wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK I-TIN 12

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dữ liệu trong một CSDL được lưu ở đâu trong máy tính?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ ngoài

d)

Các thiết bị vật lí

2.

Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, những việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?

a)

Xóa một hồ sơ

b)

Thống kê và lập báo cáo       

c)

Thêm hai hồ sơ

d)

Sửa tên trong một hồ sơ.

3.

Em hiểu như thế nào về cụm từ  “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính

b)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính

c)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính

d)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính

4.

Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn, Toán, Lí, Sinh, Sử, Địa. Những việc nào sau đây không thuộc thao tác tìm kiếm?

a)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Văn cao nhất

b)

Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất

c)

Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất

d)

Tìm học sinh nữ có điểm môn Toán cao nhất và học sinh nam có điểm môn Văn cao nhất

5.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thực chất là gì?

a)

Ngôn ngữ để gửi yêu cầu cập nhật dữ liệu                

b)

Ngôn ngữ C

c)

Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)

Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

6.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép…?

a)

Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)

Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của  CSDL

c)

Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)

Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

7.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thực chất là…?

a)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)

Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)

Ngôn ngữ SQL

d)

Ngôn ngữ bậc cao

8.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hệ QT CSDL là một bộ phận của ngôn ngữ CSDL, đóng vai trò chương trình dịch cho ngôn ngữ CSDL

b)

Người lập trình ứng dụng không được phép đồng thời là người quản trị hệ thống vì như vậy vi phạm quy tắc an toàn và bảo mật

c)

Hệ QT CSDL hoạt động độc lập, không phụ thuộc vào hệ điều hành

d)

Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống

9.

Nhóm người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người lập trình ứng dụng

d)

Nguời quản trị CSDL

10.

Quy trình xây dựng CSDL là:

a)

Khảo sát -->Thiết kế --> Kiểm thử    

b)

Khảo sát --> Kiểm thử -->Thiết kế

c)

Thiết kế --> Kiểm thử --> Khảo sát    

d)

Thiết kế --> Khảo sát --> Kiểm thử

11.

Nhóm người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người  lập trình ứng dụng

c)

Người Quản trị CSDL

d)

Cả ba nhóm người trên

12.

Các chức năng chính của Access là gì

a)

Tạo lập, cập nhật dữ liệu trong bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu trên đều đúng

13.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu     

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

14.

 Chế độ thiết kế được dùng để...?

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

15.

Đang ở chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng lệnh nào dưới đây?

a)

Format→Design View

b)

View→Design View

c)

Tools→Design View

d)

Edit →Design View

16.

Phần mở rộng của tệp tin Access là MDB, trong đó MDB là từ viết tắt của cụm từ nào dưới đây?

a)

Không có câu nào đúng

b)

Manegement DataBase

c)

Microsoft DataBase

d)

Microsoft Access DataBase

17.

Trong Access, muốn làm việc với đối tượng bảng, tại cửa sổ cơ sở dữ liệu ta chọn đối tượng nào?

a)

Queries

b)

Reports

c)

Tables

d)

Forms

18.

Trong cửa sổ làm việc của CSDL, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, ta thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Nháy nút New, rồi nháy đúp Design View          

b)

Nhấp đúp <tên bảng>

c)

Nháy đúp vào Create Table in Design View

d)

Nháy đúp vào Create Form in Design View

19.

Cho các thao tác sau:
            1. Chỉ định khóa chính
            2. Trong cửa sổ Table: gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả, định tính chất trường
            3. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng
            4. Mở cửa sổ CSDL, chọn đối tượng Table trong bảng chọn đối tượng

Để tạo cấu trúc một bảng trong CSDL, ta thực hiện lần lượt các thao tác như thế nào?

a)

1, 3, 2, 4 

b)

3, 4, 2, 1

c)

2, 3, 1, 4

d)

4,2,1,3

20.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, ta nhập kiểu dữ liệu cho trường vào cột nào dưới đây?

a)

Field Type

b)

Description

c)

Data Type

d)

Field Properties

21.

Cập nhật dữ liệu là gì?

a)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng

b)

Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi 

c)

Thay đổi cấu trúc của bảng

d)

Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng

22.

Đối với trường Ng_sinh (Ngày sinh), người ta cần chọn kiểu dữ liệu nào?

a)

AutoNumber

b)

Date/time

c)

Text

d)

Number

23.

Khi lọc dữ liệu với 02 yêu cầu trở lên, ta nên chọn kiểu lọc nào dưới đây?

a)

Lọc theo mẫu

b)

Lọc theo ô dữ liệu đang chọn

c)

Lọc ngẫu nhiên

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

24.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để làm gì?

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu      

d)

Lập báo cáo

25.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể thực hiện các thao tác nào dưới đây?

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu

b)

Sửa đổi dữ liệu

c)

Nhập và sửa dữ liệu   

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

26.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

27.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện:

a)

Có tên giống nhau                 

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Cần tất cả các điều kiện trên

28.

Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
                       
1. Chọn Tool\Relationships…
                        2. Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
                        3. Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
                        4. Chọn các bảng sẽ liên kết

a)

1, 4, 2, 3

b)

2, 3, 4, 1         

c)

1, 2, 3, 4

d)

4, 2, 3, 1

29.

Liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

Tránh được dư thừa dữ liệu

b)

Có thể có được thông tin tổng hợp từ nhiều bảng

c)

Nhất quán dữ liệu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

30.

Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì ?

a)

Phải có ít nhất một trường là khóa chính

b)

Cả hai trường là khóa chính

c)

Hai trường không phải là khóa chính                          

d)

Tất cả các phương án đều đúng

31.

Số lượng bảng cần để tạo được liên kết giữa các bảng là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng hoặc một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

d)

Không nhất thiết phải có bảng

32.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ nào?

a)

Thiết kế          

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

33.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới          

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu

c)

Tạo thêm các nút lệnh

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu

34.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, gồm:

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu                 

b)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề

c)

Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

35.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu     , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ     

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

36.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn phương án nào?

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form by design view

d)

Create form in design view

37.

Trong Access, chức năng Filter by form có ý nghĩa gì ?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu      theo mẫu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Lọc dữ liệu      theo ô dữ liệu đang chọn

38.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm

b)

Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc

c)

Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn

d)

Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp

39.

Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn xóa một bản ghi đã được chọn, ta bấm phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Tab

d)

 Delete

40.

Khi thiết kế xong bảng, nếu không chỉ định khóa chính thì:

a)

Access đưa lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng có tên là ID với kiểu dữ liệu là AutoNumber

b)

Access vẫn cho phép lưu bảng

c)

Access không cho phép nhập dữ liệu

d)

Dữ liệu của bảng sẽ có hai hàng giống hệt nhau