wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Đâu không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Truyền thông tin di truyền

c)

Tạo biến dị

d)

Enzyme

3.

DNA được truyền đạt nguyên vẹn từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ DNA sự kết cặp các hiđrô A–T và G–C trong quá trình tái bản

a)

Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có cấu trúc kiểu chuỗi xoắn kép

c)

Sự kết cặp các hiđrô A–T và G–C trong quá trình tái bản

d)

Có đơn phân là 4 loại nucleotit (A, T, G, C)

4.

Một trong những chức năng của DNA là

a)

Cấu tạo nên protein

b)

Truyền thông tin tới ribosome

c)

Vận chuyển amino acid tới ribosome

d)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

5.

Chức năng biểu hiện thông tin di truyền được hiểu là trình tự nucleotide của DNA được biểu hiện thành trình tự nucleotide của RNA và quy định trình tự amino acid của protein

a)

Nhờ khả năng tái bản, DNA thực hiện truyền thông tin qua các thế hệ tế bào và cơ thể

b)

Trình tự nucleotide của DNA có khả năng bị biến đổi do tác nhân đột biến hoặc do sai sót trong nhân đôi

c)

Trình tự nucleotide của DNA được biểu hiện thành trình tự nucleotide của RNA và quy định trình tự amino acid của protein

d)

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân từ đơn phân là các nucleotide

6.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

DNA ligase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

7.

Cơ chế tái bản DNA diễn ra theo trình tự nào dưới đây?

a)

Tổng hợp mạch DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA

b)

Tạo thành phân tử DNA – tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA

c)

Tháo xoắn phân tử DNA – tạo thành phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA

d)

Tháo xoắn phân tử DNA – tổng hợp mạch DNA – tạo thành phân tử DNA

8.

Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân cấu tạo nên phân tử DNA?

a)

Adenine (A)

b)

Thymine (T)

c)

Uracil (U)

d)

Cytosine (C)

9.

Trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme có vai trò lắp ráp các nucleotide tự do tạo mạch đơn mới theo nguyên tắc bổ sung là

a)

Amylase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Enzyme tháo xoắn DNA

10.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định sau đúng hay sai: Enzyme ligase có vai trò nối các đoạn Okazaki lại với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định sau đúng hay sai: Enzyme DNA polymerase có vai trò tháo xoắn DNA và tổng hợp mạch mới.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định sau đúng hay sai: Quá trình tái bản diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định sau đúng hay sai: Trên một chạc sao chép, một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại được tổng hợp gián đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide. Nhận định sau đúng hay sai: Tính đa dạng của DNA là do số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide. Nhận định sau đúng hay sai: Trong cấu trúc DNA các nucleotide được liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen và liên kết phosphodiester.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide. Nhận định sau đúng hay sai: Mỗi mạch polynucleotide luôn có số lượng nucleotide loại A = T, G = C.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

DNA cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide. Nhận định sau đúng hay sai: DNA của các loài đều được cấu tạo từ 4 loại nucleotide nhưng mỗi DNA của mỗi loài, mỗi cá thể được đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson – Crick và cho biết nhận định sau đúng hay sai: DNA gồm 2 chuỗi polynucleotide xoắn song song, ngược chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson – Crick và cho biết nhận định sau đúng hay sai: Liên kết hydrogen trên DNA có tính bền vững giúp nó thực hiện chức năng di truyền tốt.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson – Crick và cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nhờ liên kết hydrogen và liên kết phosphodiester giúp cho DNA bảo quản thông tin di truyền tốt hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Quan sát sơ đồ DNA theo mô hình Watson – Crick và cho biết nhận định sau đúng hay sai: Nếu phân tử DNA này có 3000 nucleotide và có 600 nucleotide loại Adenin thì sẽ có 3900 liên kết hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: Mỗi đơn vị cấu trúc cơ bản của phân tử DNA có bao nhiêu phần cấu tạo?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.

TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN: Cho các mục sau: T, A, U, G, C, amino acid. Có bao nhiêu đơn phân tham gia cấu tạo DNA?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Vùng nào của gene quy định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator.

b)

Vùng mã hóa.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng điều hòa.

25.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA.

b)

ADN.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

26.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của Gene và mã hóa amino acid được gọi là:

a)

đoạn intron.

b)

gen phần mảnh.

c)

vùng vận hành.

d)

đoạn exon.

