wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔNHK1-12-LTT

Total questions: 153

Worksheet time: 3575secs

Name
Class
Date
1.

. Đối tượng chủ yếu được Menđen sử dụng để nghiên cứu di truyền là

a)

Đậu Hà Lan   

b)

Cà chua  

c)

Ruồi giấm  

d)

Bí ngô

2.

. Cho lai giữa cá thể có kiểu hình trội với cá thể có kiểu hình lặn để kiểm tra kiểu gen của cá thể mang kiểu hình trội gọi là

a)

lai thuận nghịch

b)

lai phân tích      

c)

lai tự thụ    

d)

lai khác dòng

3.

Phép lai phân tích là phép lai nào sau đây?

a)

Aa   x  aa   

hoặc  AA  x  aa.  

b)

Aa   x  Aa  

hoặc  AA  x  AA.         

c)

Aa   x  Aa  

hoặc  Aa   x  aa.

d)

Aa   x  AA 

hoặc  Aa   x  aa.

4.

Kiểu hình trội là được biểu hiện ở

a)

Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.

b)

Cơ thể mang kiểu gen dị hợp.

c)

cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp

d)

cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội.   

5.

Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là

a)

Lai thuận nghịch.      

b)

Lai phân tích.    

c)

Tự thụ phấn.  

d)

Lai gần.

6.

Phép lai thuận nghịch là phép lai nào sau đây?

a)

♂  AA  x  ♀  aa   

và  ♀  AA x  ♂  aa.

b)

♂  AA  x  ♀  AA 

và  ♀  aa   x  ♂  aa.          

c)

♂  Aa   x  ♀   Aa  

và  ♀  aa   x  ♂  AA.

d)

♂AA  x  ♀  aa   

và  ♀  Aa  x  ♂   Aa.        

7.

Người đã phát hiện ra qui luật phân ly và phân ly độc lập là

a)

Morgan  

b)

Coren 

c)

Menđen  

d)

. Watson

8.

. Kiểu gen nào sau đây là không thuần chủng về các cặp gen đang xét?

a)

aaBB.  

b)

aabb             

c)

Aabb.  

d)

AAbb.

9.

Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdEE là cơ thể dị hợp tử về bao nhiêu cặp gen?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây cho nhiều loại giao tử nhất?

a)

AaBb.    

b)

AABb   

c)

AABB

d)

AaBB

11.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân tạo ra loại giao tử Ab chiếm tỉ lệ

a)

30%  

b)

15%.  

c)

50%

d)

25%.

12.

Ở người, alen A quy định mắt đen là trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt xanh. Cặp vợ chồng nào sau đây có thể sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

AA × Aa.  

b)

Aa × Aa.  

c)

aa × aa.    

d)

aa × AA.

13.

Biết gen D qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d qui định hoa vàng. Nếu không xảy ra đột biến thì phép lai nào cho đời lai có tỉ lệ kiểu gen 1:1?

a)

Dd x Dd

b)

Dd x dd

c)

dd x DD

d)

dd x dd

14.

Biết gen D qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen d qui định hoa vàng. Nếu không xảy ra đột biến thì phép lai nào cho đời lai có tỉ lệ đời con 75% hoa đỏ?

a)

Dd x Dd

b)

Dd x dd

c)

dd x DD

d)

dd x dd

15.

Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh. Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

a)

100% hạt vàng  

b)

1 hạt vàng : 1 hạt xanh  

c)

3 hạt vàng : 1 hạt xanh

d)

5 hạt vàng : 1 hạt xanh

16.

Biết 1 gen quy định 1 tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Khi cho lai hai thứ cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng thu được F1 toàn quả đỏ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn được F2. F2tỉ lệ phân li kiểu gen như thế nào?

a)

100% Aa.

b)

25%AA : 50%Aa : 25%aa

c)

75% quả đỏ : 25% quả vàng.  

d)

50%Aa : 50%aa

17.

Khi cho lai hai thứ cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, thu được F1 toàn quả đỏ. Khi lai phân tích cây F1, kiểu hình thế  hệ sau sẽ là

a)

1 quả đỏ : 1 quả vàng.       

b)

Toàn quả đỏ  

c)

1 đỏ:2 hồng:1vàng

d)

3 quả đỏ : 1 quả vàng. 

18.

Cơ thể có kiểu gen AaBb có thể cho những loại giao tử nào?

a)

4 loại giao tử: A, a, B, b              

b)

4 loại giao tử: AB, Ab, aB, ab       

c)

2 loại giao tử Aa, Bb

d)

8 loại giao tử: A, a, B, b, AB, Ab, aB, ab

19.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

     

a)

số lượng và sức sống của đời lai phải lớn.

b)

mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng phải tồn tại trên một cặp nhiễm sắc thể.

c)

các gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

d)

các gen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng

20.

