Font size
WorksheetsSinh học/Hóa sinh – Protein và Lipid (trích câu 151–191)
Total questions: 149
Worksheet time: 25mins
Kết quả phản ứng Biuret dương tính cho màu nào?
Đỏ gạch
Tím
Xanh lam
Vàng
Phản ứng Millon dùng để phát hiện acid amin nào?
Tyrosine
Tryptophan
Cystine
Lysine
Phản ứng với nitroprussid natri đặc trưng cho nhóm chức nào của acid amin?
–COOH
–NH2
–SH
–OH
Protein đơn giản là protein thuộc loại nào?
Khi thủy phân chỉ cho acid amin
Khi thủy phân cho acid amin và nhóm ngoại
Có chứa nhóm phosphat
Có chứa lipid
Protein phức tạp là protein thuộc loại nào?
Chỉ chứa acid amin
Có thêm nhóm ngoại như lipid, đường, nucleic acid
Không tan trong nước
Không có cấu trúc bậc bốn
Albumin huyết thanh thuộc loại protein nào?
Protein cấu trúc
Protein dự trữ
Protein vận chuyển
Enzyme
Hemoglobin là loại protein nào?
Đơn giản
Phức tạp (chromoprotein)
Lipoprotein
Glycoprotein
Collagen thuộc nhóm protein nào?
Cấu trúc sợi
Enzyme
Vận chuyển
Hormone
Enzyme có bản chất hóa học chủ yếu là gì?
Lipid
Protein
Glucid
Nucleoprotein
Trong cơ thể, protein không được dự trữ nên khi thiếu năng lượng, chúng có thể chuyển hóa theo hướng nào?
Chuyển thành glucose hoặc thể ceton
Biến thành lipid dự trữ
Tạo thành glycogen
Không thể chuyển hóa
Quá trình thoái hóa protein bắt đầu bằng bước nào?
Oxy hóa acid amin
Khử amin hoặc chuyển amin
Tạo ure
Oxy hóa CO2
Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin tạo ra sản phẩm gì?
Acid alpha-ceto tương ứng và NH3
Ure
Glucose
Peptid
Phản ứng chuyển amin có enzyme xúc tác thuộc nhóm nào?
Transaminase
Dehydrogenase
Hydrolase
Lyase
Chất nhận nhóm amin phổ biến nhất trong phản ứng chuyển amin là chất nào?
Pyruvat và α-cetoglutarat
Oxaloacetat
Succinyl-CoA
Fumarat
Quá trình khử độc NH3 trong cơ thể chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào?
Não
Gan
Thận
Cơ
NH3 trong cơ thể được khử độc chủ yếu bằng cách nào?
Tạo thành ure qua chu trình ure
Thải qua phổi
Oxy hóa trực tiếp
Liên hợp với acid lactic
Chất đầu tiên trong chu trình ure là gì?
Carbamoyl phosphate
Citrulline
Ornithine
Arginine
Chu trình ure xảy ra chủ yếu ở đâu?
Tế bào chất của gan
Ty thể và bào tương tế bào gan
Thận
Cơ
Sản phẩm cuối cùng của chuyển hóa nitrogen là chất nào?
NH3
Ure
Acid uric
Creatinine
Khi chức năng gan suy giảm, nồng độ chất nào tăng trong máu?
Ure
NH3
Arginine
Creatine
Tăng ure máu thường gặp trong tình trạng nào?
Suy thận
Suy gan
Đái tháo đường type I
Thiếu máu
Acid amin thiết yếu là acid amin thuộc loại nào?
Cơ thể có thể tổng hợp
Cơ thể không tổng hợp được, cần lấy từ thức ăn
Chỉ có trong mô gan
Có chứa lưu huỳnh
Acid amin có chứa lưu huỳnh là nhóm nào?
Glycine
Methionine và cysteine
Serine
Lysine
Khi đói lâu ngày, acid amin có thể được sử dụng để làm gì?
Tổng hợp glucose (tân tạo đường)
Tổng hợp lipid
Tạo năng lượng cho cơ
Cả A và C đúng
Quá trình tổng hợp protein xảy ra ở đâu?
Nhân tế bào
Ribosome
Ty thể
Lưới nội chất trơn
Trong quá trình tổng hợp protein, tRNA có vai trò gì?
Mang thông tin di truyền
Vận chuyển acid amin đến ribosome
Tổng hợp chuỗi polypeptid
Xúc tác phản ứng tạo liên kết peptid
Enzyme tham gia hoạt hóa acid amin trong tổng hợp protein là enzyme nào?