27.

Trình tự nào của sơ đồ cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein.

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein.

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein.

d)

Gene → Polypeptide → Protein → mRNA.

28.

Bộ ba 5’ AUG 3’ chỉ mã hóa cho methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính:

a)

thoái hóa.

b)

đặc hiệu.

c)

phổ biến.

d)

liên tục.

29.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

RNA-polymerase.

b)

DNA-polymerase.

c)

DNA-ligase.

d)

restrictase.

30.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều

a)

5’ → 3’.

b)

5’ → 5’.

c)

3’ → 5’.

d)

3’ → 3’.

31.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

c)

A liên kết với T, U liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G.

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G.

32.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là

a)

DNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA

33.

Dịch mã là quá trình tổng hợp

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

tRNA

34.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cellulose

35.

Phiên mã ngược là hiện tượng

a)

Protein tổng hợp ra DNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

Protein tổng hợp ra RNA

36.

mRNA có chức năng

a)

làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

làm khuôn cho quá trình phiên mã.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

cấu trúc, cấu tạo nên ribosome.

37.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có

a)

tính phổ biến.

b)

tính thoái hóa.

c)

tính đặc hiệu.

d)

tính đa dạng.

38.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptase được gọi là quá trình

a)

phiên mã.

b)

dịch mã.

c)

tái bản.

d)

phiên mã ngược.

39.

Câu nào trong các câu sau là không đúng khi nói về quá trình phiên mã, dịch mã?

a)

Trong quá trình tổng hợp protein, mRNA được dịch mã theo chiều từ 5’ → 3’.

b)

Trong quá trình phiên mã, mạch RNA mới được tạo ra theo chiều từ 3’ → 5’.

c)

Trong quá trình tổng hợp RNA, mạch RNA mới tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.

d)

Trong quá trình tổng hợp mRNA, mạch gốc DNA được phiên mã theo chiều 3’ → 5’.

40.

Quan sát sơ đồ cơ chế phân hóa thông tin di truyền với các khối DNA → RNA → Protein và các mũi tên ký hiệu (1), (2), (3), (4). Phát biểu: Nếu protein bị biến tính chắc chắn đã sai sót xảy ra ở quá trình (4). Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quan sát sơ đồ cơ chế phân hóa thông tin di truyền với các khối DNA → RNA → Protein và các mũi tên ký hiệu (1), (2), (3), (4). Phát biểu: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện ở cả 4 cơ chế. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Quan sát sơ đồ cơ chế phân hóa thông tin di truyền với các khối DNA → RNA → Protein và các mũi tên ký hiệu (1), (2), (3), (4). Phát biểu: (1) là cơ chế truyền đạt thông tin di truyền từ gene ra tế bào chất. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Quan sát sơ đồ cơ chế phân hóa thông tin di truyền với các khối DNA → RNA → Protein và các mũi tên ký hiệu (1), (2), (3), (4). Phát biểu: (2) và (4) là cơ chế biểu hiện thông tin di truyền thành kiểu hình. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Hình mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật. Phát biểu: Hình mô tả cơ chế phiên mã tổng hợp protein. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hình mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật. Phát biểu: Mạch khuôn của gene a–b có chiều 3’–5’ và mạch có chiều 1–2 là phân tử RNA được tổng hợp. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Hình mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật. Phát biểu: Đoạn I là vùng điều hòa kiểm soát dịch mã, vùng II là vùng mã hóa và vùng III là vùng kết thúc dịch mã. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Hình mô tả một cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật. Phát biểu: Nếu đoạn nucleotide quan sát trên mạch gốc của gene xảy ra bắt cặp sai, cytosine được gắn vào vị trí của adenine thì phân tử RNA đột biến ứng vị trí quan sát sẽ có trình tự 5’CACGG3’. Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho một phân tử mRNA có trình tự nucleotide: 5’- AUG-UUU-UCC-GGG-AAA-AGC-UAA -3’. Có bao nhiêu amino acid được tạo ra từ phân tử mRNA này?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

49.

Cho các cấu trúc sau: Ribosome, amino acid, enzyme RNA polymerase, DNA, mRNA, tRNA. Có bao nhiêu cấu trúc tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

50.

