wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu nào sau đây?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

3.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hóa của gen và mã hóa amino acid được gọi là gì?

a)

đoạn intron

b)

gene phân mảnh

c)

vùng vận hành

d)

đoạn exon

4.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

restrictase

5.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’ → 3’

b)

5’ → 5’

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3’

6.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là gì?

a)

A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

b)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với C, C liên kết với G

c)

A liên kết với T, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

d)

A liên kết với C, T liên kết với A, G liên kết với U, C liên kết với G

7.

Một amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có đặc điểm nào?

a)

tính phổ biến

b)

tính thoái hóa

c)

tính đặc hiệu

d)

tính đa dạng

8.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gen trong nhân)?

a)

UAA

b)

UGG

c)

UGA

d)

UAG

9.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng nào sau đây?

a)

một ribosome dịch mã cho 1 phân tử mRNA

b)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho nhiều phân tử mRNA

c)

nhiều ribosome cùng dịch mã cho 1 phân tử mRNA

d)

một ribosome dịch mã cho nhiều phân tử mRNA

10.

Trong 64 bộ ba được hệ gen trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hóa cho amino acid được gọi là gì?

a)

bộ ba anticodon

b)

bộ ba kết thúc

c)

bộ ba codon

d)

bộ ba mở đầu

11.

Quan sát sơ đồ sao chép ADN gồm hai mạch khuôn 1-2 và hai mạch mới 3-4 (hình vẽ mô tả chạc chữ Y, mũi tên chỉ chiều tổng hợp). Xác định nhận định đúng về chiều của các mạch:

a)

Mạch 1-2 có chiều 5'–3'.

b)

Mạch 3-4 có chiều 3'–5'.

c)

Mạch c–d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5'–3'.

d)

Chiều mạch khuôn a–b là 5'–3'.

12.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự: 5' ATGCTTAG 3'. Khi tái bản DNA, mạch bổ sung được tạo sẽ có trình tự nào?

a)

5' GATTCGTA 3'.

b)

5' TACGGAATC 5'.

c)

5' TACGAATC 3'.

d)

3' UACGAAUC 5'.

13.

Biết các codon mã hóa amino acid: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của gene vi khuẩn có trình tự nucleotide là 5' AGCGGCACCCGGG3'. Nếu mang thông tin mã hóa cho polypeptide gồm 4 amino acid, trình tự amino acid là:

a)

Pro–Gly–Ser–Ala.

b)

Ser–Arg–Pro–Gly.

c)

Ser–Ala–Gly–Pro.

d)

Gly–Pro–Ser–Arg.

14.

Một phân tử DNA tái bản 3 lần. Số DNA con được tạo ra là:

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

15.

Một gene ở vi khuẩn E.coli tổng hợp một protein hoàn chỉnh gồm 298 amino acid. Phân tử mRNA tổng hợp từ gene có tỉ lệ A:U:G:C là 1:2:3:4. Số lượng nucleotit từng loại của gene là:

a)

A = T = 270; G = C = 630.

b)

A = T = 630; G = C = 270.

c)

A = T = 270; G = C = 627.

d)

A = T = 627; G = C = 270.

16.

Chọn phát biểu đúng về operon:

a)

Một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

Cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN.

c)

Một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

Cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

17.

Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng khi có lactozơ?

a)

Vì lactozơ làm mất cấu hình không gian của nó.

b)

Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactozơ.

c)

Vì lactozơ làm gen điều hòa không hoạt động.

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hòa bị bất hoạt.

18.

Trong quá trình dịch mã ở vi khuẩn, bộ ba nào trên mRNA thường đóng vai trò mã khởi đầu?

a)

UAA

b)

AUG

c)

UGA

d)

UAG

19.

Khi sao chép ADN, mạch dẫn được tổng hợp như thế nào?

a)

Từng đoạn ngắn nhờ các mồi RNA, sau đó nối lại.

b)

Liên tục theo chiều 5'–3' hướng vào chạc sao chép.

c)

Theo chiều 3'–5' do DNA polymerase di chuyển.

d)

Ngẫu nhiên tùy cấu trúc vùng chạc sao chép.

20.

Giả sử tỉ lệ A+T/G+C trong một phân tử ADN là 1. Nếu gen này phiên mã tạo mRNA có chiều dài 900 nucleotit, số nucleotit loại G trong mRNA là:

a)

150

b)

225

c)

300

d)

450

21.

Trong cấu trúc của operon lac, nếu đột biến làm mất một đoạn phần tử ADN ở vùng nào thì vẫn tổng hợp được tất cả các gen cấu trúc?

a)

Mất vùng khởi động

b)

Mất vùng vận hành

c)

Mất gen điều hoà

d)

Mất một gen cấu trúc

22.

Xét một operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactozo nhưng enzim chuyển hoá lactozo vẫn được tạo ra. Lý giải nào phù hợp nhất?

a)

Do vùng khởi động bị bất hoạt nên ARN polimeraza không thể bám vào để khởi động phiên mã

b)

Do gen điều hoà bị đột biến nên không tạo được protein ức chế

c)

Do vùng vận hành bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế

d)

Do gen cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện của gen

23.

Đột biến điểm gồm các dạng nào sau đây?

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

Mất, thêm, thay thế hoặc váy một cặp nucleotide

24.

Thể đột biến là gì?

a)

Những cơ thể mang gen đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang gen đột biến hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gen trội hoặc đột biến gen lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

25.

Trong các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay thế một cặp nucleotide

d)

Đột biến mất đoạn NST

26.

Hoá chất 5-BU (5-brom uraxin) gây đột thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C

b)

T–A → G–C

c)

G–C → A–T

d)

G–C → T–A

27.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

Allele mới

b)

Đột biến gene

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

28.

Những cơ thể mang gen đột biến đã được biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là gì?

a)

Allele mới

b)

Đột biến gene

c)

Đột biến điểm

d)

Thể đột biến

29.