Aminoacyl-tRNA synthetase
Peptidase
Protease
Transaminase
Bệnh phenylketon niệu (PKU) do thiếu enzyme nào?
Tyrosinase
Phenylalanine hydroxylase
Transaminase
Dehydrogenase
Hậu quả của bệnh phenylketon niệu nếu không điều trị sớm là gì?
Rối loạn tiêu hóa
Thiếu năng trí tuệ
Tăng ure máu
Tăng huyết áp
Trong rối loạn chuyển hóa protein nặng (ví dụ suy dinh dưỡng), biểu hiện thường gặp là gì?
Giảm albumin máu, phù
Tăng ure máu
Tăng đường huyết
Giảm creatinine niệu
Lipid là hợp chất hữu cơ không tan trong nước nhưng tan trong môi trường nào?
Dung dịch kiềm
Dung môi hữu cơ
Dung dịch muối
Dung dịch acid
Thành phần cơ bản của chất béo trung tính là gì?
Glycerol và acid béo
Glycerol và phosphat
Cholesterol và acid béo
Phospholipid và cholesterol
Glycerol là loại hợp chất nào?
Monosaccharid
Alcohol 3 chức
Acid béo
Amin
Acid béo bão hòa không có đặc điểm nào sau đây?
Liên kết đôi
Nhóm –COOH
Nhóm –CH3
Chuỗi carbon
Acid oleic có công thức chung nào sau đây?
C18H36O2
C18H34O2
C16H32O2
C18H30O2
Lipid nào sau đây là lipid đơn giản?
Phospholipid
Triglycerid
Glycolipid
Sphingomyelin
Lipid phức tạp chứa thêm thành phần nào ngoài glycerol và acid béo?
Protein hoặc phosphat hoặc glucid
Acid amin
Purin
Base nitơ
Phospholipid là thành phần chủ yếu của cấu trúc nào trong tế bào?
Dịch nội bào
Màng tế bào
Nhân tế bào
Ty thể
Sphingomyelin thuộc nhóm lipid nào?
Steroid
Phospholipid
Glycolipid
Lipid trung tính
Cholesterol thuộc nhóm nào?
Steroid
Glycolipid
Glycerid
Waxes
Chức năng chính của lipid trong cơ thể là gì?
Cung cấp năng lượng và cấu tạo màng
Tổng hợp RNA
Dự trữ thông tin di truyền
Xúc tác phản ứng như enzyme
Lipid cung cấp bao nhiêu kcal trên 1 gam?
4 kcal
7 kcal
9 kcal
2 kcal
Quá trình thủy phân triglycerid tạo ra
3 acid béo và 1 glycerol
2 acid béo và 1 glycerol
3 glycerol
1 acid béo và 3 glycerol
Quá trình β-oxy hóa acid béo diễn ra chủ yếu ở
Tế bào chất
Ty thể
Lưới nội chất
Nhân
Mỗi chu kỳ β-oxy hóa acid béo giải phóng
1 phân tử acetyl-CoA
2 phân tử acetyl-CoA
1 phân tử pyruvat
2 phân tử NADH
Enzym xúc tác phản ứng đầu tiên trong β-oxy hóa acid béo là
Acyl-CoA synthetase
Acyl-CoA dehydrogenase
Thiolase
Enoyl-CoA hydratase
Sản phẩm cuối cùng của β-oxy hóa acid béo là
Pyruvat
Acetyl-CoA
Succinyl-CoA
Malonyl-CoA
Acetyl-CoA từ lipid có thể đi vào chu trình
Glycolysis
Krebs
Pentose phosphate
Gluconeogenesis
Sự tổng hợp acid béo xảy ra chủ yếu ở
Ty thể
Tế bào chất
Nhân
Lưới nội chất trơn
Đơn vị hoạt động cơ bản của tổng hợp acid béo là
Acetyl-CoA
Malonyl-CoA
Pyruvat
Citrat
Enzym tổng hợp acid béo phụ thuộc coenzym nào?