Cho các bộ ba sau: UAA, AUG, GCC, CGA, UAG, CCC. Số bộ ba mang tín hiệu kết thúc dịch mã là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Có 6 ribosome lần lượt trượt qua một phân tử mRNA, khi kết thúc dịch mã sẽ tạo ra bao nhiêu chuỗi polypeptide?

a)

1

b)

3

c)

6

d)

12

52.

Năm 1950, Monod và Jacob thí nghiệm về cơ chế lactose gây cảm ứng tế bào tổng hợp enzyme phân giải lactose. Kết luận đúng là

a)

Lactose kích hoạt tế bào tổng hợp đồng thời cả ba enzyme phân giải đường lactose.

b)

Lactose chỉ kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme β-galactosidase.

c)

Lactose chỉ kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme permease.

d)

Lactose chỉ kích hoạt tế bào tổng hợp enzyme transacetylase.

53.

Monod và Jacob kết luận các gene lacZ, lacY và lacA cùng nằm trên một phân tử DNA vì

a)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme đồng thời giảm mạnh.

b)

Khi không bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme đồng thời tăng mạnh.

c)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme đồng thời giảm mạnh.

d)

Khi bổ sung lactose vào môi trường nuôi cấy, tốc độ tổng hợp ba enzyme đồng thời tăng mạnh.

54.

Quan sát sơ đồ operon Lac cho thấy chất X gắn vào chất kìm hãm làm nó biến đổi hình dạng; mRNA được phiên mã và dịch mã tạo ba enzyme E1, E2, E3. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose.

b)

Chất X là enzyme β-galactosidase.

c)

Hai vùng P luôn ở trạng thái liên kết với enzyme RNA polymerase.

d)

Operon Lac của vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động.

55.

Đâu không phải là ý nghĩa của điều hoà hoạt động của gene?

a)

Đảm bảo tế bào không bị lãng phí năng lượng.

b)

Giúp tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, phù hợp với nhu cầu nên tiết kiệm năng lượng.

c)

Ở sinh vật đa bào, giúp các tế bào trong cơ thể được biệt hoá thực hiện chức năng khác nhau trong quá trình phát triển.

d)

Sản xuất một số loại thuốc chữa bệnh cho con người.

56.

Đâu không phải là ứng dụng thực tiễn từ điều hoà hoạt động của gene?

a)

Nuôi cấy tế bào thực vật trong môi trường chứa chất hoạt hoá gene để tế bào phân chia và tái sinh thành cây con hoàn chỉnh.

b)

Giúp tế bào chỉ tổng hợp sản phẩm của gene khi cần thiết, phù hợp với nhu cầu nên tiết kiệm năng lượng.

c)

Điều khiển sự sinh trưởng, phát triển của vật nuôi, đem lại hiệu quả kinh tế cao.

d)

Sản xuất một số loại thuốc chữa bệnh cho con người.

57.

Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, chọn tất cả các phát biểu đúng. A. Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac. B. Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã. C. Nếu gene cấu trúc A đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần. D. Trên phân tử mRNA chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã.

a)

Gene điều hòa (R) không nằm trong thành phần của operon Lac.

b)

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.

c)

Nếu gene cấu trúc A đều phiên mã 1 lần thì gene cấu trúc Y sẽ phiên mã 2 lần.

d)

Trên phân tử mRNA chỉ chứa một codon mở đầu và một codon kết thúc dịch mã.

58.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về thí nghiệm này? Khi nghiên cứu về hoạt động Operon Lac ở 3 chủng vi khuẩn E.coli, người ta thu được kết quả ngắn gọn như sau : Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về thí nghiệm này?

a)

Chủng 1 có operon lac hoạt động 1 cách bình thường.

b)

Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gen Z, Y, A khiến chúng tăng phiên mã.

c)

Có thể vùng promoter của gen điều hòa ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính.

d)

Có 1 chủng lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm soát.

59.

Operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hóa lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau; hãy chọn tất cả phương án đúng.

a)

Do vùng khởi động P bị bật hoạt nên enzyme RNA polymerase có thể bám vào để khởi động quá trình phiên mã.

b)

Do gene điều hòa lacI bị đột biến nên không tạo ra được protein điều hòa.

c)

Do vùng vận hành O bị đột biến nên không liên kết được với protein điều hòa.

d)

Do các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của các phân tử protein do gene tạo ra.

60.

