wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là gì?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hoà người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Chức năng sản phẩm của gene

b)

Sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

Kiểu tác dụng của gene

d)

Cấu trúc của gene

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do nó quy định tổng hợp?

a)

Vùng Operator

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hoà

4.

Đối mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

5.

Ở sinh vật nhân thực, trình tự nucleotide trong vùng mã hoá của gene và mã hoá amino acid được gọi là gì?

a)

Đoạn intron

b)

Gene phần mảnh

c)

Vùng vận hành

d)

Đoạn exon

6.

Trình tự nào của cơ chế truyền thông tin di truyền ở cấp độ phân tử là đúng?

a)

Gene → mRNA → Polypeptide → Protein

b)

mRNA → Gene → Polypeptide → Protein

c)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein

d)

Gene → Polypeptide → mRNA → Protein

7.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa những amino acid nào?

a)

Amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất

b)

Hai amino acid kế nhau

c)

Amino acid mở đầu và amino acid thứ hai

d)

Hai amino acid cùng loại hay khác loại

8.

Bộ ba 5’AUG3’ mã hoá methionine ở sinh vật nhân thực, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính gì?

a)

Thoái hoá

b)

Đặc hiệu

c)

Phổ biến

d)

Liên tục

9.

Enzyme tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

Restrictase

10.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’ → 3’

b)

5’ → 5’

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3’

11.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là gì?

a)

A liên kết với T; T liên kết với A; G liên kết với C; C liên kết với G

b)

A liên kết với U; T liên kết với A; G liên kết với C; C liên kết với G

c)

A liên kết với T; T liên kết với U; G liên kết với C; C liên kết với G

d)

A liên kết với T; T liên kết với A; G liên kết với U; C liên kết với G

12.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là gì?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

13.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

tRNA

14.

Thành phần nào không tham gia quá trình phiên mã?

a)

Phân tử tRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cellulose

15.

Phiên mã ngược là hiện tượng nào?

a)

Protein tổng hợp ra RNA

b)

RNA tổng hợp ra DNA

c)

DNA tổng hợp ra RNA

d)

RNA tổng hợp ra RNA

16.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của DNA?

a)

Mang và bảo quản thông tin di truyền

b)

Truyền đạt thông tin di truyền

c)

Biểu hiện thông tin di truyền

d)

Trực tiếp biểu hiện tình trạng ở mỗi cơ thể

17.

Ở sinh vật nhỏ bé nhưng lại có khả năng mang thông tin quy định mọi đặc điểm của tế bào và cơ thể sinh vật là nhờ điều gì?

a)

Sự kết hợp đặc hiệu A - T và G - C trong quá trình tái bản DNA

b)

Sự sắp xếp của 4 loại nucleotide tạo nên các trình tự khác nhau

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là các nucleotide

d)

Cấu trúc kẹp bền vững, đảm bảo thông tin di truyền ít bị hư hỏng

18.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của DNA, phát biểu nào dưới đây không chính xác?

a)

DNA có cấu trúc bền vững là nhờ cấu trúc mạch kép xoắn

b)

Thông tin di truyền được mã hoá dưới dạng trình tự nucleotide

c)

Theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với G, C liên kết với T

d)

Các nucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung

19.

Enzyme nào dưới đây có vai trò nối các đoạn Okazaki trong quá trình tái bản?

a)

DNA polymerase

b)

Helicase

c)

Primase

d)

RNA polymerase

20.

Đoạn trình tự DNA giúp enzyme phiên mã nhận biết và liên kết khởi động quá trình phiên mã nằm ở đâu?

a)

Vùng mã hoá liên tục

b)

Vùng kết thúc

c)

Vùng mã hoá liên tục khác

d)

Vùng điều hoà

21.

Theo cấu trúc của gene, vùng mã hoá ở sinh vật nhân thực không chứa trình tự nào sau đây?

a)

Nhiều bộ ba khác nhau mã hoá ra một loại amino acid

b)

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

c)

Vùng mã hoá liên tục

d)

Vùng điều hoà

22.

Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm nào?

a)

Luôn có chiều từ 5’ → 3’

b)

Luôn có chiều từ 3’ → 5’

c)

Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 5’ → 3’

d)

Có chiều lúc đầu 5’ → 3’, lúc sau 3’ → 5’

23.

mRNA có chức năng gì?

a)

Làm khuôn cho quá trình dịch mã

b)

Làm khuôn cho quá trình phiên mã

c)

Vận chuyển amino acid tới ribosome

d)

Cấu trúc, cấu tạo nên ribosome

24.

Phần tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3’ liên kết với amino acid là gì?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

25.

Phần tử có khả năng liên kết với protein tạo thành ribosome là gì?

a)

rRNA

b)

tRNA

c)

DNA

d)

mRNA

26.

Một amino acid có thể được mã hoá bởi nhiều bộ ba khác nhau. Điều này cho thấy mã di truyền có tính gì?

a)

Tính phổ biến

b)

Tính thoái hoá

c)

Tính đặc hiệu

d)

Tính đa dạng

27.

Đâu không phải là mã bộ ba cho biết tín hiệu kết thúc dịch mã (đối với hệ gene trong nhân) trong các trình tự dưới đây?

a)

UAA

b)

UGG

c)

UGA

d)

UAG

28.