Trong mô hình điều hoà operon lac, vai trò của protein ức chế là gì?

a)

Bám vào vùng khởi động để kích hoạt phiên mã

b)

Bám vào vùng vận hành để ngăn phiên mã các gen cấu trúc

c)

Làm biến đổi cấu trúc gen điều hoà

d)

Thúc đẩy tổng hợp lactozo từ glucozo

30.

Khi lactozo có mặt trong môi trường, điều gì xảy ra với protein ức chế trong operon lac?

a)

Liên kết mạnh hơn với vùng vận hành, ngăn phiên mã

b)

Bị bất hoạt do liên kết với chất cảm ứng nên rời vùng vận hành

c)

Kích thích gen điều hoà phiên mã mạnh hơn

d)

Gắn vào vùng khởi động để thu hút ARN polimeraza

31.

Hình minh họa trình tự nucleotide bị thay đổi như sau: ban đầu là ATGAGTXXATXAGXT, sau biến đổi trở thành ATGAGTATXAXGXT. Dựa vào hình, đột biến nào đã xảy ra trong chuỗi DNA?

a)

Thêm một cặp nucleotide

b)

Mất một cặp nucleotide

c)

Thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

Mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

32.

Nguyên lí chung của việc tạo thực vật, động vật biến đổi gene là gì?

a)

Dựa trên hoạt động enzyme

b)

Dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài

c)

Dựa trên nguyên lí biểu hiện gene

d)

Dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp

33.

Trong kĩ thuật chuyển gene, tế bào nhận thường được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì lí do nào sau đây?

a)

Có tốc độ sinh sản nhanh

b)

Thích nghi cao với môi trường biến đổi

c)

Dễ phát sinh biến dị

d)

Có cấu tạo cơ thể đơn giản

34.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là tổ hợp nào sau đây?

a)

Enzyme Restrictase và enzyme DNA – polymerase

b)

Enzyme ligase và enzyme DNA – polymerase

c)

Enzyme Restrictase và enzyme ligase

d)

Enzyme DNA – polymerase và enzyme RNA – polymerase

35.

Chuột nhắt mang hormone sinh trưởng của chuột cống là thành tựu của phương pháp nào?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Cấy truyền phôi

c)

Công nghệ gene

d)

Gây đột biến

36.

Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên có hai locus: allele A bị đột biến thành allele a, allele B bị đột biến thành allele b. Mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội hoàn toàn. Kiểu gene nào sau đây biểu hiện cả hai đột biến?

a)

aaBB

b)

AaBB

c)

AABb

d)

Aabb

37.

Loại đột biến nào sau đây làm cho gene đột biến giảm 2 liên kết hydrogen so với gene ban đầu?

a)

Đột biến mất 1 cặp A – T

b)

Đột biến thay thế 1 cặp G – C bằng 1 cặp A – T

c)

Đột biến thay thế 2 cặp G – C bằng 2 cặp G – G

d)

Đột biến thay thế 1 cặp A – T bằng 1 cặp G – C

38.

Khi tạo DNA tái tổ hợp, vai trò chính của enzyme ligase là gì?

a)

Cắt DNA tại vị trí đặc hiệu để tạo các đầu dính

b)

Nối các đoạn DNA đã được cắt để tạo mạch liên tục

c)

Tổng hợp mạch DNA mới dựa trên mạch khuôn

d)

Biến đổi trình tự nucleotide thành RNA

39.

Tại sao E.coli thường được chọn làm vật chủ trong nhân dòng DNA tái tổ hợp?

a)

Có nhiều loại enzyme nội bào phong phú để tự tổng hợp plasmid

b)

Dễ nuôi cấy, thời gian thế hệ ngắn và hệ plasmid tiện dụng

c)

Hệ gene ít biến đổi nên không thích hợp cho tái tổ hợp

d)

Có kích thước lớn giúp thao tác dễ dàng

40.

Trong mô tả đột biến cặp base, sự thay thế G–C bằng A–T sẽ ảnh hưởng như thế nào đến số liên kết hydrogen?

a)

Tăng 1 liên kết hydrogen

b)

Giảm 1 liên kết hydrogen

c)

Giảm 2 liên kết hydrogen

d)

Không thay đổi số liên kết hydrogen

41.

Gene A bị đột biến thành gene a, hai gene này có chiều dài bằng nhau nhưng gene a hơn gene A 1 liên kết hiđrô. Dạng đột biến nào đã xảy ra?

a)

Thay thế cặp G - C bằng cặp A - T.

b)

Thay thế cặp A - T bằng cặp G - C.

c)

Thêm 1 cặp G - C.

d)

Mất 1 cặp A - T.

42.

Gene A có 3000 nucleotide và 3900 liên kết hiđrô. Gene A bị đột biến điểm thành gene a. Môi trường nội bào cung cấp 4193 nucleotide loại A và 6300 nucleotide loại G. Dạng đột biến nào đã xảy ra với gene trên?

a)

Mất 1 cặp nucleotide loại G - C.

b)

Thêm 1 cặp nucleotide loại A - T.

c)

Mất 1 cặp nucleotide loại A - T.

d)

Thêm 1 cặp nucleotide loại G - C.

43.

Một gene ở sinh vật nhân sơ có 3000 nucleotide và có tỉ lệ A/G = 2/3. Gene này bị đột biến mất 1 cặp nucleotide do đó bị giảm đi 2 liên kết hiđrô so với gene bình thường. Số lượng từng loại nucleotide của gene mới là?

a)

A = T= 600; G = C= 899.

b)

A = T= 600; G = C= 900.

c)

A = T= 599; G = C= 599.

d)

A = T= 599; G = C= 900.

44.

Trong các hệ tái tổ hợp DNA, loại vector được sử dụng phổ biến nhất là gì?

a)

Nhiễm sắc thể nhân tạo.

b)

Plasmid.

c)

DNA của virus (phage).

d)

Dòng sản gen.

45.

Chọn câu KHÔNG phải là thành tựu của tạo dòng vật chuyển gene:

a)

Dê chuyển gen sản xuất sữa chứa protein CFTR chữa bệnh xơ nang.

b)

Chuột mang gene tổng hợp α1-antitrypsin để điều trị khí thủng phổi.

c)

Cừu Dolly tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β-lactoglobulin cao.

