wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Gene và cơ chế truyền thông tin di truyền

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tái bản DNA tạo ra 2 DNA con giống nhau và giống với DNA mẹ vì

a)

DNA có 2 mạch.

b)

Sự kết cặp đặc hiệu ATA - TGCG - C .

c)

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

DNA được cấu tạo từ các loại nucleotide.

2.

DNA gồm 2 mạch đơn sẽ có tổng tỉ lệ %A và %G bằng bao nhiêu?

a)

50%50\%

b)

25%25\%

c)

Không xác định.

d)

100%100\%

3.

Một phân tử DNA ở vi khuẩn có 20%20\% số nucleotide loại A. Theo lí thuyết, tỉ lệ nucleotide loại C của phân tử này là bao nhiêu?

a)

10%10\%

b)

30%30\%

c)

20%20\%

d)

40%40\%

4.

Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T, nguyên nhân vì hai mạch của DNA

a)

xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T chỉ liên kết với A.

b)

có số lượng nucleotide bằng nhau.

c)

mở đầu bằng nucleotide loại A và nucleotide loại T.

d)

nằm ở vùng nhân hoặc nấm ở trong nhân tế bào.

5.

DNA gồm 2 mạch đơn sẽ có tỉ lệ (A+G)/(T+C)(A + G)/(T + C)

a)

luôn bằng 11 .

b)

luôn bằng 44 .

c)

luôn bằng 1/21/2 .

d)

không xác định.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cấu trúc hóa học của DNA?

a)

Nhóm base nitơ liên kết với phân tử đường ở vị trí carbon số 55' .

b)

Nhóm phosphate liên kết với phân tử đường ở vị trí carbon số 11' .

c)

Các base nitơ bắt cặp với nhau theo nguyên tắc 11 base pyrimidine và 11 base purine.

d)

Trong 11 mạch đơn, nhóm phosphate của nucleotide phía sau liên kết với phân tử đường của nucleotide phía trước ở vị trí carbon số 55' .

7.

Trong quá trình nhân lên ở virus DNA, virus chỉ đưa hệ gene là DNA vào tế bào chủ, từ đó tạo ra vô số virus mới giống hệt nhau và giống virus ban đầu. Điều này chứng tỏ

a)

DNA virus có trình tự nucleotide giống với DNA của tế bào chủ.

b)

DNA virus mã hóa phân tử protein của tế bào chủ.

c)

DNA virus có chức năng mang lưu trữ thông tin di truyền của virus.

d)

DNA tế bào chủ mang sản thông tin di truyền của virus.

8.

Chức năng nào dưới đây không phải của phân tử DNA?

a)

Mang, bảo quản thông tin di truyền quy định sự các tính trạng của cơ thể.

b)

Xúc tác cho các phản ứng trong tế bào và cơ thể.

c)

Truyền đạt và biểu hiện thông tin di truyền.

d)

Đóng vai trò quan trọng trong tiến hóa thông qua việc tạo các biến dị.

9.

Một đoạn DNA mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptide hay một phân tử RNA được gọi là

a)

protein.

b)

RNA.

c)

polipeptide.

d)

gene.

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về gene?

a)

Là một đoạn của phân tử DNA.

b)

Mã hóa sản phẩm là 11 phân tử RNA hoặc chuỗi polypeptide.

c)

Các gene khác nhau đều có trình tự nucleotide giống nhau.

d)

Được cấu tạo từ các đơn phân là A,T,G,CA, T, G, C .

11.

Theo trình tự từ đầu 33' đến 55' của mạch mã gốc, một gene cấu trúc gồm các vùng trình tự nucleotide là

a)

vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

b)

vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.

d)

vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.

12.

Mỗi gene cấu trúc gồm 33 vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc. Trong đó, vùng mã hóa mang

a)

tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

thông tin mã hóa các amino acid.

c)

tín hiệu kết thúc dịch mã.

d)

tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã.

13.

Trong gene cấu trúc của sinh vật nhân thực, các đoạn exon mang

a)

tín hiệu khởi đầu dịch mã.

b)

thông tin mã hóa các amino acid.

c)

tín hiệu khởi đầu phiên mã.

d)

tín hiệu kết thúc phiên mã.

14.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm 33 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hòa nằm ở

a)

đầu 55' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 33' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

c)

đầu 33' của mạch mã gốc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 55' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa phiên mã.