. Trường hợp mỗi gen cùng loại (trội hoặc lặn của các gen không alen) đều góp phần như nhau vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác

a)

cộng gộp

b)

bổ trợ.   

c)

đồng trội. 

d)

át chế.

21.

Một gen tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau gọi là

a)

gen nhảy 

b)

gen đa hiệu

c)

gen cấu trúc

d)

gen điều hòa

22.

Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị

a)

một tính trạng.     

b)

ở toàn bộ kiểu hình.          

c)

ở một trong số tính trạng mà nó chi phối.

d)

ở một loạt tính trạng do nó chi phối.

23.

Trường hợp các gen không alen (không tương ứng) khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt là tương tác

a)

bổ sung. 

b)

cộng gộp. 

c)

át chế.     

d)

đồng trội.

24.

Tỉ lệ kiểu hình nào sau đây phản ánh về sự di truyền 2 cặp gen không alen tương tác bổ sung qui định 1 tính trạng?

a)

15: 1.  

b)

12: 3: 1.      

c)

13: 3. 

d)

9: 7.

25.

. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có gen A hoặc chỉ có gen B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Kiểu gen nào sau đây không qui định kiểu hình hoa đỏ?

a)

AABB.    

b)

AaBb.        

c)

AaBB.     

d)

Aabb.

26.

Hai gen không alen nằm trên 2 cặp NST khác nhau cùng qui định màu sắc hoa theo sơ đồ sau:

 

 

 

 

 

Những kiểu gen nào sau đây sẽ qui định kiểu hình hoa đỏ?

a)

A-bb    

b)

aaB-     

c)

aabb

d)

A-B-

27.

Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách lai nào?

a)

Lai phân tích ruồi cái F1  

b)

Lai thuận nghịch    

c)

Lai phân tích ruồi đực F1 

d)

Lai khác dòng

28.

Moocgan đã phát hiện hiện tượng liên kết gen bằng cách lai nào?

a)

Lai phân tích ruồi cái F1  

b)

Lai thuận nghịch    

c)

Lai phân tích ruồi đực F1 

d)

Lai khác dòng

29.

Di truyền liên kết gen xảy ra khi nào?

      

a)

Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản.

b)

Các cặp gen quy định tính trạng khác nhau nằm trên cùng 1 cặp NST tương đồng.

c)

Khi không có hiện tượng tương tác gen.

d)

. Các gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

30.

Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1 có kiểu hình như thế nào?

      

a)

100% xám, dài

b)

25% xám, dài: 25% đen, cụt: 25% xám, cụt: 25% đen, cụt

c)

50% xám, dài: 50% đen, cụt

d)

41% xám, dài: 41% đen, cụt: 9% xám, cụt: 9% đen, cụt

31.

Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1.Tiến hành lai phân tích ruồi đực F1, đời con xuất hiện kiểu hình là

      

a)

50% xám, dài: 50% đen, cụt

b)

100% xám, dài

c)

25% xám, dài: 25% đen, cụt: 25% xám, cụt: 25% đen, cụt

d)

41% xám, dài: 41% đen, cụt: 9% xám, cụt: 9% đen, cụt

32.

Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt thu được F1.Tiến hành lai phân tích ruồi cái F1, đời con xuất hiện kiểu hình là

      

a)

50% xám, dài: 50% đen, cụt

b)

100% xám, dài

c)

25% xám, dài: 25% đen, cụt: 25% xám, cụt: 25% đen, cụt

d)

41% xám, dài: 41% đen, cụt: 9% xám, cụt: 9% đen, cụt

33.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG với hiện tượng di truyền liên kết?

      

a)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.

c)

Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp.

d)

luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới.

34.

: Ý nghĩa của hiện tượng liên kết gen là

     

a)

cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

b)

tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau.

c)

tạo biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.

d)

đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp.

35.

Nhận định nào sau đây ĐÚNG với hiện tượng di truyền liên kết gen không hoàn toàn (hoán vị gen)?

      

a)

Làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp.

b)

Các gen quy định các tính trạng nằm trên 1 nhiễm sắc thể.

c)

Làm hạn chế các biến dị tổ hợp.

d)

Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý.

36.

: Cơ thể có kiểu gen AB/ab  liên kết hoàn toàn, loại giao tử tạo thành trong giảm phân là

a)

AB = ab = 50%

b)

AB = Ab = aB = ab = 25%.    

c)

AB = Ab = aB = ab = 25%.    

d)

Ab = aB = 50%.                 

37.

Kiểu gen nào dưới đây  viết đúng?

a)

Ab/AB

b)

aB/Ab

c)

AB/ab

d)

ab/aB

38.

Theo lý thuyết kiểu gen nào dưới đây là dị hợp tử về 1 cặp gen?

a)

Ab/ab

b)

aB/aB

c)

AB/ab

d)

ab/ab

39.

Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này là

    

a)

2n = 12

b)

2n = 24  

c)

2n = 36   

d)

2n = 6

40.