46.

Ở cà chua biến đổi gene, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân chính của hiện tượng này là gì?

a)

Gene sản sinh ra etilen đã bị bất hoạt.

b)

Gene sản sinh ra etilen đã được hoạt hoá.

c)

Cà chua này đã được chuyển gene kháng virus.

d)

Do cà chua này là thể đột biến.

47.

Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gene, để đưa gene vào tế bào thực vật có thành phần cellulose, phương pháp thường dùng là?

a)

Chuyển gene trực tiếp qua ống phấn.

b)

Chuyển gene bằng thực khuẩn thể.

c)

Chuyển gene bằng plasmid.

48.

Trong quá trình tái tổ hợp DNA, ngoài plasmid người ta còn sử dụng những vector nào khác? Chọn phương án đầy đủ nhất.

a)

Thực khuẩn thể và nhiễm sắc thể nhân tạo.

b)

Ti thể và lạp thể.

c)

Virus động vật và thể dòng sản.

d)

Ribosome và RNA vận chuyển.

49.

Một gene có tổng số liên kết hiđrô là 3900. Nếu gene đó có số cặp A–T là x và G–C là y, phương trình liên hệ đúng là gì?

a)

2x + 3y = 3900.

b)

x + y = 3900.

c)

3x + 2y = 3900.

d)

x + 2y = 3900.

50.

Khi một gene mất 1 cặp G–C, số liên kết hiđrô của gene sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 liên kết hiđrô.

b)

Giảm 2 liên kết hiđrô.

c)

Tăng 3 liên kết hiđrô.

d)

Giảm 3 liên kết hiđrô.

51.

Trong công nghệ chuyển gen, biện pháp nào đảm bảo phôi phát triển thành phôi rồi cấy vào tử cung con cái để tạo con mang gen chuyển? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Đưa gene cần chuyển vào cá thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gene) và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

b)

Đưa gene cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

c)

Đưa gene cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gene cần chuyển và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

d)

Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gene vào hợp tử (ở giai đoạn nhân con), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gene vào tử cung con cái.

52.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính gần đúng là bao nhiêu?

a)

30 nm

b)

10 nm

c)

300 nm

d)

700 nm

53.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm tăng số lượng gene trên một nhiễm sắc thể, từ đó tạo điều kiện cho đột biến gene và cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá?

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

54.

Bệnh nào sau đây ở người có thể do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?

a)

Ung thư máu ác tính

b)

Máu khó đông

c)

Mù màu

d)

Bạch tạng

55.

Dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể gây ra hội chứng Down ở người là gì?

a)

Thể một ở cặp NST 23, có 45 NST

b)

Thể ba ở cặp NST 21, có 47 NST

c)

Thể một ở cặp NST 21, có 45 NST

d)

Thể ba ở cặp NST 23, có 47 NST

56.

Khác nhau cơ bản giữa thể tự đa bội và thể dị đa bội có bộ nhiễm sắc thể với số lượng bằng nhau trong tế bào là gì?

a)

Số lượng NST

b)

Cấu trúc gen của từng bộ NST có nguồn gốc

c)

Sự có mặt của cặp NST giới tính

d)

Mức độ nén xoắn của chromatin

57.

Trong quy trình tạo động vật chuyển gen bằng vi tiêm, bước nào là trọng tâm để đảm bảo gene ngoại lai tích hợp sớm vào bộ gen?

a)

Tiêm gene vào hợp tử ngay sau thụ tinh để tích hợp khi DNA sao chép lần đầu.

b)

Nuôi phôi đến giai đoạn phôi nang rồi mới tiêm gene để tránh tổn thương.

c)

Tiêm gene vào cơ thể con non sau sinh để tận dụng tốc độ phân chia tế bào cao.

d)

Cho giao phối lại nhiều lần để gene tự nhiên tích hợp qua tái tổ hợp.

58.

Nhận định nào đúng về hậu quả của mất đoạn nhiễm sắc thể?

a)

Làm tăng số lượng gene dẫn đến đa dạng hoá chức năng protein.

b)

Làm giảm hoặc mất một số gene, thường gây hại cho cơ thể.

c)

Không ảnh hưởng vì các đoạn bị mất đều là vùng không mã hoá.

d)

Luôn tạo ra thể ba do mất cân bằng phân ly trong giảm phân.

59.

Chọn phát biểu đúng về chuyển đoạn nhiễm sắc thể.

a)

Là sự trao đổi đoạn giữa các nhiễm sắc thể không tương đồng, có thể làm thay đổi vị trí gene.

b)

Là sự lặp lại nguyên vẹn một đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.

c)

Là sự đảo ngược thứ tự gene trong một đoạn của cùng nhiễm sắc thể.

d)

Là sự mất hẳn một đoạn mang nhiều gene quan trọng.

60.

Vì sao lặp đoạn có thể tạo nguyên liệu cho tiến hoá theo quan điểm di truyền học?

a)

Vì bản sao gene dư thừa có thể tích luỹ đột biến và tiến hoá chức năng mới trong khi bản gốc vẫn đảm nhiệm chức năng cũ.

b)

Vì lặp đoạn luôn làm tăng kích thước tế bào, từ đó tăng khả năng sống sót.

c)

Vì lặp đoạn khiến tất cả gene trở nên trội hoàn toàn.

d)

Vì lặp đoạn loại bỏ các gene gây hại ra khỏi bộ gen.

61.

Đặc điểm nào dưới đây không đúng đối với thể đột biến đa bội?

a)

Sinh tổng hợp các chất mạnh

b)

Cơ quan sinh dưỡng lớn, chống chịu tốt

c)

Thường gặp ở thực vật

d)

Không có khả năng sinh giao tử bình thường

62.

