wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 Lý thuyết vật lí

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi lực tác dụng

a)

Đổi chiều

b)

Bằng không.

c)

.Có độ lớn cực đại.

d)

.Thay đổi độ lớn

2.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hòa

a)

Cùng pha so với li độ.

b)

Ngược pha so với li độ.

c)

Sớm pha π/2 so với li độ

d)

Chậm pha π/2 so với li độ

3.

.Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà

a)

Cùng pha so với vận tốc.

b)

Ngược pha so với vận tốc

c)

Sớm pha π/2 so với vận tốc

d)

.Chậm pha π/2 so với vận tốc

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng

a)

.Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

Động năng ở thời điểm bất kì

c)

Thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

Động năng ở vị trí cân bằng

5.

Phát biểu nào sau đây về động năng của một vật đang dao động điều hoà với chu kì T là đúng?

a)

Biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.

b)

Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

c)

.Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

d)

Không biến đổi theo thời gian

6.

Đối với dao động điều hòa điều nào sau đây là SAI

a)

Năng lượng dao động phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

b)

Tốc độ đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

c)

.Lực kéo về có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

d)

.Thời gian vật đi từ biên này sang biên kia là 0,5T

7.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox giữa hai vị trí biên P và Q. Khi chuyển động từ vị trí P đến Q, chất điểm có

a)

Vận tốc không thay đổi

b)

Gia tốc không thay đổi

c)

Vận tốc đổi chiều một lần

d)

.Gia tốc đổi chiều một lần

8.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa

a)

Con lắc đủ dài và không ma sát

b)

.Khối lượng con lắc không quá lớn

c)

Góc lệch nhỏ và không ma sát

d)

Dao động tại nơi có lực hấp dẫn lớn

9.

Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?

a)

Phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất.

b)

Phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai.

c)

Phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần.

d)

Phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.

10.

Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

c)

.Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

11.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

Do trọng lực tác dụng lên vật.

b)

Do lực căng của dây treo.

c)

Do lực cản của môi trường

d)

Do dây treo có khối lượng đáng kể.

12.

.Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

a)

Tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số góc dao động riêng.

b)

Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng.

c)

Chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng.

d)

Biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng.

13.

Sự dao động được duy trì dưới tác dụng của một ngọai lực tuần hòan được gọi là

a)

.Dao động tự do

b)

.Dao động cưỡng bức

c)

Dao động riêng

d)

Dao động tuần hòan

14.

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác pha là một dao động điều hòa có đặc điểm:

a)

Chu kì bằng tổng chu kì hai dao động thành phần

b)

.Biên độ bằng tổng biên độ hai dao động thành phần

c)

Có tần số dao động khác với tần số f của dao động thành phần

d)

Biên độ phụ thuộc vào các biên độ và các pha ban đầu của hai dao động thành phần

15.

Điều nào sau đây là SAI khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?

a)

Năng lượng dao động biến thiên tuần hòan

b)

Li độ biến thiên tuần hòan

c)

.Thế năng biến thiên tuần hòan

d)

.Động năng biến thiên tuần hòan

16.

Sóng cơ là gì?

a)

Là dao động lan truyền trong một môi trường

b)

Là dao động của mọi điểm trong môi trường

c)

Là dạng chuyển động đặc biệt của môi trường

d)

Là sự chuyển động của các phần tử trong một môi trường

17.

.Chọn câu đúng

a)

.Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền sóng

c)

sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng , còn sóng ngang truyền theo phương nằm ngang

d)

.Sóng dọc là sóng truyền theo trục tung , còn sóng ngang là sóng truyền theo trục hoành

18.

Bước sóng là :

a)

Quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong một giây .

b)

Khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

Khoảngcách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

d)

.Khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng

19.

Hãy chọn câu đúng :

a)

.Sóng là dao động và phương trình sóng là phương trình dao động

b)

Sóng là dao động và phương trình sóng khác phương trình dao động

c)

Sóng là sự lan truyền của dao động nhưng phương trình sóng cũng là phương trình dao động

d)

Sóng là sự lan truyền của dao động và phương trình sóng cũng khác phương trình dao động

20.

Hãy chọn câu đúng .Sóng ngang không truyền được trong các chất

a)

Rắn lỏng và khí

b)

Rắn và lỏng

c)

.Rắn và khí

d)

Lỏng và khí

21.

Sóng dọc không truyền được trong :

a)

.Kim loại

b)

Nước

c)

Không khí

d)

Chân không

22.

Để phân biệt sóng ngang sóng dọc người ta dựa vào :

a)

Phương truyền sóng và phương dao động

b)

Vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng

c)

Phương truyền sóng và chu kì sóng

d)

Chu kì sóng và biên độ sóng

23.

Chọn câu đúng .Hiện tượng giao thoa là hiện tượng :

a)

Giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường

b)

Tổng hợp của hai dao động

c)

.Tạo thành các gợn lồi lõm

d)

Hai sóng khi gặp nhau có những điểm chúng tăng cường nhau , có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau

24.

Chọn câu đúng .Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây , khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng :

a)

Một bước sóng

b)

Hai bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Một nửa bước sóng

25.

