wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập môn Sinh học di truyền

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mức tổ chức thấp nhất của sự sống là:

a)

Cơ quan

b)

Quần thể

c)

Tế bào

d)

Cơ thể

e)

2.

Mức độ tổ chức cao nhất của sự sống là:

a)

Hệ sinh thái

b)

Quần thể

c)

Cơ thể

d)

Sinh quyển

e)

Quần xã

3.

Đơn vị cơ sở để nghiên cứu sự sống là:

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

e)

Chất hóa học

4.

Nguyên sinh chất có các tính chất, ngoại trừ:

a)

Là một hệ keo

b)

Độ nhớt cao

c)

Hỗn dịch không bền

d)

Chuyển đổi sol-gel

e)

Nhũ tương không bền

5.

Nguồn năng lượng dễ sử dụng nhất của tế bào là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Fructose

d)

Ribose

e)

Deoxyribose

6.

Trong điều trị mất máu người ta thường thay thế huyết tương bằng:

a)

Glucose 5%

b)

Glucose 10%

c)

Glucose 15%

d)

Glucose 20%

e)

Dextran

7.

Loại mononucleotid nào sau đây là "tiền tệ" của tế bào có vai trò dự trữ năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào:

a)

ATP

b)

GTP

c)

CTP

d)

A, B và C đúng

e)

A và B đúng

8.

Đường đặc trưng của sữa bò là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Lactose

d)

Saccarose

e)

Fructose

9.

Loại đường đặc trưng trong máu là:

a)

Glucose

b)

Galactose

c)

Saccarose

d)

Lactose

e)

Fructose

10.

Tính chất cơ bản của các nguyên sinh chất để giúp tế bào có thể vận động là:

a)

Chuyển đổi Sol-Gel 2 chiều

b)

Độ nhớt cao

c)

Hệ keo

d)

Nhũ tương không bền

e)

Nhũ tương bền

11.

Sinh vật có cấu trúc tế bào được phân biệt với sinh vật chưa có cấu trúc tế bào là:

a)

Chưa có màng nhân

b)

Có cấu trúc ba thành phần

c)

Có màng nhân

d)

Có màng tế bào

e)

Có cấu trúc màng tế bào

12.

Vi khuẩn là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

a)

Có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có nhiễm sắc thể

d)

Chưa có cấu trúc màng tế bào

e)

Chưa có nhân chuẩn

13.

Virus là loại sinh vật có cấu trúc nào sau đây:

a)

Chưa có nhân chuẩn

b)

Chưa có cấu trúc tế bào

c)

Chưa có vật chất di truyền

d)

Chưa có cấu trúc màng tế bào

e)

Có nhân chuẩn

14.

Sự sống là:

a)

Một đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa

b)

Nhiều đơn vị tổ chức di truyền có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa

c)

Một đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa

d)

Nhiều đơn vị tổ chức di truyền không có khả năng trao đổi chất, sinh sản và tiến hóa

e)

Không có đáp án đúng

15.

Các biểu hiện của các cấp tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, đáp lại, sinh sản, thích nghi

b)

Trao đổi chất, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi

c)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, vận động, sinh sản, thích nghi

d)

Trao đổi chất, tăng trưởng, đáp lại, sinh sản, thích nghi

e)

Trao đổi chất, nội cân bằng, tăng trưởng, thông tin

16.

Giới vô cơ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:

a)

Tập hợp các chất hoá học đơn giản (đất, cát, đá...)

b)

Không có sự trao đổi vật chất để duy trì sự tồn tại và phát triển

c)

Không có khả năng tự tái tạo

d)

Thường xuyên hấp thụ năng lượng

e)

Không có sự hô hấp

17.

Tế bào tiên nhân là tế bào:

a)

Nhân chuẩn

b)

Nhân sơ

c)

Nhân thực

d)

Đa nhân

e)

A và C đúng

18.

Màng sinh chất có thành phần hóa học là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrat

e)

A, B, C và D đúng

19.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính linh động là:

a)

Protein

b)

Acid phosphoric

c)

Phospholipid

d)

Carbohydrat

e)

Cholesterol

20.

Thành phần hóa học làm cho màng sinh chất, có tính bền cơ học là:

a)

Protein

b)

Acid phosphoric

c)

Carbohydrat

d)

Cholesterol

e)

Phospholipid

21.

Protein cắm sâu một đầu vào lớp lipid kép hay xuyên suốt qua màng là:

a)

Protein trung tâm

b)

Protein ngoại vi

c)

Protein cài màng

d)

Protein receptor

e)

Protein enzyme

22.

Tế bào chất chứa 80% là:

a)

Bộ máy Golgi

b)

Nước

c)

Peroxysome

d)

Ribosome

e)

Nhân

23.

Bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng trong tế bào:

a)

Lạp thể

b)

Ty thể

c)

Bộ máy golgi

d)

B và C đúng

e)

A và B đúng

24.

Nucleotid cần cho quá trình truyền tín hiệu trong tế bào:

a)

ATP

b)

GTP

c)

TTP

d)

CTP

e)

UTP

25.

Bộ máy golgi được sinh ra từ:

a)

Lisosom

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Nhân

d)

Mạng lưới nội chất hạt

e)

Riboxom

26.

Bào quan lisosom được sinh ra từ:

a)

Nhân

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy golgi

d)

Riboxom

e)

Mạng lưới nội chất hạt

27.

Cơ quan bào quan nào tham gia với vai trò như "bộ máy trung chuyển" ở tế bào nhân chuẩn là:

a)

Riboxom

b)

Nhân

c)

Mạng lưới nội chất trơn

d)

Mạng lưới nội chất hạt

e)

Lisosom

28.

Bào quan nào có chức năng giải độc H2O2:

a)

Bộ máy golgi

b)

Mạng lưới nội chất trơn

c)

Lisosom

d)

Mạng lưới nội chất hạt

e)

Peroxisom

29.

Hình thức vận chuyển nào sau đây không phải là vận chuyển vật chất qua màng:

a)

Ẩm bào

b)

Khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Nhược trương

e)

Xuất bào

30.

Thành phần nào chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật:

a)

Peroxysome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Ty thể

e)

Lạp thể

31.

Bộ phận lớn nhất trong tế bào là:

a)

Nhân

b)

Peroxysome

c)

Ribosome

d)

Tế bào chất

e)

Bào tương

32.

Bào quan cần cho phân bào là:

a)

Trung thể

b)

Gốc lông

c)

Khung xương tế bào

d)

Ống siêu vi

e)

Trung tử

33.

Bào quan nào sau đây có chức năng hô hấp trong tế bào:

a)

Lạp thể

b)

Ribosom

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosome

34.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Màng sinh chất

e)

Ty thể

35.

Bào quan có chức năng hô hấp trong tế bào:

a)

Peroxysom

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosom

36.

Cấu trúc nào đảm nhận chức năng trao đổi chất với môi trường:

a)

Màng sinh chất

b)

Tế bào chất

c)

Nhân

d)

Ty thể

e)

Bộ máy golgi

37.

DNA nằm chủ yếu ở đâu trong tế bào:

a)

Ty thể

b)

NST

c)

Lạp thể

d)

A và B

e)

A và C

38.

Kháng sinh nhóm cloramphenicol có tác dụng diệt khuẩn do tác động lên bào quan:

a)

Ty thể

b)

Ribosome

c)

Nhân

d)

Mạng lưới nội chất

e)

A hoặc B

39.

Bào quan cần cho phân bào là:

a)

Trung thể

b)

Gốc lông

c)

Nhân

d)

Trung tử

e)

Thoi vô sắc

40.

Thành tế bào Prokaryota có thành phần chủ yếu là:

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Cellulose

d)

Protein

e)

Peptidoglycan

41.

Cấu trúc không màng của tế bào eukaryota là:

a)

Ribosom

b)

Khung xương tế bào

c)

Trung thể

d)

A, B và C đúng

e)

A và B đúng

42.

Bào quan mang hệ enzym thuỷ phân của tế bào là:

a)

Peroxysom

b)

Lạp thể

c)

Ty thể

d)

Bộ máy golgi

e)

Lysosom

43.

Các tế bào sau đều là tế bào prokaryota TRỪ:

a)

E.coli

b)

Vi khuẩn

c)

Hồng cầu

d)

Salmonela

e)

Vi sinh vật đơn bào

44.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Ribosom

d)

Bộ máy golgi

e)

Lưới nội sinh chất

45.

Thành tế bào Eukaryota có thành phần chủ yếu là:

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Cellulose

d)

Protein

e)

Peptidoglycan

46.

Roi của tế bào Prokaryota được cấu tạo bởi:

a)

Protein flagellin và histon

b)

Protein dynein

c)

Protein histon

d)

Protein flagellin

e)

Protein dynein và histon

47.

Roi của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:

a)

Protein flagellin và histon

b)

Protein dynein

c)

Protein flagellin

d)

Protein histon

e)

Protein dynein và histon

48.

Hệ số lắng của Ribosom hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosom ở tế bào Eukaryota lần lượt là:

a)

70S, 30S, 50S

b)

80S, 30S, 50S

c)

70S, 40S, 60S

d)

80S, 40S, 60S

e)

80S, 30S, 60S

49.

Hệ số lắng của Ribosom hoàn chỉnh và các tiểu phần ribosom ở tế bào Prokaryota lần lượt là:

a)

70S, 40S, 60S

b)

80S, 30S, 50S

c)

70S, 30S, 50S

d)

80S, 40S, 60S

e)

80S, 30S, 60S

50.

