wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN ĐỊA 10 TRƯỜNG THPT BÙ ĐĂNG

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0,4°c

b)

0,6°c

c)

0,8°c

d)

1,0°c

2.

Tầng khí quyển cao sau đây nằm sát mặt đất

a)

Bình lưu

b)

Đối lưu

c)

Tầng giữa

d)

Tầng nhiệt

3.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở khu vực

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Vòng cực

d)

Cực

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt trái đất

a)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa

b)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu đông

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấy nhất đều ở đại dương

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa

5.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

Hướng gió thay đổi theo mùa

b)

Tính chất không đổi theo mùa

c)

Nhiệt độ các mùa giống nhau

d)

Độ ẩm các mùa tương tự nhau

6.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt trái đất theo vĩ tuyến

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng ôn đới

d)

Vùng cực

7.

Thủy quyển

a)

Lớp nước trẻ lục địa bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khi quyển,....

b)

Lớp nước trên mặt đất bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,...

c)

Lớp nước trên trái đất bao gồm trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển

d)

Lớp nước trên đại dương bao gồm nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển,....

8.

Nước biển và đại dương có độ muối trung bình là

a)

33%0

b)

34%0

c)

35%0

d)

36%0

9.

Nhiệt độ trung bình trên bề mặt của nước biển và đại dương là khoảng

a)

15°c

b)

16°c

c)

17°c

d)

18°c

10.

Đại đường nào sau đây có nhiệt độ trung bình cao nhất

a)

Ấn Độ Dương

b)

Đại tây dương

c)

Bắc băng Dương

d)

Thái Bình Dương

11.

Đất là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

Mềm bờ ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ trái đất

12.

Sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

Toàn bộ sinh vật Sinh sống

b)

Tất cả sinh vật và thổ nhưỡng

c)

Toàn bộ động vật và vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực vật và vi sinh vật

13.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ trái đất có

a)

Quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

b)

Quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

c)

Quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

d)

Quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa các Bộ phận của lớp vỏ trái đất

14.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

15.

Quy luật địa ô là sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo

a)

Vĩ độ

b)

Độ cao

c)

Kinh độ

d)

Các mùa

16.

Quy luật đai cao là sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo

a)

Độ cao địa hình

b)

Thời gian trong năm

c)

Chiều từ đông sang tây

d)

Chiều từ bắc xuống nam

17.

Hiện tượng sảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

Không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khi áp tăng

b)

Không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng

c)

Khí áp co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

d)

Không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng

18.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành đo nhiệt lực

a)

Cực, xích đạo

b)

Chí tuyến, cực

c)

Ôn đới, chí tuyến

d)

Xích đạo, chí tuyến

19.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều vì

a)

Gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương

b)

Gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục

c)

Gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa

d)

Trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa

20.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

Thực vật

b)

Địa hình

c)

Băng tuyết

d)

Chế độ mưa

21.

Dao động thủy triều lớn nhất ở trong trường hợp mặt trăng, mặt trời, trái đất nằm

a)

Vuông góc với nhau

b)

Thẳng hàng với nhau

c)

Lệnh nhau góc 45°

d)

Lệch nhau góc 60°

22.

Sóng biển là

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều nằm ngang

b)

Sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

c)

Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

d)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

23.

Tác động đầu tiên của nhiệt độ và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

Làm đá gốc bị phá hủy

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho đất

c)

Làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

d)

Tăng khả năng chống xói mòn

24.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật

b)

Thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng

c)

Đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

Trồng rừng mở rộng, diện tích rừng ở toàn thế giới

25.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác

d)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở nhiệt đới, xích đạo

26.

Trong lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

Sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên tự nhiên thay đổi thì

b)

Sẽ dẫn đến sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

c)

Sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

d)

Sẽ dẫn đến sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại

27.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây

a)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên

b)

Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới

c)

Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới

d)

Đài nguyên, rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

28.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao

a)

Sự phân bố các vành đai Nhiệt theo độ cao

b)

Sự phân bố các vành đai Khí áp theo độ cao

c)

Sự phân bố các vành đai Khí hậu theo độ cao

d)

Sự phân bố các vành đai Đất và thực vật theo độ cao

29.

Gió nào sau đây thay đổi hướng Theo ngày đêm

a)

Gió tây ôn đới

b)

Gió mậu dịch

c)

Gió đất, gió biển

d)

Gió fon

30.

Khu vực có lượng mưa ít nhất trên bề mặt trái đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

Vùng xích đạo

b)

Vùng chí tuyến

c)

Vùng ôn đới

d)

Vùng cực

31.

Độ muối cao nhất thuộc các biển và đại dương ở khu vực nào sau đây

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Gần cực

32.

Nhiệt độ độ nước biển có xu hướng

a)

Tăng dần từ xích đạo về hai cực

b)

Giảm dần từ xích đạo về hai cực

c)

Tăng dần từ xích đạo về chí tuyến sau đó giảm dần về hai cực

d)

Giảm dần từ xích đạo về chí tuyến sau đó tăng dần về hai cực

33.

Đại Dương nào sau đây có nhiệt độ trung bình thấp nhất

a)

ẤN ĐỘ DƯƠNG

b)

ĐẠI TÂY DƯƠNG

c)

BẮC BĂNG DƯƠNG

d)

THÁI BÌNH DƯƠNG

34.

Đặc trưng quan trọng của đất

a)

Màu sắc

b)

Độ phì

c)

Tuổi đất

d)

Độ dày

35.

Lớp vỏ địa lí là lớp vỏ

a)

Cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

b)

Của trái đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

c)

Vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển

d)

Của trái đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

36.