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hòa của gene cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

Trong vùng điều hòa có chứa trình tự nucleotide kết thúc quá trình phiên mã.

b)

Vùng điều hòa cũng được phiên mã ra mRNA.

c)

Trong vùng điều hòa có trình tự nucleotide đặc biệt giúp RNA polymerase có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã.

d)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 55' trên mạch mã gốc của gene.

16.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các vùng chức năng trên gene?

a)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 33' của mạch mã gốc.

b)

Vùng điều hòa chỉ có chức năng khởi động quá trình tổng hợp RNA.

c)

Vùng kết thúc trên gene có vai trò kết thúc quá trình nhân đôi DNA.

d)

Vùng mã hóa có vai trò quy định trình tự RNA hoặc chuỗi polypeptide do gene mã hóa.

17.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cấu trúc gene ở tế bào nhân thực và gene ở tế bào nhân sơ?

a)

Ở tế bào nhân thực, gene chủ yếu có cấu trúc phân mảnh, rất ít gene không phân mảnh.

b)

Ở tế bào vi khuẩn, gene có cấu trúc không phân mảnh, một số vi khuẩn có gene phân mảnh.

c)

Vùng intron chỉ có ở gene phân mảnh, không có ở gene không phân mảnh.

d)

Ở tế bào nhân sơ, các gene có chung chức năng thường phân bố liền kề nhau và có chung vùng điều hòa và vùng kết thúc (polycistron).

18.

Mỗi gene mã hóa protein điển hình có 33 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 55' trên mạch mã gốc của gene có chức năng

a)

mang tín hiệu mở đầu quá trình dịch mã.

b)

mang tín hiệu mở đầu quá trình phiên mã.

c)

mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã.

d)

mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.

19.

Quan sát hình, biết 11 phân tử DNA có khoảng 10710^7101010^{10} bp. Chọn phát biểu đúng.

a)

Gene có kích thước nhỏ hơn DNA.

b)

Gene là một mạch của phân tử DNA.

c)

Gene gồm nhiều đoạn DNA.

d)

Trên mỗi DNA chỉ chứa 11 gene.

20.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hòa người ta dựa vào

a)

chức năng sản phẩm của gene.

b)

sự biểu hiện kiểu hình của gene.

c)

kiểu tác động của gene.

d)

cấu trúc của gene.

21.

Dựa vào đâu để phân loại gene phân mảnh và gene không phân mảnh?

a)

Cấu trúc vùng mã hóa.

b)

Cấu trúc vùng điều hòa.

c)

Sản phẩm phiên mã.

d)

Cấu trúc vùng kết thúc.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid (exon) là các đoạn không mã hóa amino acid (intron).

b)

Mỗi gene mã hóa protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.

c)

Vùng điều hòa nằm ở đầu 55' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

d)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hóa liên tục, không chứa các đoạn mã hóa amino acid (intron).

23.

Quan sát hình mô tả gene có vùng exon và intron; gene trong hình dưới đây không có ở loài nào sau đây?

a)

Vi khuẩn E. coli

b)

Nấm men

c)

Đậu Hà Lan

d)

Ruồi giấm

24.

Có bao nhiêu quá trình sau đây giúp thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hoặc từ thế hệ này sang thế hệ sau? I. phiên mã ngược; II. dịch mã; III. phiên mã; IV. tái bản DNA.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

25.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

Sơ đồ IV

b)

Sơ đồ I

c)

Sơ đồ II

d)

Sơ đồ III

26.

Hình ảnh nào sau đây có thể xảy ra nếu enzyme DNA ligase bị mất hoạt tính trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Cho một đoạn DNA ở khoảng giữa có một đơn vị nhân đôi như hình vẽ. O là điểm bắt đầu tháo xoắn tạo hai chạc chữ Y về hai phía; I, II, III, IV chỉ các đoạn mạch khuôn của DNA. Trong các đoạn mạch khuôn I, II, III, IV, đoạn nào có mạch đơn mới được tổng hợp từ các phân đoạn Okazaki?

a)

I và III

b)

I và II

c)

II và III

d)

I và IV

28.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng quá trình nhân đôi DNA ở vi khuẩn E. coli?

a)

A, B

b)

B, A

c)

D, D

d)

C, C

29.

Có bao nhiêu sơ đồ trong các sơ đồ ở hình bên mô tả đúng giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Khi nói về phiên mã ngược, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của RNA polymerase

b)

Quá trình phiên mã ngược sử dụng nguyên liệu là các amino acid tự do

c)

Trong phiên mã ngược, cả hai mạch mới đều được tổng hợp nhờ liên kết peptide

d)

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp cDNA từ mRNA

31.