Xét 2 gen, mỗi gen có 2alen nằm trên cùng 1 cặp NST thường. Theo lí thuyết có thể thành lập tối đa bao nhiêu loại kiểu gen?

a)

3.  

b)

9

c)

4

d)

10

41.

Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường ứng với

a)

số NST trong bộ NST đơn bội.

b)

số NST trong bộ NST lưỡng bội.           

c)

số NST thường trong bộ NST lưỡng bội.    

d)

số NST thường trong bộ NST đơn bội.

42.

Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

      

a)

trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu I giảm phân.

b)

. trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân

c)

tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu I giảm phân.

d)

tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu I giảm phân.

43.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen

      

a)

Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.

b)

Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

c)

Bằng tổng tần số giao tử hoán vị.

d)

Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp.

44.

Cơ thể có kiểu gen AB/ab có tần số hoán vị là 36% thì khoảng cách giữa 2 gen trên bản đồ di truyền là

a)

18cM    

b)

36cm    

c)

9cM        

d)

36cM

45.

Động vật nào sau đây có giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XXgiới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY?

a)

Hổ

b)

Gà   

c)

Châu chấu 

d)

Ruồi giấm

46.

Cặp NST giới tính qui định giới tính nào dưới đây là không đúng

a)

Ở người: XX - nữ, XY- nam    

b)

Ở ruồi giấm: XX- đực, XY- cái

c)

Ở gà: XX- trống, XY - mái       

d)

Ở heo: XX- cái, XY- đực

47.

Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi

a)

Menden  

b)

Moocgan  

c)

Coren

d)

Oatxon- Cric

48.

Phát biểu nào sau đây về nhiễm sắc thể giới tính là đúng?

a)

Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định các tính trạng thường

b)

Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.

c)

Ở tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới đực và giới cái.

d)

Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY.

49.

Gen nằm trên NST giới tính X mà không có alen trên Y là gen

a)

nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X

b)

nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính X

c)

nằm ở vùng tương đồng trên NST giới tính Y

d)

nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính Y

50.

Gen nằm trên vùng không tương đồng của X, di truyền theo qui luật

a)

di truyền thẳng 

b)

di truyền ngoài nhân 

c)

di truyền chéo

d)

di truyền trội lặn

51.

Gen nằm trên vùng không tương đồng của Y, di truyền theo qui luật

a)

di truyền thẳng 

b)

di truyền ngoài nhân 

c)

di truyền chéo

d)

di truyền trội lặn

52.

Sự di truyền do gen nằm trên vùng không tương đồng của Y qui định có đặc điểm gì?

a)

Chỉ truyền cho giới dị giao      

b)

Chỉ truyền cho giới cái

c)

Chỉ truyền cho giới đồng giao

d)

Chỉ truyền cho giới đực

53.

Bệnh hoặc tật nào sau đây do gen nằm trên NST Y qui định?

a)

Mù màu

b)

Máu khó đông  

c)

Dính ngón 

d)

Bạch tạng

54.

Bệnh hoặc tật nào sau đây do gen nằm trên NST X qui định?

a)

Mù màu

b)

Phenyl kêtô niệu    

c)

Dính ngón 

d)

Bạch tạng

55.

Gen qui định bệnh máu khó đông có 2 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST X. Trong quần thể người có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng; Gen nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trên Y. Kiểu gen của ruồi cái mắt đỏ thuần chủng có kí hiệu là

a)

XAXA

b)

XAY.   

c)

XAXa.  

d)

XaXa.

57.

Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau đây, kiểu gen chiếm tỉ lệ 25%?

   

a)

XAXA x XaY

b)

XAXA x XAY

c)

XaXax XaY

d)

XAXa x X aY

58.

Hiện tượng di truyền ngoài nhân (di truyền qua tế bào chất) được phát hiện đầu tiên bởi

a)

Menden    

b)

Moocgan    

c)

Coren

d)

Oatxon- Cric

59.

Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?

a)

Lai thuận nghịch 

b)

Lai tế bào 

c)

Lai cận huyết

d)

Lai phân tích

60.

Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu

a)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.   

b)

Nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y  

c)

Nằm trên nhiễm sắc thể thường.

d)

Nằm ở ngoài nhân (ti thể hoặc lục lạp).

61.

Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên(Xm), gen trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

a)

XMXx  XmY.

b)

XMXx  X M

c)

XMXx  X MY  

d)

XMXm x  XmY

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải của NST giới tính?

a)

NST đặc biệt qui định hình thành tính trạng giới tính.

b)

NST tương đồng ở giới này, không tương đồng ở giới kia.

c)

NST chứa gen qui định tính trạng liên kết với giới tính.

d)

NST luôn luôn tồn tại cặp tương đồng.

63.

Cho phép lai sau:

P1: ♀ lá xanh  ♂ lá đốm thu được F1 100% lá xanh.