Cơ chế phát sinh đột biến thể lệch bội là do tác nhân gây đột biến nào dưới đây?

a)

Làm rối loạn sự phân li của 1 cặp NST ở kì sau của giảm phân

b)

Làm cho NST bị đứt gãy rồi tái kết hợp bất bình thường

c)

Làm cho một hoặc một số cặp NST không phân li trong phân bào

d)

Làm rối loạn quá trình nhân đôi hoặc trao đổi chéo của NST trong phân bào

63.

Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gene không mong muốn ở một số giống cây trồng?

a)

Đột biến gene

b)

Mất đoạn nhỏ

c)

Chuyển đoạn nhỏ

d)

Đột biến lệch bội

64.

Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống?

a)

Chuyển đoạn nhỏ

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Lặp đoạn

65.

Trong tế bào của thể ba nhiễm có hiện tượng nào sau đây?

a)

Thừa 1 NST ở 2 cặp tương đồng

b)

Mỗi cặp NST đều trở thành có 3 chiếc

c)

Thừa 1 NST ở một cặp nào đó

d)

Thiếu 1 NST ở tất cả các cặp

66.

Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào nào?

a)

Tảo lục

b)

Vi khuẩn

c)

Ruồi giấm

d)

Sinh vật nhân thực

67.

Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gene trên nhiễm sắc thể là

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

68.

Phát biểu nào đúng về hậu quả của đột biến chuyển đoạn nhỏ?

a)

Làm tăng số lượng gene do thêm vật liệu di truyền

b)

Thường gây chết vì mất nhiều thông tin

c)

Có thể làm thay đổi vị trí gene, ảnh hưởng đến biểu hiện gene

d)

Không ảnh hưởng đến cấu trúc NST

69.

Trong cơ chế không phân li của NST ở giảm phân, hậu quả trực tiếp đối với giao tử là gì?

a)

Tạo giao tử có đủ bộ NST bình thường

b)

Tạo giao tử thừa hoặc thiếu một NST

c)

Tạo giao tử mang các đoạn đảo

d)

Tạo giao tử mang các đoạn lặp

70.

Ứng dụng của đột biến lặp đoạn trong chọn giống là gì?

a)

Loại bỏ gene bất lợi khỏi hệ gen

b)

Tăng số lượng bản sao của gene để tăng cường biểu hiện

c)

Tạo thể ba nhiễm nhằm đa dạng hóa kiểu gen

d)

Ổn định phân li NST trong giảm phân

71.

Trao đổi đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng thường gây hiện tượng nào?

a)

Chuyển đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Hoán vị gen

72.

Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi vào giai đoạn nào?

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

73.

Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ hai thành phần DNA và protein histone được gọi là gì?

a)

Nucleosome

b)

Polisome

c)

Nucleotide

d)

Sợi cơ bản

74.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là dạng nào?

a)

Đảo đoạn

b)

Chuyển đoạn

c)

Mất đoạn

d)

Lặp đoạn

75.

Điều không đúng khi cho rằng: ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể

b)

Gồm một cặp, tương đồng ở giới này nhưng không tương đồng ở giới kia

c)

Không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường

d)

Ở loài thú, ruồi giấm con đực là XY còn cái là XX

76.

Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình nào?

a)

Sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào

b)

Sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào

c)

Sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa

d)

Sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào

77.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là gì?

a)

Tâm động

b)

Hai đầu mút NST

c)

Eo thứ cấp

d)

Điểm khởi đầu nhân đôi

78.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là dạng nào?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

79.

Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng nào?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Lặp đoạn nhiễm sắc thể

c)

Đảo đoạn nhiễm sắc thể

d)

Chuyển đoạn nhiễm sắc thể

80.

Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội thường được phát hiện là dạng nào sau đây?

a)

Thể ba nhiễm hoặc thể một nhiễm ở một cặp NST thường

b)

Đảo đoạn ở NST giới tính

c)

Lặp đoạn ở toàn bộ bộ NST

d)

Hoán vị gen ở kì sau của giảm phân

81.

Trong nguyên phân, rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau có thể dẫn đến hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

Lệch bội ở tế bào con

b)

Đột biến gen điểm

c)

Thay đổi cấu trúc nhiễm sắc thể (mất đoạn/đảo đoạn)

d)

Giảm số lượng ADN ti thể

82.

Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự ABCD CDEG.HKM là do dạng đột biến cấu trúc nào?

a)

Chuyển đoạn không tương hỗ

b)

Mất đoạn ở vùng CDE

c)

Đảo đoạn ở vùng CDE

d)

Lặp đoạn ở vùng CDE

83.

Ở cơ thể tứ bội (4n = 24), số dạng đột biến thể ba (trisomy) khác nhau có thể phát hiện ở loài này là bao nhiêu?

a)

12 dạng

b)

24 dạng

c)

25 dạng

d)

23 dạng

84.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên mỗi cặp tương đồng được gọi là kiểu bội nào?

a)

Thể ba (trisomy)

b)

Thể ba kép (double trisomy)

c)

Thể bốn (tetrasomy, thừa 1 NST trên mỗi cặp)

d)

Thể tứ bội (tetraploid)

85.

Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng đều thừa 2 nhiễm sắc thể trên 1 cặp tương đồng được gọi là kiểu bội nào?

a)

Thể ba (trisomy)

b)

Thể ba kép (double trisomy)

c)

Thể bốn (tetrasomy)

d)

Thể tứ bội (tetraploid)

86.

Một tế bào sinh dưỡng của loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu AaBbDdEe bị rối loạn phân li 1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào. Sau nguyên phân tạo ra hai tế bào con, kiểu nhiễm sắc thể nào có thể xuất hiện ở chúng?

a)

AaBbDDdEe và AaBbdEe

b)

AaBbDddEe và AaBbdEe

c)

AaBbDdddEe và AaBbDee

d)

AaBbDddEe và AaBbDDe

87.

Ở một loài thực vật, gene A quy định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gene a quy định hạt trắng. Cây dị hợp 4n tự thụ phấn, F1 đồng tính về hạt đỏ. Kiểu gene của cây bố mẹ phù hợp nhất là?

a)

AAAA x AAAa

b)

AAAa x AAAa

c)

AAaa x AAAA

d)

AAAA x AAAa

88.