Mã di truyền khởi đầu quá dịch mã có trình tự là gì?

a)

5’ UGA 3’

b)

5’ UGA 3’

c)

5’ AUG 3’

d)

5’ AGU 3’

29.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính gì?

a)

Đặc hiệu

b)

Đa dạng

c)

Phổ biến

d)

Thoái hoá

30.

Thành phần tham gia quá trình dịch mã không bao gồm thành phần nào?

a)

DNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

tRNA

31.

Nhờ các enzyme đặc hiệu, amino acid được hoạt hoá và liên kết tạo thành phức hợp với phân tử nào?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

DNA

d)

tRNA

32.

Polyribosome hay polysome là hiện tượng gì?

a)

Nhiều ribosome cùng dịch mã một mRNA

b)

Nhiều mRNA cùng dịch mã trên một ribosome

c)

Nhiều ribosome cùng dịch mã cho một phần tử mRNA

d)

Một ribosome dịch mã cho nhiều phần tử mRNA

33.

Trong 64 bộ ba thuộc hệ gene trong nhân, có 3 bộ ba không được dùng để mã hoá amino acid được gọi là gì?

a)

Bộ ba codon

b)

Bộ ba kết thúc

c)

Bộ ba codon đặc hiệu

d)

Bộ ba mở đầu

34.

Tính trạng của cơ thể sinh vật được biểu hiện nhờ cơ chế nào?

a)

Phiên mã và dịch mã

b)

Tái bản, phiên mã và dịch mã

c)

Tái bản và dịch mã

d)

Tái bản, biến nạp và phiên mã mRNA

35.

Chu kì di truyền ở cấp độ phân tử không bao gồm quá trình nào?

a)

Nguyên phân

b)

Nhân đôi DNA

c)

Phiên mã

d)

Dịch mã

36.

Phân tích DNA của bệnh nhân khi muốn xác định huyết thống, không liên quan bệnh lý sẽ làm xét nghiệm để so sánh điều gì?

a)

Cấu tạo đơn phân nucleotide

b)

Số liên kết hydrogen của DNA

c)

Cấu trúc không gian của DNA

d)

Trình tự nucleotide của DNA

37.

Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

Một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptid

b)

Một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide

c)

Một đoạn phân tử DNA; RNA

d)

Toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide

38.

Mạch mới được tổng hợp theo chiều (1) nhờ sự xúc tác của enzyme (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là gì?

a)

3’ → 5’; RNA polymerase

b)

3’ → 5’; DNA polymerase

c)

5’ → 3’; RNA polymerase

d)

5’ → 3’; DNA polymerase

39.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc nào?

a)

Bán đồng hợp

b)

Bổ sung

c)

Bảo toàn một phần

d)

Bán bảo toàn

40.

Mã di truyền có tính đặc hiệu nghĩa là gì?

a)

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

b)

Nhiều bộ ba khác nhau đều mã hoá cho một loại amino acid

c)

Mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

41.

Mã di truyền có tính thoái hoá nghĩa là gì?

a)

Nhiều bộ ba khác nhau mã hoá ra một loại amino acid

b)

Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid

c)

Mỗi loài có riêng một bộ mã di truyền nhất định

d)

Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

42.

Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin quy định chuỗi polipeptide hoặc phân tử rRNA được gọi là

a)

gene

b)

amino acid

c)

protein

d)

nucleotide

43.

Quá trình tổng hợp mạch DNA bổ sung (cDNA) dựa trên khuôn RNA, được xúc tác bởi enzyme reverse transcriptase được gọi là quá trình

a)

phiên mã

b)

dịch mã

c)

tái bản

d)

phiên mã ngược

44.

Khi nói về quá trình dịch mã, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Bộ ba kết thúc không tổng hợp amino acid quy định tín hiệu kết thúc dịch mã

b)

Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide

c)

Liên kết giữa các amino acid là liên kết hydrogen

d)

Chiều chuyển dịch của ribosome trên mRNA là 5’ → 3’

45.

Đặc điểm chung của quá trình tái bản và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là

a)

Đều diễn ra trên toàn bộ phân tử DNA của nhiễm sắc thể

b)

Đều được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

c)

Đều có sự tham gia của DNA polymerase

d)

Đều diễn ra trên cả hai mạch của gene

46.

Quan sát hình vẽ và cho biết gene ở đỉnh bên không có ở loài nào sau đây?

a)

Đậu Hà Lan

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Nấm men

d)

Ruồi giấm

47.

Cho các diễn biến của quá trình tái bản DNA như sau: (1) Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’. (2) Tại mạch gián đoạn, enzyme nối các đoạn Okazaki với nhau. (3) Một số enzyme cắt những điểm có cấu trúc dạng chữ Y. (4) Dưới tác động của enzyme, phân tử DNA tháo xoắn, tách hai mạch DNA tạo nên cấu trúc có dạng chữ Y. (5) Hai phân tử DNA xoắn trở lại. Thứ tự đúng của quá trình tái bản DNA (trên một đơn vị) là

a)

4 – 1 – 3 – 5 – 2

b)

4 – 3 – 1 – 2 – 5

c)

3 – 4 – 1 – 2 – 5

d)

3 – 4 – 1 – 5 – 2

48.

