Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nǐ
các bạn, các ông, các bà, các em,...
tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...
cậu, bạn, anh, chị, em,...
bọn họ
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nǐmen
các bạn, các ông, các bà, các em,...
tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...
cậu, bạn, anh, chị, em,...
bọn họ
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: tāmen
các bạn, các ông, các bà, các em,...
tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...
cậu, bạn, anh, chị, em,...
bọn họ
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: hǎo
một
tốt, đẹp, hay, ngon...
to, lớn
không, chẳng
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nín
ngài
tốt, đẹp, hay, ngon...
xin hỏi
xe ô tô
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: lǎoshi
bạn học
học sinh
giáo viên; thầy, cô
bạn cùng bàn
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: míngzi
họ
tên
họ và tên
tên đệm
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: xìng
họ
tên
họ và tên
tên đệm
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: xìngmíng
họ
tên
họ và tên
tên đệm
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: guó
Hà Lan
thư viện
Việt Nam
quốc gia; nước
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: rén
người
người Trung Quốc
người Đài Loan
người Tứ Xuyên
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nǎ
nào
cái nào
cái kia
ở đâu
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: zài nǎr
nào
cái nào
cái kia
ở đâu
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: zhè
đây, này
cái này
cái nào
ở đây
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: qǐngwèn
hỏi
câu hỏi, vấn đề
cho hỏi, xin hỏi
danh thiếp
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: wèn
hỏi
câu hỏi, vấn đề
cho hỏi, xin hỏi
danh thiếp
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: míngpiàn
hỏi
câu hỏi, vấn đề
cho hỏi, xin hỏi
danh thiếp
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: rènshi
hiểu biết
quen, quen biết
học, học tập
trường học
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: yě
cũng
rất
đặc biệt
ít
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: shīfu
bảo vệ
tài xế, bác tài
hoạ sĩ
designer
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: bù zhīdào
biết
không biết
không hiểu
hiểu
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: yuǎn
xa
rất xa
không xa
cũng xa
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: jìn
rất gần
gần
không gần
cũng gần
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Quảng trường Nhân dân
Rénmín Guǎngchǎng
Rénmín Gōngyuán
xuéxiào
dìtiě zhàn
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Công viên Nhân dân
Rénmín Guǎngchǎng
Rénmín Gōngyuán
xuéxiào
dìtiě zhàn
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Tàu điện ngầm
jīchǎng
chēzhàn
huǒchēzhàn
dìtiě
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Ga tàu lửa
jīchǎng
chēzhàn
huǒchēzhàn
dìtiě zhàn
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Nhà vệ sinh
cèsuǒ
dǎchē
fànguǎnr
gōnggòng qìchē
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Nhà vệ sinh
yínháng
gōng'ān jú
xǐshǒujiān
yóujú
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: zuò
ngồi; đi
đứng lên
đọc sách
học bài
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: qù
ngồi; đi
đi
nằm
đứng
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: zài
ở đây
ở đó
tại, ở; đang (làm gì đó)
ở kia
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: shénme
ở đâu
cái gì
ai
làm gì
Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: jièshào
làm việc
xem phim
nghỉ ngơi
giới thiệu
Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: công an
yínháng
gōng'ān
xǐshǒujiān
yóujú
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
Nhìn hình điền pinyin:
(a)