Bảng bên dưới mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gene Z thuộc operon lac ở các chủng vi khuẩn E.coli trong môi trường có hoặc không có lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị đột biến ở một vị trí suy nhất trong operon lac. Mỗi kết luận được rút ra từ kết quả nghiên cứu ở bảng trên là đúng hay sai?

a)

Chủng 2 bị đột biến ở vùng P hoặc vùng O.

b)

Chủng 3 có thể bị đột biến làm vùng P mất chức năng.

c)

Chủng 4 có thể bị đột biến mất vùng O

d)

Chủng 4 có thể bị đột biến làm mất chức năng ở gene điều hòa lacI

61.

Cho các thành phần sau: vùng promoter, vùng operator, gen lacZ, gen lacY, gen lacA, gen lacI. Có bao nhiêu thành phần thuộc cấu trúc operon Lac?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

62.

Khi nói về hoạt động của operon Lac; nếu gene Z phiên mã 3 lần; gene A phiên mã 3 lần thì gene Y phiên mã bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

63.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E.coli trong môi trường có lactose. Khi môi trường có lactose, protein ức chế sẽ không bám vào được vùng O, RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã xảy ra. Vị trí nào là nguyên nhân khiến cho protein ức chế bị bất hoạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Đột biến gene là

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

65.

Tia UV cũng có thể làm hai T trên cùng một mạch liên kết với nhau và khi tế bào sửa chữa thường dẫn đến đột biến nào?

a)

thay thế hoặc mất một cặp nucleotide.

b)

thay thế hoặc thêm một cặp nucleotide.

c)

thêm hoặc mất một cặp nucleotide.

d)

thay thêm một cặp nucleotide.

66.

Chất 5-bromouracil có thể bắt cặp với adenine dẫn đến đột biến nào?

a)

thay thế cặp A - T bằng cặp C - G.

b)

thay thế cặp T - A bằng cặp A - T.

c)

thay thế cặp T - A bằng cặp G - C.

d)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

67.

G* có thể bắt cặp với C dẫn đến đột biến nào?

a)

thay thế cặp A - T bằng cặp C - G.

b)

thay thế cặp C - G bằng cặp A - T.

c)

thay thế cặp T - A bằng cặp C - G.

d)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

68.

Đâu không phải là vai trò của đột biến gen đối với quá trình tiến hóa?

a)

Cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

b)

Các allele mới liên tục được tạo ra từ một vài dạng sống sơ khai.

c)

Tạo nên các đặc điểm khác nhau giữa các loài.

d)

Điều hòa quá trình biểu hiện kiểu hình của gene.

69.

Đột biến điểm gồm các dạng nào?

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

70.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

71.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hại nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

72.

Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

73.

Những cơ thể mang gene đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là gì?

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

74.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng (tế bào soma) và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.

75.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hydrogen, chứng tỏ gene A đã xảy ra đột biến dạng nào?

a)

thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

thêm 1 cặp G - C.

d)

mất 1 cặp A - T.

76.

Khi nói về đột biến gen, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? a) Tác nhân 5BU làm cho hai nucleotide thymine trên cùng một mạch liên kết với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Khi nói về đột biến gen, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? b) Guanin dạng hiếm có thể tạo nên đột biến thay thế G - C bằng A - T.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Khi nói về đột biến gen, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? c) Dạng đột biến thay thế cặp nucleotit xảy ra phổ biến hơn dạng đột biến mất hoặc thêm một cặp nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Khi nói về đột biến gen, các nhận định sau đây Đúng hay Sai? d) Cơ thể mang đột biến của gene nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính Y luôn di truyền allele đột biến cho 100% đời con.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Khi nói về đột biến gen, nhận định sau đây Đúng hay Sai? a) Khi môi trường không có tác nhân gây đột biến, đột biến gene vẫn có thể xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi nói về đột biến gen, nhận định sau đây Đúng hay Sai? b) Đột biến gene là những đột biến chỉ liên quan tới một cặp nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Khi nói về đột biến gen, nhận định sau đây Đúng hay Sai? c) Đột biến gene chỉ xảy ra ở các loài tế bào của sinh vật nhân thực.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Khi nói về đột biến gen, nhận định sau đây Đúng hay Sai? d) Ở cấp phân tử, hầu hết đột biến điểm là đột biến trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Chọn các nhận định Đúng về đột biến trong các câu sau đây:

a)

Một số loài thú thay đổi độ dày bộ lông theo mùa và số lượng hồng cầu của người tăng khi lên núi cao là đột biến.

b)

Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình.