P2: ♀ lá đốm  ♂ lá xanh thu được F1 100% lá đốm.

Nếu lấy hạt phấn cây F1 của phép lai P1 thụ phấn cho cây F1 của phép lai P2. Theo lý thuyết, kết quả thế hệ F2 như thế nào?

a)

100% cây lá xanh.     

b)

50% lá xanh; 50% lá đốm.      

c)

100% cây lá đốm.

d)

Không xác định.

64.

Bệnh/tật nào sau đây chỉ gặp ở nam giới?

a)

Túm lông trên vành tai 

b)

Mù màu   

c)

Bạch tạng 

d)

Ung thư

65.

Một trong những đặc điểm của các gen ngoài nhân ở sinh vật nhân thực là

a)

không được phân phối đều cho các tế bào con.

b)

không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.

c)

luôn tồn tại thành từng cặp alen.

d)

chỉ mã hóa cho các prôtêin tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.

66.

Bệnh/tật nào sau đây gặp ở nam giới nhiều hơn so với nữ giới?

a)

Dính ngón   

b)

Máu khó đông     

c)

Bạch tạng 

d)

Ung thư

67.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?                 

I. Chỉ có tế bào sinh dục mới có NST giới tính.

II. NST giới tính chỉ chứa gen qui định giới tính.

III. Đa số các loài đều có 1 cặp NST giới tính trong 1 tế bào.

IV. Giới có cặp NST giới tính XY được gọi là giới dị giao tử.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Bệnh/tật nào của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính?

(1). Tật dính ngón       (2). Tật túm lông trên vành tai            (3). Thiếu máu hồng cầu hình liềm    

(4). Bệnh mù màu       (5) Bệnh máu khó đông                      (6) Bạch tạng

a)

(1) (2) (4) (5)

b)
C. (1) (2) (4) (5) (6)
c)
B. (2) (4) (5) (6)
d)
A. (4) (5) (6)
69.

Ở người, gen quy định tật dính ngón tay 2 và 3 nằm trên NST Y, không alen tương trên X.  Một người đàn ông bị tật dính ngón tay 2 và 3 lấy vợ bình thường, sinh con trai bị tật dính ngón tay 2 và 3. Người con trai này đã nhận gen gây tật dính ngón tay từ ai?

a)

Bố   

b)

Mẹ   

c)

Bà ngoại 

d)

Ông ngoại

70.

Người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì

a)

bệnh dễ biểu hiện ở nam giới do chỉ cần 1  gen lặn trên NST X  đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X.

c)

bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X.

d)

bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y.

71.

Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình thường. Bố và con trai đều mắc bệnh khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Toàn bộ con gái của hai người này sẽ có kiểu gen dị hợp tử XHXh.

b)

mẹ không mang gen bệnh XHXH.    

c)

mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh.

d)

Con trai đã nhận gen bệnh từ bố.

72.

Con đường từ gen đến tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào sau đây?

a)

Gen (ADN) → mARN → polypeptit→ Protêin.         

b)

Gen (ADN) → mARN → Protêin → polypeptit.

c)

Gen (ADN) → Protêin→ mARN → polypeptit.     

d)

Gen (ADN) → Protêin → polypeptit → mARN.

73.

Khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, nhận định nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Kiểu hình của cơ thể chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không phụ thuộc vào môi trường.

b)

Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường.

c)

Bố mẹ không truyền đạt cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền đạt một kiểu gen.

d)

Kiểu hình là kết quả  sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường.

74.

Nhân tố ảnh hưởng đến màu sắc lông của thỏ Himalaya là

a)

ánh sáng

b)

thức ăn   

c)

nhiệt độ    

d)

độ ẩm

75.

Ở cây hoa cẩm tú, màu hoa thay đổi các màu trung gian khác nhau giữa tím và đỏ là do

a)

Sự tương tác giữa kiểu gen và ánh sáng.   

b)

Sự tương tác giữa kiểu gen và nhiệt độ.

c)

Sự tương tác giữa kiểu gen và nước.   

d)

Sự tương tác giữa kiểu gen và độ pH của đất.

76.

Tập hợp các kiểu hình của cùng 1 kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

   

a)

sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến). 

b)

mức phản ứng của kiểu gen.

c)

sự thích nghi của kiểu gen.   

d)

thể đột biến.

77.

Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được gọi là

a)

sự mềm dẻo kiểu hình (thường biến).     

b)

mức phản ứng của kiểu gen đó.

c)

thể đột biến.

d)

sự thích nghi của kiểu gen.

78.

Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

a)

Khối lượng thịt   

b)

sản lượng trứng

c)

Tốc độ sinh trưởng  

d)

Chất lượng sữa

79.

Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là

a)

những tính trạng liên kết giới tính  

b)

những tính trạng chất lượng. 

c)

những tính trạng số lượng.

d)

những tính trạng giới tính.

