wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AMIN AMINO AXIT PEPTIT 12A1 HC

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

2.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

3.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

4.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

H2N–CH2-CH2–COOH

d)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

6.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

7.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

8.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

9.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

10.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

12.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

13.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

14.

Cho các phát biểu sau;

a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.

c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.

e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

15.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

16.

10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

150

b)

50

c)

200

d)

100

17.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối  lượng muối thu được 22,2 gam. Giá trị m đã dùng là 
a)
17,8 gam.
b)
9,8 gam.
c)
19,8 gam
d)
17,5 gam.
18.
Đốt cháy htoàn m gam metylamin, sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là 
a)
3,1 gam.
b)
6,2 gam. 
c)
5,4 gam. 
d)
2,6 gam.
19.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

α- Aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ mấy?              

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
21.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

22.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

23.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

24.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

c)

Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.

d)

Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

26.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

27.

Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

29.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dd alanin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

(e) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

31.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

32.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

34.

Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin

a)

Kết tủa vàng

b)

Kết tủa đen

c)

Kết tủa xanh nhạt

d)

Kết tủa trắng

35.

Câu 2. Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

36.

Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

37.

Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

38.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

39.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
41.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:

a)

N-metyl etanamin

b)

Propan- 2-amino

c)

Etyl metylamin

d)

Metyl etylamin

43.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3CH2NH2

44.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

46.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

47.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

48.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho các phát biểu sau;

a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.

c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.

d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.

e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.

f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.

Số phát biểu đúng là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

50.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

51.

10,85 gam Gly-Ala-Ala tác dụng vừa đủ với V(ml) NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

150

b)

50

c)

200

d)

100

52.
Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối  lượng muối thu được 22,2 gam. Giá trị m đã dùng là 
a)
17,8 gam.
b)
9,8 gam.
c)
19,8 gam
d)
17,5 gam.
53.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin

b)

Isopropanamin

c)

Etylmetylamin

d)

Isopropylamin

54.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl

b)

nước Br2

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch NaOH

55.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

H2NCH2COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3NH2

56.

Có 3 ống nghiệm không nhãn chứa 3 dung dịch sau :NH2(CH2)2CH(NH2)COOH ; NH2CH2COOH ; HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH.Có thể nhận ra được 3 dung dịch bằng :

a)

Dung dịch Br2

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch NaOH

57.

Nhúng quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, quỳ tím hóa đỏ?

a)

ClH3N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COONa

d)

CH3-CH(NH2)-COOH

58.

Hãy cho biết anilin và metyl amin có tính chất chung nào sau đây?

a)

Đều tạo muối amoni khi tác dụng với dd HCl

b)

Đều tan tốt trong nước và tạo dd có môi trường bazơ mạnh.

c)

Dung dịch đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

d)

Đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch Br2

59.

Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?

a)

là chất rắn, dạng tinh thể

b)

tan tốt trong nước

c)

có vị ngọt

d)

không bị phân hủy khi nóng chảy

60.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

61.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và khí N2 trong đó, tỷ lệ mol CO2 : H2O là 2 : 3. Vậy công thức của amin X là:

a)

C4H11N

b)

C3H9N

c)

CH5N

d)

C2H7N

62.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

63.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

64.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

65.

Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là

a)

0,93 gam

b)

2,79 gam

c)

1,86 gam

d)

3,72 gam

66.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

67.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

68.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

Gly, Ala, Glu.

b)

Gly, Val, Lys

c)

Gly, Ala, Lys

d)

Gly, Val, Ala.

69.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

70.

Dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

71.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

72.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

73.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

74.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

75.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit α-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

76.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

77.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

78.

Cho 0,1 mol axit Glutamic phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

79.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

80.

Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, valin, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

81.

Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là

a)

Gly-Ala-Gly.

b)

Gly-Gly-Gly.

c)

Ala-Gly-Ala.

d)

Ala-Gly-Ala.

82.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

83.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
84.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

85.

Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Thuỷ phân hợp chất:

H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

87.

Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?

a)

Luộc trứng.

b)

Làm đậu phụ.

c)

Làm phô mai.

d)

Làm dầu dừa.

88.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

89.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

90.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

91.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Val-Phe-Gly-Ala

b)

Val-Phe-Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Phe – Val.

d)

Ala-Val-Phe-Gly.

92.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val–Phe và tripeptit Gly–Ala–Val nhưng không thu được đipeptit Gly–Gly. Chất X có công thức là :  
a)
Gly–Phe–Gly–Ala–Val.
b)
Gly–Ala–Val–Val–Phe. 
c)
Gly–Ala–Val–Phe–Gly. 
d)
Val–Phe–Gly–Ala–Gly.
93.
Chất nào dưới đây là amin ?
a)
CH3NO2
b)
NH3
c)
NH4HCO3
d)
C2H5NH2
94.
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
a)
H2N-CH2-NH2
b)
(CH3)2CH-NH2
c)
CH3-NH-CH3
d)
(CH3)3N
95.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
CH3NHC2H5
b)
C6H5NH2
c)
(C2H5)3N
d)
CH3NH2
96.
Công thức phân tử của etylamin là
a)
C2H5NH2
b)
CH3-NH-CH3
c)
CH3NH2
d)
C4H9NH2
97.
Tên gọi của C6H5NH2 là:
a)
Benzylamin
b)
Phenylamin
c)
Anilin
d)
phenol
98.
Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng?
a)
CH3-NH-CH3: đimetylamin
b)
CH3-CH2-CH2NH2: propylamin
c)
CH3CH(CH3)-NH2: isopropylamin
d)
C6H5NH2: alanin
99.
Số đồng phân amin ứng với CTPT C2H7N là:
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
100.
Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
a)
CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3
b)
NH3, C6H5NH2 (anilin), CH3NH2
c)
C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2
d)
C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3
101.
Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
a)
CH3NH2
b)
NH3
c)
C6H5NH2
d)
NaOH
102.
Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?
a)
CH3NH2, NH3
b)
C6H5OH, CH3NH2
c)
C6H5NH2, CH3NH2
d)
C6H5OH, NH3
103.
Điều nào sau đây sai?
a)
Các amin đều có tính bazơ
b)
Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
c)
Anilin có tính bazơ rất yếu
d)
Amin có tính bazơ do N có cặp e chưa tham gia liên kết
104.
Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen). Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
a)
6
b)
8
c)
7
d)
5
105.
Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
b)
chỉ chứa nhóm amino
c)
chỉ chứa nhóm cacboxyl
d)
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
106.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
a)
H2N-CH2-COOH
b)
CH3–CH(NH2)–COOH
c)
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
H2N–CH2-CH2–COOH
107.
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
a)
Lysin
b)
Alanin
c)
Glyxin
d)
Valin
108.
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
a)
17,98%
b)
19,18%
c)
15,73%
d)
19,05%
109.
Chất nào dưới đây có số lượng nhóm amino và nhóm cacboxyl không bằng nhau ?
a)
Val
b)
Gly
c)
Ala
d)
Glu
110.
Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
NaNO3
b)
NaCl
c)
NaOH
d)
Na2SO4
111.
Glyxin không tác dụng với
a)
H2SO4 loãng
b)
NaOH
c)
C2H5OH
d)
NaCl
112.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
C2H5OH
b)
CH2 = CHCOOH
c)
H2N(CH2)5COOH
d)
CH3COOH
113.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
114.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
C6H5NH2
b)
CH3NHCH3
c)
C2H5NH2
d)
H2NCH(CH3)COOH
115.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

116.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

117.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
118.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
119.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
120.

Cho các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng

(1) Khi làm đậu phụ từ sữa đậu nành có xảy ra sự đông tụ protein

(2) Protein bền đối với nhiệt, axit và kiềm

(3) Chỉ các protein có dạng hình cầu mới có khả năng tan trong nước tạo dung dịch keo

(4) Protein chỉ có trong cơ thể người và động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4