Cho các diễn biến của quá trình phiên mã như sau: (1) Enzyme RNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã. (2) Các nucleotide tự do được lắp theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn. (3) Enzyme RNA polymerase bắt đầu trượt theo chiều 5’ → 3’ trên mạch khuôn 3’ – 5’. (4) Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại, phân tử RNA vừa tổng hợp rời khỏi DNA. (5) DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn. Thứ tự đúng của quá trình phiên mã là

a)

5 – 1 – 2 – 3 – 4

b)

5 – 1 – 3 – 2 – 4

c)

1 – 5 – 3 – 2 – 4

d)

1 – 5 – 2 – 3 – 4

49.

Cho các tình huống của quá trình dịch mã sau: (1) tRNA mang amino acid mở đầu (Met hoặc fMet) liên kết với bộ ba mở đầu theo nguyên tắc bổ sung. (2) Tiểu phần lớn liên kết với tiểu phần nhỏ tạo thành ribosome hoàn chỉnh. (3) Tiểu phần nhỏ ribosome liên kết với mRNA tại bộ ba mở đầu (AUG). (4) Ribosome trượt lần lượt đến các bộ ba tiếp theo, tRNA mang các amino acid đến và khớp với mRNA. (5) Ribosome trượt đến bộ ba kết thúc, quá trình dịch mã dừng lại và giải phóng chuỗi polypeptide. (6) Các amino acid hình thành liên kết peptide, nối dài thành chuỗi polypeptide. Trình tự đúng theo tiến trình dịch mã là

a)

(3) – (1) – (2) – (6) – (4) – (5)

b)

(3) – (1) – (2) – (4) – (6) – (5)

c)

(1) – (3) – (2) – (4) – (6) – (5)

d)

(3) – (2) – (1) – (6) – (4) – (5)

50.

Yếu tố nào sau đây đảm bảo sự chính xác cho sự truyền đạt thông tin di truyền từ DNA sang mRNA và protein?

a)

Sự sao chép chỉ theo một chiều 5’ – 3’

b)

Sự tham gia kết hợp của các loại enzyme

c)

Sự phối biện và đặc hiệu của mã di truyền

d)

Sự liên kết bổ sung của các nucleotide

51.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp (1) dựa trên mạch khuôn là (2). Nội dung điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là

a)

protein; DNA

b)

DNA; RNA

c)

RNA; RNA

d)

RNA; protein

52.

Hình ảnh mô tả quá trình nào?

a)

phiên mã

b)

tái bản ngược

c)

phiên mã ngược

d)

tái bản

53.

Khi nói về di truyền, phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

Bộ ba trên phân tử tRNA gọi là bộ ba sao mã (codon)

b)

Mã di truyền là bộ ba nucleotide xác định trình tự amino acid

c)

Một trình tự codon chỉ mã hóa cho một loại amino acid

d)

Bộ ba mã gốc nằm trên trình tự một mạch của DNA

54.

Khi nói về mã di truyền, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Mã di truyền dùng cho mọi loài sinh vật, không có ngoại lệ

b)

Toàn bộ 64 mã di truyền đều mã hóa cho các amino acid

c)

Bộ ba đối mã (anticodon) có tính bổ sung với mRNA

d)

Mỗi phân tử mRNA có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba kết thúc

55.

Khi nói về bộ ba mã di truyền khởi đầu dịch mã, nội dung nào sau đây không chính xác?

a)

Sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực có chung bộ ba mở đầu

b)

Bộ ba mở đầu nằm ở đầu 5’ của mRNA

c)

Bộ ba mở đầu không hề cho amino acid

d)

Bộ ba mở đầu có trình tự là AUG

56.

Polyribosome (polysome) có ý nghĩa gì trong quá trình dịch mã?

a)

Tạo ra nhiều polypeptide khác nhau

b)

Giúp ribosome dịch mã cho nhiều mRNA cùng lúc

c)

Tăng số lượng polypeptide giống nhau

d)

Tăng kích thước chuỗi polypeptide

57.

Sau khi DNA tách thành hai mạch, enzyme DNA polymerase tiến vào để tổng hợp mạch mới, cần có enzyme RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi trước. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?

a)

Cần có đoạn mồi để cung cấp đầu 5’-phosphate tự do trước khi tổng hợp mạch mới

b)

DNA polymerase chỉ tổng hợp theo chiều 5’ → 3’

c)

Đoạn mồi có bản chất là RNA, được cấu thành bởi các ribonucleotide

d)

Sau khi tổng hợp mạch mới xong, cần thay thế các đoạn mồi bằng DNA

58.

Một mẫu DNA của virus được tách chiết từ vật nuôi bị bệnh nhưng số lượng quá ít. Để tạo ra số lượng lớn bản sao DNA từ mẫu trên nhằm xác định tác nhân gây bệnh, nên sử dụng phương pháp ứng dụng cơ chế

a)

tái bản DNA

b)

phiên mã

c)

phiên mã ngược

d)

dịch mã

59.

Hình mô tả quá trình tái bản của DNA, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Mạch 1–2 có chiều 5’–3’

b)

Mạch 3–4 có chiều 3’–5’

c)

Mạch c–d là mạch mới được tổng hợp liên tục có chiều 5’–3’

d)

Chiều mạch khuôn a–b là 5’–3’

60.