Enzyme nào sau đây xúc tác cho quá trình phiên mã ngược?

a)

Reverse transcriptase

b)

RNA polymerase

c)

Ligase

d)

Aminoacyl tRNA synthetase

32.

Quan sát hình về cơ chế phân tử của một quá trình; phát biểu nào sau đây đúng về hình này?

a)

Đây là hình mô tả quá trình phiên mã ngược

b)

Reverse transcriptase là enzyme phân hủy RNA

c)

Quá trình này chỉ cần cho sự nhân lên của virus

d)

Chỉ ở virus mới có thể xảy ra quá trình này

33.

Khi thu được mẫu là RNA và muốn khuếch đại mẫu này, phải thực hiện lựa chọn nào sau đây?

a)

Phiên mã và tái bản

b)

Tái bản

c)

Phiên mã ngược

d)

Phiên mã ngược và tái bản

34.

Khi nói về RNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

RNA được tổng hợp dựa trên mạch gốc của gen

b)

RNA tham gia vào quá trình dịch mã

c)

Ở tế bào nhân thực, RNA chỉ tồn tại trong nhân tế bào

d)

RNA được cấu tạo bởi bốn loại nucleotide là A, U, G, C

35.

Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

36.

Trong tế bào, phân tử nào mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

37.

Loại nucleic acid nào tham gia vận chuyển amino acid trong quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

38.

Phân tử nào được dùng làm khuôn cho quá trình dịch mã?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

mRNA

d)

rRNA

39.

Loại nucleic acid nào là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

mRNA

40.

Mã di truyền là gì?

a)

Trình tự nucleotide trong phân tử protein mang thông tin quy định các amino acid

b)

Bộ ba amino acid mang thông tin quy định một tính trạng

c)

Bộ ba nucleotide mang thông tin quy định một amino acid

d)

Bộ ba nucleotide mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

41.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho loài

b)

Có tính thoái hoá

c)

Có tính phổ biến

d)

Là mã bộ ba

42.

Tất cả các loài sinh vật hiện nay đều có chung một bộ mã di truyền (trừ một vài ngoại lệ). Điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

Phổ biến

b)

Thoái hoá

c)

Liên tục

d)

Đặc hiệu

43.

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid. Điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

Thoái hoá

b)

Phổ biến

c)

Đặc hiệu

d)

Liên tục

44.

Nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại amino acid. Điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

Thoái hoá

b)

Liên tục

c)

Đặc hiệu

d)

Phổ biến

45.

Bộ ba 5’$ AUG $3’ chỉ mã hoá cho methionine ở sinh vật nhân thực. Điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

Đặc hiệu

b)

Phổ biến

c)

Đặc hiệu

d)

Liên tục

46.

Trên phân tử mRNA, codon nào sau đây có tính đặc hiệu?

a)

5’UGA3’

b)

5’UAG3’

c)

5’$ AUG $3’

d)

5’UAA3’

47.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dịch mã là quá trình dịch trình tự các codon trên mRNA thành trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptide

b)

Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nucleotide tự do

c)

Quá trình dịch mã xảy ra tại tế bào chất

d)

Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotide theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotide trên phân tử mRNA

48.

Cho biết các codon mã hoá các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của một gene ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCGCACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mã hoá cho đoạn polypeptide gồm 4 amino acid, trình tự 4 amino acid đó là gì?

a)

Pro–Gly–Ser–Ala

b)

Ser–Ala–Gly–Pro

c)

Gly–Pro–Ser–Arg

d)

Ser–Arg–Pro–Gly

49.

Một đoạn phân tử DNA có tỉ lệ nucleotide: A = 20%, T = 20%, G = 25%, C = 35%. Nhận định nào sau đây đúng về phân tử DNA này?

a)

Phân tử DNA gồm hai mạch, các nucleotide trên hai mạch bổ sung từng cặp với nhau

b)

Phân tử DNA có cấu trúc một mạch, các nucleotide không bổ sung cho nhau

c)

Không có phân tử DNA nào có thành phần nucleotide theo tỉ lệ đã cho

d)

Cấu tạo của phân tử DNA này là đặc trưng ở các loài vi khuẩn

50.

Nếu mạch 1 của gene G chỉ có ba loại nucleotide A, T, C thì nhận định nào sau đây đúng?

a)

Trên mạch 2 của gene G không có nucleotide loại C

b)

Hai mạch của gene G có thành phần nucleotide khác nhau

c)

Trên cả hai mạch của gene G đều không có nucleotide loại G

d)

Trên mạch 2 của gene G có đủ ba loại nucleotide

51.

