wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ

Total questions: 32

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Em hãy điền các số 1; 2; 3 vào ô trống để sắp xếp các bước sử dụng bản đồ theo đúng thứ tự:

​ (a)   Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí dựa vào kí hiệu.

   ​ (b)   Đọc tên bản đồ, lược đồ để biết phương tiện thể hiện nội dung gì.

  ​ (c)   Xem chú giải để biết kí hiệu của các đối tượng lịch sử hoạc địa lí.

Choose from the below words
3
1
2
2.

Câu 2: Hà Nội có đặc điểm thời tiết nào dưới đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

Khí hậu nóng ẩm

c)

Khí hậu ôn đới  

d)

Khí hậu hàn đới

3.

Câu 3: Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Vùng đồng bằng Nam Bộ  

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Vùng Đồng bằng Trung Bộ

4.

Câu 4: Chọn từ in đậm trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp:

(Tây Bắc, sông Hồng, Bắc, lớn nhất)

       Hà Nội nằm về phía (a)   của trung tâm vùng đồng bằng châu thổ (b)   , với địa hình bao gồm vùng đồng bằng và vùng đồi núi ở phía (c)   và phía Tây thành phố.  Đây là thành phố trực thuộc trung ương có diện tích (d)   Việt Nam, đồng thời cũng là thành phố đông dân thứ hai của cả nước.

Choose from the below words
Tây Bắc
sông Hồng
Bắc
lớn nhất
5.

Câu 5: Tháp Rùa ở Hồ Gươm (Hà Nội) gắn liền với vị vua nào?

a)

Vua Lê Thánh Tông

b)

Vua Lý Thái Tổ

c)

Vua Lê Nhân Tông

d)

Vua Lê Thái Tổ

6.

Câu 6: Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Cam-pu-chia

b)

Trung Quốc và Cam-pu-chia

c)

Trung Quốc và Lào

d)

Lào và Thái Lan

7.

Câu 7: Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Phan-xi-păng    

b)

Phu Luông   

c)

Mẫu Sơn  

d)

Tây Côn Lĩnh

8.

Câu 8: Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?  

a)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh nhất cả nước.

b)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu cận xích đạo gió mùa.

c)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô.

d)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu ôn đới gió mùa.

9.

Câu 9: Một trong những biện pháp để phòng chống thiên tai ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ là:

a)

Phá rừng làm nương

b)

Xây thêm nhiều thủy điện

c)
Trồng rừng và bảo vệ rừng
d)

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có khí hậu ôn đới gió mùa.

10.

Câu 10: Dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ:

a)

Phân bố khá đồng đều

b)

Phân bố đồng đều

c)
Thưa thớt, phân bố không đồng đều
d)

Phân bố không mấy đồng đều

11.

Câu 11: Ruộng bậc thang không có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy 

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân

c)
Giúp giao thông thuận tiện hơn    
d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng

12.

Câu 12: Ghép mỗi loại khoáng sản khai thác ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ với công dụng tương ứng

a)

than

1.

sản xuất điện

b)

khoáng sản kim loại

2.

luyện kim

c)
a-pa-tít    
3.

sản xuất phân lân

d)

đá vôi

4.

làm vật liệu xây dựng

13.

Câu 13: Sông ngòi ở vùng Trung du và miền núi Bắc bộ có tiềm năng lớn để phát triển:

a)

Thủy điện

b)

Buôn bán trên sông

c)
Khu du lịch
d)

Khu ẩm thực

14.

Câu 14: Hát Then được UNESCO ghi danh là:

a)

Di sản văn hóa vật thể

b)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại năm 2022

c)
Di sản văn hóa phi vật thể
d)

Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào các năm 2019, 2021

15.

Câu 15: Hiện nay, lễ giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức vào thời gian nào trong năm?

a)

Ngày 5 tháng Năm (âm lịch) hằng năm 

b)

Ngày 2 tháng Chín (âm lịch) hằng năm

c)
Ngày 10 tháng Ba (âm lịch) hằng năm
d)

Rằm tháng Tám (âm lịch) hằng năm 

16.

Câu 16: Chọn từ trong ngoặc điền vào chỗ trống cho phù hợp:

     Lễ giỗ Tổ Hùng Vương là​ (a)   cho truyền thống “uống nước nhớ nguồn” của người Việt Nam từ ​ (b)   nay. Lễ hội thể hiện lòng tự hào dân tộc,nhắc nhở mỗi ​ (c)   Việt Nam nhớ về ​ (d)   dựng nước và giữ nước của vua Hùng.

                         (bao đời, biểu  trưng, bao đời, con người, công ơn)

Choose from the below words
biểu  trưng
bao đời
con người
công ơn
17.

Câu 17: Địa hình của Đồng bằng Bắc Bộ:

  

a)

chủ yếu là đồi núi  

b)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây

c)

có các dãy núi lan ra sát biển

d)

tương đối bằng phẳng

18.

Câu 18: Dân tộc sinh sống chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

dân tộc Mông    

b)

dân tộc Kinh   

c)

dân tộc Thái   

d)

dân tộc Chăm

19.

Câu 19: Vì sao vùng Đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta? 

a)

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.

b)

Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.

c)

Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.

d)

Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…

20.

Câu 20: Hệ thống đê ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ có vai trò:

a)

ngăn lũ và giúp trồng lúa nhiều vụ trong năm

b)

là đường giao thông kết nối với các vùng khác

c)

ngăn phù sa sông bồi đắp

d)

ngăn sạt lở ven sông

21.

