wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 2: CHU KỲ TẾ BÀO VÀ GIẢM PHÂN

Total questions: 54

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì tế bào là

a)

A: khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào lão hóa và chết đi.

b)

B: khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào có khả năng phân chia để tạo tế bào con.

c)

C: khoảng thời gian từ khi tế bào bắt đầu phân chia cho đến khi hình thành nên hai tế bào con.

d)

D: khoảng thời gian từ khi tế bào được sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con.

2.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự là

a)

A: G1, G2, S, nguyên phân.

b)

B: G1, S, G2, nguyên phân.

c)

C: S, G1, G2, nguyên phân.

d)

D: G2, G1, S, nguyên phân.

3.

Hoạt động chủ yếu diễn ra ở pha S của kì trung gian là

a)

A: tăng kích thước tế bào.

b)

B: nhân đôi DNA và NST.

c)

C.: tổng hợp các bào quan.

d)

D: tổng hợp và tích lũy các chất.

4.

Tại sao pha G1 được vừa được coi là pha sinh trưởng vừa được coi là pha kiểm soát của chu kì tế bào?

a)

A: Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

b)

B: Pha G1 vừa diễn ra sự phân giải các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

c)

C: Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/S.

d)

D: Pha G1 vừa diễn ra sự tổng hợp các chất trong tế bào vừa có điểm kiểm soát G1/M.

5.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

A: Tế bào ung thư.

b)

B: Tế bào sinh dục chín.

c)

C: Tế bào sinh dưỡng.

d)

D: Tế bào sinh dục sơ khai.

6.

Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào diễn ra qua

a)

A: 4 kì.

b)

B: 2 kì.

c)

C: 3 kì.

d)

D: 5 kì.

7.

Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể 2n = 46 tiến hành nguyên phân. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình nguyên phân của tế bào này?

a)

A: Tại kì đầu, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.

b)

B. Tại kì giữa, tế bào chứa 46 nhiễm sắc thể kép.

c)

C: Tại kì sau, tế bào chứa 92 nhiễm sắc thể kép.

d)

D: Tại kì cuối, mỗi tế bào con chứa 46 nhiễm sắc thể đơn.

8.

Nguyên phân tạo ra các tế bào con có vật chất di truyền giống hệt nhau chủ yếu là nhờ

a)

A: sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

b)

B: sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

c)

C: sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

d)

D: sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.

9.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

A: bệnh đãng trí.

b)

B: bệnh béo phì.

c)

C: bệnh ung thư.

d)

D: bệnh bạch tạng.

10.

Biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để phòng tránh bệnh ung thư?

a)

A: Tránh tiếp xúc với tác nhân gây ung thư.

b)

B: Sử dụng thực phẩm có nguồn gốc xuất xứ an toàn.

c)

C: Tập luyện thể dục thể thao thường xuyên.

d)

D: Chỉ đi khám sức khỏe khi có dấu hiệu của bệnh.

11.

Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân là

a)

A: giống hệt tế bào mẹ (2n).

b)

B: giảm đi một nửa (n).

c)

C: gấp đôi tế bào mẹ (4n).

d)

D: gấp ba tế bào mẹ (6n).

12.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là

a)

A: có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

b)

B: có 1 lần nhân đôi NST.

c)

C: có 2 lần phân chia NST.

d)

D: có sự co xoắn cực đại của NST.

13.

Sự trao đổi chéo của các chromatid của các NST tương đồng xảy ra vào kì nào trong giảm phân?

a)

A: Kì đầu II.

b)

B: Kì giữa I.

c)

C: Kì sau I.

d)

D: Kì đầu I.

14.

Kì giữa của giảm phân I (2 HÀNG) và kì giữa của giảm phân II (1 HÀNG) khác nhau ở

a)

A: sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.

b)

B: sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

C: sự phân li của các nhiễm sắc thể.

d)

D: sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

15.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?

a)

A: Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.

b)

B: Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.

c)

C: Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

d)

D: Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.

16.

Giảm phân KHÔNG có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A: Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính.

b)

B: Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

c)

C: Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

d)

D: Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

17.

Giảm phân có thể tạo ra nhiều loại giao tử có kiểu gene khác nhau là do

a)

A: sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

b)

B: sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

C: sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

d)

D: sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

18.

Một tế bào của lợn có 2n = 38 trải qua quá trình giảm phân hình thành giao tử. Số nhiễm sắc thể và số chromatid ở kì sau I lần lượt là

a)

A: 38 và 76.

b)

B: 38 và 0.

c)

C: 38 và 38.

d)

D: 76 và 76.