Bào quan mang hệ men thuỷ phân axit của tế bào là:

a)

Peroxysom

b)

Ty thể

c)

Lisosom

d)

Lạp thể

e)

Thể golgi

51.

Bào quan nào sau đây là nơi tổng hợp Protein:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Lisosom

d)

Lưới nội chất nhẵn

e)

Ribosom

52.

Bào quan nào sau đây có Ribosom bám:

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lạp thể

c)

Lisosom

d)

Lưới nội chất nhẵn

e)

Ribosom

53.

Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao qua màng bán thấm là kiểu vận chuyển:

a)

Đồng vận chuyển

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển thụ động

d)

Thẩm thấu

e)

Vận chuyển chủ động

54.

Các loại nối liên bào:

a)

Nối khít

b)

Nối neo

c)

Nối khe

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

55.

Ung thư di căn là do các tế bào ung thư từ một cứ điểm nào đó đã được phát tán và truyền thông tin từ chúng cho các tế bào ở các nơi khác trong cơ thể, thuộc chức năng nào của tế bào:

a)

Chức năng vận chuyển các chất qua màng

b)

Chức năng tiếp nhận

c)

Chức năng thực bào

d)

Chức năng thông tin

e)

Chức năng phân chia

56.

Chức năng đặc hiệu của màng do:

a)

Lipid màng đảm nhiệm

b)

Protein màng đảm nhiệm

c)

Carbohydrat màng đảm nhiệm

d)

A và B đúng

e)

A, B và C đúng

57.

Các bào quan nào sau đây có DNA và ribosom riêng:

a)

Lục lạp, mạng lưới nội chất nhám

b)

Ty thể, mạng lưới nội chất nhám

c)

Lục lạp, ty thể

d)

Ty thể, lục lạp, nhân

e)

Nhân, lục lạp, ty thể

58.

Mô hình khảm lỏng của màng sinh chất là do tính chất của các thành phần nào:

a)

Protein, cholesterol

b)

Cholesterol, phospholipid

c)

Phospholipid, protein

d)

Phospholipid, protein, cholesterol

e)

Phospholipid, lipid, cholesterol

59.

Kháng sinh penicillin tác động tức thì chế sự tổng hợp vách tế bào vi khuẩn nên có tác dụng diệt loại vi khuẩn nào:

a)

Gram dương

b)

Gram âm

c)

Cả 2 loại gram dương và gram âm

d)

Virus

e)

A, B, C và D sai

60.

Lớp ngoại chất là:

a)

Nằm trong màng tế bào, bao quanh nhân

b)

Lớp ngoại bào quanh ribosom

c)

Ở ngoại vi, lớp mỏng và có độ nhớt cao

d)

Lớp trong bao quanh nhân

e)

Ở ngoại vi, có nhiều lipid

61.

Vi khuẩn được chia làm 2 loại gram âm và gram dương dựa vào:

a)

Cấu trúc và thành phần hóa học của cá nhân

b)

Cấu trúc và thành phần hóa học của tế bào chất

c)

Cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào

d)

Cấu trúc và thành phần hóa học của nhân, tế bào chất, thành tế bào

e)

Cấu trúc và thành phần hóa học của màng sinh chất

62.

Lipid màng là:

a)

Thành phần quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào.

b)

Thành phần của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào.

c)

Thành phần không quan trọng của tất cả các loại màng sinh học, kể cả màng tế bào.

d)

Thành phần quan trọng của màng tế bào vi khuẩn.

e)

Thành phần quan trọng của màng các bào quan.

63.

Câu nào sau đây không đúng đối với hạt ribosom:

a)

Là một thành phần của lưới nội bào có hạt

b)

Có vai trò quan trọng trong sinh tổng hợp protein

c)

Thành phần gồm một hỗn hợp acid ribonucleic và protein

d)

Các phân tử protein được tổng hợp trong cấu trúc ribosom

e)

Ribosom đưa phân tử protein được tổng hợp vào trong bào tương của tế bào

64.

Đặc điểm nào Không đúng của tế bào ung thư:

a)

Tế bào ung thư thường phát triển quá mức

b)

Các tế bào ung thư thường dính với nhau và trôi theo dòng máu nên tạo ra hiện tượng di căn

c)

Tế bào ung thư tạo ra yếu tố sinh mạch

d)

Tổ chức ung thư cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào bình thường

e)

Tế bào ung thư có khả năng sống kém hơn tế bào thường

65.

Trung ti của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:

a)

9 bộ ba vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

b)

9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

c)

9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

d)

9 bộ ba vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

e)

9 bộ ba ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

66.

