wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTPL ki 2 D1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một trong những đặc trưng cơ bản phản ánh sự cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế đó là giữa họ luôn luôn có sự

a)

A. ganh đua.

b)

B. thỏa hiệp.

c)

C. thỏa mãn.

d)

D. ký kết.

2.

Câu 2: Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

a)

A. Chi phí sản xuất.

b)

B. Giá cả

c)

C. Năng suất lao động.

d)

D. Nguồn lực

3.

Câu 3: Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

A. thị trường lao động.

b)

B. thị trường tài chính.

c)

C. thị trường tiền tệ.

d)

D. thị trường công nghệ

4.

Câu 4: Khi tham gia vào thị trường lao động, người bán sức lao động và người mua sức lao động thỏa thuận nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tiền công, tiền lương.

b)

B. Điều kiện đi nước ngoài

c)

C. Điều kiện xuất khẩu lao động.

d)

D. Tiền môi giới lao động.

5.

Câu 5: Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

A. bắt buộc

b)

B. cấm.

c)

C. không cấm

d)

D. quy định.

6.

Câu 6: Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành khi đó người lao động đó đang

a)

A. trưởng thành.

b)

B. phát triển.

c)

C. thất nghiệp.

d)

D. tự tin

7.

Câu 7: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

A. thất nghiệm cơ cấu.

b)

B. thất nghiệm tạm thời.

c)

C. thất nghiệp tự nguyện.

d)

D. thất nghiệm chu kỳ.

8.

Câu 8: Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

A. một con số.

b)

B. hai con số trở lên.           

c)

C. không đáng kể.

d)

D. không xác định

9.

Câu 9: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. tính phi lợi nhuận.

b)

B. tính sáng tạo

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tính xã hội.

10.

Câu 10: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Đam mê.

b)

B. Hiểu biết

c)

C. Lợi thế.

d)

D. Bệnh lý.

11.

Câu 11: Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

A. năng lực làm việc nhóm.

b)

B. năng lực lãnh đạo.

c)

C. năng lực thuyết trình.

d)

D. năng lực hùng biện

12.

Câu 12: Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

B. Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

C. Tổ chức nhân sự, hành chính.  

d)

D. Bổ sung kiến thức chuyên ngành

13.

Câu 13: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

A. Tính thật thà.

b)

B. Tính trung thực.      

c)

C. Tính quyết đoán.

d)

D. Tính kiên trì.

14.

Câu 14: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

A. chữ tín

b)

B. nhiều tiền.

c)

C. cổ phiếu.

d)

D. địa vị.

15.

Câu 15: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A. nhân nhượng.

b)

B. trách nhiệm

c)

C. vô tư.

d)

D. tư lợi

16.

Câu 16: Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính thời đại       

d)

D. Tính hợp lí.

17.

Câu 17: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?

a)

A. Đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công. 

b)

B. Kiểm soát tăng trưởng kinh tế.

c)

C. Thu lợi nhuận cho người kinh doanh. 

d)

D. Hạn chế sử dụng nhiên liệu

18.

Câu 18: Trong nền kinh tế thị trường, yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới cung hàng hóa?

a)

A. Kỳ vọng của người sản xuất.

b)

B. Tâm lý của người tiêu dùng.

c)

C. Tâm trạng của người mua hàng

d)

D. Thị hiếu của người tiêu dùng

19.

Câu 19: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

A. Lao động được đào tạo

b)

B. Lao động không qua đào tạo

c)

C. Lao động giản đơn.

d)

D. lao động có trình độ thấp

20.

Câu 20: Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

B. Mất cân đối cung cầu lao động

c)

C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng.

d)

            D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

21.

Câu 21: Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

A. Giá cả hàng hóa tăng lên.

b)

B. Chi phí sản xuất tăng lên.

c)

C. Cầu có xu hướng tăng lên.        

d)

D. Thu nhập người dân tăng.

22.

Câu 22: Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Nhu cầu của thị trường.

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực.     

d)

D. Vị trí triển khai hoạt động kinh

23.

Câu 23: Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Thời gian sẽ thành công.

b)

B. Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

C. Đóng góp cho nền kinh tế.        

d)

D. Đóng góp cho gia đình.

24.

Câu 24: Một trong những năng lực cần thiết của người sản xuất kinh doanh đó là năng lực

a)

A. chuyên môn, nghiệp vụ.

b)

B. gian lận và trốn thuế.

c)

C. chống lạm phát giá cả.

d)

D. chống thất nghiệp.

25.

Câu 25: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.

b)

B. Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.

c)

C. Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.

d)

D. Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.

26.

Câu 26: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

A. vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

B. đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

c)

C. tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

D. không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng.

27.

Câu 27: Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

A. Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

 

B. Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả

c)

C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

D. Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

28.

Câu 28: Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

C. Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.          

d)

D. Tạo được ấn tượng với khác hàng.