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được; đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp.

d)

Đột biến thay thế một cặp nucleotit này bằng một cặp nucleotit khác loại thì chỉ bộ ba có nucleotit thay thế mới thay đổi, các bộ ba khác không thay đổi.

85.

Chọn các nhận định Đúng về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen:

a)

Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ tác nhân gây đột biến.

b)

Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitơ dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gen.

c)

Đột biến gen có thể phát sinh do tác nhân lý – hoá của môi trường hoặc do tác nhân sinh học.

d)

Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

86.

Mạch gốc của gen ban đầu có dạng 3’…TAC–TTC–AAA…5’. Biết theo bảng mã di truyền: AAA và AAG cùng mã hoá lysine, AAC và AAU cùng mã hoá asparagine. Có bao nhiêu trường hợp thay thế nucleotit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hoá axit amin thành codon mã hoá axit amin khác?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

87.

Sự biểu hiện bệnh hồng cầu hình liềm ở con có thể dự đoán được dựa trên kiểu gen của bố và mẹ. Nếu cả bố và mẹ đều dị hợp tử mang alen đột biến, tỉ lệ con mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

75%

88.

Trong thực hành tách chiết DNA, người ta thường bổ sung dịch chiết nước dứa tươi chứa các enzyme protease vào dung dịch chiết mẫu vật nhằm mục đích gì?

a)

Hoà tan lipid màng tế bào và màng nhân

b)

Phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học

c)

Kết tủa DNA trong dung dịch chiết

d)

Phân giải các protein liên kết với DNA

89.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải protein

b)

Phá huỷ màng tế bào

c)

Kết tủa DNA

d)

Giữ nguyên cấu trúc nhân

90.

Trong quy trình tách chiết DNA, tại sao phải phá bỏ màng nhân?

a)

Để giải phóng enzyme

b)

Để giải phóng DNA

c)

Làm cho DNA đứt gãy để quan sát

d)

Để loại bỏ DNA ra khỏi mẫu

91.

Tại sao sử dụng ethanol để kết tủa DNA trong dung dịch?

a)

Do ethanol làm giảm độ tan của DNA trong nước nên phá vỡ tương tác với nước và làm DNA kết tủa

b)

Vì ethanol có tính axit mạnh nên phá vỡ liên kết phosphodieste của DNA

c)

DNA không tan trong bất kỳ dung môi nào

d)

DNA nặng hơn nước nên khi thêm ethanol sẽ tách thành hai lớp do trọng lượng riêng

92.

Dung dịch nào thường được dùng để kết tủa DNA?

a)

Nước rửa bát

b)

Nước cất

c)

Ethanol 90%

d)

Nước dứa

93.

Tiến hành thí nghiệm tách chiết DNA theo các bước sau đây (biết các chất trong thí nghiệm đều được ước lượng chuẩn xác)

Bước 1: Cho lượng ít mẫu thực vật vào cối. Nghiền nát mẫu thành hỗn hợp đồng nhất.

Bước 2: Dùng cốc chứa nước, muối ăn và nước rửa bát trộn với dung dịch trong cối tạo dịch nghiền đồng nhất. Dùng phễu có lót sẵn giấy lọc để lọc bỏ phần bã trong dịch, thu được dịch.

Bước 3: Rót một thể tích tương đương ethanol lạnh vào dịch. Chuyển dung dịch ethanol phía trên trong cốc vào một ống nghiệm sạch. Để ống nghiệm ở nhiệt độ  0 - 4°C, xuất hiện kết tủa.

Tìm nhận định đúng/sai:

a)

Kết tủa xuất hiện sau bước 3 là deoxyribonucleic acid.

b)

Có thể thay dung dịch ethanol bằng dung dịch isopropanol.

c)

Mục đích chính của việc thêm nước rửa bát dạng lỏng ở bước 1 là phá hủy màng tế bào và màng nhân để giải phóng vật chất di truyền.

d)

Thí nghiệm trên chứng minh DNA có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

94.

Một học sinh cắt nhỏ 100 g gan gà tươi, nghiền với 200 ml nước cất lạnh và tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

Thí nghiệm trên nhằm mục đích tách chiết DNA.

b)

Ở bước 3, nước rửa bát được cho vào nhằm phá hủy màng tế bào.

c)

Ở bước 5 có thể thay ethanol bằng nước cất.

d)

Bước 4 có thể không thực hiện.

95.

