Worksheetstổng ôn cuối kì 1
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
Nguồn nguyên liệu chính mà thực vật thường sử dụng để thực hiện quá trình hô hấp tế bào?
Glycogen
Protein
Lipid
tinh bột
Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
Ti thể.
Tế bào chất.
Nhân.
Lục lạp.
Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
Ti thể.
Tế bào chất.
Nhân.
Lục lạp.
Hai con đường phân giải kị khí và phân giải hiếu khí ở thực vật có giai đoạn nào giống nhau:
chuổi chuyển êlectron.
chu trình crep.
đường phân.
tổng hợp Axetyl – CoA.
Hô hấp kị khí ở thực vật xảy ra trong môi trường
thiếu O2.
thiếu CO2.
thừa O2.
thừa CO2.
Qúa trình lên men xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?
Ti thể.
Lục lạp.
Nhân
Tế bào chất.
Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?
Glucôzơ --->axit lactic.
Glucôzơ -->Côenzim A.
Axit piruvic --> Côenzim A.
Glucôzơ --> Axit piruvic.
Hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí ở tế bào thực vật có đặc điểm nào sau đây là điểm giống nhau?
Sản phẩm cuối cùng là CO2 và H2O.
Sản phẩm cuối cùng là chất hữu cơ.
Đều xảy ra giai đoạn đường phân.
Năng lượng giải phóng là như nhau.
Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm mấy giai đoạn?
1
2
3
5
Quá trình dinh dưỡng ở động vật là:
quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.
quá trình hấp thụ dinh dưỡng từ thức ăn
quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
quá trình sử dụng các chất dinh dưỡng có trong thức ăn.
Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn lần lượt theo thứ tự là:
Lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp các chất, đào thải chất cặn bã.
Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, tổng hợp các chất, đào thải chất cặn bã.
Hấp thụ các chất dinh dưỡng, tiêu hoá thức ăn, lấy thức ăn, đào thải chất cặn bã.
Tổng hợp và đào thải các chất, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đào thải chất cặn bã.
Hình thức tiêu hoá ngoại bào có ở những nhóm động vật nào?
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, động vật có túi tiêu hoá.
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt.
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thực vật.
Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa.
Hình thức tiêu hoá nội bào có ở những nhóm động vật nào?
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, động vật có túi tiêu hoá.
Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt.
Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa.
Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa.
Ở người, đường đi của thức ăn trong hệ tiêu hoá là
Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.
Miệng, dạ dày, thực quản, ruột non, ruột già, hậu môn.
Miệng, dạ dày, thực quản, ruột già, ruột non, hậu môn.
Miệng, dạ dày, ruột non, thực quản, ruột già, hậu môn.
Bề mặt trao đổi khí là
bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể
bộ phận thực hiện quá trình oxy hoá của tế bào.
bộ phận tạo ra năng lượng cho quá trình hô hấp
bộ phận của cơ thể cho khí O2, CO2 khuếch tán qua
Ở động vật có ống tiêu hóa, quá trình tiêu hóa hóa học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào sau đây?
Dạ dày.
Thực quản.
Ruột non
Ruột già.
Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy nhanh
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực tháp, tốc độ máu chảy nhanh
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy chậm
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực tháp, tốc độ máu chảy chậm
Tĩnh mạch làm nhiệm vụ
dẫn máu (dịch tuần hoàn) về tim
dẫn máu (dịch tuần hoàn) từ tim ra
dẫn máu (dịch tuần hoàn) từ tim ra và thu máu (dịch tuần hoàn) về tim
trao đổi chất với tế bào
Hệ dẫn truyền tim bào gồm
Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng purkinje
Nút xoang nhĩ, tâm thất, bó His, mạng purkinje
Nút tâm nhĩ, nút tâm thất, bó His, mạng purkinje
Nút xoang nhĩ, nút tâm nhĩ, bó His, mạng purkinje
Động vật có hệ tuần hoàn hở
thuỷ tức, giun đũa, sán
giun đất, giun đũa, giun kim
ốc, nhện, tôm , cua
mực, bạch tuộc, giun đất
khi nói về huyết áp ỏ người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao
Khi mất nhiều máu, huyết áp giảm
Khi nghỉ ngơi, nếu huyết áp tâm thu thường xuyên cao hơn 90mmHg, người đó có thẻ mắc bệnh cao huyết áp
Khi hổi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều có thể tăng cao.
Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô
Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.
Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào
Động vật nào sau đây có nhịp tim lớn nhất?
voi
sóc
bò
trâu
vận tốc máu phụ thuộc vào
tổng tiết diện mạch và sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
tiết diện mạch
tổng tiết diện mạch
sự chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch
vận tốc máu lớn nhất ở
tĩnh mạch chủ
động mạch chủ
mao mạch
tim