NADPH
NADH
FAD
CoQ
Sự oxy hóa acid béo diễn ra mạnh khi
Thừa glucose
Thiếu carbohydrate
Sau bữa ăn
Khi có insulin
Ketone bodies được tạo ra chủ yếu ở
Não
Gan
Cơ vân
Thận
Các thể ceton bao gồm
Acetone, acetoacetate, β-hydroxybutyrate
Acetyl-CoA, pyruvat, lactate
Glucose, fructose, sucrose
Glycerol, cholesterol, sphingomyelin
Trong đó thể ceton không tan trong nước là
Acetone
Acetoacetate
β-hydroxybutyrate
Cả ba đều tan
Sự tăng thể ceton trong máu gây nên tình trạng
Nhiễm acid ceton
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Tăng đường huyết
Giảm ure máu
Khi đói kéo dài, năng lượng cho não được cung cấp chủ yếu từ
Glucose
Acid amin
Thể ceton
Lactate
Quá trình tổng hợp thể ceton xảy ra ở
Tế bào gan
Tế bào não
Hồng cầu
Cơ tim
Lipoprotein vận chuyển cholesterol từ mô ngoại biên về gan là
LDL
HDL
VLDL
Chylomicron
Lipoprotein vận chuyển triglycerid từ gan đến mô là
LDL
HDL
VLDL
Chylomicron
Lipoprotein có tỷ trọng thấp, chứa nhiều cholesterol là
LDL
HDL
VLDL
IDL
Lipoprotein vận chuyển lipid từ ruột vào máu là
LDL
HDL
VLDL
Chylomicron
Cholesterol tự do có thể được este hóa nhờ enzym
LCAT
HMG-CoA reductase
Thiolase
CPT I
Enzym quan trọng điều hòa tổng hợp cholesterol là
HMG-CoA reductase
Thiolase
LCAT
CPT II
Thuốc hạ cholesterol nhóm statin ức chế enzym
HMG-CoA reductase
LCAT
Lipoprotein lipase
Acyl-CoA synthetase
Acetyl-CoA từ lipid có thể tổng hợp thành
Cholesterol
Glucose
Lactate
Pyruvat
Sự oxy hóa acid béo bị ức chế bởi
Malonyl-CoA
Acetyl-CoA
NADPH
Citrat
Lipase tụy thủy phân triglycerid thành
Acid béo và monoglycerid
Acid béo và diglycerid
Glycerol và diglycerid
Glycerol và phosphat
Quá trình hấp thu lipid ở ruột cần sự có mặt của
Muối mật
Enzym amylase
Pepsin
Lactase
Tình trạng rối loạn chuyển hóa lipid có thể dẫn đến
Xơ vữa động mạch
Đái tháo nhạt
Thiếu máu
Loãng xương
Acid nucleic là hợp chất cao phân tử được tạo bởi các đơn vị
Monosaccharid
Acid amin
Nucleotide
Monoglycerid
Một nucleotide gồm có 3 thành phần chính là
Base nitơ, đường, acid phosphoric
Base nitơ, acid amin, đường
Base nitơ, lipid, phosphat
Base nitơ, acid béo, đường
Đường trong thành phần của DNA là
Fructose
Deoxyribose
Ribose
Glucose
Đường trong RNA là
Glucose
Ribose
Deoxyribose
Galactose
Base nitơ được chia thành hai loại là
Adenin và thymine
Purin và pyrimidin
Cytosin và guanin
Uracil và thymine
Hai base thuộc nhóm purin là
Thymine và Uracil
Guanin và Uracil
Adenin và Guanin
Thymine và Cytosin
Hai base thuộc nhóm pyrimidin là
Adenin và Thymine
Thymine và Cytosin
Guanin và Uracil
Adenin và Guanin
Trong DNA, base đặc trưng chỉ có ở DNA mà không có ở RNA là
Cytosin
Guanin
Uracil
Thymine
Trong RNA, base đặc trưng chỉ có ở RNA mà không có ở DNA là
Thymine
Guanin
Cytosin
Uracil
Liên kết giữa đường và base nitơ trong nucleotide là liên kết
Phosphodieste
Peptid
N-glycosid
Este
Liên kết giữa hai nucleotide trong chuỗi polynucleotide là liên kết
Phosphodieste
Peptid
N-glycosid
Hydrogen
Cặp base bổ sung trong DNA là
A – T, G – C
A – C, G – T
A – U, G – C
A – G, T – C
Số liên kết hydro giữa A – T là
4
2
1
3
Số liên kết hydro giữa G – C là
2
3
4
1
Cấu trúc không gian của phân tử DNA được mô tả là
Chuỗi kép xoắn đều
