wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIN HỌC CUỐI HỌC KÌ

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

2.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

b)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

c)

Quan sát xem có mưa không.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

3.

Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp và hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

4.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ắn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

5.

Thông tin có thể giúp cho con người những gì?

a)

Giúp con người đưa ra những lựa chọn tốt, giúp cho hoạt động của con người đạt hiệu quả.

b)

Hiểu biết về cuộc sống và xã hội xung quanh.

c)

Biết được các tình huống xảy ra trong xã hội.

d)

Tất cả các khẳng định trên đều đúng.

6.

Máy tính có thể thực hiện hàng tỉ phép tính trong bao lâu?

a)

Một giây.

b)

Một phút.

c)

Một giờ.

d)

Tất cả đều sai.

7.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo.

c)

Lưu trữ lớn.

d)

Hoạt động bền bỉ.

8.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lí thông tin?

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

6.

9.

Thiết bị cho em thấy cách hiển thị hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)

Bàn phím.

b)

Chuột.

c)

CPU.

d)

Màn hình.

10.

Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng:

a)

Số thập phân.

b)

Thông tin.

c)

Dãy bit.

d)

Các kí tự.

11.

Bao nhiêu “byte” tạo thành một “kilobyte”?

a)

64.

b)

8.

c)

1024.

d)

2028.

12.

Một bit được biểu diễn bằng:

a)

Chữ số bất kì.

b)

Kí hiệu 0 hoặc 1.

c)

Một chữ cái.

d)

Một kí hiệu đặc biệt.

13.

Thẻ nhớ sau có dung lượng là bao nhiêu?

a)

32B.

b)

32KB.

c)

32MB.

d)

32GB.

14.

Một thẻ nhớ 2GB chứa được khoảng bao nhiêu bản nhạc? Biết rằng mỗi bản nhạc lượng khoảng 4MB.

a)

12.

b)

512.

c)

120.

d)

5120.

15.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Bộ định tuyến.

c)

Máy tính.

d)

Máy quét.

16.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

Máy tính và thiết bị kết nối.

b)

Máy tính và phần mềm mạng.

c)

Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng.

d)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

Internet là một mạng liên kết các mạng máy tính với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

18.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

19.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

20.

Một vài ứng dụng trên Internet

a)

Đào tạo qua mạng.

b)

Thương mại điện tử.

c)

Hội thảo trực tuyến.

d)

Tất cả các đáp án trên.

21.

Đặc điểm chính của Internet?

a)

Tính toàn cầu.

b)

Tính không sở hữu.

c)

Tính tương tác.

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước.

b)

Không ai là chủ sở hữu.

c)

Người sáng lập.

d)

Nhà khoa học.

23.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

Một cách tùy ý.

24.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Trình duyệt web.

c)

Địa chỉ web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

25.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

www\tienphong.vn

b)

https/nguyennghia@gmail.com

c)

https\:www.tienphong.vn

d)

https://www.tienphong.vn

26.

Nút trên trình duyệt web có ý nghĩa là:

a)

Xem lại trang hiện tại.

b)

Quay về trang liền trước.

c)

Quay về trang chủ.

d)

Đi đến trang liền sau.

27.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

Tra cứu tài liệu.

b)

Học tiếng Anh trực tuyến.

c)

Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

Cả 3 đáp án trên.

28.

Website là tập hợp:

a)

Các trang Web có liên quan.

b)

Các trình duyệt.

c)

Tất cả các đáp án trên.

29.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox.

b)

Cốc Cốc.

c)

Google Chrome.

d)

Windows Explorer

30.

Loại dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Siêu liên kết.

c)

Âm thanh, phim Video.

d)

Tất cả đều đúng.

31.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

32.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

33.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

34.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

a)

Video.

b)

Hình ảnh.

c)

Văn bản.

d)

Cả A, B, C.

35.

Sắp xếp cách thứ tự sau theo một trình tự hợp lý để thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm:

1. Truy cập vào máy tìm kiếm.

2. Gõ từ khóa vào ô để nhập từ khóa.

3. Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết.


a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

1-3-2.

d)

2-3-1.

36.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ..... trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)

Tìm kiếm thông tin.

b)

Từ khoá.

c)

Liên kết.

d)

Danh sách liên kết.

37.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

38.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Internet.

d)

Mạng máy tính.

39.

Ý kiến nào sau đây là sai?

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.


b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kỳ thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.


c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.


d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.


40.

Thao tác để gia tăng hoặc thu hẹp phạm vi tìm kiếm thông tin là:

a)

Mở thêm trình duyệt web mới.

b)

Có thể dung dấu (+) hoặc (-) để thêm hoặc bớt từ khóa.

c)

Cài đặt thêm trình duyệt web cho máy tính, điện thoại thông minh.

d)

Gỡ bỏ cài đặt trình duyệt đã có trên máy tính, điện thoại thông