Khi xử lí các dòng lưỡng bội có kiểu gene AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được những kiểu bội nào sau đây?

a)

AAAA; AAAa; AAAA; aaaa

b)

AAAA; AAAa; AAaa

c)

AAAA; AAAa; Aaaa

d)

AAAA; Aaaa; aaaa

89.

Phép lai AAaa × AAaa tạo kiểu gene AAAa ở thế hệ sau với tỉ lệ bằng bao nhiêu?

a)

2/9

b)

1/4

c)

1/8

d)

1/2

90.

Đột biến lệch bội thường gây tác động nào dưới đây đối với quần thể tự nhiên?

a)

Làm tăng tần số nhóm gene liên kết của loài

b)

Làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của một số tính trạng

c)

Làm xuất hiện nhiều gene mới trong quần thể

d)

Không ảnh hưởng đến tỉ lệ sống của cơ thể mang đột biến

91.

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể (NST) lưỡng bội là 2n. Cây tứ bội được phát sinh từ loài này sẽ có bộ NST bằng bao nhiêu?

a)

4n

b)

n

c)

3n

d)

2n

92.

Để kiểm chứng giả thuyết di truyền, Mendel đã sử dụng phép lai nào dưới đây?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn

d)

Lai khác dòng

93.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sẽ tạo ra số loại giao tử là bao nhiêu?

a)

8

b)

2

c)

4

d)

16

94.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

AAbb

b)

AABB

c)

AaBB

d)

AaBb

95.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen aaBb khi giảm phân bình thường sẽ tạo ra giao tử ab chiếm tỉ lệ nào?

a)

12,5%

b)

25%

c)

75%

d)

50%

96.

Ở người, có 3 cặp gen nằm trên 3 cặp nhiễm sắc thể khác nhau quy định số lượng melanin; mỗi gen trội kiểu gen trội làm tăng tổng hợp thêm một ít sắc tố melanin. Tế bào càng có nhiều melanin da càng đen. Người có kiểu gen nào sau đây có màu da đen nhất?

a)

AaBbDd

b)

AABBDD

c)

AAbbdd

d)

AaBBdd

97.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, a thân thấp; gen B quy định hoa đỏ, b hoa trắng; cả hai gen nằm trên hai cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, theo lí thuyết trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ thuần chủng chiếm tỉ lệ nào?

a)

1/16

b)

1/9

c)

1/4

d)

9/16

98.

Cho lúa hạt tròn lai với lúa hạt dài, F1 100% lúa hạt dài. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Trong số lúa hạt dài F2, theo lí thuyết tỉ số cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F3 toàn hạt tròn chiếm tỉ lệ nào?

a)

1/4

b)

1/3

c)

3/4

d)

2/3

99.

Ở người, một gen có 2 alen A và a nằm trên NST thường. Người chồng tóc xoăn có bố mẹ đều tóc xoăn và vợ tóc xoăn có bố tóc xoăn, mẹ và em trai tóc thẳng. Theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh được một người con gái tóc xoăn là bao nhiêu?

a)

3/4

b)

1/4

c)

5/12

d)

3/8

100.

Trong mối quan hệ giữa phiên mã và dịch mã, chọn phát biểu đúng. “Mã mở đầu trên mRNA là 5’ AUG 3’”. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng, AUG mã hóa methionine khởi đầu ở sinh vật nhân thực

b)

Sai, vì mã mở đầu là UAG

c)

Sai, vì mã mở đầu là UGA

d)

Sai, vì mã mở đầu là UAA

101.

Xét phát biểu: “Anticodon mang amino acid formyl methionine ở nhân thực là 3’ UAC 5’”. Chọn đáp án đúng về tính đúng/sai của phát biểu.

a)

Đúng, vì UAC bổ sung với codon AUG trên mRNA ở nhân thực

b)

Sai, vì anticodon khởi đầu ở nhân thực là 3’ UAG 5’

c)

Sai, vì ở nhân thực không dùng formyl methionine, anticodon vẫn là UAC nhưng amino acid khởi đầu là methionine thường

d)

Sai, vì anticodon của tRNA luôn là 5’ CAU 3’

102.

Trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân thực, đoạn Okazaki được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’ → 3’

b)

3’ → 5’

c)

Cả hai chiều tùy theo vị trí

d)

Không xác định vì phụ thuộc enzyme

103.

Khi nhân đôi DNA, nguyên tắc nào đúng? Chọn phương án mô tả đầy đủ.

a)

Bổ sung và bán bảo toàn

b)

Bán bảo toàn và ngẫu nhiên

c)

Chỉ bổ sung, không bán bảo toàn

d)

Sao chép toàn bảo toàn

104.

Một gene D có 1500 cặp nucleotide, trên mạch 1 có 150 nucleotide loại T và 450 nucleotide loại G. Biết trong DNA, A liên kết với T và C liên kết với G. Tổng số C nucleotide trên cả 2 mạch là bao nhiêu?

a)

250

b)

300

c)

450

d)

1000

105.

Xét cấu trúc nhân đôi trong hình vẽ: sợi a-b có chiều 3’ → 5’ và sợi c-d có chiều 5’ → 3’. Khẳng định nào phù hợp với hướng tổng hợp các mạch mới 1-2 và 4-3?

a)

Mạch mới 1-2 tổng hợp theo 5’ → 3’ bắt đầu từ 1 đến 2

b)

Mạch mới 4-3 tổng hợp theo 5’ → 3’ bắt đầu từ 4 đến 3

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

106.

Phát biểu nào về mã di truyền là đúng?

a)

Mã di truyền được đọc theo từng bộ ba một

b)

Các bộ ba có thể gối chồng nhau

c)

Mã di truyền đọc trên mRNA từ 3’ → 5’

d)

Mã di truyền không theo trật tự cố định của nucleotide

107.

Trong quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực, bộ ba kết thúc trên mRNA có thể là gì?

a)

UAG, UGA hoặc UAA

b)

AUG hoặc UAC

c)

ATG hoặc TAC

d)

AAA, GGG hoặc CCC

108.