Chuỗi đơn
Chuỗi vòng kín
Chuỗi phân nhánh
Mô hình cấu trúc DNA được đề xuất bởi
Watson và Crick
Mendel và Morgan
Pauling và Franklin
Beadle và Tatum
Đường kính của phân tử DNA xoắn kép khoảng
10 nm
2 nm
1 nm
5 nm
Mỗi vòng xoắn DNA gồm khoảng
5 cặp base
20 cặp base
10 cặp base
15 cặp base
Chiều xoắn của phân tử DNA sinh học thông thường là
Trái sang phải (xoắn phải)
Phải sang trái (xoắn trái)
Ngẫu nhiên
Không cố định
Dạng phổ biến nhất của DNA trong tế bào là
Dạng A
Dạng C
Dạng Z
Dạng B
DNA trong tế bào nhân thật tồn tại chủ yếu ở dạng
Chuỗi vòng kép
Chuỗi đơn
Chuỗi thẳng xoắn kép
Chuỗi xoắn lỏng
DNA trong tế bào nhân sơ (vi khuẩn) thường có dạng
Chuỗi vòng kép
Chuỗi đơn
Chuỗi thẳng kép
Chuỗi xoắn lỏng
RNA có thể tồn tại ở dạng
mRNA, ribosome, DNA
mRNA, tRNA, rRNA
mRNA, DNA, histon
mRNA, rRNA, histon
RNA đảm nhiệm chức năng mang thông tin di truyền là
tRNA
rRNA
sRNA
mRNA
RNA đảm nhiệm chức năng vận chuyển acid amin là
mRNA
snRNA
rRNA
tRNA
RNA có vai trò cấu trúc và xúc tác trong ribosome là
rRNA
siRNA
tRNA
mRNA
Liên kết giữa anticodon của tRNA và codon của mRNA là
Liên kết este
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Chức năng chính của DNA là
Vận chuyển acid amin
Tổng hợp protein trực tiếp
Tham gia cấu tạo ribosome
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền
Quá trình tổng hợp DNA từ DNA khuôn gọi là
Phiên mã (transcription)
Dịch mã (translation)
Sao chép (replication)
Oxy hóa
Quá trình tổng hợp RNA từ DNA khuôn gọi là
Dịch mã
Sao chép
Phiên mã (transcription)
Nhân đôi
Quá trình tổng hợp protein từ mRNA gọi là
Phiên mã
Sao chép
Biến đổi sau dịch mã
Dịch mã (translation)
Enzym tham gia tổng hợp DNA là
RNA polymerase
DNA polymerase
Ligase
Helicase
Enzym tháo xoắn chuỗi DNA trong quá trình sao chép là
Topoisomerase
Helicase
Ligase
Primase
Enzym nối các đoạn Okazaki trong mạch trễ là
Polymerase
Ligase
Primase
Helicase
Enzym tổng hợp đoạn mồi RNA trong quá trình sao chép là
DNA polymerase I
Helicase
Primase
Ligase
Mạch DNA được tổng hợp theo chiều
Ngẫu nhiên
5’ → 3’
3’ → 5’
Cả hai chiều
Nguyên tắc sao chép DNA là
Bổ sung và toàn bảo tồn
Tự phát
Bổ sung và bán bảo tồn
Bán bảo tồn và đối xứng
Trong quá trình phiên mã, base A trên DNA sẽ liên kết với base nào trên RNA?
T
G
U
C
Codon là bộ ba base trên
DNA
tRNA
mRNA
rRNA
Anticodon là bộ ba base trên
tRNA
mRNA
DNA
rRNA
Hemoglobin là một loại
Enzym xúc tác
Protein cấu trúc
Protein vận chuyển
Lipoprotein
Hemoglobin có vai trò chủ yếu trong việc
Vận chuyển CO2
Vận chuyển O2
Vận chuyển glucose
Dự trữ năng lượng
Thành phần chính của hemoglobin gồm
Heme và globin
Porphyrin và lipid
Heme và enzym
Globin và acid nucleic
Heme là
Một protein nhỏ
Một hợp chất chứa sắt và porphyrin
Một loại acid amin
Một polysaccharid
Nguyên tử kim loại trong nhân heme là
Mg
Cu
Fe
Zn
Trong hemoglobin, sắt tồn tại ở dạng hóa trị
I
II
III
IV
Cấu trúc của hemoglobin gồm
Một chuỗi polypeptid duy nhất
Hai chuỗi α và hai chuỗi β
Ba chuỗi polypeptid
Bốn chuỗi giống hệt nhau
Oxy gắn vào hemoglobin tại vị trí
Nhân porphyrin
Sắt của heme
Chuỗi polypeptid
Gốc acid amin
Dạng oxy hóa của hemoglobin khi gắn oxy là