Chọn câu đúng .Siêu âm là âm :

a)

Có tần số lớn

b)

Có cường độ lớn

c)

Có tần số trên 20000Hz

d)

Truyền trong môi trường nhanh hơn âm

26.

Chọn câu đúng .Độ cao của âm :

a)

Là một đặc trưng vật lí của âm

b)

Là một đặc trưng sinh lí của âm

c)

Vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm

d)

Là tần số âm

27.

Chọn câu đúng .Âm sắc là :

a)

Màu sắc của âm

b)

Một tính chất của âm giúp ta nhận biết các nguồn âm

c)

Một đặc trưng sinh lí của âm

d)

Một đặc trưng vật lí của âm

28.

Chọn câu đúng .Độ to của âm gắn liền với :

a)

.Cường độ âm

b)

Biên độ dao động của âm

c)

Mức cường độ âm

d)

Tần số âm

29.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì trên một sợi dây có sóng dừng

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẻ với nút sóng

c)

Tất cả các phần tử tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc

30.

.Hai sóng kết hợp là :

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiều với cùng tốc độ

b)

Hai sóng luôn đi kèm với nhau

c)

Hai sóng có cùng phương,cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

.Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn

31.

Ba đặc trưng sinh lí của âm là

a)

Độ cao, cường độ, âm sắc

b)

Độ cao ,độ to ,âm sắc

c)

.Tần số ,độ to, âm sắc

d)

Tần số, cường độ ,năng lượng

32.

Sóng dừng là hiện tượng giao thoa giữa :

a)

Sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương

b)

Hai sóng tới truyền theo cùng một phương

c)

Hai sóng phản xạ truyền theo cùng một phương

d)

Sóng tới và sóng phản xạ

33.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng tự cảm

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

từ trường quay

d)

hiện tượng quang điện

34.

.Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

a)

điện áp

b)

chu kỳ

c)

tần số

d)

công suất.

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

b)

dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

c)

suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoaychiều

d)

cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

36.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện.

b)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.

c)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện

d)

Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện

37.

Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây

a)

dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung

b)

quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa.

c)

quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường

d)

quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường.

38.

Đối với đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công suất tiêu thụ bằng 0.

b)

Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp giữa hai đầu mạch bằng π/2

c)

Cường độ dòng điện hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện giảm.

d)

Cảm kháng của đoạn mạch tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện.

39.

Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cảm kháng ZL vào tần số của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây ta được đường biểu diễn là

a)

đường parabol

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường hypebol

d)

đường thẳng song song với trục hoành.

40.

.Đồ thị biểu diễn của uC theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có dạng là

a)

đường cong parabol

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường cong hypebol

d)

đường elip

41.

Đồ thị biểu diễn của uR theo i trong mạch điện xoay chiều có dạng là

a)

đường cong parabol

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường cong hypebol

d)

đường elip.

42.

Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng ZC vào tần số của dòng điện xoay chiều qua tụ điện ta được đường biểu diễn là

a)

đường cong parabol

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường cong hypebol

d)

đường thẳng song song với trục hoành

43.

Đồ thị biểu diễn của uL theo i trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có dạng là

a)

. đường cong parabol

b)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

c)

đường cong hypebol

d)

đường elip.

44.

Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc vào

a)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

b)

. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

c)

cách chọn gốc tính thời gian

d)

tính chất của mạch

45.

.Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra cộng hưởng điện trong mạch

a)

.Tăng điện dung của tụ điện

b)

Tăng hệ số tự cảm của ống dâ

c)

Giảm điện trở của mạch

d)

.Giảm tần số của dòng điện xoay chiều

46.

Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện trong mạch thì

a)

cảm kháng bằng điện trở thuần

b)

dung kháng bằng điện trở thuần.

c)

hiệu của cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần

d)

tổng của cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần

47.

Trong đoạn mạch RLC không phân nhánh với tần số dao động f. Điện áp nhanh pha hay chậm pha so với cường độ dòng điện trong mạch phụ thuộc vào

a)

L , C và f

b)

R ,L,C và f

c)

R và C

d)

L và C

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hệ số công suất cosP có giá trị từ -1 đến 1

b)

Hệ số công suất cosP có giá trị từ -1 đến 0

c)

Hệ số công suất cosP có giá trị từ 0 đến 1

d)

. Hệ số công suất cosP có giá trị bằng 1 .

49.

Chọn phát biểu đúng

a)

Hệ số công suất cosP phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng .

b)

Hệ số công suất cosP phụ thuộc vào điện áp hiệu đụng .

c)

Hệ số công suất cosP phụ thuộc vào suất điện động hiệu dụng .

d)

Hệ số công suất cosP phụ thuộc vào tính chất của mạch điện

50.

Cho đoạn mạch xoay chiều hình sin gồm điện trở, cuộn dây và tụ C nối tiếp. Khi điện áp toàn mạch nhanh pha hơn điện áp ở hai đầu tụ C góc π/2 thì:

a)

Cuộn dây là thuần cảm.

b)

Hệ số công suất bằng 0,5.

c)

Cảm kháng lớn hơn dung kháng

d)

Cảm kháng bằng dung kháng