Phát biểu nào mô tả đúng về biểu hiện của gene điều hoà ở sinh vật?

a)

Gene điều hoà quy định các thành phần tham gia điều hoà hoạt động của các gene cấu trúc

b)

Gene điều hoà luôn mã hoá enzyme cấu trúc của tế bào

c)

Biểu hiện gene điều hoà không liên quan đến hoạt động của cơ quan

d)

Gene điều hoà chỉ có một loại duy nhất trong hệ gen

109.

Trong sơ đồ nhân đôi DNA, mạch nào tổng hợp gián đoạn tạo đoạn Okazaki?

a)

Mạch khuôn có chiều 5’ → 3’, tạo mạch mới theo 3’ → 5’

b)

Mạch khuôn có chiều 3’ → 5’, tạo mạch mới liên tục

c)

Mạch khuôn có chiều 5’ → 3’, tạo mạch mới theo 5’ → 3’ nhưng gián đoạn

d)

Cả hai mạch đều tổng hợp gián đoạn

110.

Trong mô hình hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vai trò của gen điều hòa là gì?

a)

Mã hóa protein cấu trúc tham gia chuyển hóa lactose

b)

Mã hóa protein ức chế có thể gắn vào vùng vận hành để ngăn phiên mã

c)

Mã hóa enzyme DNA polymerase để tăng tốc độ phiên mã

d)

Mã hóa mARN vận chuyển lactose vào tế bào

111.

Chọn nhận định đúng về vùng vận hành (operator) trong operon Lac:

a)

Là vị trí gắn của RNA polymerase để bắt đầu phiên mã

b)

Là trình tự được protein ức chế gắn vào để chặn hoạt động của RNA polymerase

c)

Là đoạn mang thông tin mã hóa các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA

d)

Là đoạn không tham gia điều hòa, chỉ có chức năng kết thúc phiên mã

112.

Trong operon Lac, khi có mặt lactose, điều gì xảy ra dẫn đến phiên mã các gen cấu trúc?

a)

Protein ức chế bị bất hoạt, không gắn vào vùng vận hành, RNA polymerase hoạt động

b)

Lactose gắn vào RNA polymerase làm tăng hoạt tính của enzyme

c)

Lactose ức chế gen cấu trúc nên phiên mã giảm

d)

DNA polymerase gắn vào promoter và kéo dài mARN

113.

Phát biểu nào sai về sự phiên mã đồng thời của các gen cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon Lac?

a)

Chúng được phiên mã thành một mARN đa gen chung

b)

Mỗi gen cấu trúc có promoter riêng biệt và mARN riêng

c)

Việc phiên mã phụ thuộc vào trạng thái gắn của protein ức chế tại vùng vận hành

d)

Sản phẩm phiên mã mang thông tin cho cả ba gen cấu trúc

114.

Nhận định nào đúng về tốc độ sản phẩm của các gen cấu trúc trong operon Lac khi có đột biến làm vùng vận hành luôn mở (không gắn được chất ức chế)?

a)

Giảm mạnh do mất điều hòa bởi lactose

b)

Không đổi vì promoter không bị ảnh hưởng

c)

Tăng lên do RNA polymerase luôn phiên mã các gen cấu trúc

d)

Bằng 0 vì protein ức chế không còn tồn tại

115.

Phát biểu đúng về hệ gen ở sinh vật nhân sơ so với sinh vật nhân thực:

a)

Hệ gen nhân sơ có tổng số nucleotide trong RNA cao hơn nhân thực

b)

Hệ gen nhân sơ thường không có intron trong gen, còn nhân thực phổ biến có intron

c)

Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân sơ nhiều hơn nhân thực

d)

Gen ở nhân sơ luôn ở trạng thái lưỡng bội giống nhân thực

116.

Nhận định nào đúng về đa bội ở sinh vật nhân thực?

a)

Đa bội là hiện tượng tăng số lượng bộ nhiễm sắc thể lên hơn 2n

b)

Đa bội chỉ có ở sinh vật nhân sơ

c)

Đa bội làm giảm kích thước cơ thể ở tất cả các loài

d)

Đa bội không ảnh hưởng đến đặc điểm hình thái

117.

Kết quả nổi bật của Dự án Giải mã Hệ gen người (Human Genome Project) là gì?

a)

Hoàn thành bản đồ chi tiết toàn bộ các gen và trình tự nucleotide của hệ gen người

b)

Tạo ra tất cả các sản phẩm từ gen ứng dụng ngay trong sản xuất

c)

Loại bỏ hoàn toàn bệnh di truyền bằng các biện pháp chỉnh sửa gen ở người

d)

Xác định rằng người không có gen điều hòa

118.

Trong lĩnh vực y học, ý nghĩa thực tiễn của việc giải mã hệ gen người là gì?

a)

Cung cấp thông tin phục vụ nghiên cứu cơ chế bệnh và phát triển phương pháp chẩn đoán, điều trị

b)

Chỉ dùng để tăng năng suất cây trồng

c)

Không liên quan đến chăm sóc sức khỏe cộng đồng

d)

Chỉ giúp xác định giới tính thai nhi

119.

Giai đoạn nào không thuộc quy trình công nghệ gen điển hình?

a)

Phân lập DNA mục tiêu và thiết kế vector mang gen

b)

Chuyển gen vào tế bào nhận và chọn lọc dòng mang gen

c)

Biểu hiện gen và kiểm tra sản phẩm protein tái tổ hợp

d)

Phân hủy toàn bộ vật liệu di truyền của tế bào nhận trước khi chuyển gen

120.

Quan sát sơ đồ quy trình tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ tế bào. Ở bước (I), sự kiện nào diễn ra?

a)

Cắt mở plasmid và gen cần chuyển bằng enzyme giới hạn

b)

Gắn đoạn DNA vào vector bằng enzyme ligase

c)

Nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào chủ

d)

Nhân bản vector bằng PCR

121.

