hãy chọn phương án ghép đúng. Dữ liệu của CSDL được lưu ở
a)
A.Bảng
b)
B.Biểu mẫu
c)
C.Mẫu hỏi
d)
D.Báo cáo
25.
Câu 24:Các chức năng chính của Access
a)
A.Tất cả đều đúng
b)
B.lưu trữ dữ liệu
c)
C.Tính toán và khai thác dữ liệu
d)
D.Lập bảng
26.
Câu 25:Tập tin trong Access được gọi là
a)
A.Tập tin cơ sở dữ liệu
b)
B.Tập tin dữ liệu
c)
C.Bảng
d)
D.Tập tin truy cập dữ liệu
27.
Câu 26:Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải
a)
A.Khởi động Access, vào File chọn New, kích tiếp vào Blank Database… đặt tên tệp và chọn Create.
b)
B.Khởi động Access, vào Home chọn New, kích tiếp vào Blank Database… đặt tên tệp và chọn Create.
c)
C.Khởi động Access, vào Creat chọn New, kích tiếp vào Blank Database… đặt tên tệp và chọn Create.
d)
D.Khởi động Access, vào Design chọn New, kích tiếp vào Blank Database… đặt tên tệp và chọn Create.
28.
Câu 27:Thoát khỏi Access bằng cách
a)
A.File – Exit
b)
B.Tools – Exit
c)
C.View – Exit
d)
D.Windows – Exit
29.
Câu 28:Thành phần cơ sở của Access là gì?
a)
A.Table
b)
B.Record
c)
C.Field
d)
D.Field name
30.
Câu 29:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Dữ liệu được lưu ở
a)
A.Các bảng
b)
B.Các biểu mẫu
c)
C.Các mẫu hỏi
d)
D.Các báo cáo
31.
Câu 30:Để tránh bị mất tệp CSDL mỗi khi cài đặt lại Access em không nên
a)
A.Lưu tệp CSDL vào trong thư mục Access
b)
B.Xây dựng một thư mục mới chứa CSDL cần tạo
c)
C.Lưu vào ổ đĩa chứa thư mục Access.
d)
D.Lưu vào ổ đĩa D
32.
Câu 31:Câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
A.Access có khả năng đáp ứng tất cả các yêu cầu của người dùng
b)
B.Access có khả năng tạo mẫu biểu để cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo thống kê, khai thác dữ liệu trong CSDL
c)
C.Access có khả năng tạo lập CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ
d)
D.Microsoft Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu nằm trong bộ phần mềm của Microsoft Office
33.
Câu 32:Câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
A.Không có cách nào khác để có thể chuyển đổi qua lại giữa chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu bằng cách nháy nút hay nút lệnh.
b)
B.Có 2 chế độ làm việc với các đối tượng đó là chế độ thiết kế và chế độ trang dữ liệu
c)
C.Trong Access, mỗi đối tượng có thể được tạo bằng nhiều cách khác nhau
d)
D.Thuật sĩ là chương trình hướng dẫn từng bước giúp tạo được các đối tượng của CSDL từ các biểu mẫu dựng sẵn
34.
Câu 33:Access là hệ quản trị cơ sở dữ liệu dành cho
a)
A.Máy tính cá nhân hoặc cho máy tính chạy trong mạng cục bộ
b)
B.Các máy tính trong mạng toàn cầu
c)
C.Các máy tính trong mạng diện rộng
d)
D.Các máy tính trong mạng toàn cầu và các máy tính trong mạng diện rộng
35.
Câu 34:Chọn câu đúng trong các câu sau đây
a)
A.Bảng dùng để lưu trữ dữ liệu
b)
B.Báo cáo dùng giúp việc nhập hoặc hiển thị thông tin một cách thuận tiên
c)
C.Mẫu hỏi dùng để thiết kế, định dạng, tính toán tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
d)
D.Biểu mẫu dùng để tìm kiếm, sắp xếp và kết xuất dữ liệu
36.
Câu 35:Nút lệnh trong Access dùng để làm gì
a)
A.Xóa đối tượng đang
b)
B.Tạo đối tượng mới
c)
C.chọnChuyển đối tượng sang chế độ thiết kế
d)
D.Chuyển đối tựơng sang chế độ trang dữ liệu
37.