Bộ máy golgi thực hiện vai trò:

a)

Chế biến, đóng gói, vận chuyển các chất

b)

Tổng hợp phospholipid hình thành màng sinh chất

c)

Dự trữ calci

d)

Tiêu hoá thức ăn, phân huỷ các bào quan già cỗi

e)

Tổng hợp lipid

67.

Roi của tế bào Eukaryota được cấu tạo bởi:

a)

9 bộ ba vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

b)

9 bộ đôi vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

c)

9 bộ đôi vi ống thành vòng tròn, không có vi ống trung tâm

d)

9 bộ ba vi ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

e)

9 bộ ba ống xếp thành vòng tròn quanh một cặp vi ống trung tâm

68.

Vi khuẩn Gram âm được phân biệt với vi khuẩn Gram dương bởi cấu trúc:

a)

Có 1 lớp màng dày

b)

Có 2 lớp màng mỏng phức tạp

c)

Bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu xanh tím

d)

Không bắt màu phẩm nhuộm Gram nên có màu đỏ tía

e)

Có lớp peptidoglycan dày

69.

Lưới nội sinh chất nhẵn không có:

a)

Trên màng lưới có bơm Ca++ ATPase

b)

Khi Ca++ được đưa vào lòng lưới thì co duỗi

c)

Lưới phát triển tế bào cơ

d)

Thực hiện chức năng tổng hợp các protein tiết

e)

A, B, C và D đúng

70.

Đặc điểm nào không phải của màng sinh chất:

a)

Bao bọc các bào quan bên trong tế bào

b)

Ngăn tách tế bào với môi trường, tế bào với tế bào

c)

Là màng bán thấm có tính chọn lọc

d)

Thực hiện và kiểm soát quá trình trao đổi chất

e)

Là nơi xảy ra quá trình hô hấp

71.

Tầm quan trọng của các nối, điều nào sau đây đúng:

a)

Giúp các tế bào kết nối lại với nhau

b)

Giao lưu thông tin

c)

Liên kết sự định hướng của các cấu trúc nội bào

d)

Giúp các tế bào trao đổi chất và năng lượng

e)

A, B và C đúng

72.

Năng lượng dùng để khởi mạo phản ứng gọi là:

a)

Năng lượng ATP

b)

Năng lượng hoạt hóa

c)

Năng lượng nhiệt

d)

Năng lượng enzym

e)

A, B, C và D sai

73.

ATP là viết tắt của:

a)

Adenin TriPhosphat

b)

Adenosyl TriPhosphat

c)

Adenosin TriPhosphat

d)

Adenylate TriPhosphat

e)

Adenosine TriPhosphat

74.

Chu trình Krebs xảy ra ở:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Màng trong ty thể

e)

Tế bào chất

75.

Chuỗi truyền điện tử xảy ra ở đâu:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Màng trong ty thể

e)

Màng tế bào

76.

Qua chuỗi truyền điện tử ở màng trong ty thể, 8NADH và 4 FADH2 sinh ra bao nhiêu ATP:

a)

32 hoặc 34

b)

34

c)

32

d)

36

e)

34 hoặc 36

77.

Quá trình đường phân xảy ra ở đâu:

a)

Bào tương

b)

Chất nền ty thể

c)

Màng ngoài ty thể

d)

Màng trong ty thể

e)

Nhân

78.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

Acetyl CoA

b)

Acid pyruvic

c)

Lactat

d)

A, B và C đúng

e)

A và B đúng

79.

Acid pyruvic muốn đi vào chu trình krebs phải được oxy hóa thành:

a)

Lactat

b)

Oxaloacetic

c)

Acetyl CoA

d)

A, B và C đúng

e)

A và B đúng

80.

Một phân tử glucose sau khi trải qua quá trình hô hấp tế bào sinh ra bao nhiêu phân tử CO2:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

5

e)

6

81.

Quan điểm hiện đại về vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Protein

b)

Acid amin

c)

Nhiễm sắc thể

d)

Acid deoxyribose nucleic

e)

Acid ribose nucleic

82.

Mã di truyền có ở trong:

a)

DNA, mARN

b)

DNA, mARN, tARN

c)

mARN, rARN

d)

DNA, rARN

e)

mARN, tARN

83.

Đối mã có trong cấu trúc:

a)

mARN

b)

tARN

c)

rARN

d)

DNA

e)

Protein

84.

Chức năng nào KHÔNG CÓ trong NST:

a)

Lưu trữ thông tin di truyền

b)

Bảo quản thông tin di truyền

c)

Điều hòa hoạt động gen

d)

A, B và C đúng

e)

A, B và C sai

85.

Thành phần của một nucleotid gồm:

a)

Base nitơ, đường ribose, acid H2SO4

b)

Base nitơ, đường deoxyribose, acid H3PO4

c)

Base nitơ, đường ribose, acid H3PO4

d)

A, B và C đúng

e)

B và C đúng

86.