Dựa vào hình xoắn kép DNA có các nhãn I, II, III, IV, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: I là các nitrogenous base A và G hoặc là các nitrogenous base T và C.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Dựa vào hình xoắn kép DNA có các nhãn I, II, III, IV, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: II bao gồm 5 liên kết hydrogen ở 4 nitrogenous base.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Dựa vào hình xoắn kép DNA có các nhãn I, II, III, IV, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: III là đầu 5’ của chuỗi polynucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Dựa vào hình xoắn kép DNA có các nhãn I, II, III, IV, hãy cho biết nhận định sau đúng hay sai: IV là đầu 3’ của chuỗi polynucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Xét một đoạn DNA ngắn có lượng nucleotide từng loại trên mỗi mạch như sau: mạch 1 có A = 5, T = 7; mạch 2 có A = 2, C = 8, G = 4 (các ô “-” là chưa xác định). Nhận định sau đúng hay sai: Đoạn DNA này chứa 10 nucleotide loại A.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Xét một đoạn DNA ngắn có lượng nucleotide từng loại trên mỗi mạch như sau: mạch 1 có A = 5, T = 7; mạch 2 có A = 2, C = 8, G = 4 (ô T của mạch 2 chưa xác định). Nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ các loại nucleotide A : T : G : C trên mạch 2 lần lượt là 7 : 5 : 8 : 4.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Xét một đoạn DNA ngắn có lượng nucleotide từng loại trên mỗi mạch như sau: mạch 1 có A = 5, T = 7; mạch 2 có A = 2, C = 8, G = 4. Nhận định sau đúng hay sai: Mạch 1 của đoạn DNA này chứa 8 nucleotide loại C.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Xét một đoạn DNA ngắn có lượng nucleotide từng loại trên mỗi mạch như sau: mạch 1 có A = 5, T = 7; mạch 2 có A = 2, C = 8, G = 4. Nhận định sau đúng hay sai: Đoạn DNA này có tỉ lệ A : G = 1 : 1.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Xét một DNA mạch kép, một chuỗi polynucleotide của DNA này có T+CA+G=0,25\frac{T+C}{A+G}=0{,}25 . Nhận định sau đúng hay sai: Trên chuỗi polynucleotide này có tỉ lệ các loại nucleotide A + G = 75%.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Xét một DNA mạch kép, một chuỗi polynucleotide của DNA này có T+CA+G=0,25\frac{T+C}{A+G}=0{,}25 . Nhận định sau đúng hay sai: Trên chuỗi polynucleotide này có tỉ lệ các loại nucleotide T + C = 75%.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Xét một DNA mạch kép, một chuỗi polynucleotide của DNA này có T+CA+G=0,25\frac{T+C}{A+G}=0{,}25 . Nhận định sau đúng hay sai: Trên chuỗi polynucleotide còn lại có tỉ lệ các loại nucleotide A + G = 20%.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xét một DNA mạch kép, một chuỗi polynucleotide của DNA này có T+CA+G=0,25\frac{T+C}{A+G}=0{,}25 . Nhận định sau đúng hay sai: DNA này có tỉ lệ các loại nucleotide A + G = 50%.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình mô tả cấu trúc hóa học của DNA dạng xoắn kép với khung đường–phosphate, liên kết phosphodiester và các cặp base bổ sung. Nhận định sau đúng hay sai: Trên một mạch polynucleotide, các nitrogenous base A, T, G, C không liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hình mô tả cấu trúc hóa học của DNA dạng xoắn kép với khung đường–phosphate, liên kết phosphodiester và các cặp base bổ sung. Nhận định sau đúng hay sai: Các nitrogenous base A, T, G, C liên kết bổ sung lần lượt với các nitrogenous base T, A, C, G ở mạch đối diện.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình mô tả cấu trúc hóa học của DNA dạng xoắn kép với khung đường–phosphate, liên kết phosphodiester và các cặp base bổ sung. Nhận định sau đúng hay sai: Số lượng liên kết hydrogen giữa cặp A–T khác số lượng liên kết hydrogen giữa cặp G–C.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hình mô tả cấu trúc hóa học của DNA dạng xoắn kép với khung đường–phosphate, liên kết phosphodiester và các cặp base bổ sung. Nhận định sau đúng hay sai: Trên gene, số lượng nitrogenous base sẽ bằng tổng số nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Mỗi nhận định sau đây về chức năng của DNA đúng hay sai: Vận chuyển amino acid.