Câu 36:Nút lệnh trong Access dùng để làm gì?
a)
A.Mở đối tượng
b)
B.Tạo đối tượng mới
c)
C.Xóa đối tượng đang chọn
d)
D.Chuyển đối tựơng sang chế độ trang dữ liệu
38.
Câu 37:Nút lệnh trong Access dùng để làm gì?
a)
A.Chuyển đối tượng sang chế độ thiết kế
b)
B.Mở đối tượng
c)
C.Xóa đối tượng đang chọn
d)
D.Chuyển đối tựơng sang chế độ trang dữ liệu
39.
Câu 38:Nút lệnh trong Access dùng để làm gì?
a)
A.Chuyển đối tựơng sang chế độ trang dữ liệu
b)
B.Tạo đối tượng mới
c)
C.Xóa đối tượng đang chọn
d)
D.Chuyển đối tượng sang chế độ thiết kế
40.
Câu 39:Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? 1Chọn nút Create 2Chọn File – New 3Nhập tên cơ sở dữ liệu 4Chọn Blank DatabasE
a)
A.(2) =>(4) =>(3) =>(1)
b)
B.(2) =>(3) =>(4)
c)
C.(2) =>(4) =>(3)
d)
D.(3) =>(4) =>(1)
41.
Câu 40:Hãy chọn câu trả lời đúng. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
a)
A.Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu
b)
B.Bất cứ khi nào có dữ liệu
c)
C.Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu
d)
D.Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra
42.
Câu 41:Nút lệnh nào sau đây dùng để lọc dữ liệu theo lựa chọn?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
43.
Câu 42:Hãy chọn phương án đúng. Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:
a)
A.Một trong những tính chất của trường thay đổi hoặc tên trường hay kiểu dữ liệu của trường thay đổi.
b)
B.Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
c)
C.Tên trường thay đổi
d)
D.Một trong những tính chất của trường thay đổi
44.
Câu 43:Hãy chọn phương án đúng nhất. Độ rộng của trường có thể được thay đổi ở đâu?
a)
A.Trong chế độ thiết kế hoặc trang dữ liệu.
b)
B.Trong chế độ trang dữ liệu
c)
C.Không thể thay đổi được
d)
D.Trong chế độ thiết kế
45.
Câu 44:Hãy chọn phương án đúng nhất. Thay đổi cấu trúc bảng là :
a)
A.Tất cả đều đúng
b)
B.Xóa trường
c)
C.Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, …)
d)
D.Thêm trường mới
46.
Câu 45:Hãy chọn phương án đúng nhất . Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Dữ liệu có thể có hai hàng giống hệt nhau.
b)
B.Access không cho phép nhập dữ liệu
c)
C.Access không cho phép lưu bảng
d)
D.Tất cả đều đúng
47.
Câu 46:Hãy chọn phương án đúng nhất . Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
a)
A.Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng
b)
B.Access không cho phép nhập dữ liệu.
c)
C.Access không cho phép lưu bảng
d)
D.Access không cho phép lưu bảng hoặc không cho phép nhập dữ liệu.
48.
Câu 47Hãy chọn phương án đúng nhất. Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
a)
A.Chọn Design => Primary key.
b)
B.Chọn View => Primary key
c)
C.Chọn Table => Edit key
d)
D.Chọn Tools => Primary key
49.
Câu 48:Làm thế nào để giảm thiểu lỗi khi nhập dữ liệu?
a)
A.Tất cả các cách này
b)
B.Định nghĩa đúng kiểu dữ liệu thích hợp (Data Type)
c)
C.Định nghĩa độ dài thích hợp cho các trường (Field Size)
d)
D.Xác định tính hợp lệ của dữ liệu bằng tính chất Validation Rule
50.
Câu 49:Hãy chọn phương án đúng nhất. Trong Access, một bản ghi được tạo thành từ dãy các:
a)
A.Trường
b)
B.Cơ sở dữ liệu
c)
C.Tệp
d)
D.Bản ghi khác
51.
Câu 50:Hãy chọn phương án đúng nhất . Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút:
a)
A.Primary Key.
b)
B.Single Key
c)
C.First Key
d)
D.Unique Key.
52.
Câu 51:Nút Primary Key là nút nào trong các nút sau?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
53.
Câu 52:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn:
a)
A.Phím Delete
b)
B.Tổ hợp phím Ctrl + Y
c)
C.Tổ hợp phím Ctrl + D
d)
D.Tổ hợp phím Ctrl + Delete
54.