Hình mô tả cơ chế tái bản. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng: I. Mạch 1–2 có chiều 3’–5’. II. Enzyme DNA polymerase di chuyển để tổng hợp mạch [z] có chiều 5’–3’. III. Mạch mới [z] có chiều 5’–3’. IV. Trình tự nucleotide trên mạch [z] sẽ là TTAACCGG.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Bao nhiêu nhận định sau đây là đúng về hình mô tả một nucleotide: I. Đây là cấu trúc của đoạn gen. II. Gồm 4 loại đơn phân: C, G, A và T. III. Vị trí (1) là loại base adenine. IV. Mỗi nucleotide có 3 thành phần: 1 – base nitơ, 2 – đường deoxyribose, 3 – nhóm phosphate.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Hình sau đây mô tả cơ chế di truyền nào trong tế bào?

a)

Nhân đôi DNA

b)

Phiên mã của gene

c)

Dịch mã tổng hợp polypeptid

d)

Điều hòa hoạt động gene

63.

Điều nào dưới đây là đúng để giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch của phân tử DNA được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn?

a)

Do giữa hai mạch có liên kết bổ sung khác nhau giữa các nucleotide

b)

Do hai mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhau nhưng DNA polymerase chỉ tổng hợp theo chiều 3’–5’

c)

Do hai mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhau nhưng DNA polymerase chỉ tổng hợp theo chiều 5’–3’

d)

Sự liên kết nucleotide trên hai mạch diễn ra không đồng thời

64.

Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế nhân đôi DNA có nghĩa là

a)

Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của phân tử DNA theo hai hướng và ngược chiều nhau

b)

Trong hai phân tử DNA mới, mỗi phân tử gồm một mạch cũ của DNA ban đầu và một mạch mới tổng hợp

c)

Trong hai phân tử DNA mới, một phân tử giống hệt DNA mẹ còn phân tử kia có cấu trúc thay đổi

d)

Hai phân tử DNA mới được hình thành hoàn toàn giống nhau và giống với DNA mẹ ban đầu

65.

Cho đoạn mạch DNA gốc có trình tự 5’ ATGCTTAG 3’. Khi tái bản DNA, mạch mới bổ sung có trình tự là

a)

5’ GATTCGTA 3’

b)

3’ TACGAATC 5’

c)

5’ TACGAATC 3’

d)

3’ UACGAAUC 5’

66.

Cho biết các bộ ba của một số amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; GCA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch gốc của gene vi khuẩn có trình tự 5’ ACCGAGGACCGG 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mã hóa một đoạn polypeptid gồm 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid là

a)

Pro–Gly–Ser–Ala

b)

Ser–Arg–Pro–Gly

c)

Ser–Ala–Gly–Pro

d)

Gly–Pro–Ser–Arg

67.

Một phân tử DNA tái bản 3 lần. Số phân tử DNA con được tạo ra là

a)

2

b)

3

c)

8

d)

16

68.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

a)

phiên mã

b)

trước phiên mã

c)

dịch mã

d)

sau dịch mã

69.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là gì?

a)

kiểm soát quá trình dịch mã

b)

kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

c)

kiểm soát quá trình phiên mã

d)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

70.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm những gì?

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

71.

Operon là gì?

a)

một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gene cấu trúc và một gen vận hành chi phối

b)

cụm gene có sự điều hòa nằm trên phân tử ADN

c)

một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử ADN

d)

cụm gồm một số gene cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà

72.

Thành phần cấu tạo nào cho biết vị trí enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

vùng operator

b)

các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

vùng promoter

d)

gene điều hoà lacI

73.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gene trên vi khuẩn nào?

a)

vi khuẩn lacto

b)

vi khuẩn E. coli

c)

vi khuẩn Rhizobium

d)

vi khuẩn lam

74.

Cấu trúc của operon lac ở vi khuẩn E.coli không bao gồm thành phần nào?

a)

vùng promoter (P)

b)

gene ức chế lacI

c)

vùng vận hành (O)

d)

các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

75.

Gene lacI tham gia điều hoà hoạt động của operon bằng cách nào?

a)

mang thông tin tổng hợp protein tham gia hình thành cấu trúc enzyme RNA polymerase

b)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng điều hoà

c)

mang thông tin tổng hợp protein gắn lên vùng vận hành

d)

mang thông tin tổng hợp protein cấu trúc

76.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?

a)

vùng vận hành (O)

b)

gene lacI

c)

vùng điều hoà (P)

d)

các gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA)

77.

Trong điều hoà hoạt động của Operon Lac, allolactose có vai trò gì?

a)

gắn và làm mất hoạt tính của protein điều hoà

b)

gắn với promoter để hoạt hoá phiên mã

c)

gắn với các gene cấu trúc để hoạt hoá phiên mã

d)

gắn với operator để hoạt hoá phiên mã

78.

Khẳng định nào đúng nhất về hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli?

a)

khi môi trường không có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng vận hành

b)

khi môi trường không có lactose thì phân tử RNA polymerase không thể liên kết được với vùng điều hoà

c)

khi môi trường có lactose thì phân tử đường này sẽ liên kết với protein điều hoà làm cho bị biến đổi cấu hình nên không thể liên kết được với vùng vận hành

d)

khi môi trường không có lactose thì protein điều hoà sẽ liên kết với RNA polymerase làm cho nó bị biến đổi cấu hình nên có thể liên kết được với vùng điều hoà

79.

Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose?

a)

một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế

b)

gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế

c)

các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử tRNA tương ứng

d)

RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã

80.

Nói về vai trò của điều hoà hoạt động của gene, phát biểu nào sau đây sai?

a)

điều hoà hoạt động của gene ở sinh vật nhân sơ xảy ra chủ yếu ở mức phiên mã

b)

điều hoà hoạt động của gene chi phối lượng sản phẩm do gene tạo ra

c)

khi môi trường có lactose, gene điều hoà không thực hiện phiên mã

d)

quá trình điều hoà hoạt động gene ở sinh vật có thể xảy ra ở nhiều mức độ khác nhau

81.

Trong hệ mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

a)

vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó

b)

vì protein ức chế bị phân huỷ khi có lactose

c)

vì đột biến làm gen điều hoà không hoạt động

d)

vì gene cấu trúc làm gene điều hoà bị bất hoạt

82.

Trong cấu trúc của operon lac, nếu đột biến làm mất một đoạn phân tử ADN thì trường hợp nào sau đây sẽ vẫn tổng hợp được các sản phẩm của gene cấu trúc?

a)

mất vùng khởi động

b)

mất vùng vận hành

c)

mất gene điều hoà

d)

mất một gene cấu trúc

83.

Hình mô tả hoạt động của Operon Lac ở vi khuẩn E.coli trong môi trường nuôi cấy. Phân tích hình và cho biết phát biểu nào chính xác?

a)

vi khuẩn đang được nuôi cấy trong môi trường có đường lactose

b)

chất X là enzyme β-galactosidase

c)

hai vùng (P) là vị trí liên kết với enzyme RNA polymerase

d)

Operon Lac ở vi khuẩn E.coli đang ở trạng thái không hoạt động

84.

Xét operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzym chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra. Các mô tả sau: (1) do vùng điều hoà (P) bị hoạt hoá nên ARN polymerase có thể bám để khởi động phiên mã; (2) do gene điều hoà (R) bị đột biến nên không tạo được protein ức chế; (3) do vùng vận hành (O) bị đột biến nên không liên kết được với protein ức chế; (4) do các gene cấu trúc (Z, Y, A) bị đột biến làm tăng khả năng biểu hiện gene. Những giả thuyết nào đúng?

a)

(2) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(2), (3) và (4)

85.

Hệ gene là gì?

a)

toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

86.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm những gì?

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

87.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm những gì?

a)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và DNA plasmid

c)

tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

88.

Đột biến điểm gồm các dạng nào?

a)

mất, thêm một cặp nucleotide.

b)

mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide.

c)

mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

89.

Thể đột biến là gì?

a)

những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình.

b)

những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST.

c)

những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn.

d)

những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

90.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

tác động của các nhân tố bên ngoài.

b)

điều kiện môi trường sống của thể đột biến.

c)

tổ hợp gene mang đột biến.

d)

điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến.

91.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất?

a)

mất một cặp nucleotide.

b)

thêm một cặp nucleotide.

c)

thay thế một cặp nucleotide.

d)

đột biến mất đoạn NST.

92.

Hoá chất 5‑BU gây đột biến thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C.

b)

A–T → G–C.

c)

G–C → A–T.

d)

G–C → T–A.

93.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nucleotide của gen?

a)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–C.

b)

Mất một cặp nucleotide.

c)

Thêm một cặp nucleotide.

d)

Thay thế cặp A–T bằng cặp T–A.

94.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến thay đổi một hay một số cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

95.

Những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan đến một cặp nucleotide được gọi là gì?

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

đột biến điểm.

d)

thể đột biến.

96.

Những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện ra thành kiểu hình được gọi là gì?

a)

allele mới.

b)

đột biến gene.

c)

thể đột biến.

d)

đột biến.

97.

Hình vẽ mô tả dạng đột biến nào?

a)

thêm một cặp nucleotide.

b)

mất một cặp nucleotide.

c)

thay thế hoặc đảo cặp nucleotide.

d)

mất, thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide.

98.

Công nghệ gene là gì?

a)

quy trình tạo những tế bào có bộ gene bị biến đổi.

b)

quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi.

c)

quy trình làm cho hiện tượng biến đổi ở gene hoặc có thể tạo nên gene mới.

d)

quy trình kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu sự biểu hiện gene, chỉnh sửa gene và chuyển gene từ đối tượng để tạo ra các tế bào, cơ thể sinh vật có hệ gene biến đổi theo hướng mong muốn.

99.

Công nghệ gene đã được sử dụng phổ biến hiện nay là lĩnh vực nào?

a)

chuyển gene tái tổ hợp.

b)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

c)

kĩ thuật cắt gene.

d)

kĩ thuật nối gene.

100.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là gì?

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene, tạo ra sản phẩm là DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp với số lượng lớn phục vụ cho đời sống con người.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

101.

Sinh vật biến đổi gene là gì?

a)

những sinh vật chứa gene ngoại lai trong hệ gene, được tạo ra nhờ kĩ thuật chuyển gene.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

102.