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Mỗi nhận định sau đây về chức năng của DNA đúng hay sai: Lưu trữ thông tin di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Mỗi nhận định sau đây về chức năng của DNA đúng hay sai: Truyền đạt thông tin di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mỗi nhận định sau đây về chức năng của DNA đúng hay sai: Xúc tác cho các phản ứng di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Quan sát hai hình gene cấu trúc: (a) có vùng mã hoá liên tục; (b) gồm các exon và intron xen kẽ. Nhận định sau đúng hay sai: (a) là gene ở sinh vật nhân sơ nhưng vẫn có ở sinh vật nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Quan sát hai hình gene cấu trúc: (a) có vùng mã hoá liên tục; (b) gồm các exon và intron xen kẽ. Nhận định sau đúng hay sai: (b) là gene ở sinh vật nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Quan sát hai hình gene cấu trúc: (a) có vùng mã hoá liên tục; (b) gồm các exon và intron xen kẽ. Nhận định sau đúng hay sai: (a) có vùng mã hoá liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Quan sát hai hình gene cấu trúc: (a) có vùng mã hoá liên tục; (b) gồm các exon và intron xen kẽ. Nhận định sau đúng hay sai: (b) là gene phân mảnh.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Về sự khác nhau giữa gene phân mảnh và gene không phân mảnh, nhận định sau đúng hay sai: Gene phân mảnh thường gặp ở sinh vật nhân thực, gene không phân mảnh thường gặp ở sinh vật nhân sơ.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Về sự khác nhau giữa gene phân mảnh và gene không phân mảnh, nhận định sau đúng hay sai: Gene phân mảnh thường mã hoá protein, gene không phân mảnh thường mã hoá RNA.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Về sự khác nhau giữa gene phân mảnh và gene không phân mảnh, nhận định sau đúng hay sai: Gene phân mảnh có các đoạn intron xen giữa các đoạn exon, gene không phân mảnh không có intron.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Về sự khác nhau giữa gene phân mảnh và gene không phân mảnh, nhận định sau đúng hay sai: Gene phân mảnh thường mã hoá các protein cấu trúc, gene không phân mảnh thường mã hoá các protein điều hoà.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Về sự giống nhau giữa gene cấu trúc và gene điều hoà, nhận định sau đúng hay sai: Được cấu tạo từ các loại nucleotide A, T, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Về sự giống nhau giữa gene cấu trúc và gene điều hoà, nhận định sau đúng hay sai: Có 3 vùng theo trình tự: vùng mã hoá → vùng điều hoà → vùng kết thúc.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Về sự giống nhau giữa gene cấu trúc và gene điều hoà, nhận định sau đúng hay sai: Có 2 mạch DNA, trong đó có một mạch làm khuôn cho quá trình phiên mã.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Về sự giống nhau giữa gene cấu trúc và gene điều hoà, nhận định sau đúng hay sai: Mã hoá sản phẩm là phân tử protein thực hiện chức năng sống khác nhau của tế bào và cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhận định sau đúng hay sai về cơ chế tái bản của DNA: Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Sau một lần tái bản, từ một phân tử DNA hình thành nên hai phân tử DNA giống nhau, trong đó một phân tử DNA có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Sự tái bản của DNA diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Cơ chế tái bản của DNA là một quá trình tự sao thông tin di truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con hay từ thế hệ này sang thế hệ sau. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hình bên mô tả một chạc hình chữ Y trong quá trình nhân đôi của một phân tử DNA. Phân tích hình này rồi cho biết: (1) và (5) đều là đầu 5’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hình chạc chữ Y ở trên: (3) là đầu 3’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hình chạc chữ Y ở trên: (2) là mạch khuôn có mạch mới được tổng hợp liên tục. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hình chạc chữ Y ở trên: (4) là đoạn đầu 5’ của đoạn Okazaki. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Cho sơ đồ chạc ba tái bản như hình bên. Theo lí thuyết, trên mạch khuôn 1, mạch đơn mới được tổng hợp liên tục. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Cho sơ đồ chạc ba tái bản như hình bên. Trên mạch khuôn 2, mạch đơn mới được tổng hợp gián đoạn. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Cho sơ đồ chạc ba tái bản như hình bên. Trên cả hai mạch khuôn, mạch đơn mới đều được tổng hợp theo chiều từ 5’ → 3’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cho sơ đồ chạc ba tái bản như hình bên. Trên cả hai mạch khuôn, mạch đơn mới đều được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Hình bên minh họa quá trình nhân đôi DNA; (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7), (8) là các đầu 3’ và các đầu 5’ của chuỗi polynucleotide của mạch khuôn hoặc của mạch mới. Hình này đang mô tả một đơn vị nhân đôi trong quá trình tái bản DNA. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hình đơn vị nhân đôi DNA ở trên: theo chiều tháo xoắn thì chuỗi polynucleotide của mạch khuôn có đầu (3) và (4) lần lượt là đầu 3’ và đầu 5’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Hình đơn vị nhân đôi DNA ở trên: đầu (2), (3), (5), (8) có thể đều là đầu 3’ hoặc đều là đầu 5’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hình đơn vị nhân đôi DNA ở trên: DNA polymerase sẽ trượt từ đầu (1) đến (2) trên mạch khuôn này và trượt từ (3) đến (4) trên mạch khuôn kia. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Hình sau mô tả một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA. Biết rằng 1 là nucleotide loại A và 3 là nucleotide loại C. Biết không xảy ra đột biến, N, P, Q, R là các loại nucleotide. Cho biết mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai: N là nucleotide loại C.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Trong hình chạc chữ Y ở trên: P là nucleotide loại G. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Trong hình chạc chữ Y ở trên: Q là nucleotide loại C. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Trong hình chạc chữ Y ở trên: R là nucleotide loại A. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Ở vi khuẩn, mạch mã gốc của một đoạn gene có trình tự nucleotide 3’…TTAAGCGCA…5’ được phiên mã. Biết không xảy ra đột biến, cho biết: đoạn phân tử mRNA được phiên mã từ đoạn gene này có trình tự nucleotide 5’…AAUUCGCGU…3’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Ở vi khuẩn, mạch mã gốc 3’…TTAAGCGCA…5’ được phiên mã. Enzyme xúc tác cho quá trình phiên mã đoạn gene này là DNA polymerase. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Ở vi khuẩn, mạch mã gốc 3’…TTAAGCGCA…5’ được phiên mã. Đoạn phân tử mRNA được tổng hợp theo chiều 3’ → 5’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Ở vi khuẩn, mạch mã gốc 3’…TTAAGCGCA…5’ được phiên mã. Quá trình phiên mã đoạn gene này đã có sự tham gia của ribosome. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, nguyên liệu của quá trình phiên mã là các amino acid A, U, G, C. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, chỉ có một mạch của gene được dùng làm khuôn để tổng hợp mRNA. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Hình bên mô tả một quá trình xảy ra trên phân tử DNA. Cho biết: quá trình này được thực hiện nhờ RNA polymerase. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Hình quá trình trên DNA: (1) là đầu 3’ của mạch bổ sung. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Hình quá trình trên DNA: (2) và (3) là đầu 5’ và đầu 3’ của DNA đang được tổng hợp. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Hình quá trình trên DNA: (4) là đầu 5’ của mạch mã gốc. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Hình vẽ dưới đây mô tả hai quá trình sinh học (X và Y) diễn ra trong một tế bào M. Cho biết: tế bào M chắc chắn là tế bào của một loài động vật. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Trong hình tế bào M: ngoài nhân, quá trình X có thể xảy ra trong tế bào chất. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Trong hình tế bào M: nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong tất cả sáu phân tử và cấu trúc trên. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Trong hình tế bào M: quá trình Y là quá trình phiên mã và có hiện tượng polyribosome. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Trong hình tế bào M: cấu trúc (4) được cấu tạo từ phân tử (3) và phân tử (6). Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Các nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm tách chiết phân tử DNA: Thứ tự đúng của các bước để tách chiết phân tử DNA là nghiền mẫu, dùng muối và nước rửa chén để biến tính protein và phá hủy màng tế bào, dùng ethanol lạnh để kết tủa DNA. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Các nhận định sau đây về thí nghiệm tách chiết DNA: quá trình nghiền mẫu giúp tách rời các tế bào. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Các nhận định sau đây về thí nghiệm tách chiết DNA: ngoài phá vỡ màng tế bào thì nước rửa chén cũng sẽ hòa tan màng nhân. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Các nhận định sau đây về thí nghiệm tách chiết DNA: vì DNA tan trong nước nhưng không tan trong ethanol nên có thể dùng ethanol để kết tủa DNA. Nhận định này Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Bảng cho biết một số thông tin về thí nghiệm tách chiết phân tử DNA. Ghép đúng giữa thao tác 1 (Nghiền mẫu) và mục đích a–d. Mục đích nào đúng với thao tác này?