Câu 53:Để thêm bản ghi mới, ta nháy nút nào trong các nút sau?
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
55.
Câu 54:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
a)
A.Nhấn phím Delete
b)
B.Nháy nút lệnh Cut Record
c)
C.Nháy nút lệnh Erase Record
d)
D.Nháy nút lệnh Copy
56.
Câu 55:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:
a)
A.Nhấn phím Delete hoặc vào Home nháy nút lệnh Delete
b)
B.Vào Home nháy nút lệnh More
c)
C.Vào Home nháy nút lệnh Copy
d)
D.Vào Home nháy nút lệnh New
57.
Câu 56:Bản ghi của Table chứa những gì:
a)
A.Chứa giá trị của dòng
b)
B.Chứa tên một trường
c)
C.Chứa các giá trị của cột
d)
D.Chứa tên một cột
58.
Câu 57:Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?
a)
A.Không nên
b)
B.Không được
c)
C.Được
d)
D.Tùy ý
59.
Câu 58:Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
a)
A.Text
b)
B.Date/Time
c)
C.AutoNumber
d)
D.Number
60.
Câu 59:Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, …
a)
A.Number
b)
B.Currency
c)
C.Yes/No
d)
D.AutoNumber
61.
Câu 60:Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), nên chọn loại nào?
a)
A.Currency
b)
B.Number
c)
C.Text
d)
D.Date/Time
62.
Câu 61:Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như GioiTinh, trường Đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết … nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a)
A.Yes/No
b)
B.Number
c)
C.Text
d)
D.Auto Number
63.
Câu 62:Khi tạo CSDL, nhóm học sinh nói về việc có nên lưu trữ thông tin cần quản lý vào một bảng hay nhiều bảng?, HS1 : Lưu trữ thông tin vào nhiều bảng, đảm bảo tính không dư thừa và nhất quán của dữ liệu. HS2 : Lưu thông tin vào một bảng, tìm kiếm thông tin nhanh hơn. HS3 : Lưu thông tin vào một bảng, đảm bảo tính an toàn và bảo mật thông tin. HS4 : Lưu trữ thông tin vào nhiều bảng, khi cần lấy thông tin phải liên kết giữa các bảng. Những học sinh nào nói đúng.
a)
A.HS1, HS4
b)
B.HS3, HS4
c)
C.HS2, HS4
d)
D.HS1, HS2
64.
Câu 63:Chọn câu sai trong các câu dưới đây:
a)
A.Trường đã được chỉ định làm khóa chính thì không thể thay thế được
b)
B.Muốn tạo khóa chính cho bảng, chọn trường làm khóa chính sau đó nháy nút (Primary Key)
c)
C.Muốn tạo khóa chính cho bảng, chọn trường làm khóa chính sau đó chọn lệnh Edit à Primary Key
d)
D.Một CSDL có thiết kế tốt là CSDL mà mỗi bản ghi trong một bảng phải duy nhất
65.
Câu 64:Những câu nào sai trong các câu dưới đây:
a)
A.Trong một bảng có thể có nhiều khóa chính
b)
B.Để thêm trường vào bên trên trường hiện tại, vào Design chọn nút lệnh Insert Row sau đó gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chất của trường nếu có
c)
C.Để xóa một trường ta lựa chọn trường cần xóa, vào Design chọn nút lệnh Delete Row
d)
D.Để đổi tên cho bảng: đóng bảng, nháy chuột phải vào tên bảng sau đó chọn Rename, nhập tên mới cho bảng rồi nhấn Enter
66.
Câu 65:Những câu nào sai trong các câu dưới đây
a)
A.Sau khi tạo bảng xong, không thể thay đổi cấu trúc của bảng
b)
B.Tên trường là duy nhất trong mỗi bảng
c)
C.Khóa chính có thể là một hay nhiều trường
d)
D.Access có thể tự tạo khóa chính có tên là ID, kiểu dữ liệu là Autonumber
67.
Câu 66:Nút lệnh nào sau đây dùng để lọc dữ liệu theo mẫu
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
68.
Câu 67:Nhóm học sinh nói về cách sắp xếp dữ liệu trong bảng chế độ hiển thị trang dữ liệu HS1 : Chọn tên trường cần sắp xếp, vào Home => Ascending các bản ghi sẽ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. HS2 : Chọn tên trường cần sắp xếp, vào Home =>Descending các bản ghi sẽ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần. HS3 : Chọn tên trường cần sắp xếp, Vào File =>Descending , các bản ghi sẽ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần. HS4 : Chọn tên trường cần sắp xếp, Vào File => Ascending, các bản ghi sẽ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần. Học sinh nào có cách làm đúng?
a)
A.HS1
b)
B.HS2
c)
C.HS3
d)
D.HS4
69.