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Khi hemoglobin không gắn oxy, nó tồn tại ở dạng
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Oxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Dạng hemoglobin bị oxy hóa sắt từ Fe2+ thành Fe3+ là
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Methemoglobin
Carboxyhemoglobin
Hemoglobin gắn với CO tạo thành
Methemoglobin
Oxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Carbaminohemoglobin
Ái lực của hemoglobin với CO so với O2 là
Nhỏ hơn 10 lần
Lớn hơn khoảng 200–250 lần
Bằng nhau
Nhỏ hơn 100 lần
Khi CO gắn vào hemoglobin, hậu quả là
Tăng vận chuyển O2
Giảm khả năng vận chuyển O2
Tăng ái lực với CO2
Không ảnh hưởng
Dạng hemoglobin vận chuyển CO2 ở mô là
Carbaminohemoglobin
Oxyhemoglobin
Deoxyhemoglobin
Carboxyhemoglobin
Dạng hemoglobin chiếm chủ yếu ở người trưởng thành là
HbF
HbA
HbS
HbA 2
Hemoglobin của bào thai (HbF) gồm các chuỗi
2α+2γ
2α+2β
2β+2γ
4γ
HbF có ái lực với oxy
Cao hơn HbA
Thấp hơn HbA
Bằng HbA
Không cố định
Khi hemoglobin bị phá hủy, sắt được
Đào thải qua nước tiểu
Dự trữ dưới dạng ferritin hoặc hemosiderin
Chuyển thành bilirubin
Kết tủa trong huyết tương
Khi hemoglobin bị phân giải, nhân porphyrin chuyển thành
Biliverdin rồi bilirubin
Ferritin
Transferrin
Urobilinogen
Bilirubin tự do được vận chuyển trong máu nhờ
Albumin
Globulin
Hemoglobin
Transferrin
Ở gan, bilirubin tự do được liên hợp với
Glucose
Glucuronic acid
Sulfat
Amino acid
Dạng bilirubin liên hợp tan trong nước là
Bilirubin tự do
Bilirubin gián tiếp
Bilirubin trực tiếp
Biliverdin
Bilirubin liên hợp được bài tiết vào
Máu
Mật
Nước tiểu
Dịch não tủy
Ở ruột, bilirubin được vi khuẩn chuyển hóa thành
Urobilinogen
Biliverdin
Hemosiderin
Ferritin
Một phần urobilinogen được tái hấp thu và thải ra nước tiểu dưới dạng
Biliverdin
Urobilin
Bilirubin
Stercobilin
Phần lớn urobilinogen còn lại trong ruột bị oxy hóa thành
Stercobilin
Urobilin
Biliverdin
Ferritin
Màu vàng của phân là do sự hiện diện của
Bilirubin
Biliverdin
Stercobilin
Urobilin
Màu vàng của nước tiểu là do
Bilirubin
Urobilin
Stercobilin
Hemoglobin
Tăng bilirubin tự do trong máu thường gặp trong
Tắc mật
Thiếu máu tan huyết
Mất máu cấp
Thiếu sắt
Tăng bilirubin liên hợp thường gặp trong
Tắc mật hoặc viêm gan
Thiếu máu tan huyết
Mất máu cấp
Thiếu sắt
Bệnh vàng da là do
Giảm bilirubin máu
Tăng bilirubin máu
Tăng urobilin
Thiếu hemoglobin
Ở người bình thường, bilirubin toàn phần trong huyết thanh dao động khoảng
1–2 mg/dL
0.2–1.0 mg/dL
2–5 mg/dL
5–10 mg/dL
Chức năng sinh học quan trọng nhất của hemoglobin là
Dự trữ O2
Vận chuyển O2 và CO2
Dự trữ sắt
Vận chuyển chất dinh dưỡng
Khi pH máu giảm, ái lực của hemoglobin với O2 sẽ
Tăng
Giảm
Không đổi
Tăng rồi giảm
Hiện tượng giảm ái lực của hemoglobin với O2 khi pH giảm gọi là
Hiệu ứng Bohr
Hiệu ứng Haldane
Hiệu ứng Warburg
Hiệu ứng Pasteur
Hemoglobin bất thường trong bệnh hồng cầu hình liềm là
HbC
HbS
HbA 2
HbF
Trong bệnh hồng cầu hình liềm, thay đổi acid amin xảy ra là
Glutamic → Valin ở chuỗi β
Valin → Glutamic ở chuỗi β
Glycin → Alanin ở chuỗi α
Serin → Leucin ở chuỗi β
Khi Hb bị glycosyl hóa không enzym, sản phẩm được tạo thành là
HbA 1c
HbF
HbS
HbA 2