80.

Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

a)

có cùng kiểu gen. 

b)

có kiểu hình giống nhau.     

c)

có kiểu gen khác nhau.

d)

có kiểu hình khác nhau.

81.

Hiện tượng biến đổi màu lông của một số loài thú ở Bắc cực khi chuyển mùa là ví dụ về

a)

đột biến NST 

b)

thường biến.    

c)

biến dị tổ hợp     

d)

đột biến gen

82.

Vai trò của thường biến đối với sinh vật là gì?

a)

Làm cho sinh vật thích nghi được với sự biến đổi của môi trường

b)

Làm cho sinh vật đa dạng hơn về kiểu hình

c)

Làm cho sinh vật có kiểu gen mới

d)

Làm cho sinh vật sống lâu hơn

83.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là

a)

tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

c)

lợn có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

d)

bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

84.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về bệnh Phenyl kêto niệu?

a)

Trẻ em nếu được phát hiện bệnh sớm sẽ loại bỏ hoàn toàn thức ăn chứa phenylalanin có thể phát triển bình thường.

b)

Trẻ bị bệnh này có bị thiểu năng trí tuệ và một số rối loạn khác.

c)

Bệnh do rối loạn chuyển hóa axit amin phenylalanin làm cho aa này tích tụ đầu độc tế bào thần kinh.

d)

Bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST thường qui định.

85.

Tập hợp tất cả các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định được gọi là

a)

thành phần kiểu gen của quần thể. 

b)

vốn gen của quần thể.

c)

cấu trúc di truyền của quần thể.  

d)

tần số alen của quần thể.

86.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.       

b)

Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.

c)

Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.         

d)

Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.

87.

Quần thể tự thụ có đặc điểm nào sau đây?

           

a)

Chỉ thay đổi tần số kiểu gen và không làm thay đổi tần số alen.

b)

Không thay đổi tần số kiểu gen và chỉ thay đổi tần số alen.

c)

Làm thay đổi cả tần số kiểu gen và tần số alen.

d)

Không thay đổi tần số kiểu gen và tần số alen qua các thế hệ.

            B.

88.

Quần thể có cấu trúc di truyền ban đầu là 0,4Aa: 0,6aa. Theo lý thuyết, tần số alen a trong quần thể là

a)

0,6

b)

0,4

c)

0,8

d)

0,2

89.

Cho :              1:chọn tổ hợp gen mong muốn          

                                    2:tạo các dòng thuần khác nhau

                                    3:tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần

                                    4:lai các dòng thuần khác nhau

Trình tự các bước trong quá trình tạo giống thuần dựa trên nguồn biến dị tổ hợp :

a)

1,4,2,3      

b)

2,4,1,3        

c)

4,1,2,3 

d)

2,1,3,4

90.

Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp áp dụng có hiệu quả đối với

a)

vật nuôi, cây trồng

b)

cây trồng, vi sinh vật    

c)

vật nuôi, vi sinh vật    

d)

bào tử, hạt phấn    

91.

Theo giả thuyết siêu trội thì phép lai nào sau đây sẽ cho đời F1 có ưu thế lai cao nhất?

           

a)

AaBbDd x aabbdd      

b)

AAbbDD x aabbdd           

c)

AaBbDd x AaBbDd

d)

AAbbDD x aaBBdd

92.

Tạo dòng thuần bằng cách nào sau đây?

a)

Lai khác dòng 

b)

Tự thụ phấn

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai phân tích  

93.

Hiện tượng thoái hoá giống ở một số loài sinh sản hữu tính là do

a)

Tự thụ phấn, giao phối cận huyết.  

b)

Lai khác giống.   

c)

Lai khác loài.

d)

Lai khác dòng.     

94.

Phương pháp nào sau đây có khả năng tạo ưu thế lai tốt nhất?

a)

Lai khác dòng.           

b)

Lai khác loài    

c)

Lai khác thứ   

d)

Tự thụ phấn và giao phối cận huyết.

95.

Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích gì?

a)

Tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.

b)

Phát hiện biến dị tổ hợp.

c)

Xác định sự tương quan giữa các gen với nhau.

d)

Xác định tính trạng di truyền liên kết với giới tính.

96.

Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

97.

Ưu thế lai là hiện tượng con lai có

a)

Năng suất, sức chống chịu, sinh trưởng, phát triển vượt trội so với bố mẹ.

b)

năng suất, sức chống chịu, khả năng sinh sản vượt trội so với bố mẹ.

c)

khả năng sinh trường, phát triển vượt trội so với bố mẹ.

d)

năng suất vượt trội so với bố mẹ.  

98.

Trong quần thể, ưu thế lai thể hiện cao nhất ở F1 và giảm dần qua các thế hệ theo hướng

a)

tỉ lệ dị hợp giảm, tỉ lệ đồng hợp tăng    

b)

tỉ lệ phát sinh biến dị tổ hợp nhanh  

c)

tần số đột biến có xu hướng tăng

d)

tỉ lệ đồng hợp giảm, tỉ lệ dị hợp tăng

99.

