wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lí - Khối 12 - Chon Toc May

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

diện tích rừng giảm mạnh

b)

nước sông chảy mạnh

c)

hiện tượng đất trượt, đá lỡ

d)

bề mặt địa hình được bồi tụ

2.

Đất hình thành ở miền khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa chủ yếu là

a)

đất phù sa

b)

đất mặn

c)

đất phèn

d)

đất feralit

3.

Hệ sinh thái rừng đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

rừng lá rụng

b)

rừng lá kim

c)

rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh

d)

rừng cận nhiệt và ôn đới

4.

Đồng bằng Sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

phía đông nam

b)

phía tây nam

c)

phía nam

d)

phía đông

5.

Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

đối núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao

b)

đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển

c)

đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

d)

các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung

6.

Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là

a)

tạo thành nhiều phụ lưu

b)

tạo nên các cao nguyên lớn

c)

địa hình cắt xẻ, rửa trôi

d)

tạo thành dạng địa hình mới

7.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

có một mùa đông lạnh

b)

có gió phơn Tây Nam

c)

nằm gần chí tuyến hơn

d)

có địa hình cao hơn

8.

Hệ sinh thái nào được thể hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Rừng lá rộng và rừng hổn hợp

b)

Thực động vật thích hợp với khí hậu ôn đới hải dương

c)

Thực, động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

d)

Các loài thực vật ở rừng thảo nguyên

9.

Đặc điểm nào không đúng của sông ngòi nước ta?

a)

Tổng lượng nước lớn

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

60% lượng nước bắt nguồn trong nước

d)

Chế độ nước theo mùa

10.

Đây không phải là biểu hiện của địa hình xâm thực mạnh ở đồi núi?

a)

Hiện tượng đá lỡ, đất trượt

b)

Hình thành địa hình cactơ

c)

Hình thành các cao nguyên badan

d)

Tạo các đồi thấp xen các thung lũng rộng

11.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

b)

Khí hậu và sự phân bố địa hình

c)

Hình dáng lãnh thổ và khí hậu

d)

Hình dáng lãnh thổ và địa hình

12.

Hai quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam

a)

quá trình phong hóa - bồi tụ

b)

quá trình vận chuyển - bồi tụ

c)

quá trình thổi mòn - bồi tụ

d)

quá trình xâm thực - bồi tụ

13.

Đất pheralit nước ta có màu đỏ vàng là do

a)

dung nham núi lửa phun trào

b)

tích tụ oxit sắt và oxít nhôm

c)

tích tụ nhiều bazơ như: caxi, magiê

d)

do hình thành trên đá mẹ axit

14.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3

15.

Đồi núi nước ta bị xâm thực mạnh do

a)

nhiệt ẩm cao, mưa ít, địa hình núi thấp

b)

mưa nhiều theo mùa, địa hình núi thấp

c)

mưa nhiều, địa hình đồi núi, mất lớp phủ thực vật

d)

địa hình đồi núi cao, mưa ít

16.

Đặc điểm của đất feralit là

a)

có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn

b)

có màu đen, xốp thoát nước

c)

có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ

d)

có màu nâu, khó thoát nước

17.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về phần lãnh thổ phía Nam?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nhiệt độ trung bình lớn hơn 200C

c)

Biên độ nhiệt năm lớn

d)

Không có tháng lạnh dưới 200C

18.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung

19.

Từ Đông sang Tây thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành

a)

vùng biển và thềm lục địa, đồng bằng ven biển, đồi núi

b)

vùng đồi núi, đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa

c)

vùng đồng bằng ven biển, đồi núi, biển và thềm lục địa

d)

Vùng đồng bằng ven biển, biển và thềm lục địa, đồi núi

20.

Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?

a)

Granit

b)

Vôi

c)

Badan

d)

Sét

21.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm

c)

nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

d)

ôn đới gió mùa

22.

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đặc điểm

a)

nông và hẹp

b)

nông và rộng

c)

sâu và rộng

d)

sâu và hẹp

23.

Sự thay đổi khí hậu theo kinh độ làm cho thiên nhiên phân hóa theo

a)

Bắc - Nam

b)

Đông - Tây

c)

Độ Cao

d)

Hướng địa hình

24.

Nhiệt độ trung bình phần lãnh thổ phía Bắc thấp hơn lãnh thổ phía Nam do ảnh hưởng

a)

gió mùa tây nam

b)

gió tín phong nửa cầu Bắc

c)

gió tín phong nửa cầu Nam

d)

gió mùa đông bắc

25.

Nguyên nhân làm cho vùng núi cao Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới do

a)

gió mùa đông bắc

b)

gió mùa tây nam

c)

độ cao địa hình

d)

hướng núi

26.

Đặc điểm không đúng về sự khác biệt giữa Đông Trường Sơn và Tây Nguyên

a)

Đông Trường Sơn có mưa vào thu - đông

b)

Tây Nguyên có mưa vào mùa hạ

c)

có sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô

d)

đông Trường Sơn không chịu ảnh hưởng của gió phơn

27.