a)

a. Phá hủy màng tế bào, màng nhân, biến tính protein

b)

b. Phá vỡ mô để tách rời tế bào đồng thời phá hủy thành tế bào, tách DNA ra khỏi tế bào

c)

c. Loại bỏ các loại protein liên kết với DNA

d)

d. Để đưa DNA vì ethanol có ái lực với nước mạnh hơn với DNA và vì ethanol nhẹ hơn nước

125.

Bảng ghép thao tác–mục đích: với thao tác 2 (Dùng nước ép dứa), mục đích nào đúng?

a)

a. Phá hủy màng tế bào, màng nhân, biến tính protein

b)

b. Phá vỡ mô để tách rời tế bào đồng thời phá hủy thành tế bào, tách DNA ra khỏi tế bào

c)

c. Loại bỏ các loại protein liên kết với DNA

d)

d. Để đưa DNA vì ethanol có ái lực với nước mạnh hơn với DNA và vì ethanol nhẹ hơn nước

126.

Bảng ghép thao tác–mục đích: với thao tác 3 (Dùng nước rửa chén có chứa chất tẩy sodium dodecyl sulfate), mục đích nào đúng?

a)

a. Phá hủy màng tế bào, màng nhân, biến tính protein

b)

b. Phá vỡ mô để tách rời tế bào đồng thời phá hủy thành tế bào, tách DNA ra khỏi tế bào

c)

c. Loại bỏ các loại protein liên kết với DNA

d)

d. Để đưa DNA vì ethanol có ái lực với nước mạnh hơn với DNA và vì ethanol nhẹ hơn nước

127.

Bảng ghép thao tác–mục đích: với thao tác 4 (Dùng ethanol lạnh), mục đích nào đúng?

a)

a. Phá hủy màng tế bào, màng nhân, biến tính protein

b)

b. Phá vỡ mô để tách rời tế bào đồng thời phá hủy thành tế bào, tách DNA ra khỏi tế bào

c)

c. Loại bỏ các loại protein liên kết với DNA

d)

d. Để đưa DNA vì ethanol có ái lực với nước mạnh hơn với DNA và vì ethanol nhẹ hơn nước

128.

Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại base nitơ ở mỗi mạch như bảng sau. Tổng tỉ lệ 4 loại base trên mỗi mạch là 1,00. Theo lí thuyết, Cytosine (C) ở mạch 2 chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Hãy ghi kết quả dạng số thập phân, làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy. Bảng tỉ lệ base (mỗi mạch): - Mạch 1: A = 0,28; T = 0,12; G = —; C = — - Mạch 2: A = —; T = —; G = 0,38; C = —

a)

0,22

b)

0,12

c)

0,28

d)

0,38

129.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nucleotide A, T, G. Trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

9

b)

27

c)

64

d)

24

130.

Để tổng hợp một mRNA chỉ gồm 3 loại nucleotide U, A, G, có bao nhiêu bộ ba mã hoá amino acid (loại trừ bộ ba kết thúc)?

a)

27

b)

24

c)

20

d)

23

131.

Một gen có 480 Adenine và 3120 liên kết hydrogen. Tổng số nucleotide của gen là bao nhiêu?

a)

1760

b)

2400

c)

2000

d)

3200

132.

Từ 4 loại nucleotide A, T, G, C có thể hình thành bao nhiêu bộ ba mã hoá?

a)

16

b)

32

c)

64

d)

81

133.

Một gen cấu trúc có số lượng Cytosine C = 600 và C chiếm 20% tổng số nucleotide. Số nucleotide loại T của gen là bao nhiêu?

a)

600

b)

750

c)

900

d)

1200

134.

Một gen có 2400 nucleotide tự nhân đôi liên tiếp, môi trường nội bào đã cung cấp 16800 nucleotide tự do để tổng hợp các gen con. Gen đã nhân đôi bao nhiêu lần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

135.

Một gen cấu trúc dài 5100 Å tự nhân đôi 5 lần liên tiếp. Tổng số nucleotide tự do môi trường nội bào phải cung cấp là bao nhiêu?

a)

93000

b)

62000

c)

30000

d)

15000

136.

Một gen cấu trúc dài 3400 Å và có 20% Adenine. Số liên kết hydrogen của gen là bao nhiêu?

a)

2000

b)

2400

c)

2600

d)

3000

137.