Ở thực vật, phương pháp nào sau đây KHÔNG thể dùng để duy trì và củng cố ưu thế lai?

  

a)

Giâm cành

b)

Nuôi cấy mô  

c)

Tự thụ phấn  

d)

Chiết cành

100.

Người ta thường sử dụng con lai có ưu thế lai cao vào mục đích

a)

kinh tế (thương phẩm).   

b)

nghiên cứu.      

c)

làm giống.

d)

duy trì đặc điểm của bố mẹ.

101.

Nguồn biến dị di truyền trong chọn giống không phải là

a)

biến dị tổ hợp.

b)

đột biến.       

c)

ADN tái tổ hợp.   

d)

thường biến.

102.

Cơ sở di truyền giải thích cho ưu thế lai ở vật nuôi, cây trồng là giả thuyết

a)

siêu trội.  

b)

trội lặn hoàn toàn. 

c)

thường biến. 

d)

đột biến có lợi.

103.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ưu thế lai?

a)

Trong cùng một tổ hợp lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai nhưng phép lai nghịch lại có thể cho ưu thế lai và ngược lại.

b)

Ưu thế lai được biểu hiện ở đời F1 và sau đó tăng dần ở các đời tiếp theo.

c)

Các con lai F1 có ưu thế lai cao thường được sử dụng làm giống.

d)

Ưu thế lai luôn biểu hiện ở con lai của phép lai giữa hai dòng thuần chủng.

104.

Sắp xếp trình tự các bước trong chọn giống bằng phương pháp gây đột biến

(1): chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn        (2): tạo các dòng thuần    

(3): xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến

a)

(1)→(2)→(3)

b)

(3)→(2)→(1) 

c)

(2)→(1)→(3)   

d)

(3)→(1)→(2)

105.

: Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến được sử dụng hạn chế đối với

a)

vi sinh vật.

b)

cây lúa.   

c)

cây đậu tương. 

d)

vật nuôi.

106.

Cônsixin thường dùng để gây đột biến

a)

thể tam bội

b)

thể đa bội

c)

số lượng nhiễm sắc thể  

d)

cấu trúc nhiễm sắc thể

107.

Chọn loại cây trồng thích hợp trong số các loài dưới đây để có thể áp dụng cônsixin nhằm tạo giống mới đem lại hiệu quả kinh tế cao?

a)

Cây lúa   

b)

Cây  đậu tương   

c)

Cây ngô   

d)

Cây củ cải đường

108.

Để giúp nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm từ một cây ban đầu tạo nên một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen người ta sử dụng

a)

Công nghệ tế bào

b)

Phương pháp lai xa và đa bội hóa   

c)

Công nghệ gen

d)

Phương pháp gây đột biến

109.

Bằng công nghệ nuôi cấy mô - tế bào, có thể tạo nên

a)

một quần thể cây trồng đồng nhất về kiểu gen.

b)

giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau.

c)

các cây mang kiểu gen đồng hợp tử.

d)

nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau.

110.

Tế bào trần trong phương pháp lai tế bào sinh dưỡng thực chất là tế bào đã được loại bỏ

a)

thành tế bào. 

b)

nhân tế bào. 

c)

màng tế bào.   

d)

tế bào chất.

111.

Phương pháp có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau ở thực vật là

a)

nuôi cấy mô-tế bào.     

b)

lai tế bào sinh dưỡng.

c)

nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh.     

d)

gây đột biến.

112.

Pomato là  cây lai được tạo nên từ phương pháp nào?

a)

Dung hợp tế bào trần giữa cà chua và khoai tây

b)

Nuôi cấy hạt phấn từ cà chua, khoai tây       

c)

Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xôma có nhiều biến dị từ cà chua

d)

Nuôi cấy tế bào mô           

B.

113.

Hạt phấn, noãn chưa thụ tinh được nuôi cấy trong ống nghiệm sẽ phát triển thành cây

a)

đơn bội (n).  

b)

lưỡng bội (2n).        

c)

tam bội (3n). 

d)

tứ bội (4n).

114.

Trong tạo giống, cây lưỡng bội được tạo ra theo cách nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh trong ống nghiệm sẽ tạo được các cây trồng có

a)

kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. 

b)

. kiểu gen giống nhau.    

c)

kiểu gen của 2 loài khác nhau.

d)

kiểu gen dị hợp tử về tất cả các gen.

115.

Tạo giống theo phương pháp nhân bản vô tính ở động vật thì con non được sinh ra sẽ có kiểu hình của cá thể

a)

cho nhân tế bào.

b)

cho trứng. 

c)

mang thai. 

d)

không xác định.

116.