19.

Một loài (2n) giảm phân không có trao đổi chéo tối đa sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?

a)

b)

c)

d)

20.

Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là

a)

A: độ ẩm.

b)

B: nhiệt độ.

c)

C: ánh sáng.

d)

D: tuổi cây.

21.

Khi làm tiêu bản quan sát tế bào nguyên phân, người ta thường lấy mẫu ở đầu chóp rễ hành chủ yếu vì

a)

A: đầu chóp rễ hành chứa mô phân sinh ngọn.

b)

B: đầu chóp rễ hành chứa nhiều tế bào hơn.

c)

C: đầu chóp rễ hành mềm dễ ép tạo tiêu bản.

d)

D: đầu chóp rễ hành dễ bắt màu với thuốc nhuộm.

22.

Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào?

a)

A: Nhuộm mẫu vật → Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

b)

B: Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản.

c)

C: Cố định mẫu → Nhuộm mẫu vật → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

d)

D: Cố định mẫu → Làm tiêu bản → Nhuộm mẫu vật → Quan sát tiêu bản.

23.

Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

A: Kì đầu.

b)

B: Kì giữa.

c)

C: Kì sau.

d)

D: Kì cuối.

24.

Ở bước nhuộm mẫu trong quy trình làm tiêu bản quá trình nguyên phân của tế bào,việc đun nóng nhẹ ống nghiệm chứa rễ hành cùng thuốc nhuộm nhằm

a)

A: giúp ngăn chặn nước đi vào trong tế bào.

b)

B: giúp ngăn chặn thuốc nhuộm đi vào trong tế bào.

c)

C: giúp nước đi vào tế bào dễ dàng hơn.

d)

D: giúp thuốc nhuộm đi vào tế bào dễ dàng hơn.

25.

Biết tế bào đang trong quá trình nguyên phân. Xác định bộ nhiễm sắc thể 2n của tế bào trong hình dưới đây?

a)

A: 2n = 4.

b)

B: 2n = 2.

c)

C: 2n = 6.

d)

D: 2n = 8.

26.

Mục đích của bước nhuộm mẫu vật trong quy trình làm tiêu bản quan sát quá trình nguyên phân và giảm phân của tế bào là

a)

A: làm cho NST bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

b)

B: làm cho tế bào chất bắt màu, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

c)

C: làm cho màng nhân biến mất, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

d)

D: làm cho các NST ngừng di chuyển, giúp nhận biết được NST của tế bào ở các kì phân bào.

27.

Thứ tự nào sau đây là đúng với quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào?

a)

A: Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Cố định mẫu bằng carnoy → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản.

b)

B: Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy → Quan sát tiêu bản.

c)

C: Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Làm tiêu bản → Quan sát tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.

d)

D: Mổ châu châu thu các ống sinh tinh → Quan sát tiêu bản → Làm tiêu bản → Cố định mẫu bằng carnoy.

28.

Trong quy trình làm và quan sát tiêu bản quá trình giảm phân của tế bào, phải ngấm ống sinh tinh trong dung dịch nhược trương KCl nhằm

a)

A: làm cho NST dừng di chuyển.

b)

B: làm cho NST tăng kích thước.

c)

C: làm cho NST tách rời nhau ra.

d)

D: làm cho NST được bắt màu tốt hơn.

29.

Tế bào trong hình dưới đây đang ở kì nào của quá trình giảm phân?

a)

A: Kì giữa II.

b)

B: Kì đầu I.

c)

C: Kì sau II.

d)

D: Kì cuối I.

30.

Hãy xác định bộ NST 2n của tế bào ở trong hình dưới đây?

a)

A: 2n = 2 hoặc 2n = 4.

b)

B: 2n = 6 hoặc 2n = 4.

c)

C: 2n = 4 hoặc 2n = 8.

d)

D: 2n = 8 hoặc 2n = 2.

31.

Thời gian của một chu kì tế bào được xác định bằng:

a)

A: thời gian sống và phát triển của tế bào.

b)

B: thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

c)

C: thời gian của quá trình nguyên phân.

d)

D: thời gian phân chia của tế bào chất.

32.

Có các phát biểu nào sau đây về kì trung gian là phát biểu đúng?

a)

1. Có 3 pha: G1, S và G2.

b)

2. Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.

c)

3. Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép.

d)

4. Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào.

33.

Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A: Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào.

b)

B: Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân.

c)

C: Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn.

d)

D: Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất.

34.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

A: Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể.

b)

B: Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể.

c)

C: Chu kì tế bào diễn ra ổn định.

d)

D: Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi.