Biên độ nhiệt miền Nam thấp hơn miền Bắc do

a)

nền nhiệt miền Nam thấp hơn nền nhiệt miền Bắc

b)

do sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp nhất nhỏ

c)

miền Nam chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam

d)

địa hình mi���n Bắc chủ yếu là đồi núi

28.

Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sông ngòi, đất đai, khí hậu

c)

sinh vật, đất đai, sông ngòi

d)

khí hậu, sinh vật, sông ngòi

29.

Vùng có đủ ba đai cao ở nước ta là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Tây Bắc

d)

Trường Sơn Nam

30.

Đất mùn thô có chủ yếu ở đai

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

ôn đới gió mùa trên núi

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa

31.

Các thiên tai thường xảy ra ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

b)

ngập lụt vào mùa mưa

c)

thiếu nước vào mùa khô

d)

động đất

32.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh hình thành ở

a)

vùng núi thấp, mưa nhiều khí hậu ẩm ướt

b)

nơi có khí hậu từ khô đến ẩm ướt

c)

vùng núi cao, khí hậu mát mẻ

d)

khu vực mưa nhiều, khí hậu mát mẻ

33.

Nguyên nhân làm cho thiên nhiên vùng đồi núi phân hóa Đông - Tây rất phức tạp chủ yếu do tác động 

a)

gió mùa và độ cao địa hình

b)

gió mùa và độ cao địa hình

c)

vị trí địa lí và hướng các dãy núi

d)

hướng các dãy núi và gió mùa

34.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm

b)

đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung

c)

địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

35.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng

a)

thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.

b)

cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi

c)

ngập mặn trên đất mặn ven biển

d)

tràm trên đất phèn ở Nam Bộ

36.

Trở ngại lớn trong sử dụng tự nhiên ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

a)

thiếu nước vào mùa khô

b)

nạn cát bay, cát chảy

c)

thất thường của nhịp điệu khí hậu

d)

hạn hán thường xuyên xảy ra

37.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

xa van và cây bụi

c)

cận nhiệt đới

d)

ôn đới gió mùa

38.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

ôn đới

39.

Đặc điểm không thuộc vùng núi Tây Bắc nước ta là

a)

địa hình cao có dãy núi xen kẻ thung lũng sông

b)

có các cao nguyên đá vôi

c)

có các dãy núi cao trung bình

d)

chủ yếu có các cao nguyên badan

40.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây không phải của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa

b)

Nền nhiệt độ cao, biên độ nhiệt nhỏ

c)

Phân thành hai mùa mưa, khô rõ rệt

d)

Mùa đông trời nhiều mây, mùa hạ nắng nóng

41.

Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.

a)

40,9%.

b)

24,4%

c)

0,40%.

d)

0,24%

42.

Biện pháp bảo vệ rừng sản xuất ở nước ta là

a)

thành lập thêm các Vườn quốc gia, các khu bảo tồn

b)

duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng

c)

bảo vệ cảnh quan và đa dạng sinh vật

d)

tăng cường quản lí vốn rừng

43.

Trong những năm gần đây, tỉ lệ độ che phủ rừng nước ta có xu hướng

a)

không tăng

b)

tăng lên

c)

giảm đi

d)

tăng, giảm không ổn định

44.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là

a)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

b)

sử dụng biện pháp nông -  lâm kết hợp

c)

thâm canh nâng cao hiệu quả sử dụng đất

d)

ngăn chặn nạn du canh du cư

45.

Vai trò chính của rừng đầu nguồn là

a)

bảo tồn nguồn gen sinh vật

b)

điều hòa nguồn nước cho các hồ thủy điện

c)

điều hòa nguồn nước giữ đất

d)

tham quan du lịch

46.

70% diện tích rừng của nước ta là

a)

rừng giàu và trung bình

b)

rừng phòng hộ

c)

rừng đặc dụng

d)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

47.

Giá trị kinh tế của tài nguyên rừng là

a)

cung cấp gỗ, dược phẩm, phát triển du lịch

b)

chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt

c)

điều hòa khí quyển, giữ mực nước ngầm

d)

ngăn lũ quét, chống xói mòn

48.

Đâu là biểu hiện suy thoái đất ở đồng bằng của nước ta

a)

đất bị ô nhiễm và canh tác quá mức

b)

đất bị bạc màu trơ sỏi đá

c)

đất bị xói mòn, rửa trôi, xâm thực

d)

đất trống, đồi núi trọc gia tăng.

49.

Để bảo vệ đất đồi núi cần quan tâm đến việc  

a)

quản lí sử dụng vốn đất hợp lí

b)

sử dụng các biện pháp chống suy thoái đất

c)

áp dụng tổng thể các biện pháp chống xói mòn đất

d)

phòng ngừa ô nhiễm môi trường đất

50.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là

a)

chất thải của hoạt động du lịch

b)

nước thải công nghiệp và đô thị

c)

thuốc trừ sâu và hóa chất dư thừa trong nông nghiệp

d)

chất thải sinh hoạt của các khu dân cư

51.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm đa dạng sinh vật ở nước ta là  

a)

sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái Đất gây ra nhiều thiên tai

b)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái

c)

săn bắt, buôn bán trái phép các  động vật hoang dã

d)

ô nhiễm môi trường