Câu 68:Trong Access, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự, ta vào
a)
A.Home
b)
B.Creat
c)
C.Design
d)
D.File
70.
Câu 69:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Cấu trúc bảng được xác định bởi:
a)
A.Các trường và thuộc tính của nó
b)
B.Các bản ghi dữ liệu
c)
C.Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí
d)
D.Thuộc tính của bảng
71.
Câu 70:Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm kiếm các bản ghi theo một điều kiện nào đó, ta thực hiện thao tác:
a)
A.Home/ Advanced/ Filter By Form
b)
B.File/ Advanced/ Filter By Form
c)
C.Creat/ Advanced/ Filter By Form
d)
D.Home/ Find/ <Điều kiện>
72.
Câu 71:Trong các tên trường được đặt dưới đây, tên nào sai?
a)
A.HO&TEN
b)
B.Họ Và Tên
c)
C.NGAYSINH
d)
D.NOI_SINH
73.
Câu 72:Trong các tên trường được đặt dưới đây, tên nào sai?
a)
A.[TONGDIEM]
b)
B.DIEML1
c)
C.NOI_SINH
d)
D.LOP 12A
74.
Câu 73:Trong các tên trường được đặt dưới đây, tên nào đúng?
a)
A.LOP 12A
b)
B.%TYLE
c)
C.MAHS#
d)
D.@MAIL
75.
Câu 74:Giả sử trường DiaChi trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu Text, phần thuộc tính Field Size được nhập là 30. Điều này có nghĩa là:
a)
A.Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho trường là 30 kí tự.
b)
B.Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho trường là 30 kí tự.
c)
C.Có thể nhập dữ liệu có trường 30 kí tự không kể kí tự số.
d)
D.Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30 kí tự.
76.
Câu 75:Giả sử khi nhập ngày vào làm việc cho cán bộ, muốn hiển thị dữ liệu theo mẫu 23/09/1972 thì em phải chọn kiểu dữ liệu là Date/Time, thuộc tính Format là:
a)
A.Short Date
b)
B.Long Data
c)
C.Medium Date
d)
D.General
77.
Câu 76:Khi nhập dữ liệu, nếu dữ liệu của trường lặp đi lặp lại nhiều lần, để đặt giá trị mặc định cho trường em thực hiện?
a)
A.Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Default Value và nhập giá trị mặc định
b)
B.Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Validation Rule và nhập giá trị mặc định
c)
C.Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính caption và nhập giá trị mặc định
d)
D.Chọn trường cần đặt giá trị mặc định, chọn thuộc tính Input Mask và nhập giá trị mặc định
78.
Câu 77:Kiểu dữ liệu Yes/No thích hợp cho các giá trị mô tả nào dưới đây?
a)
A.Là hàng mẫu hoặc hàng bán (chỉ nhận một trong 2 giá trị)
b)
B.Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm
c)
C.Số thứ tự của danh sách các sản phẩm
d)
D.Số tham gia tính toán như tỉ giá, đơn giá, số lượng
79.
Câu 78:Kiểu dữ liệu Number thích hợp cho các giá trị mô tả nào dưới đây?
a)
A.Số tham gia tính toán như tỉ giá, đơn giá, số lượng
b)
B.Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm
c)
C.Số thứ tự của danh sách các sản phẩm
d)
D.Là hàng mẫu hoặc hàng bán (chỉ nhận một trong 2 giá trị)
80.
Câu 79:Kiểu dữ liệu AutoNumber thích hợp cho các giá trị mô tả nào dưới đây?
a)
A.Số thứ tự của danh sách các sản phẩm
b)
B.Văn bản dài mô tả tóm tắt về sản phẩm
c)
C.Là hàng mẫu hoặc hàng bán (chỉ nhận một trong 2 giá trị)
d)
D.Số tham gia tính toán như tỉ giá, đơn giá, số lượng
81.
Câu 80:Điền từ thích hợp vào ô trống sau: …. Cấu trúc bảng có thể dẫn đến mất dữ liệu
a)
A.Thay đổi
b)
B.Tên
c)
C.Duy nhất
d)
D.Kiểu dữ liệu
82.