Quy luật địa đới là

a)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

b)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo Vĩ độ

c)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

Quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần và cảnh quan địa lí

37.

Quy luật địa ô là

a)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

b)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo vĩ độ

c)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

Quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của thành phần và cảnh quan địa lí

38.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

a)

Tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên

b)

Giữ nguyên do hơi nước và không khí khô bằng nhau

c)

Giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô

d)

Tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô

39.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Cực, xích đạo

b)

Chí tuyến, cực

c)

Ôn đới, chí tuyến

d)

Xích đạo, chí tuyến

40.

Nhận định nào sau đây chưa chính xác

a)

Chỉ có frông nóng gây mưa còn frông lạnh không gây mưa

b)

Khi xuất hiện frông, không khí sẽ có sự nhiễu loạn động mạnh

c)

Khi xuất hiện frông, không khí nóng luôn nằm trên khối không khí lạnh

d)

Khi xuất hiện frông, không khí nóng bị bốc lên cao hình thành mây, gây mưa

41.

Tổng lượng nước của sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố nào sau đây

a)

Nước ngầm, địa hình, các hồ đầm

b)

Lượng mưa, băng tuyết, nước ngầm

c)

Lượng mưa, băng tuyết, các hồ đầm

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật

42.

Dao động thủy triều nhỏ nhất ở trong trường hợp mặt trăng, mặt trời, trái đất nằm

a)

Vuông góc với nhau

b)

Thẳng hàng với nhau

c)

Lệch nhau góc 45°

d)

Lệch nhau góc 60°

43.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trái đất ?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

44.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

Cung cấp các vật chất vô cơ có trong đất

b)

Góp phần quan trọng trong việc phá hủy đá

c)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

d)

Là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

45.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hóa, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

46.

Phát biểu nào sau dây không đúng với mối quan hệ giữa động vật và thực vật

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống trong một môi trường

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển

47.

Xây đập thủy điện trên các dòng sông làm thay đổi dòng chảy có tác động đến các thành phần nào của lớp vỏ địa lí

a)

Khí quyển, thạch quyển, sinh quyển, thủy quyển

b)

Sinh quyển, thổ nhưỡng, sinh quyển, khí quyển

c)

Thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển, thủy quyển

d)

Thổ nhưỡng quyển, khí quyển, thạch quyển, thủy quyển

48.

Các vòng đai nhiệt từ xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Vòng đai nóng, ôn hoà, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn Hoà, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hoà, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn đới

49.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

Sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ

b)

Sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ

c)

Sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ

d)

Sự thay đổi kiểu thảm thực vật theo kinh độ

50.

Phát biểu nào sau đây đúng về các thành phần tự nhiên của trái đất

a)

Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật đai cao

b)

Thành phần nào không theo quy luật địa đới thì theo quy luật phi địa đới

c)

Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật Địa đới

d)

Thành phần nào không theo quy luật địa ô thì theo quy luật đai cao

51.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào sau đây

a)

Sự phân bố các nhóm đất theo độ cao

b)

Vòng tuần hoàn của nước trên trái đất

c)

Sự phân bố các đới khí hậu trên trái đất

d)

Sự phân bố các hoàn lưu trên đại dương

52.

Nguyên nhân chính nào tạo nên quy luật địa ô

a)

Do sự phân bố đất liền và biển, đại dương

b)

Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời theo vĩ độ

c)

Ảnh hưởng của các dãy núi chạy theo hướng kinh tuyến

d)

Hoạt động của các đới gió thổi thường xuyên trên trái đất

53.

Quy luật nào sau đây chủ yếu do ngoại lực tạo nên

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất

54.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, thống nhất

d)

Thống nhất, địa đới

55.

Giới hạn phía trên của sinh quyển

a)

Giáp đỉnh tầng đối lưu

b)

Giáp tầng ô-dôn

c)

Giáp đỉnh tầng bình lưu

d)

Giáp đỉnh tầng giữa

56.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

Đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hóa

b)

Độ sâu 11km đáy đại dương

c)

Giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất

d)

Giới hạn dưới của vỏ lục địa

57.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

Ôn đới, nhiệt đới

b)

Nhiệt độ, cận nhiệt

c)

Nhiệt đới, xích đạo

d)

Cận nhiệt, ôn đới

58.

Khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yếu tố

a)

Nhiệt độ, ánh sáng, nước, đất

b)

Nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng

c)

Nhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng

d)

Nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

59.

Loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

Các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

Các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

c)

Các vĩ độ Cao và các vùng núi cao

d)

Các vùng quanh cực Bắc và Nam

60.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất

a)

Nhiệt và ẩm

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất

61.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

Phát triển du lịch

b)

Đánh bắt cá

c)

Sản xuất muối

d)

Nuôi hải sản

62.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông

a)

Nước ngầm

b)

Chế độ mưa

c)

Địa hình

d)

Thực vật

63.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

64.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

Trên mặt, hơi nước

c)

Nước ngầm, hơi nước

d)

Băng tuyết, sông, hồ

65.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

Mưa

b)

Núi lửa

c)

Động đất

d)

Gió

66.

Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sử dụng hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Địa hình

67.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao

a)

Đất

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

Con người

68.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất thay đổi chủ yếu theo

a)

Độ cao và hướng sườn

b)

Vị trí gần hay xa đại dương

c)

Vĩ độ và độ cao địa hình

d)

Các dạng địa hình

69.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Mỗi cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hóa, độ phì của đất

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm

d)

Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp

70.

Quy luật phi địa đới là

a)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo kinh độ

b)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo Vĩ độ

c)

Sự thay đổi có quy luật của các thành phần và cảnh quan địa lí theo độ cao địa hình

d)

Quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố theo địa đới của các thành phần về cảnh quan địa lí