Trong quy trình tạo DNA tái tổ hợp, bước (II) mô tả đúng nhất điều nào sau đây?

a)

Tách dòng gen cần chuyển bằng phương pháp lai

b)

Tạo DNA tái tổ hợp nhờ enzyme ligase nối các đầu cắt tương thích

c)

Biến nạp DNA vào vi khuẩn bằng sốc nhiệt

d)

Chọn lọc dòng mang plasmid bằng kháng sinh

122.

Phát biểu nào đúng về bước (III) trong sơ đồ công nghệ tế bào?

a)

Biến nạp DNA tái tổ hợp vào tế bào chủ bằng các phương pháp như sốc nhiệt hoặc điện xung

b)

Cắt gen cần chuyển bằng nuclease không đặc hiệu

c)

Tổng hợp cDNA từ mRNA bằng enzyme reverse transcriptase

d)

Khuếch đại đoạn DNA bằng PCR

123.

Đột biến thay thế một cặp nucleotide có thể gây hệ quả nào sau đây đối với chuỗi polipeptit?

a)

Không bao giờ làm thay đổi amino acid vì mã di truyền dư thừa

b)

Có thể chỉ thay đổi cấu trúc của một bộ ba dẫn đến thay đổi một amino acid hoặc không đổi

c)

Luôn làm cho chuỗi polipeptit mất đi nhiều amino acid

d)

Luôn làm gen mất khả năng phiên mã

124.

Phát biểu nào sai về đột biến mất một cặp nucleotide ở cuối gen?

a)

Có thể làm lệch khung dịch mã ở vùng cuối, ảnh hưởng bộ ba kết thúc

b)

Luôn làm gen mất khả năng phiên mã vì mất promoter

c)

Có thể ảnh hưởng đến trình tự tín hiệu kết thúc dịch mã

d)

Có thể không ảnh hưởng đến phần lớn chuỗi polipeptit nếu xảy ra rất gần bộ ba kết thúc

125.

Gene M có 1400 cặp nucleotide và 3900 liên kết hidro. Sau đột biến thêm một cặp G–C thành allele m. Phát biểu nào đúng?

a)

Số nucleotide loại A của gene M là 300

b)

Số nucleotide loại G của allele m là 1101

c)

Gene M có ít liên kết hidro hơn gene m

d)

Số nucleotide loại C của hai gene M và m là bằng nhau

126.

Với gene M ban đầu có 1400 cặp nucleotide và 3900 liên kết hidro, số nucleotide loại G của gene M là bao nhiêu? (Biết A–T có 2 liên kết H, G–C có 3 liên kết H)

a)

500

b)

600

c)

700

d)

800

127.

Allele m được tạo do thêm một cặp G–C từ gene M. Mệnh đề nào sau đây đúng nhất?

a)

Tổng số liên kết hidro của allele m giảm 3 so với gene M

b)

Tổng số liên kết hidro của allele m tăng 3 so với gene M

c)

Số nucleotide loại A của allele m tăng 1

d)

Tỷ lệ G+C của allele m giảm so với gene M

128.

Trong hình mô tả quan hệ gene–RNA–tính trạng, cho biết UUC mã hóa amino acid Phenylalanine (Phe) và các bộ ba UAA, UAG là kết thúc. Phát biểu nào đúng?

a)

Bộ ba UUC trên mRNA dịch mã thành Trp

b)

UAA và UAG mã hóa amino acid đặc biệt kết thúc

c)

UUC trên mRNA dịch mã thành Phe trong chuỗi polipeptit

d)

Mỗi bộ ba đều mã hóa một amino acid không trừ trường hợp đặc biệt

129.

Khi xảy ra đột biến thêm một cặp nucleotide ở giữa khung đọc, hệ quả hợp lý nhất là gì?

a)

Lệch khung dịch mã làm thay đổi nhiều amino acid phía sau vị trí đột biến

b)

Không ảnh hưởng vì mã di truyền có tính thoái hóa

c)

Chỉ làm thay đổi một amino acid tại vị trí đó

d)

Luôn tạo ra bộ ba kết thúc ngay tại vị trí đột biến

130.

Xét đoạn gen: mạch 2 là mạch mã gốc của đoạn. Nếu đột biến thay thế một cặp G ở gen trên tại vị trí số 11 bằng một cặp T–A thì chuỗi polypeptit do gen đột biến quy định sẽ ngắn hơn so với chuỗi polypeptit bình thường. Khẳng định nào đúng nhất giải thích hiện tượng?

a)

Đột biến sai nghĩa làm thay đổi một axit amin thành axit amin khác

b)

Đột biến vô nghĩa tạo bộ ba kết thúc sớm trên mRNA

c)

Đột biến đồng nghĩa không làm thay đổi axit amin

d)

Đột biến dịch khung do thêm một nuclêôtit

131.

Nếu đột biến thay thế một cặp A–T ở đoạn gen trên tại vị trí số 6 bằng một cặp G–C thì chuỗi polypeptit do gen đột biến quy định sẽ không thay đổi. Nhận định nào hợp lý nhất?

a)

Đột biến sai nghĩa làm thay đổi axit amin

b)

Đột biến vô nghĩa tạo bộ ba kết thúc

c)

Đột biến đồng nghĩa do mã di truyền thoái hóa

d)

Đột biến dịch khung do mất một nuclêôtit

132.

Phân tử DNA chứa gen nói trên rất có thể có cấu trúc dạng mạch vòng. Cơ sở giải thích nào phù hợp?

a)

DNA của sinh vật nhân thực luôn là mạch vòng

b)

DNA của vi khuẩn thường là mạch vòng

c)

Mọi DNA đều dạng thẳng

d)

DNA ty thể chỉ dạng thẳng

133.

Trên cặp nhiễm sắc thể số 21 của người, xét 9 gen được sắp xếp theo trình tự ABCDEGHIK. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây đúng hay sai? Chọn phát biểu sai.

a)

Số lần nhân đôi của các gen trên bằng nhau

b)

Nếu xảy ra đột biến đảo đoạn HIK thì gen K sẽ mất chức năng

c)

Số lần nhân đôi của gen B khác so với gen H

d)

Số lần phiên mã của gen D và gen E thường khác nhau

134.