Một gen cấu trúc dài 5100 Å có 3900 liên kết hydrogen, nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số nucleotide loại Cytosine mà môi trường nội bào phải cung cấp là bao nhiêu?

a)

2700

b)

4500

c)

6300

d)

8100

138.

Hệ gene (genome) là gì?

a)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào sinh sản của cơ thể sinh vật

c)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể sinh vật

d)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên RNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

139.

Hệ gene đơn bội có ở đối tượng nào?

a)

Sinh vật nhân sơ, giao tử của sinh vật nhân thực

b)

Sinh vật nhân thực, giao tử của sinh vật nhân thực

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực

140.

Hệ gene lưỡng bội có ở đối tượng nào?

a)

Sinh vật nhân sơ, giao tử của sinh vật nhân thực

b)

Sinh vật nhân thực, giao tử của sinh vật nhân thực

c)

Sinh vật nhân sơ

d)

Sinh vật nhân thực

141.

Ý nghĩa của việc giải mã hệ gene người là gì?

a)

Lập bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene ở người, từ đó xác định các gene liên quan đến nhiều bệnh, làm cơ sở để chẩn đoán và điều trị

b)

Lập bản đồ chi tiết về toàn bộ các gene trong hệ gene ở người, từ đó xác định các gene liên quan đến nhiều bệnh, tuy nhiên không thể sử dụng trong chẩn đoán và điều trị

c)

Dự đoán những gene lành để thay thế những gene gây bệnh

d)

Dùng những gene lành để thay thế những gene gây bệnh

142.

Thành tựu nào sau đây không phải là ứng dụng của việc giải mã hệ gene người?

a)

Xác định quan hệ huyết thống giữa các cá thể tách biệt khỏi thân nhân

b)

Phân tích sự biểu hiện của nhiều gene ở người trong các giai đoạn khác nhau của quá trình phát triển

c)

Chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị để làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư

d)

Nhân bản vô tính

143.

Đột biến điểm là những biến đổi trong cấu trúc của gì?

a)

RNA, liên quan tới một cặp nucleotide

b)

DNA, liên quan tới một số cặp nucleotide

c)

Gene, liên quan tới một số cặp nucleotide

d)

Gene, liên quan tới một cặp nucleotide

144.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen chỉ diễn ra theo hướng từ alen trội thành alen lặn

b)

Đột biến gen có thể xảy ra ngẫu nhiên với tần số thấp

c)

Đột biến gen chỉ xảy ra ở sinh vật nhân thực

d)

Đột biến gen chỉ xảy ra ở tế bào soma

145.

Thể đột biến là gì?

a)

Các cá thể mang gene đột biến

b)

Các cá thể không mang gene đột biến

c)

Các cá thể mang gene đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

d)

Các cá thể mang gene lặn

146.

Một quần thể có alen A bị đột biến thành alen a, alen B bị đột biến thành alen b. Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và alen trội là trội hoàn toàn. Kiểu gen nào dưới đây thuộc thể đột biến?

a)

aaBb và Aabb

b)

AaBB và AABb

c)

AABb và aaBb

d)

Aabb và AaBb

147.

Điều nào dưới đây là sai khi nói về ảnh hưởng của gene đột biến đến cơ thể sinh vật?

a)

Đột biến gene thường là đột biến lặn

b)

Hầu hết đột biến gene là có lợi

c)

Một số trường hợp đột biến gene có thể là trung tính

d)

Đột biến gene có thể làm giảm sức sống ở thể đột biến

148.

Quan sát mô tả đột biến gene gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm ở người. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Đột biến này là đột biến điểm

b)

Đột biến này chỉ làm thay đổi một amino acid của chuỗi polypeptide

c)

Đây là đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–C

d)

Đột biến này có thể làm giảm sức sống ở thể đột biến

149.

Dạng đột biến nào dưới đây làm gene đột biến tăng một liên kết hydrogen?

a)

Thay thế một cặp G–C bằng một cặp A–T

b)

Thay thế một cặp A–T bằng một cặp G–C

c)

Thêm một cặp G–C

d)

Thêm một cặp A–T

150.

Dạng đột biến nào dưới đây làm gene đột biến không thay đổi số lượng nucleotide?

a)

Thay thế một cặp G–C bằng một cặp A–T

b)

Mất một cặp G–C

c)

Thêm một cặp G–C

d)

Thêm một cặp A–T