35.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

a)

A: Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST.

b)

B: Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào.

c)

C: Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào.

d)

D: Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép.

36.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

A: Tế bào phân chia → nhân phân chia.

b)

B: nhân phân chia → tế bào chất phân chia.

c)

C: nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

d)

D: chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia.

37.

Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)

A: Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào.

b)

B: Màng nhân xuất hiện bao lấy NST.

c)

C: NST nhả xoắn cực đại.

d)

D: Thoi tơ vô sắc biến mất.

38.

Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

a)

A: Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên.

b)

B: Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống.

c)

C: Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động.

d)

D: Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản.

39.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

A: Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

B: Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

C: Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

D: Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

40.

Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:

a)

A: kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào.

b)

B: nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể.

c)

C: Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan.

d)

D: nó là giai đoạn chuẩn bị cho quá trình phân chia của tế bào.

41.

Xác định: Điểm khác nhau căn bản giữa quá trình hình thành tinh trùng ở động vật và quá trình hình thành tinh tử ở thực vật hạt kín?

a)

A: Ở thực vật giảm phân tạo ra 4 hạt phấn, để tạo thành tinh tử cần có quá trình nguyên phân trong khi đó ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng.

b)

B: Ở thực vật quá trình giảm phân tạo 2 hạt phấn, các hạt phấn tiếp tục nguyên phân tạo ra tinh tử n trong khi ở động vật thì từ tế bào sinh tinh giảm phân tạo 4 tinh trùng.

c)

C: Ở thực vật quá trình giảm phân tạo ra 2 hạt phấn đơn bội kép, còn ở động vật tạo 4 tinh trùng đơn bội.

d)

D: Ở động vật quá trình giảm phân tạo 4 tinh trùng trong khi đó ở thực vật quá trình giảm phân tạo 4 hạt phấn, các hạt phấn n dung hợp với noãn để tạo hợp tử.

42.

Cho biết: Có 3 tế bào thể ba nhiễm của cà độc dược (2n = 24) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được số nhiễm sắc thể kép là?

a)

A: 72.

b)

B: 42.

c)

C: 75.

d)

D: 36.

43.

Cho biết: Bốn tế bào cải bắp (2n = 18) đang ở kì giữa giảm phân I, người ta đếm được tổng số cromatit là?

a)

A: 54.

b)

B: 81.

c)

C: 144.

d)

D: 108.

44.

Có 5 tế bào sinh dục chín của một loài (2n = 8) giảm phân bình thường. Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là:

a)

A: 10.

b)

B: 5.

c)

C: 20.

d)

D: 1.

45.

Quá trình giảm phân chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?

a)

A: Di truyền, môi trường, hormone sinh dục, tuổi tác.

b)

B: Di truyền, môi trường, hormone sinh dục.

c)

C: Di truyền, hormone sinh dục, tuổi tác.

d)

D: Môi trường, hormone sinh dục, di truyền.

46.

Cơ chế nào dẫn đến số lượng NST giảm đi 1 nửa sau giảm phân?

a)

A: Do sự phân li không đồng đều của các NST về 2 cực của tế bào trong hai lần phân bào của quá trình giảm phân.

b)

B: Do sự phân li đồng đều của các NST về 2 cực của tế bào trong hai lần phân bào của quá trình giảm phân.

c)

C: Ở kì trung gian, mỗi NST được nhân đôi tạo thành NST kép.

d)

D: Ở kì sau II, hai chromatid của mỗi NST kép tách rời nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào đi về hai cực của tế bào. Sau đó, tế bào chất tiếp tục phân chia tạo thành hai tế bào con.

47.

Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

A: NST co ngắn và hiện rõ dần.

b)

B: NST tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

C: màng nhân phồng lên và biến mất.

d)

D: thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành.

48.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

a)

1. Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I.

b)

2. Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian.

c)

3. Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

d)

4. Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc.

49.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A: Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

B: Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

C: Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

D: Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

50.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà KHÔNG có ở nguyên phân?

a)

A: Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.

b)

B: Có sự phân chia của tế bào chất.

c)

C: Có sự phân chia nhân.

d)

D: NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.

51.

Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?

a)

A: x.

b)

B: 2x.

c)

C: 3x.

d)

D: 4x.

52.

Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

a)

A: Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

b)

B: Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n.

c)

C: Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n.

d)

D: Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn.

53.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

A: Các NST đều ở trạng thái đơn.

b)

B: Các NST đều ở trạng thái kép

c)

C: Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

D: Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

54.

Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

A: 24.

b)

B: 48.

c)

C: 12.

d)

D: 96.