Cừu Đôly được tạo nên bằng phương pháp

a)

nuôi cấy mô-tế bào. 

b)

nhân bản vô tính. 

c)

cấy truyền phôi.  

d)

gây đột biến.

117.

Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái gọi là phương pháp

a)

cấy truyền phôi    

b)

công nghệ sinh học tế bào  

c)

nhân bản vô tính động vật

d)

cấy truyền hợp tử  

118.

Phương pháp cấy truyền phôi có khả năng tạo ra

a)

một quần thể thực vật đồng nhất về kiểu gen.

b)

giống mới mang đặc điểm di truyền của 2 loài khác nhau.

c)

các cá thể mang kiểu gen thuần chủng.

d)

nhiều vật nuôi có kiểu gen giống nhau.

119.

Tạo giống bằng phương pháp lai tế bào sinh dưỡng hay dung hợp tế bào trần (TB trần) gồm các bước:

a)

loại bỏ thành tế bào đem lai (TB trần)->cho TB trần dung hợp với nhau->nuôi cấy MT dinh dưỡng-> cây lai khác loài.

b)

loại bỏ thành tế bào đem lai (TB trần)->nuôi cấy MT dinh dưỡng->cho TB trần dung hợp với nhau-> cây lai khác loài.

c)

cho TB trần dung hợp với nhaul->oại bỏ thành tế bào đem lai (TB trần)->nuôi cấy MT dinh dưỡng->cây lai khác loài.

d)

nuôi cấy MT dinh dưỡng->loại bỏ thành tế bào đem lai (TB trần)->cho TB trần dung hợp với nhau->cây lai khác loài.

120.

Trong chọn giống vi sinh vật phương pháp chọn giống nào sau đây được sử dung phổ biến

a)

Nuôi cây mô  

b)

Gây đột biến nhân tạo 

c)

Lai khác dòng  

d)

Lai cải tiến giống

121.

Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng

a)

Nấm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn.

b)

Vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin của người.

c)

Penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc.

d)

vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên.

122.

Điểm giống nhau giữa dung hợp tế bào trần với lai hữu tính khác loài là gì?

a)

Tạo nên cơ thể lai có nhiều ưu thế 

b)

Tạo nên thể đa lệch bội     

c)

Tạo con lai bất thụ

d)

Tạo nên thể dị đa bội  

123.

Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân bản?

a)

Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.

b)

Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.

c)

Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.

d)

Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.

124.

Các nhà khoa học Việt Nam đã tạo được giống dâu tằm tam bội (3n) bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Đầu tiên tạo ra giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai với dạng lưỡng bội (2n) để tạo ra giống dâu tam bội (3n).

b)

Cho lai giữa các cây dâu lưỡng bội (2n) với nhau tạo ra hợp tử và xử lí 5BU ở những giai đoạn phân bào đầu tiên của hợp tử.

c)

Tạo ra giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai các giống dâu tứ bội với nhau để tạo ra giống dâu tam bội (3n).

d)

Xử lí 5BU lên quá trình giảm phân của giống dâu lưỡng bội (2n) để tạo ra giao tử 2n, sau đó cho giao tử này thụ tinh với giao tử (n).

125.

. Cho các phương pháp sau:

(1) Tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ.   

(2) Dung hợp tế bào trần khác loài.

(3) Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1.

(4) Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá.

Các phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là

a)

. (1), (3).   

b)

(2), (3). 

c)

(1), (4).

d)

(1), (2).

126.

Từ một cây quý mang kiểu gen AaBb, bằng công nghệ nuôi cấy mô-tế bào có thể tạo nên quần thể cây trồng mang kiểu gen

a)

AaBb  

b)

AABB    

c)

Aabb      

d)

aaBB

127.

Từ hai loài thực vật khác nhau: loài 1 mang kiểu AA; loài 2 mang kiểu gen bb. Bằng phương pháp dung hợp tế bào trần có thể tạo được giống mới mang kiểu gen

a)

Ab       

b)

AAbb 

c)

AA   

d)

bb

128.

Từ một loài thực vật mang kiểu gen AaBb, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn, noãn chưa thụ tinh không thể tạo được cây có kiểu gen nào sau đây?

a)

AABB     

b)

AAbb

c)

. aabb     

d)

Aabb

129.

Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới gọi là

a)

phương pháp gây đột biến.   

b)

công nghệ tế bào       

c)

công nghệ gen

d)

công nghệ nuôi cấy mô

130.

Chuyển nhân tế bào xôma của con vật có kiểu gen AAbb vào trứng của con cái đã bị loại bỏ nhân có kiểu gen AABB. Sau đó cấy trứng đã phát triển thành phôi vào tử cung 1 con cái có kiểu gen aabb cho nó mang thai. Con vật được sinh ra từ phương pháp trên có kiểu gen nào?

a)

AABB

b)

AAbb  

c)

aabb  

d)

AABb

131.

Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gen là

a)

tách ADN → cắt và nối ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

b)

tạo ADN tái tổ hợp  → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp.

c)

đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận → cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp → tách ADN.

d)

tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

132.

Trong kỹ thuật chuyển gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được tạo ra bằng cách

a)

nối đoạn ADN của Plamit vào ADN của tế bào nhận.

b)

nối đoạn ADN của Plasmit vào ADN của tế bào cho.

c)

nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN Plasmit.

d)

nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.

133.

Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử đụng để cắt phân tử ADN tạo ra “đầu dính” là

a)

Ligaza  

b)

ADN polimeraza 

c)

Heclicaza  

d)

Restrictaza

134.

Trong kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp, enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là

a)

Ligaza  

b)

ADN polimeraza 

c)

Heclicaza  

d)

Restrictaza

135.

Để đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào vi khuẩn E. coli người ta thường sử dụng

a)

ADN ligaza

b)

ADN restrictaza 

c)

muối CaCl2 và xung điện

d)

cônxixin

136.

Trong kĩ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để

a)

nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp.

b)

giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền.

c)

dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn.

137.

Đối tượng dùng làm thể truyền trong kĩ thuật chuyển gen là

a)

plasmit 

b)

plasmit, virus  

c)

plasmit, vi khuẩn  

d)

plasmit, virus, NST nhân tạo

138.

Kĩ thuật chuyển gen đã ứng dụng loại kĩ thuật nào sau đây?

a)

Kĩ thuật tạo ADN tái tổ hợp 

b)

Kĩ thuật gây đột biến nhân tạo  

c)

Kĩ thuật xử lý enzim

d)

Kĩ thuật xử lý màng tế bào

139.

Vi khuẩn E.coli sản xuất Insulin của người là thành quả của phương pháp nào?       

a)

Dùng kĩ thuật chuyển gen nhờ plasmit     

b)

Gây đột biến nhân tạo  

c)

Dùng kĩ thuật vi tiêm

d)

Lai tế bào xôma    

140.

Một phân tử ADN đặc biệt có thể đưa một gen từ tế bào này sang tế bào khác được gọi là

a)

thể truyền.     

b)

gen đột biến.  

c)

enzim vận chuyển

d)

ADN tái tổ hợp.

141.

Trong kĩ thuật chuyển gen, người ta thường dùng vi khuẩn E.Coli làm tế bào nhận vì

a)

Tổ chức cơ thể đơn giản, dễ nuôi cấy

b)

Hệ gen thích hợp cho việc nuôi cấy

c)

Có nhiều plasmit dùng để làm thể truyền

d)

Sinh sản nhanh nên sản xuất được nhiều sản phẩm mong muốn

142.

Trong kĩ thuật di truyền, để phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp người ta phải chọn thể truyền

a)

Các dấu chuẩn hay gen đánh dấu, gen thông báo.

b)

Có khả năng tự nhân đôi với tốc độ cao.        

c)

Có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tổ hợp.     

d)

Không có khả năng kháng được thuốc kháng sinh.

143.

Cho các biện pháp sau:

(1) Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen.            

(2) Làm biến đổi hoặc bất hoạt một gen đã có sẵn trong hệ gen.

(3) Gây đột biến đa bội ở cây trồng.              

(4) Cấy truyền phôi ở động vật.

Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng các biện pháp

a)

(3) và (4).   

b)

(1) và (3).

c)

(1) và (2).    

d)

(2) và (4).

144.

Cho các bước tao động vật chuyển gen:

(1) Lấy trứng ra khỏi con vật.

(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường.

(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm

(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là

a)

(1) - (3) - (4) - (2)  

b)

(1) - (4) - (3) - (2)  

c)

(2) - (3) - (4) - (2)  

d)

(3) - (4) - (2) - (1)

145.

Ở cà chua biến đổi gen, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là

a)

Gen sản sinh ra êtilen đã bị bất hoạt.

b)

Gen sản sinh ra êtilen đã được hoạt hoá.

c)

Cà chua này đã được chuyển gen kháng virút.

d)

Cà chua này là thể đột biến.

146.

: Thành tựu  tạo Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

147.

Thành tựu  tạo Tạo giống dâu tằm tam bội là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

148.

Thành tựu  Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia. là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

149.

Thành tựu  tạo Cà chua bất hoạt gen chín sớm, thuận lợi vận chuyển xa là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

150.

: Thành tựu  tạo Cừu cho sữa chứa protein người là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

151.

Thành tựu  tạo Dê sản xuất tơ nhện trong sữa là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

152.

: Thành tựu  tạo Lúa cho gạo hạt vàng là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.

153.

: Thành tựu  tạo Penicillium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc là kết quả của

của người là kết quả của

a)

Công nghệ gen.  

b)

Tạo giống bằng đột biến.

c)

Công nghệ tế bào.

d)

Tạo giống bằng biến dị tổ hợp.