Câu 81:Điền từ thích hợp vào ô trống sau: Tên mỗi trường phải là …. trong một bảng
a)
A.Duy nhất
b)
B.Trống
c)
C.Thay đổi
d)
D.Kiểu dữ liệu
83.
Câu 82:Điền từ thích hợp vào ô trống sau: Thay đổi đồng thời …. của trường có thể làm mất hết dữ liệu đã có trong trường đó
a)
A.Kiểu dữ liệu
b)
B.Trống
c)
C.Thay đổi
d)
D.Duy nhất
84.
Câu 83:Điền từ thích hợp vào ô trống sau: Khi một trường mới được thêm vào thì dữ liệu trong trường đò ban đầu là . . .
a)
A.Trống
b)
B.Duy nhất
c)
C.Thay đổi
d)
D.Kiểu dữ liệu
85.
Câu 84:Chọn câu đúng trong các câu sau đây
a)
A.Default Value: Tính chất này dùng để xác định giá trị ngầm định khi thêm bảng ghi mới
b)
B.Format: Tính chất này dùng để đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường với kiểu dữ liệu text
c)
C.Caption: Tính chất này dùng để định dạng kiểu dữ liệu (đặc biệt với kiểu dữ liệu số, ngày)
d)
D.Field Size: Tính chất này dùng để thay tên trường bằng các phụ đề, tên trường trên biểu mẫu báo cáo
86.
Câu 85:Chọn câu đúng trong các câu sau đây
a)
A.Format: Tính chất này dùng để định dạng kiểu dữ liệu (đặc biệt với kiểu dữ liệu số, ngày)
b)
B.Default Value: Tính chất này dùng để thay tên trường bằng các phụ đề, tên trường trên biểu mẫu báo cáo
c)
C.Caption: Tính chất này dùng để đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường với kiểu dữ liệu text
d)
D.Field Size: Tính chất này dùng để xác định giá trị ngầm định khi thêm bảng ghi mới
87.
Câu 86:Chọn câu đúng trong các câu sau đây
a)
A.Field Size: Tính chất này dùng để đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường với kiểu dữ liệu text, Number hoặc AutoNumber
b)
B.Format: Tính chất này dùng để đặt kích thước tối đa cho dữ liệu trong trường với kiểu dữ liệu text
c)
C.Caption: Tính chất này dùng để định dạng kiểu dữ liệu (đặc biệt với kiểu dữ liệu số, ngày)
d)
D.Default Value: Tính chất này dùng để thay tên trường bằng các phụ đề, tên trường trên biểu mẫu báo cáo
88.
Câu 87:Trong Access, nút lệnh này có ý nghĩa gì ?
a)
A.Xác định khoá chính
b)
B.Cài mật khẩu cho tệp cơ sở dữ liệu
c)
C.Khởi động Access
d)
D.Mở tệp cơ sở dữ liệu
89.
Câu 88:Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn chèn thêm một trường mới, ta thực hiện :
a)
A.Insert – Rows
b)
B.Tools – Insert Rows
c)
C.File – Insert Rows
d)
D.Edit – Insert Rows
90.
Câu 89:Trong Access, kiểu dữ liệu số được khai báo bằng từ ?
a)
A.Number
b)
B.Text
c)
C.Memo
d)
D.Curency
91.
Câu 90:Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :
a)
A.Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
b)
B.Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
c)
C.Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
d)
D.Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
92.
Câu 91:Trong Access để mở một Cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A.File/Open/<Tên tệp>
b)
B.Create Table in Design View
c)
C.File/Open/Blank Database
d)
D.Create Table by using wizrd
93.
Câu 92:Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
94.
Câu 93:Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn :
a)
A.Table
b)
B.Forms
c)
C.Queries
d)
D.Reports
95.
Câu 94:Để lưu cấu trúc bảng mới được thiết kết, ta thực hiện thao tác:
a)
A.File/ Save/ <Tên tệp>;
b)
B.Edit/ Save As/ <Tên tệp>
c)
C.File/ Save/Blank Database
d)
D.Edit/ Save/ <Tên tệp>
96.
Câu 95:Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
a)
A.Khóa chính
b)
B.Bản ghi chính
c)
C.Kiểu dữ liệu
d)
D.Trường chính
97.
