Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 9

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Sầm Sơn.

b)

Thiên Cầm.

c)

Thuận An.

d)

Đồ Sơn.

2.

Đặc điểm về sông ngòi không phải của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Dòng sông ngắn và dốc

b)

Chế độ nước thất thường

c)

Lũ lên chậm và rút chậm

d)

Lòng sông cạn và nhiều cồn cát

3.

Ngành công nghiệp trọng điểm không phải của Đồng bằng sông Hồng là:

a)

công nghiệp cơ khí và sản xuất vật liệu xây dựng

b)

công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm

c)

công nghiệp khai thác khoáng sản

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dung

4.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có di sản thiên nhiên thế giới là:

a)

Phố cổ Hội An

b)

Vịnh Hạ Long

c)

Di tích Mỹ Sơn

d)

Cố đô Huế

5.

Vào thời kì đầu mùa hạ, Bắc Trung Bộ chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của loại gió nào?

a)

Gió mùa Đông nam.

b)

Gió Phơn (gió Lào).

c)

Gió Tín phong.

d)

Gió mùa Đông Bắc

6.

Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là:

a)

chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình.

b)

chịu tác động rất lớn của biển.

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ.

d)

chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn

7.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

có diện tích lớn nhất so với các vùng khác.

b)

có sự phân hóa thành hai tiểu vùng.

c)

có số dân đông nhất so với các vùng khác.

d)

giáp cả Trung Quốc và Lào.

8.

Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Bắc Kạn.

b)

Bắc Giang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Lạng Sơn.

9.

Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do:

a)

Gió mùa, địa hình.

b)

Núi cao, nhiều sông.

c)

Thảm thực vật, gió mùa.

d)

Vị trí ven biển và đất.

10.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Đồng

b)

Sắt

c)

Đá vôi

d)

Than đá

11.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ.

b)

đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên.

c)

apatit, mangan, than nâu, đồng.

d)

thiếc, vàng, chì, kẽm.

12.

Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế:

a)

2 vùng

b)

3 vùng

c)

4 vùng

d)

5 vùng

13.

Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

a)

Lạng Sơn.

b)

Quảng Ninh.

c)

Hoà Bình.

d)

Phú Thọ.

14.

Trong số các nhà máy điện đã và đang xây dựng của vùng Trung du vù miền núi Bắc Bộ, nhà máy nào sau đây là máy nhiệt điện?

a)

Hoà Bình.

b)

Thác Bà.

c)

Uông Bí.

d)

Sơn La.

15.

Loài gia súc nào của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng cao nhất so với cả nước?

a)

Bò.

b)

Dê.

c)

Trâu.

d)

Ngựa.

16.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

17.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

18.

Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Dầu lửa

b)

Khí đốt

c)

Than đá

d)

Than gỗ.

19.

Than đá trong vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác không nhằm mục đích:

a)

Làm nhiên liệu nhiệt điện

b)

Xuất khẩu

c)

Tiêu dùng trong nước

d)

Làm đồ trang sức

20.

Các tỉnh không thuộc Đồng bằng Sông Hồng là:

a)

Bắc Giang, Lạng Sơn

b)

Thái Bình, Nam Định

c)

Hà Nam, Ninh Bình

d)

Bắc Ninh, Vĩnh Phúc

21.

thế mạnh về mặt tự nhiên tạo cho đồng bằng sông Hồng có khẳ năng phát triển mạnh các vụ đông là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

nguồn nước mặn phong phú

c)

có mùa đông lạnh

d)

địa hình bằng phẳng

22.

tài nguyên quý giá nhất của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

đất feralit

b)

đất phù sa sông Hồng

c)

than nâu và đá vôi

d)

đất xám, đất mặn

23.

hai trung tâm công nghiệp hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Vĩnh Yên

b)

Hà Nội và Hải Dương

c)

Hà Nội và Hải Phòng

d)

Hà Nội và Nam Định

24.

những địa điểm du lịch hấp dẫn KHÔNG PHẢI của đồng bằng sông Hồng là

a)

chùa Hương, Tam Cốc-Bích Động

b)

núi Lang Brang, mũi Né

c)

Côn Sơn, Cúc Phương

d)

Đồ Sơn, Cát Bà

25.

một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là

a)

cơ sở hạ tầng thấp kém

b)

mật độ dân cư thấp

c)

thiên tai thường xuyên xảy ra

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

26.

phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào?

a)

dãy Bạch Mã

b)

dãy Trường Sơn Bắc

c)

dãy Tam Điệp

d)

dãy Hoàng Sơn

27.

điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là

a)

địa hình

b)

khí hậu

c)

hình dáng

d)

vị trí địa lý

28.

ngành thủy sản là một trong những thế mạnh của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ bởi vì có

a)

bờ biển dài

b)

ít thiên tai

c)

nhiều bãi tôm, cá

d)

tàu thuyền nhiều

29.

vùng có kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước là

a)

đồng bằng sông Cửu Long

b)

Tây Nguyên

c)

đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ

30.

trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Quy Nhơn

c)

Nha Trang

d)

Dung Quát

31.

đảo, quần đảo nào không trực thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Hoàng Sa

b)

Trường Sa

c)

Phú Quý

d)

Phú Quốc

32.

hoạt động kinh tế ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ chủ yếu là

a)

chăn nuôi gia súc lơn, trồng cây công nghiệp hằng năm và lâu năm

b)

nuôi bò, nghề rừng, trồng cà phê

c)

công nghiệp, thương mại, thủy sản

d)

trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông

33.

khó khăn đáng kể về đất để phát triển nông nghiệp ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

vùng đồng bằng có độ dốc

b)

quỹ đất nông nghiệp hạn chế

c)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn

d)

đất trống, đất núi trọc còn nhiều

34.

các bãi biển thu hút đông đảo khách du lịch ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Non nước, Nha Trang, Mũi Né

b)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm

c)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Nhật Lệ

d)

Đồ Sơn, Lăng Cô, Vũng Tàu

35.

vùng đất cát pha duyên hải ở Bắc Trung Bộ thích hợp để trồng những loại cây nào sau đây

a)

cây lúa, hoa màu

b)

cây lạc, vừng

c)

câu cao su, cà phê

d)

cây thực phẩm, cây ăn quả

36.

các trung tâm kinh tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Hà Tĩnh

b)

Vinh, Đồng Hới, Đông Hà

c)

Thanh Hóa, Vinh, Huế 

d)

Bỉm Sơn, Cửa Lò, Đồng Hới

37.

quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc

a)

Quảng Nam và Quảng Ngãi

b)

Bình Định và Phú Yên

c)

Đà Nẵng và Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận và Bình Thuận

38.

hoạt động kinh tế ở khu vực đồi núi phía tây vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có ngành

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

nuôi bò, nghề rừng

c)

công nghiệp, thương mại

d)

trồng cây công nghiệp