wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 - Ôn tập học kì I

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

A. Tốc độ phản ứng.

b)

B. Cân bằng hoá học.

c)

C. Phản ứng một chiều.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch.

2.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây.

a)

A. Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

D. Chất xúc tác.

3.

Khi “bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn” là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Nguyên liệu.

d)

D. Hóa chất.

4.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím chuyển sang màu đỏ?

a)

A. HNO3

b)

B. NaOH

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. NaCl

5.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là

a)

A. Sulfuric acid.

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Nitric acid.

d)

D. Hydrochloric acid.

6.

Cho các chất sau: HCl, NaCl, CuSO4, H2SO4,NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:

a)

A. Cho cả nước và acid vào cùng một lúc.

b)

B. Rót từng giọt nước vào acid.

c)

C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

d)

D. Cả 3 cách trên đều được.

8.

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

9.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng

10.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2O

a)

A. KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

B. 2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O

c)

C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

D. KOH + SO4 → K2SO4 + H2O

11.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaOH.

b)

B. H2SO4.

c)

C. NaCl.

d)

D. HNO3.

12.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

A. CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

B. CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

C. CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

D. CO2, CaO, FeO, CuO.

13.

Dãy nào sau đây là oxide acid?

a)

A. CO2, SO3, P2O5, N2O5.

b)

B. MgO, ZnO, CO, CaO.

c)

C. FeO, MgO, Na2O, BaO.

d)

D. CO, ZnO, Al2O3, N2O5.

14.

Bóng cười (funkyl ball hoặc Hippycrack) hay còn gọi là khí gây cười là một chất khí không màu, không mùi. Khi người dùng hít vào cho cảm giác hưng phấn, vui vẻ. Bên cạnh đó, người dùng gặp ảo giác và các triệu chứng đau đầu, nôn, mệt mỏi, rùng mình, ... Thành phần chính của bóng cười là khí :

a)

A. NO2.

b)

B. N2O.

c)

C. NO.

d)

D. CO.

15.

Công thức của bạc clorua là:

a)

A. AgCl2

b)

B. AgCl

c)

C. AgCl3

d)

D. Ag2Cl

16.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

a)

A. K2SO4; BaCl2

b)

B. BaCl2; CuSO4

c)

C. Al2(SO4)3

d)

D. Na2SO4

17.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

a)

A. MgCl2; Na2SO4; KNO3

b)

B. Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

c)

C. CaSO4; HCl; MgCO3

d)

D. H2O; Na3PO4; KOH

18.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

19.

Phân lân cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?

a)

A. Fe

b)

B. K

c)

C. N

d)

D. P

20.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng phân bón nào?

a)

A. Phân đạm.

b)

B. Phân kali.

c)

C. Phân lân.

d)

D. Phân vi lượng.

21.

Cho m, V lần lượt là khối lượng và thể tích của một vật. Biểu thức xác định khối lượng riêng của chất tạo thành vật đó là?

a)

D = V/m

b)

m = D/V

c)

m = V/D

d)

D = m/V

22.

Khối lượng riêng của một vật liệu đơn chất cho ta biết:

a)

A. vật đó được cấu tạo bằng chất gì.

b)

B. vật đó nặng bao nhiêu cân.

c)

C. vật đó dài bao nhiêu mét.

d)

D. vật đó chiếm bao nhiêu không gian.

23.

Đơn vị đo khối lượng riêng là:

a)

A. N/m3.

b)

B. V/m3.

c)

C. kg/m3

d)

D. kg/m2

24.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?

a)

A. Khối lượng riêng của nước tăng.



b)

B. Khối lượng riêng của nước giảm.

c)

C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.

d)

D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng

25.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

B. Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

C. Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

D. Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

26.

Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?

a)

A. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.

b)

B. Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.

c)

C. Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.

d)

D. Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép

27.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

28.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

A. Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

B. Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

C. Áp suất là độ lớn của áp lực.

d)

D. Đơn vị của áp lực là N.

29.

Biết thầy Hùng có khối lượng 80 kg, diện tích một bàn chân là 40 cm2. Tính áp suất thầy Hùng tác dụng lên sàn khi đứng cả hai chân

a)

1Pa

b)

2 Pa

c)

200000 Pa

d)

100000 Pa

30.

Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại vì:

a)

A. việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.

b)

B. áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.

c)

C. áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.

d)

D. khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.

31.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

A. Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

B. Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

C. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

D. Vật rơi từ trên cao xuống

32.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A. Càng tăng

b)

B. Càng giảm

c)

C. Không thay đổi

d)

D. Có thể vừa tăng, vừa giảm

33.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

B. Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

C. Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

D. Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau.

34.

Cho hình vẽ bên. Kết luận nào sau đây đúng khi so sánh áp suất tại các điểm A, B, C, D.

a)

A. pA > pB > pC > pD.

b)

B. pA < pB < pC = pD.

c)

C. pA > pB > pC = pD.

d)

D. pA < pB < pC < pD

35.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 750000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1452000 N/m2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tàu đang lặn sâu xuống.

b)

B. Tàu đang nổi lên từ từ.

c)

C. Tàu đang chuyển động theo phương ngang.

d)

D. Tàu đang lơ lửng tại chỗ.

36.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

A. FA = D.V

b)

B. FA = D/V

c)

C. FA = d.V

d)

D. FA = d/V

37.

Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về lực đẩy Archimedes?

a)

A. Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

B. Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

C. Hướng theo phương ngang.

d)

D. Theo mọi hướng

38.

Một thỏi nhôm (có trọng lượng riêng 27000 N/m3) và một thỏi chì (trọng lượng riêng 130000 N/m3) có thể tích bằng nhau được buộc vào hai sợ chỉ mảnh rồi cùng được nhúng chìm hoàn toàn trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai thỏi đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như
nhau.

b)

B. Nhôm có trọng lượng riêng nhỏ hơn chì nên thỏi nhôm chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

C. Nhôm có trọng lượng riêng nhỏ hơn chì nên thỏi nhôm chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes nhỏ hơn.

d)

D. Hai thỏi đều không chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes vì đã có sợi dây giữ.

39.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

40.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Một vật trong chất lỏng sẽ có ba trạng thái là nổi, chìm hoặc lơ lửng.

b)

B. Một vật sẽ nổi nếu FA > P.

c)

C. Một vật sẽ chìm nếu FA < P.

d)

D. Một vật sẽ lơ lửng nếu FA > P.