Câu 96:Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột :
a)
A.Field Name
b)
B.Description
c)
C.Date Type
d)
D.Field Properties
98.
Câu 97:Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác: 1Mở cửa sổ CSDL, chọn Creat, chọn Table Design 2Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường 3Tạo cấu trúc theo chế độ thiết kế 4Lưu cấu trúc bảng 5Chỉ định khóa chính
a)
A.1, 3, 2, 5, 4
b)
B.3, 4, 2, 1, 5
c)
C.2, 3, 1, 5, 4
d)
D.1, 2, 3, 4, 5
99.
Câu 98:Để thêm bản ghi mới ta nháy nút nào trong các nút sau
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
100.
Câu 99:Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện : mở bảng, chọn bản ghi và:
a)
A.Nháy nút lệnh Delete
b)
B.Nháy nút lệnh Save
c)
C.Nháy nút lệnh New
d)
D.Nháy nút lệnh Copy
101.
Câu 100:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:
a)
A.Biểu mẫu.
b)
B.Định dạng cột
c)
C.Định dạng hàng
d)
D.Trang dữ liệu
102.
Câu 101;Hãy cho biết nút lệnh nào dưới đây dùng để chỉnh sửa biểu mẫu:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
103.
Câu 102:Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
A.Không thể sửa đổi được biểu mẫu sau khi tạo mẫu biểu bằng thuật sĩ
b)
B.Có thể tự thiết kế mẫu biểu bằng cách vào Creat => Form Design
c)
C.Nhấn và giữ phím Shift kết hợp với kích chọn đối tượng để chọn được nhiều đối tượng trong biểu mẫu
d)
D.Việc nhập dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
104.
Câu 103:Câu nào sai trong các câu dưới đây?
a)
A.Chế độ biểu mẫu không cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin.
b)
B.Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm
c)
C.Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu
d)
D.Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển
105.
Câu 104:Nhóm HS nói về biểu mẫu (Form) HS1 : Có thể tạo cấu trúc bảng trong biểu mẫu. HS2 : Có thể tạo nút lệnh để thực hiện thao tác nào đó. HS3 : ChỈ hiển thị được thông tin của bản ghi đầu tiên. HS4 : Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, sửa, nhập. Những học sinh nào nói đúng.
a)
A.HS4, HS2
b)
B.HS2, HS3
c)
C.HS2, HS1
d)
D.HS1, HS4
106.
Câu 105:Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :
a)
A.Nhập dữ liệu
b)
B.Sửa cấu trúc bảng
c)
C.Lập báo cáo
d)
D.Tính toán cho các trường tính toán
107.
Câu 106:Trong Access, muốn làm việc với đối tượng biểu mẫu, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn nhãn
a)
A.Forms
b)
B.Tables
c)
C.Reports
d)
D.Queries
108.
Câu 107:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, muốn dùng thuật sĩ để tạo biểu mẫu, thao tác nào sau đây là đúng
a)
A.Create/ Form Wizard/ <Chọn trường>/ Next.
b)
B.Home/ Form Wizard/ <Chọn trường>/ Next.
c)
C.File/ Form Wizard/ <Chọn trường>/ Next.
d)
D.Table/ Form Wizard/ <Chọn trường>/ Next.
109.
Câu 108:Để thay đổi cấu trúc của biểu mẫu, sau khi chọn tên biểu mẫu ta thực hiện:
a)
A.Nhấn nút
b)
B.Chọn Create => Form Design
c)
C.Nhấn nút
d)
D.Chọn Create => Form Wizard
110.
Câu 109:Khi bắt đầu tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải:
a)
A.Xác định dữ liệu nguồn (record source)
b)
B.Nhập tên cho biểu mẫu
c)
C.Nhập dữ liệu cho biểu mẫu
d)
D.Chọn bố cục cho biểu mẫu
111.
Câu 110:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Liên kết giữa các bảng cho phép:
a)
A.Tất cả đều đúng
b)
B.Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng
c)
C.Nhất quán dữ liệu.
d)
D.Tránh được dư thừa dữ liệu.
112.
Câu 111:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:
a)
A.Tất cả đều sai.
b)
B.Số trường bằng nhau
c)
C.Số bản ghi bằng nhau
d)
D.Khóa chính giống nhau
113.
Câu 112:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relatioships ta thực hiện:
a)
A.Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
b)
B.Chọn hai bảng và nhấn phím Delete
c)
C.Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete
d)
D.Chọn từng bảng rồi nhấn Delete
114.