Câu 21: Sông Hồng bắt nguồn từ đâu?                 

a)

Lào

b)

Cam – pu - chia  

c)

Thái Lan

d)

Trung Quốc

22.

Câu 22: Nền văn minh sông Hồng của người Việt cổ hình thành và phát triển ở lưu vực của sông nào?      

a)

Sông Đáy, sông Mã, sông Cả

b)

Sông Hương, sông Mã, sông Cả

c)

Sông Hồng, sông Mã, sông Cả

d)

Sông Hồng, sông Mã, sông Ba

23.

Câu 23: Người Việt cổ có tục lệ gì?

a)

Bắt vợ

b)

Ăn trầu

c)

Nhuộm răng

d)

Ăn trầu và nhuộm răng

24.

Câu 24: Nhà Lý dời đô ra Thăng Long vào năm nào?

a)

1009 

b)

1000 

c)

1010

d)

1011

25.

Câu 25: Trong chiếu dời đô, Thành Đại La là vùng:

a)

Mặt đất rộng mà bằng phẳng

b)

Thế đất cao mà sáng sủa

c)

Dân cư không khổ thấp trũng tối tăm

d)

Tất cả phương án trên đúng

26.

Câu 26: Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông 

c)

Lý Nhân Tông  

d)

Lý Huệ Tông

27.

Câu 27a: Em hãy chọn từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn và điền vào chỗ chấm để nêu được một số sự kiện tiêu biểu gắn với lịch sử Thăng Long - Hà Nội

(Đại La; Lý Thái Tổ; hai lần tiến đánh Bắc Kì; Nguyễn Tri Phương; Cuối tháng 12/1972; Ngày 2/9/1945; “Điện Biên Phủ trên không”; miền Bắc trong 12 ngày đêm; Tuyên ngôn Độc lập)

+ Năm 1010, vua​ (a)   dời đô từ Hoa Lư (Ninh Bình) về thành ​ (b)   và đổi tên là Thăng Long.

+ Trong các năm 1873 và 1882, thực dân Pháp ​ (c)   , tại thành Hà Nội, nhân dân Việt Nam đã anh dũng đấu tranh dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc ​ (d)   (lần 1) và Tổng đốc Hoàng Diệu (lần 2).

Choose from the below words
Lý Thái Tổ
Đại La
hai lần tiến đánh Bắc Kì
Nguyễn Tri Phương
Ngày 2/9/1945
Tuyên ngôn Độc lập
Cuối tháng 12/1972
miền Bắc trong 12 ngày đêm
“Điện Biên Phủ trên không”
28.

Câu 27b: Em hãy chọn từ ngữ đã cho trong ngoặc đơn và điền vào chỗ chấm để nêu được một số sự kiện tiêu biểu gắn với lịch sử Thăng Long - Hà Nội

(Đại La; Lý Thái Tổ; hai lần tiến đánh Bắc Kì; Nguyễn Tri Phương; Cuối tháng 12/1972; Ngày 2/9/1945; “Điện Biên Phủ trên không”; miền Bắc trong 12 ngày đêm; Tuyên ngôn Độc lập)

+ ​ (a)   tại Quảng trường Ba Đình, trước cuộc mít-tinh của hàng vạn đồng bào, Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc ​ (b)   khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

+ ​ (c)   , quân và dân Hà Nội đã anh dũng chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ ở ​ (d)   , làm nên chiến thắng ​ (e)  

Choose from the below words
Ngày 2/9/1945
Tuyên ngôn Độc lập,
Cuối tháng 12/1972
miền Bắc trong 12 ngày đêm
“Điện Biên Phủ trên không”
Đại La
Lý Thái Tổ
hai lần tiến đánh Bắc Kì
Nguyễn Tri Phương
29.

Câu 28: Văn Miếu – Quốc Tử Giám được bắt đầu xây dựng vào thời nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê

d)

Thời Nguyễn

30.

Câu 29: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về Văn Miếu – Quốc Tử Giám?

a)

Ở thủ đô Hà Nội.

b)
Là ngôi trường chỉ nhận dạy nữ giới
c)

Ngôi trường được coi là trường đại học đầu tiên của Việt Nam.

d)

Trường Nho học cao cấp thời xưa, đặt ở khu vực Văn Miếu.

31.

Câu 29: Kéo thả thông tin sao cho phù hợp với chức năng các công trình tiêu biểu ở khu di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám.

a)

Là nơi đặt các bia đá khắc tên những người đỗ tiến sĩ thời Hậu Lê và thời Mạc

1.

Nhà bia Tiến sĩ

b)

Là nơi thờ Khổng Tử và các học trò của ông

2.

Văn Miếu

c)

Là nơi học tập của các hoàng tử, con gia đình quý tộc, quan lại và những người giỏi

3.

Quốc Tử Giám

32.

Câu 30: Kéo thả thông tin sao cho phù hợp với các sự kiện lịch sử tiêu biểu của Thăng Long – Hà Nội.

a)

Quân và dân ta chiến đấu bảo vệ thành Hà Nội dưới sự lãnh đạo của Tổng đốc Hoàng Diệu.

1.

Năm 1882

b)

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn độc lập tại Quảng trường Ba Đình khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

2.

Ngày 2 – 9 - 1945

c)

Quân và dân Hà Nội chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mỹ

3.

Cuối tháng 12 - 1972