RNA mới sẽ ngừng tổng hợp khi gặp:

a)

Đoạn intron

b)

Đoạn exon

c)

Tổng hợp được một đoạn poly U

d)

Một trình tự Nu có trình tự bổ sung

e)

C và D đúng

87.

Chức năng của tRNA là:

a)

Tổng hợp protein

b)

Xúc tác hình thành liên kết peptid

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Vận chuyển acid amin

e)

Cấu tạo nên ribosom

88.

Chức năng của rRNA là:

a)

Vận chuyển acid amin

b)

Xúc tác hình thành liên kết peptid

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Vận chuyển acid amin

e)

Cấu tạo nên ribosom

89.

Protein được tổng hợp từ mạch khuôn là:

a)

DNA theo chiều 353' - 5'

b)

DNA theo chiều 535' - 3'

c)

RNA theo chiều 353' - 5'

d)

RNA theo chiều 535' - 3'

e)

A hoặc D

90.

Các kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép:

a)

Kì giữa, kì sau

b)

Kì sau, kì cuối

c)

Kì đầu, kì giữa

d)

Cuối kì trung gian, kì đầu, kì giữa

e)

Kì giữa, kì sau

91.

Thành phần hoá học của NST ở tế bào có nhân chuẩn là:

a)

DNA và Protein

b)

DNA vòng

c)

ARN

d)

DNA và protein loại histon và không histon

e)

Protein

92.

AUG là:

a)

Mã di truyền trên phân tử RNA xác định điểm kết thúc quá trình phiên mã

b)

Mã di truyền xác định điểm mở đầu quá trình dịch mã trên phân tử mRNA

c)

Một trong ba bộ ba mã di truyền xác định kết thúc phiên mã

d)

Một trong ba bộ ba mã di truyền xác định kết thúc dịch mã

e)

A, C và D đúng

93.

Nucleosom được cấu tạo từ:

a)

Sợi DNA quấn 3/43/4 vòng quanh 66 phân tử protein histon

b)

Sợi DNA quấn 3/43/4 vòng quanh 88 phân tử protein histon

c)

Sợi DNA quấn 5/45/4 vòng quanh 88 phân tử protein histon

d)

Sợi DNA quấn 7/47/4 vòng quanh 66 phân tử protein histon

e)

Sợi DNA quấn 7/47/4 vòng quanh 88 phân tử protein histon

94.

Nucleosid là:

a)

Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của acid nucleic

b)

Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của acid nucleic

c)

Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleotid

d)

Sản phẩm thuỷ phân hoàn toàn của nucleotid

e)

Sản phẩm thuỷ phân không hoàn toàn của nucleosid

95.

Acid nucleic là:

a)

Những hợp chất cao phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của sự sống

b)

Những hợp chất cao phân tử, tham gia vào các quá trình cơ bản của sự sống

c)

Những hợp chất đơn phân tử, tham gia vào các quá trình cơ bản của sự sống

d)

Những hợp chất đơn phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của sự sống

e)

Những hợp chất cao phân tử, tham gia vào các quá trình phức tạp của tế bào

96.

Đặc điểm “Gắn với thoi phân bào trong quá trình phân chia tế bào” trong nhiễm sắc thể kép thuộc về:

a)

Cánh ngắn

b)

Eo thứ cấp

c)

Cánh dài

d)

Tâm động

e)

Hai đầu mút

97.

Đặc điểm “Tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép” xảy ra vào thời kỳ nào trong quá trình giảm phân:

a)

Kỳ giữa giảm phân I và II

b)

Kỳ sau giảm phân II

c)

Kỳ sau giảm phân I

d)

Kỳ giữa giảm phân I

e)

Kỳ giữa giảm phân II

98.

Kỳ trung gian trong chu kỳ tế bào gồm có các pha:

a)

Pha G1

b)

Pha S

c)

Pha G2

d)

A, B và C đúng

e)

A, B đúng

99.

Nhiễm sắc thể sẽ đóng xoắn cực đại trong kỳ nào của nguyên phân:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Pha S

d)

Kỳ sau

e)

Kỳ cuối

100.

Sự phân chia tế bào thành hai tế bào con giống hệt nhau về mặt di truyền là:

a)

Chu kì phân bào

b)

Kỳ trung gian

c)

Kỳ sau

d)

Nguyên phân

e)

Giảm phân

101.

Sự phân chia tế bào thành các tế bào con, mỗi tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa là:

a)

Chu kì phân bào

b)

Kỳ trung gian

c)

Kỳ sau

d)

Nguyên phân

e)

Giảm phân

102.

Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể bắt đầu co ngắn lại là thuộc kì:

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ trước

d)

Kỳ giữa

e)

Kỳ cuối

103.