Câu 113:Nhóm học sinh nói về cách thiết lập liên kết giữa các bảng. HS1 : Chọn Design => Relationships, sau đó chọn trường liên quan từ các bảng liên kết, rồi nháy Create để tạo. HS2 : Nháy vào nút lệnh , sau đó chọn trường liên quan từ các bảng liên kết, rồi nháy Create để tạo. HS3 : Nháy vào nút lệnh , sau đó chọn trường liên quan từ các bảng liên kết, rồi nháy Create để tạo. HS4 : Chọn Insert => Relationships, sau đó chọn trường liên quan từ các bảng liên kết, rồi nháy Create để tạo. Học sinh nào có cách thiết lập liên kết giữa các bảng đúng?
a)
A.HS1 và HS3
b)
B.HS2 và HS3
c)
C.HS1 và HS2
d)
D.HS3 và HS4
115.
Câu 114:Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?
a)
A.Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type) và khác chiều dài (field size) hoặc hai bảng này đang được sử dụng (mở cửa sổ Table).
b)
B.Vì hai bàng này đang được sử dụng (mở cửa sổ Table)
c)
C.Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu (data type) và khác chiều dài (field size)
d)
D.Vì bảng chưa nhập dữ liệu
116.
Câu 115:Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary Table)?
a)
A.Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ.
b)
B.Cả hai bảng đều là bảng chính
c)
C.Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ
d)
D.Không có bảng nào là bảng chính
117.
Câu 116:Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng phụ (Related Table)?
a)
A.Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệ.
b)
B.Cả hai bảng đều là bảng quan hệ.
c)
C.Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệ.
d)
D.Không có bảng nào là quan hệ
118.
Câu 117:Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước:
a)
A.Bảng chính trước
b)
B.Bảng quan hệ trước
c)
C.Bảng nào trước cũng được
d)
D.Tùy thích
119.
Câu 118:Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảng
a)
A.Trước
b)
B.Sau
c)
C.Trước sau cũng được
d)
D.Tùy ý
120.
Câu 119:Các bước để tạo liên kết với bảng là: 1Tạo trang bảng chọn Design\Relationships… 2Tạo liên kết đôi một giữa các bảng 3Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại 4Chọn các bảng sẽ liên kết
a)
A.1, 4, 2, 3
b)
B.2, 3, 4, 1
c)
C.1, 2, 3, 4
d)
D.4, 2, 3, 1
121.
Câu 120:Bảng KHACH_HANG và HOA_DON trong CSDL KINH_DOANH được nối với nhau thông qua trường: MA_KHACH_HANG theo quan hệ 1 - nhiều. Khi nhập dữ liệu vào bảng ta phải nhập theo thứ tự sau:
a)
A.Bảng KHACH_HANG => HOA_DON
b)
B.Bảng HOA_DON => SAN_PHAM
c)
C.Bảng KHACH_HANG => SAN_PHAM
d)
D.Bảng HOA_DON => KHACH_HANG
122.
Câu 121:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:
a)
A.Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu.
b)
B.In dữ liệu
c)
C.Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
d)
D.Cập nhật dữ liệu
123.
Câu 122:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, dùng:
a)
A.Mẫu hỏi.
b)
B.Câu hỏi
c)
C.Liệt kê
d)
D.Trả lời.
124.
Câu 123:Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
a)
A.Tiêu chuẩn phức hợp
b)
B.Tiêu chuẩn đơn giản
c)
C.Tiêu chuẩn mẫu.
d)
D.Tiêu chuẩn kí tự.
125.
Câu 124:Câu nào đúng trong các câu dưới đây, khi nói về khả năng của mẫu hỏi.
a)
A.Tổng hợp và hiển thị thông tin từ nhiều bảng hoặc mẫu hỏi khác.
b)
B.Sửa cấu trúc của các bảng một cách nhanh chóng.
c)
C.Cập nhật và sửa cấu trúc của các bảng một cách nhanh chóng
d)
D.Cập nhật dữ liệu nhanh
126.
Câu 125:Câu nào đúng trong các câu dưới đây, khi nói về khả năng của mẫu hỏi.
a)
A.Tất cả đều đúng
b)
B.Chọn các trường để hiển thị
c)
C.Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước
d)
D.Thực hiện tính toán như tính trung bình cộng, tính tổng, đếm bản ghi, …
127.