Cho các dung dịch: Acid hydrochloric, Ethanol, Nước dứa tươi, Diphenylamine. Trong quy trình tách chiết DNA, để kiểm chứng sự có mặt của DNA người ta sử dụng bao nhiêu dung dịch trong các chất liệt kê trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Cho các hoá chất: Enzyme protease, Acid hydrochloric, Ethanol, Phenol, Chloroform, Isopropanol. Trong quy trình tách chiết DNA, có bao nhiêu hoá chất trong danh sách có thể được dùng để kết tủa DNA?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Trong các bào quan sau: ti thể, lục lạp, nhân tế bào, lysosome, thể Golgi, ribosome, peroxisome. DNA có thể tồn tại trong bao nhiêu bào quan?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Dựa vào sơ đồ quy trình tách chiết DNA gồm 4 bước: 1. Chuẩn bị mẫu vật; 2. Tách chiết vật chất di truyền; 3. Kết tủa DNA; 4. Nhận biết DNA. Ethanol 70% được dùng ở bước số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.

Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của nhiễm sắc thể rõ nhất vào giai đoạn nào của quá trình phân bào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau

100.

Đơn vị cấu trúc của NST là

a)

nucleotide.

b)

amino acid.

c)

protein histone.

d)

nucleosome.

101.

Các gen nằm kế tiếp nhau dọc theo chiều dài NST và vị trí của gene trên NST được gọi là

a)

allele.

b)

tâm động.

c)

locus.

d)

chromatid.

102.

NST là vật chất di truyền ở cấp độ

a)

phân tử.

b)

tế bào.

c)

đại phân tử.

d)

cơ thể.

103.

Sự vận động của NST trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có vai trò

a)

là cơ sở của sự vận động của mRNA được biểu hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng NST.

b)

là cơ sở của sự vận động của gen được biểu hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng NST.

c)

là cơ sở của sự vận động của gen được biểu hiện trong các quy luật di truyền, đột biến gen và số lượng NST.

d)

là cơ sở của sự vận động của alen được biểu hiện trong các quy luật di truyền, biến dị tổ hợp và biến dị số lượng NST.

104.

Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh có vai trò quyết định

a)

trong việc biểu hiện của gen di truyền qua các thế hệ.

b)

phát sinh các đột biến gen và đột biến NST.

c)

sự sắp xếp các gen trên NST và sự biểu hiện thông tin của gen qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

quy luật vận động và truyền thông tin di truyền của gen qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

105.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

phân tử DNA quấn 2 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA dài 147 nucleotit.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA dài 146–147 cặp nucleotide.

106.

Ở người, cho hình thái và số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng như hình. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về NST ở cơ thể người? Chọn tất cả phương án Đúng.

a)

Số lượng NST lưỡng bội (2n) trong một tế bào là 46.

b)

Tế bào này là cơ thể nữ giới.

c)

Hình thái NST có thể đang ở kì giữa của quá trình phân bào.

d)

NST được cấu tạo từ DNA và các loại protein.

107.

Mỗi đoạn phân tử DNA dài 147 cặp nucleotide quấn 1,7 vòng bao quanh khối cầu protein histone tạo nên cấu trúc nucleosome. Số phân tử histone mà DNA quấn quanh là bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

108.

Chuỗi polynucleosome là sợi cơ bản 10 nm; sợi cơ bản xoắn bậc hai tạo thành sợi nhiễm sắc 30 nm; sợi nhiễm sắc cuộn xoắn tạo thành sợi siêu xoắn chromatin. Chromatin có đường kính bằng bao nhiêu nm?

a)

10 nm

b)

30 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

109.

Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

110.

Mức độ cấu trúc nào sau đây của nhiễm sắc thể có đường kính 300 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

111.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc

b)

Sợi siêu xoắn

c)

Sợi cơ bản

d)

Chromatid

112.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào có đường kính 10 nm?

a)

Sợi siêu xoắn

b)

Nucleosome

c)

Sợi nhiễm sắc

d)

Sợi cơ bản

113.

Hình vẽ dưới đây mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

Mất đoạn

b)

Chuyển đoạn trong cùng một NST

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

114.

Loại đột biến nhiễm sắc thể nào làm giảm lượng vật chất di truyền trong tế bào?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Đa bội

115.