Trong quá trình giảm phân II, khi các nhiễm sắc thể đã nằm ở xích đạo của tế bào là thuộc kì nào:

a)

Kỳ giữa II

b)

Kỳ trước II

c)

Kỳ trung gian

d)

Kỳ sau II

e)

Kỳ cuối II

104.

Nhờ sự phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST, hiện tượng trao đổi đoạn và hoán vị gen đã tạo ra tính đa dạng và phong phú cho giao tử, từ đó xuất hiện các biến dị tổ hợp ở thế hệ sau là thuộc:

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ trước I

c)

Kỳ sau II

d)

Kỳ trước II

e)

Kỳ cuối II

105.

Sau khi đưa ra giả thuyết về sự phân li đồng đều, Mendel đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào:

a)

Cho tạp giao

b)

Lai thuận

c)

Lai phân tích

d)

Lai nghịch

e)

Cho tự thụ

106.

Thể AA và Aa có cùng kiểu hình trong trường hợp di truyền:

a)

Trội không hoàn toàn

b)

Đồng trội

c)

Di truyền 2 alen

d)

Phân ly độc lập

e)

Trội hoàn toàn

107.

Theo Mendel, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là:

a)

Tính trạng ưu việt

b)

Tính trạng trội

c)

Tính trạng lặn

d)

Tính trạng trung gian

e)

Trội hoàn toàn

108.

Thể AA và Aa có cùng kiểu hình trong trường hợp hợp di truyền:

a)

Trội không hoàn toàn

b)

Trội hoàn toàn

c)

Đồng trội

d)

Di truyền 2 alen

e)

Tương tác gen

109.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do. Cá thể có kiểu gen AaBbAaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra:

a)

22 loại giao tử

b)

44 loại giao tử

c)

88 loại giao tử

d)

1616 loại giao tử

e)

3232 loại giao tử

110.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, phép lai có thể tạo ra ở đời con nhiều loại tổ hợp gen nhất là:

a)

aaBb×AabbaaBb \times Aabb

b)

AaBb×aabbAaBb \times aabb

c)

Aabb×AABbAabb \times AABb

d)

Aabb×AaBBAabb \times AaBB

e)

AABB×AaBbAABB \times AaBb

111.

Cho lai hai con ruồi giấm có kiểu gen AABbCcAABbCcaaBBCcaaBBCc . Kiểu gen nào sau đây có khả năng nhất xảy ra ở con lai:

a)

AABBCcAABBCc

b)

AaBbCcAaBbCc

c)

AaBBCCAaBBCC

d)

AABbCcAABbCc

e)

AABBccAABBcc

112.

Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn, cơ thể có kiểu gen AaBbDdAaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con có số kiểu gen và kiểu hình tối đa là:

a)

44 kiểu hình, 1212 kiểu gen

b)

88 kiểu hình, 1212 kiểu gen

c)

44 kiểu hình, 99 kiểu gen

d)

88 kiểu hình, 2727 kiểu gen

e)

99 kiểu hình, 2727 kiểu gen

113.

Kết quả phép lai thuận, nghịch giống nhau trong quy luật di truyền:

a)

Hoán vị gen

b)

Phân li độc lập

c)

Trội không hoàn toàn

d)

Liên kết với giới tính

e)

Di truyền ngoài nhân

114.

Ở người, nhóm máu ABO do gen có 33 alen IA,IB,IOI^A, I^B, I^O quy định. Mẹ có nhóm máu AB, nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải nhóm máu của người bố:

a)

Nhóm máu B

b)

Nhóm máu A

c)

Nhóm máu O

d)

Nhóm máu Rh

e)

Nhóm máu AB

115.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd×AaBbCcDdAaBbCcDd \times AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình AbbCDA-bbC-D- ở đời con là:

a)

27/25627/256

b)

1/161/16

c)

81/25681/256

d)

3/2563/256

e)

9/2569/256

116.

Có mấy hiện tượng tương tác gen:

a)

11

b)

22

c)

33

d)

55

e)

44

117.

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai:

a)

Phân tích

b)

Khác dòng

c)

Thuận nghịch

d)

Khác thứ

e)

PLĐL

118.

Khi phân li độc lập và trội hoàn toàn thì phép lai: AaBbccDdEeFf×AabbCcddEeFfAaBbccDdEeFf \times AabbCcddEeFf có thể sinh ra đời con có số loại kiểu hình là:

a)

7272

b)

6464

c)

144144

d)

256256

e)

3232

119.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen:

a)

AaBBddAaBBdd

b)

aaBBddaaBBdd

c)

aaBBdDaaBBdD

d)

AaBBddAaBBdd

e)

AaBBDDAaBBDD

120.

Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân ly tính trạng 1:11:1 ở đời con là kết quả của phép lai nào sau đây:

a)

Aa×aaAa \times aa

b)

AA×AaAA \times Aa

c)

Aa×AaAa \times Aa

d)

AA×aaAA \times aa

e)

aa×AAaa \times AA

121.

Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen aaBbCcDdaaBbCcDd khi giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là:

a)

44

b)

22

c)

1616

d)

88

e)

1616

122.

Ở sinh vật lưỡng bội, trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, tính trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBBDd × AabbDd cho đời con có bao nhiêu loại kiểu hình:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

9

e)

12

123.

Ở một loài thực vật, các gen quy định các tính trạng phân li độc lập và tổ hợp tự do. Cho cơ thể có kiểu gen AaBb tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen aabb ở đời con là:

a)

2/16

b)

1/16

c)

9/16

d)

3/16

e)

1/4

124.

Theo quy luật phân li độc lập của Menden với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con khi bố mẹ dị hợp là:

a)

(3:1)n(3:1)^n

b)

(1:1)n(1:1)^n

c)

9:3:3:19:3:3:1

d)

(1:2:1)n(1:2:1)^n

e)

9:6:19:6:1

125.

Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai P: AabbDd × AaBbDd tạo ra F1 có số cá thể mang kiểu hình khác P chiếm tỉ lệ:

a)

7/16

b)

9/32

c)

18/32

d)

23/32

e)

12/32

126.

Theo Menden, với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì số lượng các loại kiểu gen được xác định theo công thức nào:

a)

2n2^n

b)

3n3^n

c)

4n4^n

d)

5n5^n

e)

6n6^n

127.

Trong trường hợp mỗi gen qui định một tính trạng, gen nằm trong nhân và không xét đến vai trò về giới tính, các gen đều có 2 alen và trội lặn hoàn toàn. Nếu bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản, F1 tự thụ phấn, thì số loại kiểu hình ở F2 là:

a)

3n3n

b)

4n4n

c)

n2n^2

d)

2n2^n

e)

n3n^3

128.

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen không alen phân li độc lập quy định. Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một alen trội A hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không có alen trội nào thì cho hoa trắng. Cho cây hoa hồng thuần chủng giao phối với cây hoa đỏ (P), thu được F1 gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng. Cho các phép lai sau: I. AAbb × AaBb; II. aaBb × Aabb; III. AAbb × AaBB; IV. AAbb × AABb; V. aaBb × AABb. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, trong các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với tất cả các thông tin trên:

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

e)

6

129.

Hiện tượng chứng tỏ mỗi gen có thể biến dị đa dạng, ảnh hưởng rất khác nhau đến sự phát triển các tính trạng là hiện tượng:

a)

Tính trạng trội hoàn toàn

b)

Tính trạng trội không hoàn toàn

c)

Hiện tượng một alen

d)

Hiện tượng đa alen

e)

A và D đúng

130.

Trong phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDd × aaBbDd (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn) thu được kết quả:

a)

4 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen

b)

8 loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen

c)

8 loại kiểu hình : 27 loại kiểu gen

d)

4 loại kiểu hình : 8 loại kiểu gen

e)

4 loại kiểu hình : 16 loại kiểu gen

131.

Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch:

a)

♀ AaBb × ♂ AaBb và ♀ AABB × ♂ aabb

b)

♀ AA × ♂ aa và ♀ Aa × ♂ aa

c)

♀ aabb × ♂ AABB và ♀ AABB × ♂ aabb

d)

♀ Aa × ♂ aa và ♀ aa × ♂ AA

e)

♀ Aa × ♂ Aa và ♀ aa × ♂ AA

132.

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội không hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Aa × Aa cho đời con có:

a)

3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình

b)

3 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình

c)

2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình

d)

4 loại kiểu gen, 3 loại kiểu hình

e)

4 loại kiểu hình, 9 loại kiểu gen

133.

Trong trường hợp bố mẹ đều mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các loại kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau theo lí thuyết là:

a)

3n3^n kiểu gen; 2n2^n kiểu hình

b)

2n2n kiểu gen; 3n3n kiểu hình

c)

2n2^n kiểu gen; 2n2^n kiểu hình

d)

3n3^n kiểu gen; 3n3^n kiểu hình

e)

4 loại kiểu hình : 9 loại kiểu gen

134.

Trong phép lai phân tích, nếu thế hệ con thu được đều biểu hiện kiểu hình trội thì có thể kết luận gì:

a)

Kiểu gen của thể cái là đồng hợp

b)

Cá thể trội đem lai dị hợp

c)

Thế hệ P thuần chủng

d)

Thể P dị hợp cặp gen quy định tính trạng E

e)

Cá thể trội đem lai không xác định

135.