Nguyên lí chung của việc tạo giống vật nuôi, động vật biến đổi gene là gì?

a)

dựa trên hoạt động enzyme.

b)

dựa trên quá trình kết hợp của gene giữa hai loài.

c)

dựa trên nguyên lí biểu hiện gene.

d)

dựa trên nguyên lí DNA tái tổ hợp.

103.

Để tạo ra động vật chuyển gene, các nhà khoa học phải sử dụng gì làm tế bào nhận gene chuyển?

a)

trứng vừa được thụ tinh nhưng làm tế bào nhận gene chuyển.

b)

trứng vừa được thụ tinh đúng làm tế bào nhận gene chuyển.

c)

trứng đã được biến đổi gene dùng làm tế bào nhận gene chuyển.

d)

trứng đã được thụ tinh một thời gian làm tế bào nhận gene chuyển.

104.

Trong kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp, enzyme nào được sử dụng để xử lí thể truyền và gene cần chuyển để tạo cùng một loại “đầu dính”?

a)

Lipase.

b)

Amilase.

c)

Catalase.

d)

Restrictase.

105.

Kĩ thuật chuyển gene là kĩ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ nào?

a)

phân tử.

b)

tế bào.

c)

quần thể.

d)

cơ thể.

106.

Trong kĩ thuật chuyển gene, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là vi khuẩn E.coli vì chúng có đặc điểm nào?

a)

có tốc độ sinh sản nhanh.

b)

thích nghi cao với môi trường.

c)

dễ phát sinh biến dị.

d)

có cấu tạo cơ thể đơn giản.

107.

Trong công nghệ gene, các enzyme được sử dụng trong bước tạo DNA tái tổ hợp là gì?

a)

enzyme Restrictase và enzyme DNA–polymerase.

b)

enzyme ligase và enzyme DNA–polymerase.

c)

enzyme Restrictase và ligase.

d)

enzyme DNA–polymerase và enzyme RNA–polymerase.

108.

Quy trình kĩ thuật dựa trên nguyên lí tái tổ hợp DNA và nguyên lí biểu hiện gene, tạo ra các phân tử DNA tái tổ hợp và protein tái tổ hợp được gọi là gì?

a)

công nghệ DNA tái tổ hợp.

b)

công nghệ sinh học.

c)

công nghệ tế bào.

d)

công nghệ vi sinh vật.

109.

Enzyme cắt giới hạn (restrictase) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì có khả năng gì?

a)

phân loại được các gene của trứng.

b)

nối gene cần chuyển vào thể truyền để tạo DNA tái tổ hợp.

c)

cắt đoạn DNA ngoại lai và vector nhận ở những vị trí nhận biết đặc hiệu.

d)

dẫn dấu được thể truyền để dễ nhận biết quá trình chuyển gene.

110.

Để nối đoạn DNA của tế bào cho vào DNA plasmid, người ta sử dụng enzyme nào?

a)

polymerase.

b)

ligase.

c)

endonuclease.

d)

amylase.

111.

Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gene sản xuất được lấy từ bộ phận nào?

a)

sữa.

b)

trứng.

c)

tinh dịch.

d)

thịt.

112.

Vi khuẩn E.coli có khả năng sản xuất insulin của người là thành tựu của lĩnh vực nào?

a)

nhân bản vô tính.

b)

kĩ thuật chuyển gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến.

113.

Chuột nhà mang hormone sinh trưởng của người là thành tựu của lĩnh vực nào?

a)

nhân bản vô tính.

b)

kĩ thuật chuyển gene.

c)

lai hữu tính.

d)

gây đột biến gene.

114.

Trong kĩ thuật chuyển gene, các bước được tiến hành theo trình tự nào?

a)

tạo DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào trong tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.

b)

tách gene và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

đưa DNA tái tổ hợp → phân lập dòng DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp → tạo DNA tái tổ hợp → chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

115.

Trong công nghệ gene, để đưa gene tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền nào?

a)

tế bào thực vật.

b)

tế bào động vật.

c)

nấm.

d)

plasmid.

116.

Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β‑carotene (tiền chất tạo ra vitamin A) được tạo ra nhờ ứng dụng nào?

a)

phương pháp cấy truyền phôi.

b)

công nghệ gene.

c)

phương pháp lai xa và đa bội hóa.

d)

công nghệ tế bào.

117.

“Tạo ra giống cà chua có gene sản sinh ra etilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc lưu mà không bị hỏng” là thành tựu của lĩnh vực nào?

a)

công nghệ tế bào.

b)

phương pháp gây đột biến.

c)

công nghệ gene.

d)

phương pháp lai hữu tính.

118.

Hình bên mô tả quá trình nào?

a)

Chuyển dòng.

b)

Phân lập dòng DNA tái tổ hợp.

c)

Kĩ thuật cắt gene.

d)

Tạo dòng DNA tái tổ hợp.

119.

Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Đột biến gen là dạng đột biến liên quan đến 1 số cặp nucleotide trong gene.

b)

Đột biến gen có thể tạo ra các allele mới làm phong phú thêm vốn gene trong quần thể.

c)

Trong tự nhiên, đột biến gen thường phát sinh với tần số rất thấp.

d)

Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gene.