Quan sát hình mô tả hai tế bào ở hai cơ thể lưỡng bội đang phân bào, biết rằng không xảy ra đột biến; các chữ cái A, B, b, c, D, M, n kí hiệu cho các nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hai tế bào đều đang ở kì sau của nguyên phân

b)

Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào lưỡng bội, từ tế bào 2 tạo ra hai tế bào đơn bội

c)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n = 8, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 4

d)

Tế bào 1 đang ở kì sau của giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân

135.

Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Đây là phép lai một tính trạng di truyền theo quy luật phân li. Mô tả nào sau đây đúng?

a)

Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội không thuần chủng là AA

b)

Phép lai thực hiện là: Aa × aa

c)

Đời con thu được tỉ lệ kiểu hình 3 đỏ : 1 trắng

d)

Phép lai trên cho 100% hoa đỏ

136.

Trong phép lai Aa × aa ở đậu Hà Lan, kết quả kiểu hình đời con theo lí thuyết là gì?

a)

100% hoa đỏ

b)

100% hoa trắng

c)

Tỉ lệ 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

Tỉ lệ 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

137.

Trong phép lai AA × aa ở đậu Hà Lan, dự đoán kiểu hình đời con theo lí thuyết.

a)

100% hoa đỏ

b)

100% hoa trắng

c)

Tỉ lệ 3 đỏ : 1 trắng

d)

Tỉ lệ 1 đỏ : 1 trắng

138.

Trong phép lai AA × Aa ở đậu Hà Lan, dự đoán kiểu hình đời con theo lí thuyết.

a)

100% hoa đỏ

b)

75% đỏ : 25% trắng

c)

50% đỏ : 50% trắng

d)

100% hoa trắng

139.

Trong phép lai Aa × Aa ở đậu Hà Lan, dự đoán tỉ lệ kiểu hình đời con theo lí thuyết.

a)

100% hoa đỏ

b)

3 hoa đỏ : 1 hoa trắng

c)

1 hoa đỏ : 1 hoa trắng

d)

100% hoa trắng

140.

Số bộ ba không mã hóa amino acid (hệ gene trong nhân của sinh vật nhân thực) là bao nhiêu?

a)

1 bộ ba

b)

2 bộ ba

c)

3 bộ ba

d)

4 bộ ba

141.

Cho một phân tử mRNA có trình tự như sau: 5' AUG GUU AAU CAU UAC UGU AGC UGA 3'. Số amino acid trong chuỗi polypeptide được dịch mã từ phân tử RNA này là bao nhiêu?

a)

6 amino acid

b)

7 amino acid

c)

8 amino acid

d)

9 amino acid

142.

Quy trình tách chiết DNA từ tế bào có mấy bước theo mô tả cơ bản?

a)

2 bước: phá màng và kết tủa DNA

b)

3 bước: phá màng, loại protein, kết tủa DNA

c)

4 bước: phá màng, ly giải RNA, loại protein, kết tủa DNA

d)

5 bước: thêm enzyme, phá màng, trung hòa, rửa, kết tủa

143.

Ở vi khuẩn E.coli, trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac khi môi trường có lactose, các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra bao nhiêu chuỗi polypeptit?

a)

1 chuỗi polypeptit chung

b)

2 chuỗi polypeptit riêng

c)

3 chuỗi polypeptit riêng

d)

4 chuỗi polypeptit

144.

Ở vi khuẩn E.coli, trong quá trình điều hòa hoạt động của operon Lac khi có lactose, các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra bao nhiêu phân tử RNA?

a)

1 mRNA đa cistron

b)

2 mRNA riêng rẽ

c)

3 mRNA riêng rẽ

d)

3 tRNA riêng rẽ

145.

Một phân tử protein bình thường do gene bình thường mã hóa có 500 amino acid. Protein đột biến được sinh ra từ gene đột biến giảm đi một amino acid, đồng thời thay đổi hai amino acid tương ứng vị trí bộ ba thứ 351, 352, 353 của gene bình thường. Đột biến này cần bao nhiêu cặp nucleotide?

a)

1 cặp nucleotide

b)

2 cặp nucleotide

c)

3 cặp nucleotide

d)

4 cặp nucleotide

146.

Cho 1 đoạn gene có: Mạch mã gốc: 3’ TAC TTT CCG ACC TGC TCG TAT ... 5’. Mạch bổ sung: 5’ ATG AAA GGC TGG ACG AGC ATA ... 3’. Nếu đột biến mất 3 cặp nucleotide ở vị trí 11, 14, 16 thì chuỗi polypeptit tạo thành từ gene này có bao nhiêu số amino acid?

a)

Giảm 1 amino acid

b)

Giảm 2 amino acid

c)

Giảm 3 amino acid

d)

Không đổi số amino acid

147.

Cho các loại đột biến điểm: một cặp nucleotide chuyển thay thế một cặp nucleotide khác cùng loại; một cặp nucleotide chuyển thay thế khác loại; thay đổi số lượng liên kết hydrogen giữa các cặp trước và sau đột biến. Có bao nhiêu loại đột biến điểm làm thay đổi số liên kết hydrogen?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

148.

Chromatid có đường kính bao nhiêu nm?

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

30 nm

d)

700 nm

149.

Ở thể đa bội (2n + 1) số lượng NST tăng bao nhiêu?

a)

Tăng thêm 1 NST

b)

Tăng thêm 2 NST

c)

Giảm đi 1 NST

d)

Giảm đi 2 NST

150.

Trong phép lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về một tính trạng, thế hệ F1 thường có kiểu hình như thế nào theo quy luật di truyền Mendel?

a)

Toàn bộ mang kiểu hình trội giống nhau

b)

Phân li 3 trội : 1 lặn

c)

Phân li 1 trội : 1 lặn

d)

Toàn bộ mang kiểu hình lặn giống nhau