Dạng đột biến nào làm tăng chiều dài của một nhiễm sắc thể?

a)

Đảo đoạn NST

b)

Dị bội

c)

Tự đa bội

d)

Lặp đoạn NST

116.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể dẫn đến lặp gen, tạo nên các gen mới trong quá trình tiến hóa?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

117.

Thể đột biến nào có thể hình thành do sự không phân li của tất cả các nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội?

a)

Thể một

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

118.

Mô tả nào đúng với cơ chế gây đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 180° và nối lại

b)

Các đoạn không tương đồng của cặp nhiễm sắc thể tương đồng đứt ra và trao đổi cho nhau

c)

Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau trao đổi cho nhau những đoạn không tương đồng

d)

Một đoạn của nhiễm sắc thể đứt ra rồi gắn vào nhiễm sắc thể của cặp tương đồng khác

119.

Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít gây hậu quả nghiêm trọng cho cơ thể sinh vật nhất là loại nào?

a)

Chuyển đoạn lớn và đảo đoạn

b)

Lặp đoạn lớn

c)

Lặp đoạn và mất đoạn lớn

d)

Đảo đoạn

120.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội ( 2n2n ). Cây tứ bội được phát sinh từ loài này có bộ NST là

a)

4n4n

b)

nn

c)

3n3n

d)

2n2n

121.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n12n - 1 ?

a)

Thể một

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể ba

122.

Thể đột biến nào sau đây được tạo ra nhờ kết hợp lai xa và đa bội hóa?

a)

Thể song nhị bội

b)

Thể tam bội

c)

Thể tứ bội

d)

Thể ba

123.

Ở người, dạng đột biến nào sau đây gây hội chứng Down?

a)

Thể một NST giới tính X

b)

Thể ba NST giới tính X

c)

Thể ba NST số 21

d)

Thể một NST số 21

124.

Ở người, mất đoạn NST số 22 gây ra

a)

Bệnh ung thư máu

b)

Bệnh thiếu máu

c)

Bệnh máu khó đông

d)

Bệnh Down

125.

Quan sát sơ đồ lệch bội trong giảm phân ở loài có 2n=42n = 4 tạo giao tử n+1n+1 , n1n-1 và hợp tử 2n+12n+1 , 2n12n-1 . Nhận xét a) Hình ảnh này diễn tả cơ chế tạo thể lệch bội trong giảm phân là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Quan sát sơ đồ lệch bội trong giảm phân ở loài có 2n=42n = 4 tạo giao tử n+1n+1 , n1n-1 và hợp tử 2n+12n+1 , 2n12n-1 . Nhận xét b) Lệch bội xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng có thể tạo thể khảm là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Quan sát sơ đồ lệch bội trong giảm phân ở loài có 2n=42n = 4 tạo giao tử n+1n+1 , n1n-1 và hợp tử 2n+12n+1 , 2n12n-1 . Nhận xét c) Các thể lệch bội không bao giờ sống được do mất cân bằng hệ gen là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Quan sát sơ đồ lệch bội trong giảm phân ở loài có 2n=42n = 4 tạo giao tử n+1n+1 , n1n-1 và hợp tử 2n+12n+1 , 2n12n-1 . Nhận xét d) Trong chọn giống, có thể sử dụng đột biến lệch bội để đưa các NST mong muốn vào cơ thể khác là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Dưới đây là hình ảnh trạng thái các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng. Quan sát hình và cho biết các nhận xét dưới đây là đúng hay sai. Chọn tất cả nhận xét đúng. - a) Hình (b), (c) là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể - b) Trong tế bào sinh dưỡng NST tồn tại thành cặp tương đồng - c) Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể do sự kết hợp giữa giao tử bình thường và giao tử thiếu 1 NST - d) Đột biến cấu trúc NST sẽ làm cho NST ngắn hơn bình thường (hình c)

a)

Hình (b), (c) là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

b)

Trong tế bào sinh dưỡng NST tồn tại thành cặp tương đồng

c)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể do sự kết hợp giữa giao tử bình thường và giao tử thiếu 1 NST

d)

Đột biến cấu trúc NST sẽ làm cho NST ngắn hơn bình thường (hình c)

130.

Cà độc dược có 2n=242n = 24 . Có một thể đột biến trong đó cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, một chiếc NST số 3 bị đảo 1 đoạn. Khi giảm phân, nếu các NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử tạo ra, giao tử không mang NST đột biến chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

0,25

b)

0,5

c)

0,75

d)

1

131.

Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n=142n = 14 . Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?

a)

13

b)

42

c)

15

d)

21

132.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n=182n = 18 . Theo lí thuyết, thể tam bội phát sinh từ loài này có số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng là bao nhiêu?

a)

17

b)

19

c)

27

d)

36

133.

Một loài thực vật có bộ NST 2n=222n = 22 . Theo lí thuyết, số loại thể một có thể xuất hiện tối đa trong loài này là bao nhiêu?

a)

21

b)

11

c)

23

d)

9

134.

Các nucleotide trên 2 mạch đơn của DNA liên kết với nhau bằng liên kết yếu hydrogen theo nguyên tắc bổ sung sẽ có ý nghĩa

a)

giúp DNA dễ dàng tách thành 2 mạch đơn polynucleotide.

b)

giúp enzyme dễ dàng sửa sai.

c)

dễ tạo ra các sai khác từ đó phát sinh đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa.

d)

giúp xác định trình tự nucleotide trên một mạch còn lại của DNA nếu biết trình tự nucleotide trên 1 mạch

135.

Một đoạn phân từ DNA ở sinh vật nhận thực có trình tự nucleotide trên mạch mang mã gốc là 3...ATAGAATCGCGA...5'. Trình tự nucleotide trên mạch bố sung của đoạn DNA này là

a)

5'...GTTGAAACCCT...3'. 

b)

5'...TATCTTAGCGCT...3'.

c)

5...TAGTTACCGGT...3'.

d)

5'...GGCXAATGGGGA...3'.

136.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

137.

Operon là

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

138.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator.

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA.

c)

Vùng promoter.

d)

Gene điều hòa lacI.

139.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách:

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNAPolymerase.

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà.

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành.

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc.

140.

Trong quá trình điều hoà hoạt động của operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

Gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà.

b)

Gắn với promoter đề hoạt hoá phiên mã.

c)

Gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã.

d)

Gắn với operator để hoạt hoá phiên mã.

141.

Trong cơ chế điều hòa biểu hiện gen của operon Lac khi môi trường có đường lactose. Nếu gen lacA phiên mã 3 lần thì gen lacZ phiên mã mấy lần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

142.

Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ trong thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích

a)

tách DNA ra khỏi dung dịch.

b)

phá vỡ cấu trúc DNA.

c)

phá vỡ tế bào và nhân tế bào.

d)

biến tính protein liên kết với DNA.

143.

Ở sinh vật nhân thực, mỗi NST được cấu tạo gồm

a)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với nhiều loại protein khác nhau.

b)

một phân tử DNA mạch kép liên kết với protein histone.

c)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với nhiều loại protein khác nhau.

d)

một phân tử DNA mạch đơn liên kết với protein histone.

144.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào được mô tả ở hình bên dưới?

a)

Mất đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

145.

Hình vẽ dưới đây mô tả mô tả dạng đột biến cấu trúc NST

a)

Mất đoạn

b)

chuyển đoạn tương hỗ

c)

Chuyển đoạn không tương hỗ

d)

Đảo đoạn

146.

Việc loại khỏi NST những gene không mong muốn trong công tác chọn tạo giống cây trồng được ứng dụng từ dạng đột biến NST nào dưới đây?

a)

Mất đoạn nhỏ.

b)

Chuyển đoạn.

c)

Đảo đoạn.

d)

Lặp đoạn.

147.

Sự trao đổi chéo không cân giữa hai chromatid khác nguồn trong cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng xảy ra ở kì đầu của giảm phân I có thể làm phát sinh các loại đột biến nào sau đây?

a)

Lặp đoạn và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

b)

Mất đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

c)

Mất đoạn và lặp đoạn nhiễm sắc thể.

d)

Lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.

148.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

AaBbEe

b)

AaBbDdEe

c)

AaaBbDdEe

d)

AaBbDEe

149.

Dựa vào hình ảnh trên, hãy cho biết các đánh giá dưới đây là đúng hay sai?

a)

Hình ảnh này diễn tả hiện tượng tự đa bội trong nguyên phân.

b)

Cônsixin thường tác động vào pha S của chu kì tế bào.

c)

Hóa chất cônsixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc.

d)

Cơ chế hình thành là do bộ NST nhân đôi nhưng có thể thoi phân bào không hình thành nên NST không phân li trong tế bào soma là cơ chế duy nhất tạo ra thể đa bội.