Định luật phân li tính trạng của Mendel là:

a)

Các giao tử thuần khiết chúng chỉ mang một trong hai alen mỗi gen. Các giao tử tách biệt nhau và thế hệ mới được sinh ra do sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử bắt nguồn từ cha, mẹ.

b)

Các giao tử thuần khiết chúng mang alen mỗi gen. Các giao tử tách biệt nhau và thế hệ mới được sinh ra do sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử bắt nguồn từ cha, mẹ.

c)

Các giao tử thuần khiết chúng chỉ mang một trong hai alen mỗi gen. Các giao tử không tách biệt nhau và thế hệ mới được sinh ra do sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử bắt nguồn từ cha, mẹ.

d)

Các giao tử thuần khiết mang một trong hai alen mỗi gen. Các giao tử không tách biệt nhau và thế hệ mới được sinh ra do sự tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử bắt nguồn từ cha, mẹ.

e)

Không có phát biểu đúng

136.

Ưu điểm trong phương pháp phỏng nghiệm cứu di truyền đã giúp Mendel phát hiện ra các qui luật di truyền:

a)

Trước khi lai, tạo các dòng thuần.

b)

Lai các dòng thuần khác nhau về một hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1, F2, F3.

c)

Sử dụng toán học để phân tích kết quả lai.

d)

Dựa giả thuyết và chứng minh giả thuyết.

e)

A, B, C và D đúng

137.

Mendel đã giải thích quy luật phân ly bằng:

a)

Hiện tượng phân ly của các cặp NST trong nguyên phân

b)

Hiện tượng tương tác các gen

c)

Hiện tượng trội hoàn toàn

d)

Giả thuyết giao tử thuần khiết

e)

Sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân

138.

Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là:

a)

Tính trạng trội phải trội hoàn toàn.

b)

Bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.

c)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

Số lượng cá thể phải đủ lớn.

e)

Các gen quy định tính trạng phải nằm trên cùng NST.

139.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại:

a)

Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh

c)

Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi giảm phân

d)

Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong nguyên phân

e)

Không có phát biểu đúng

140.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng:

a)

Sẽ phân ly cùng nhau trong quá trình giảm phân

b)

Di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết

c)

Luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nucleotid giống nhau

d)

Tồn tại đồng thời với nhau cùng quy định 1 tính trạng

e)

Sẽ phân ly độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử

141.

Mỗi alen trong cặp gen phân li đồng đều về các giao tử khi:

a)

Bố mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn

c)

Các NST trong cặp NST tương đồng phân li đồng đều về hai cực của tế bào trong giảm phân

d)

Alen trội phải trội hoàn toàn

e)

C và D đúng

142.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng:

a)

Biến dị vô cùng phong phú ở các loài giao phối

b)

Hoán vị gen

c)

Đột biến gen

d)

Các gen phân ly ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

e)

A và B đúng

143.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:19:3:3:1

b)

Sự tổ hợp các alen trong quá trình thụ tinh

c)

Sự phân li độc lập của các tính trạng

d)

Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

e)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:6:19:6:1

144.

Đặc điểm nào có trong vận chuyển ẩm thực bào qua màng tế bào:

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Màng tế bào không tạo túi

c)

Màng tế bào tạo vùi

d)

Vận chuyển các chất hoà tan, phân tử nhỏ

e)

Là hình thức …….

145.

Câu nào sau đây là sai khi nói về phép lai thuận, nghịch:

a)

Phép lai thuận, nghịch đối với tính trạng do gen trong tế bào chất quy định thường cho kết quả khác nhau.

b)

Phép lai thuận, nghịch đối với tính trạng do gen liên kết giới tính quy định thường cho kết quả khác nhau.

c)

Phép lai thuận, nghịch có thể sử dụng để xác định các gen liên kết hoàn toàn hay không hoàn toàn (xảy ra hoán vị gen) ở mọi loài sinh vật.

d)

Trong một số phép lai tạo ưu thế lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai, nhưng phép lai nghịch cho ưu thế lai, và ngược lại.

e)

A, B, C và D đúng

146.

Cấu trúc glycoprotein của màng tinh trùng thay đổi để dễ nhận diện trứng và xúc tiến các phản ứng khi gặp trứng là:

a)

Về hình thái

b)

Về sinh hóa

c)

Về sinh lý

d)

Về chuyển hóa

e)

Về cấu tạo

147.

Bào quan nào tạo nên thể đỉnh của đầu tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Bộ golgi

d)

Trung thể

e)

Lisosom

148.

Bào quan nào tham gia tạo cổ của tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Bộ golgi

d)

Trung thể

e)

Lisosom

149.

Bào quan nào tham gia tạo đuôi của tinh trùng người:

a)

Ty thể

b)

Sợi actin

c)

Bộ golgi

d)

Trung thể

e)

Lisosom

150.

Trứng và tinh trùng gặp nhau để tạo thành hợp tử ở đoạn nào:

a)

Đoạn kẽ

b)

Đoạn eo

c)

Đoạn bóng

d)

Đoạn loa vòi

e)

Tử cung