wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng:

a)

các bạn, các ông, các bà, các em,...

b)

tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...

c)

cậu, bạn, anh, chị, em,...

d)

bọn họ

2.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nǐmen

a)

các bạn, các ông, các bà, các em,...

b)

tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...

c)

cậu, bạn, anh, chị, em,...

d)

bọn họ

3.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: tāmen

a)

các bạn, các ông, các bà, các em,...

b)

tôi, ông, bà, anh, em, tớ,...

c)

cậu, bạn, anh, chị, em,...

d)

bọn họ

4.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: hǎo

a)

một

b)

tốt, đẹp, hay, ngon...

c)

to, lớn

d)

không, chẳng

5.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: nín

a)

ngài

b)

tốt, đẹp, hay, ngon...

c)

xin hỏi

d)

xe ô tô

6.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: lǎoshi

a)

bạn học

b)

học sinh

c)

giáo viên; thầy, cô

d)

bạn cùng bàn

7.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: míngzi

a)

họ

b)

tên

c)

họ và tên

d)

tên đệm

8.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: xìng

a)

họ

b)

tên

c)

họ và tên

d)

tên đệm

9.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: xìngmíng

a)

họ

b)

tên

c)

họ và tên

d)

tên đệm

10.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: guó

a)

Hà Lan

b)

thư viện

c)

Việt Nam

d)

quốc gia; nước

11.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: rén

a)

người

b)

người Trung Quốc

c)

người Đài Loan

d)

người Tứ Xuyên

12.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng:

a)

nào

b)

cái nào

c)

cái kia

d)

ở đâu

13.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: zài nǎr

a)

nào

b)

cái nào

c)

cái kia

d)

ở đâu

14.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: zhè

a)

đây, này

b)

cái này

c)

cái nào

d)

ở đây

15.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: qǐngwèn

a)

hỏi

b)

câu hỏi, vấn đề

c)

cho hỏi, xin hỏi

d)

danh thiếp

16.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: wèn

a)

hỏi

b)

câu hỏi, vấn đề

c)

cho hỏi, xin hỏi

d)

danh thiếp

17.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: míngpiàn

a)

hỏi

b)

câu hỏi, vấn đề

c)

cho hỏi, xin hỏi

d)

danh thiếp

18.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: rènshi

a)

hiểu biết

b)

quen, quen biết

c)

học, học tập

d)

trường học

19.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng:

a)

cũng

b)

rất

c)

đặc biệt

d)

ít

20.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: shīfu

a)

bảo vệ

b)

tài xế, bác tài

c)

hoạ sĩ

d)

designer

21.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: bù zhīdào

a)

biết

b)

không biết

c)

không hiểu

d)

hiểu

22.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: yuǎn

a)

xa

b)

rất xa

c)

không xa

d)

cũng xa

23.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa của pinyin sao cho đúng: jìn

a)

rất gần

b)

gần

c)

không gần

d)

cũng gần

24.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Quảng trường Nhân dân

a)

Rénmín Guǎngchǎng

b)

Rénmín Gōngyuán

c)

xuéxiào

d)

dìtiě zhàn

25.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Công viên Nhân dân

a)

Rénmín Guǎngchǎng

b)

Rénmín Gōngyuán

c)

xuéxiào

d)

dìtiě zhàn

26.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Tàu điện ngầm

a)

jīchǎng

b)

chēzhàn

c)

huǒchēzhàn

d)

dìtiě

27.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Ga tàu lửa

a)

jīchǎng

b)

chēzhàn

c)

huǒchēzhàn

d)

dìtiě zhàn

28.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Nhà vệ sinh

a)

cèsuǒ

b)

dǎchē

c)

fànguǎnr

d)

gōnggòng qìchē

29.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: Nhà vệ sinh

a)

yínháng

b)

gōng'ān jú

c)

xǐshǒujiān

d)

yóujú

30.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: zuò

a)

ngồi; đi

b)

đứng lên

c)

đọc sách

d)

học bài

31.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp:

a)

ngồi; đi

b)

đi

c)

nằm

d)

đứng

32.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: zài

a)

ở đây

b)

ở đó

c)

tại, ở; đang (làm gì đó)

d)

ở kia

33.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: shénme

a)

ở đâu

b)

cái gì

c)

ai

d)

làm gì

34.

Xem pinyin cho sẵn và chọn nghĩa tiếng Việt phù hợp: jièshào

a)

làm việc

b)

xem phim

c)

nghỉ ngơi

d)

giới thiệu

35.

Xem nghĩa tiếng Việt và chọn pinyin phù hợp: công an

a)

yínháng

b)

gōng'ān

c)

xǐshǒujiān

d)

yóujú

36.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

37.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

38.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

39.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

40.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

41.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

42.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

43.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

44.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

45.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

46.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

47.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

48.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

49.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)  

50.

Nhìn hình điền pinyin:

(a)