Câu 126:Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng ?
a)
A.[DoiTuong] = “Ưu tiên” and [XepLoai] = “Giỏi”
b)
B.Between 1/1/1970 and 31/12/1990
c)
C.Luong : [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”
d)
D.Luong := [HeSo] * [BacLuong] + [PhuCap]
128.
Câu 127:Em hãy cho biết các biểu thức dưới đây, biểu thức nào đúng ?
a)
A.TienTra : ([ChiSoCuoi] – [ChiSoDau]) * DonGia
b)
B.Luong : [HeSo] * [BacLuong] + “PhuCap”
c)
C.Between 1/1/1970 and 31/12/1990
d)
D.[Tuoi] >= “18” or [DoiTuong] = “Ưu tiên”
129.
Câu 128:Nút lệnh nào sau đây để thực hiện mẫu hỏi
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
130.
Câu 129:Bảng cán bộ (CANBO) có trường năm công tác (NCT) lưu trữ ngày bắt đầu vào làm việc của các cán bộ. Để biết được số năm công tác (SoNam) của từng cán bộ ta phải viết biểu thức nào dưới đây?
a)
A.SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365, 1 )
b)
B.SoNam: Now() – [NCT]
c)
C.SoNam: Date() – [NCT]
d)
D.SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365 )
131.
Câu 130:Bảng cán bộ (CANBO) có trường năm công tác (NCT) lưu trữ ngày bắt đầu vào làm việc của các cán bộ. Để biết được số năm công tác (SoNam) của từng cán bộ ta phải viết biểu thức nào dưới đây?
a)
A.SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365, 1 )
b)
B.SoNam: int ( ( Date() - [NCT] ) / 365 )
c)
C.SoNam: Date() – [NCT]
d)
D.SoNam: Year( Date() ) – ( Year( [NCT] ) )
132.
Câu 131:Giả sử có mẫu hỏi chứa các Trường : HoTen (họ và tên), NgaySinh (ngày sinh), NoiSinh (Nơi sinh), GioiTinh (giới tính). Để hiển thị những người có giới tính là Nữ và ngày sinh trùng với ngày 8/3, em phải nhập điều kiện nào dưới đây vào dòng Criteria của trường GioiTinh và NgaySinh.
a)
A.Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và Like “8/3/*” vào trường NgaySinh.
b)
B.Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và “8/3/*” vào trường NgaySinh
c)
C.Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và #8/3/*# vào trường NgaySinh
d)
D.Đưa điều kiện “Nữ” vào trường GioiTinh và 8/3 vào trường NgaySinh
133.
Câu 132:Câu nào sai trong các câu dưới đây? Trong chế độ thiết kế mẫu hỏi:
a)
A.Hàng Criteria để xác định (các) trường xuất hiện trong mẫu hỏi
b)
B.Hàng Table thể hiện tên bảng chứa trường tương ứng
c)
C.Hàng Sort để xác định (các) trường cần sắp xếp
d)
D.Hàng Field dùng để khai báo các trường được lựa chọn.
134.
Câu 133:Cách nào trong các cách dưới đây sai khi muốn xem kết quả của mẫu hỏi khi đang ở chế độ thiết kế.
a)
A.Chọn lệnh View => Design View
b)
B.Nháy đúp chuột vào tên mẫu hỏi
c)
C.Chọn lệnh View => Datasheet View
d)
D.Nhấn chuột vào nút lệnh Run
135.
Câu 134:Câu nào đúng khi nói về mẫu hỏi?
a)
A.Là đối tượng có thể lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện
b)
B.Là đối tượng duy nhất trong Access có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng.
c)
C.Là đối tượng có thể được tạo bởi nhiều cách nhất
d)
D.Là đối tượng không thay đổi được sau khi thiết kế
136.
Câu 135:Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện
a)
A.Queries/ Nháy đúp vào tên mẫu hỏi.
b)
B.Queries/ nháy nút Design.
c)
C.Queries/ Create Query by using Wizard
d)
D.Queries/ Create Query in Design New
137.
Câu 136:Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
a)
A.[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
b)
B.MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
c)
C.[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
d)
D.[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
138.
Câu 137:Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
a)
A.TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
b)
B.TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
c)
C.TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
d)
D.TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
139.
Câu 138:Nút lệnh nào sau đây để thêm hàng Total vào lưới liên kết
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
140.
Câu 139:Nút lệnh nào sau đây để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.