120.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gene?

a)

Đột biến gene luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gene.

b)

Đột biến gene là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá.

c)

Đột biến gene có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

d)

Đột biến gene có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.

121.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào môi trường và tổ hợp gene.

b)

Gene đột biến khi phát sinh chắc chắn được biểu hiện ngay ra kiểu hình.

c)

Đột biến gene có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi đối với thể đột biến.

d)

Đột biến gene làm thay đổi chức năng của protein thường có hại cho thể đột biến.

122.

Hoá chất gây đột biến 5-BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A - T thành G - C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ nào sau đây?

a)

A - T → G - SBU → C - G.

b)

A - T → A - SBU → G - SBU → G - C.

c)

A - T → C - SBU → G - SBU → G - C.

d)

A - T → G - SBU → G - SBU → G - C.

123.

Restrictase và ligase tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gene?

a)

Tách DNA của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.

c)

Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.

d)

Tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

124.

Trong kĩ thuật chuyển gene vào vi khuẩn E. coli, để nhận biết tế bào chứa DNA tái tổ hợp hay không chứa, các nhà khoa học phải chọn điều kiện nào?

a)

Gene đánh dấu.

b)

Gene ngoại lai.

c)

Gene điều hoà.

d)

Gene cân chuyển.

125.

Trong thí nghiệm tái tổ hợp DNA, các nhà khoa học có thể dùng vector tác động từ nhiều nguồn khác nhau như: plasmid từ vi khuẩn, DNA của virus (phage), nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men... Trong đó loại vector được sử dụng phổ biến nhất là

a)

Nhiễm sắc thể nhân tạo.

b)

Plasmid.

c)

DNA của virus.

d)

Súng bắn gene.

126.

Bước 2 trong hình vẽ bên thể hiện giai đoạn nào?

a)

Chuyển dòng DNA tái tổ hợp.

b)

Cắt plasmid bằng enzyme cắt giới hạn để tạo đầu dính.

c)

Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

Tạo dòng DNA tái tổ hợp.

127.

Trong tạo giống thực vật bằng công nghệ gene, để đưa gene vào tế bào thực vật có thành phần cellulose, phương pháp không được sử dụng là

a)

Chuyển gene trực tiếp qua ống phấn.

b)

Chuyển gene bằng thực khuẩn thể.

c)

Chuyển gene bằng plasmid Ti.

d)

Chuyển gene bằng súng bắn gene.

128.

Để tạo ra động vật chuyển gene, người ta đã tiến hành như thế nào?

a)

Đưa gene cần chuyển vào cơ thể cái bằng phương pháp vi tiêm (tiêm gene) và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

b)

Đưa gene cần chuyển vào cơ thể con vật mới được sinh ra và tạo điều kiện cho gene được biểu hiện.

c)

Đưa gene cần chuyển vào phôi ở giai đoạn phát triển muộn để tạo ra con mang gene cần chuyển và tạo điều kiện cho gene đó được biểu hiện.

d)

Lấy trứng của con cái rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm, sau đó đưa gene vào hợp tử (ở giai đoạn nhân đôi), cho hợp tử phát triển thành phôi rồi cấy phôi đã chuyển gene vào tử cung con cái.

129.

Quy trình tạo DNA tái tổ hợp theo thứ tự nào là đúng?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

1 → 3 → 2 → 4

c)

2 → 1 → 3 → 4

d)

3 → 2 → 1 → 4

130.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật tạo giống bằng công nghệ gene là những nội dung nào dưới đây? (1) Tạo giống cà chua chuyển gen kháng virus. (2) Tạo giống cây chuyển gen sản xuất nhóm chất flavonoid dùng để điều trị bệnh. (3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gene kháng thuốc diệt cỏ. (4) Tạo giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao.

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

131.

Thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích gì?

a)

Xác định kích thước của một phân tử DNA

b)

Xác định vị trí các gene trên phân tử DNA

c)

So sánh DNA trong các tế bào

d)

Xác định được trình tự nucleotide của DNA

132.

Quy trình tách chiết DNA được tiến hành theo trật tự các bước nào sau đây?

a)

Nhận biết DNA → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Chuẩn bị mẫu vật

b)

Chuẩn bị mẫu vật → Tách chiết DNA → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA

c)

Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Tách chiết DNA → Nhận biết DNA

d)

Tách chiết DNA → Chuẩn bị mẫu vật → Kết tủa DNA → Nhận biết DNA

133.

Cơ sở của các công việc thí nghiệm tách chiết DNA là gì?

a)

Tách DNA ra khỏi dung dịch

b)

Phá vỡ cấu trúc DNA

c)

Phá vỡ màng tế bào

d)

Biến tính protein liên kết với DNA

134.

Trong thực hành tách chiết DNA, dung dịch chứa enzyme protease được bổ sung vào dung dịch chiết nhằm mục đích gì?

a)

Hòa tan lipid màng tế bào và màng nhân

b)

Phá vỡ tế bào bằng tác động cơ học

c)

Kết tủa DNA trong dung dịch chiết

d)

Phân giải các protein liên kết với DNA

135.

Trong quy trình tách chiết DNA, chất tẩy rửa được sử dụng nhằm mục đích gì?

a)

Phân giải protein

b)

Phá vỡ màng tế bào

c)

Phá hủy màng tế bào

d)

Kết tủa DNA

136.

Trong quy trình tách chiết DNA, tại sao cần phá bỏ màng nhân?

a)

Để giải phóng enzyme

b)

Để giải phóng DNA

c)

Làm cho DNA đứt gãy dễ quan sát

d)

Để loại bỏ DNA ra khỏi mẫu

137.

Muối có vai trò gì trong quá trình tách chiết DNA trong dung dịch?

a)

Ethanol có ái lực với nước mạnh hơn DNA nên phá vỡ tương tác giữa nước và nucleic

b)

Ethanol có tính acid cao nên phá vỡ tương tác giữa nước và nucleic

c)

DNA không tan trong bất kỳ dung môi nào

d)

DNA mang nhiều nhóm phosphate, muối giúp trung hòa điện tích hỗ trợ kết tủa khi thêm cồn

138.

Trong thí nghiệm tách chiết DNA từ gan gà bằng nước cốt dứa có các thao tác: (1) Dùng nước cốt dứa để phân giải protein của tế bào gan gà. (2) Dùng nước rửa chén để phá hủy màng tế bào và màng nhân. (3) Nghiền mẫu và vắt lọc dịch nghiền. (4) Kết tủa DNA trong dung dịch cồn 70°. Trình tự đúng của các bước cần làm là gì?

a)

1 → 2 → 3 → 4

b)

3 → 2 → 1 → 4

c)

3 → 1 → 2 → 4

d)

4 → 1 → 2 → 3

139.

Nhận định nào đúng về chất tẩy được sử dụng để phá vỡ màng nhân, màng tế bào trong tách chiết DNA?

a)

Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng mạnh, chất tẩy không ion hóa có tác dụng phá màng nhẹ hơn

b)

Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng nhẹ, chất tẩy không ion hóa có tác dụng phá màng mạnh hơn

c)

Hai loại chất tẩy ion hóa và không ion hóa có tác dụng phá màng tương tự nhau

d)

Chất tẩy ion hóa có tác dụng phá màng mạnh, chất tẩy không ion hóa không có tác dụng phá màng

140.

Dung dịch nào được dùng để kết tủa DNA?

a)

Nước rất lạnh

b)

Nước cất

c)

Etanol 70%

d)

Nước dứa

141.

Dung dịch nào được dùng để kiểm chứng sự có mặt của DNA?

a)

Etanol 70%

b)

Diphenylamine

c)

Xanh methylen

d)

HCl

142.

Khi cho búi DNA vào ống nghiệm chứa 10 ml dung dịch diphenylamine và đun cách thủy 10 phút, búi DNA sẽ hiện màu gì?

a)

Đen

b)

Xanh đen

c)

Xanh methylen

d)

Không đổi màu

143.

Để kiểm chứng giả thuyết di truyền, Mendel đã sử dụng phép lai nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

Tự thụ phấn

d)

Lai khác dòng

144.

Menden đã chọn được các cây đậu Hà Lan có màu trắng và cây có hoa màu tím thuần chủng bằng cách nào?

a)

Lai thuận nghịch

b)

Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ

c)

Lai phân tích

d)

Lai khác dòng

145.

Đối tượng nghiên cứu của Mendel là gì?

a)

Cây đậu Hà Lan

b)

Ruồi giấm

c)

Cây hoa phấn

d)

Vi khuẩn E.coli

146.

Phương pháp nghiên cứu của Mendel gồm các nội dung: (1) Phân tích và giải thích kết quả qua thế hệ F1, F2, F3; (2) Kiểm chứng giả thuyết; (3) Lai các dòng thuần chủng khác nhau về các cặp tính trạng tương phản; (4) Đề xuất giả thuyết mới; (5) Đề xuất quy luật di truyền; (6) Tạo các dòng thuần chủng bằng cách tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Trình tự các bước thí nghiệm trong nghiên cứu là:

a)

6 – 3 – 1 – 4 – 2 – 5

b)

6 – 1 – 2 – 3 – 4 – 5

c)

6 – 3 – 2 – 4 – 1 – 5

d)

6 – 1 – 2 – 4 – 3 – 5

147.

Nội dung quy luật phân li độc lập được tóm tắt bằng các thuật ngữ di truyền học hiện đại như sau, phát biểu nào đúng?

a)

Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng giảm phân dẫn đến sự phân li của cặp alen tương ứng

b)

Khi giảm phân các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều vào các giao tử

c)

Các cặp alen nằm trên mỗi cặp nhiễm sắc thể, các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử

d)

Mỗi cặp alen của cùng một nhiễm sắc thể không bao giờ phân li

148.

Khi Lai các dòng thuần chủng khác nhau về cặp tính trạng trội/còi cọc, kết quả của phép lai nào sau đây xác định được bằng phép lai nào?

a)

Phép lai khác dòng

b)

Khác giống

c)

Phân tích

d)

Thuần chủng

149.

Trong trường hợp một cặp nhân tố di truyền di hợp, tỉ lệ kiểu hình F2 theo quy luật phân li là bao nhiêu?

a)

1:1

b)

3:1

c)

1:2:1

d)

1:3

150.

Có cặp kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp tử về cả hai cặp gen đang xét?

a)

AABB

b)

AaBb

c)

AABb

d)

AaBB