Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập CNCK Khối 11

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

2.

Phương pháp tiện là?

a)

Là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm.

b)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của dụng cụ cắt với chuyển động tịnh tiến của phôi.

c)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu thường được thực hiện nhờ sự phối hợp chuyển động quay tròn với chuyển động tịnh tiến (thông thường là chuyển động của khoan còn phôi đứng yên).

d)

Là phương pháp gia công cắt gọt mà quá trình bóc tách vật liệu trên phôi được thực hiện nhờ sự phối hợp giữa chuyển động quay tròn của phôi với chuyển động tịnh tiến của dụng cụ cắt.

3.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

4.

Ưu điểm của phương pháp tiện là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

5.

Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

6.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là gia công tạo hình nào?

a)

Tiện mặt đầu

b)

Tiện rãnh

c)

Phay mặt phẳng

d)

Khoan lỗ không thông suốt

7.

Hạn chế của phương pháp tiện là?

a)

Năng suất thấp, tạo rung động mạnh, khó gia công chi tiết mỏng.

b)

Quá trình mòn dụng cụ diễn ra nhanh, khả năng tiết kiệm vật liệu thấp, khả năng tạo hình hạn chế.

c)

Chỉ dùng gia công với những sản phẩm có yêu cầu không cao hoặc gia công phá.

d)

Độ chính xác không cao, năng suất thấp.

8.

Phương pháp tiện chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%

9.

Phương pháp phay chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng khối lượng gia công cắt gọt?

a)

10 - 20 %

b)

20 - 30 %

c)

30 - 40%

d)

40 - 50%

10.

Ưu điểm của phương pháp khoan là?

a)

Thời gian gia công ngắn, dễ thao tác và cần độ chính xác không cao

b)

Tuổi thọ dụng cụ cao hơn, khả năng tạo hình lớn

c)

Năng suất cao, gia công được trên phôi đặc

d)

Gia công được các sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

11.

Robot công nghiệp là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới.

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

12.

Đâu không phải là công dụng của Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động ?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công, xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp và kiểm tra

d)

Giám sát và hiệu chỉnh

13.

Đâu không phải là vai trò của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất tự động là?

a)

Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm

b)

Nâng cao mức độ an toàn lao động và tính linh hoạt của sản xuất

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm.

14.

Dây chuyền sản xuất tự động là gì?

a)

Thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

b)

Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

c)

Sự kết hợp của công nghệ trong các lĩnh vực vật lí, công nghệ số và sinh học để tạo ra những khả năng sản xuất hoàn toàn mới

d)

Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

15.

Robot thực hiện nhiệm vụ kiểm tra có mấy khâu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Nội dung nào không phải là công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Đóng gói và bảo quản sản phẩm

d)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

17.

Robot được trang bị bàn tay kẹp khi nào?

a)

Vận chuyển

b)

Gia công và xử lí bề mặt

c)

Lắp ráp

d)

Kiểm tra

18.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

19.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

20.

Trong việc lắp ráp ngoài dụng cụ, robot cần trang bị thêm

a)

Bàn tay kẹp

b)

Cảm biến nhận diện hình ảnh

c)

Công nghệ cảm ứng lực

d)

Camera và công nghệ quét 3D

21.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

22.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?

a)

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

b)

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, hia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

c)

Trong hoạt động cấp, tháo phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

d)

Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt

23.

Để thay thế con người làm những việc nguy hiểm độc hại người ta dùng công nghệ nào?

a)

Công nghệ in 3D.

b)

Công nghệ năng lượng tái tạo.

c)

Công nghệ internet vạn vật.

d)

Công nghệ Robot.

24.

Thế nào là Robot thông minh ?

a)

Robot sử dụng trong dây chuyền sản xuất tự động.

b)

Robot dùng để vận chuyển và gia công.

c)

Robot dùng để xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

d)

Trang bị thêm trí tuệ nhân tạo cho robot.

25.

Các máy tự động điều khiển số cùng với các robot công nghiệp được ứng dụng ở cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

26.

Nền tảng của cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

Công nghệ hóa học.

b)

Công nghệ kỉ thuật.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ số.

27.

Trí tuệ nhân tạo, in 3D, internet vận vật, điện toán đám mây, dữ liệu lớn là công nghệ nền tảng của

a)

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.

b)

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.

d)

Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.

28.

Cách mạng công nghiệp 4.0 có mấy đặc trưng nổi bật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Kết nối vạn vật trong sản xuất có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất.

30.

Đâu không phải là tác động của công nghệ 4.0 trong tự động hóa sản xuất là?

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Thiết kế, gia công sản phẩm.

c)

Giám sát, điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất

31.

Bản chất của công nghệ Internet vạn vật (IoT) là

a)

Robot trang bị trí tuệ nhân tạo, có thể thay thế con người.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học bắt chước tư duy của con người.

c)

Các máy móc, thiết bị được trang bị các cảm biến, thiết bị điều khiển được kết nối và trao đổi thông tin với nhau thông qua mạng Internet.

d)

Công nghệ khép kín từ thiết kế đến chế tạo theo hướng tự động hóa.

32.

Bản chất của công nghệ trí tuệ nhân tạo AI là

a)

Robot trang bị trí tuệ nhân tạo, có thể thay thế con người.

b)

Tạo ra các phần mềm tự học bắt chước tư duy của con người.

c)

Các máy móc, thiết bị được trang bị các cảm biến, thiết bị điều khiển được kết nối và trao đổi thông tin với nhau thông qua mạng Internet.

d)

Công nghệ khép kín từ thiết kế đến chế tạo theo hướng tự động hóa.

33.

Từ "AI" là viết tắt của công nghệ nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ Robot thông minh

34.

Từ "IoT" là viết tắt của công nghệ nào?

a)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo.

b)

Công nghệ Internet vạn vật

c)

Công nghệ in 3D.

d)

Công nghệ Robot thông minh

35.

Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn?

a)

Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật

b)

Công nghệ in 3D

c)

Công nghệ nano và vật liệu mới

d)

Trí tuệ nhân tạo và điều khiển

36.

Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?

a)

Công nghệ in 3D

b)

Công nghệ nano

c)

Công nghệ cảm biến

d)

Phân tích dữ liệu lớn

37.

Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục?

a)

Mô hình nhà máy thông minh

b)

Kết nối vạn vật trong sản xuất

c)

Kho chứa hàng thông minh

d)

Phân tích dữ liệu trong sản xuất

38.

Chọn đáp án sai: Tác động của cách mạng công nghệ 4.0 giúp giảm chi phí sản xuất và thời gian là?

a)

Các bộ phận của quy trình được tự động hóa

b)

Sử dụng vật liệu có nhiều đặc tính nổi trội

c)

Sử dụng công nghệ tiên tiến (công nghệ CNC, công nghệ in 3D, ...)

d)

Qua Internet, các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực tuyến

39.

Vì sao nói robot thông minh giúp con người giảm sức lao động và tránh làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm?

a)

Trong sản xuất tự động, máy móc trực tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

b)

Trong sản xuất tự động, máy móc gián tiếp tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân được đảm bảo an toàn

c)

Trong sản xuất tự động, máy móc tham gia một phần vào quá trình vận hành

d)

Trong sản xuất tự động máy móc không tham gia vào quá trình vận hành nên công nhân không được đảm bảo an toàn

40.

Vì sao sử dụng công nghệ in 3D giúp giảm chi phí sản xuất?

a)

Do các bộ phận sản xuất có thể giao tiếp trực truyến

b)

Do dây chuyền sản xuất bỏ qua các khâu trung gian

c)

Do có sự phân tích dữ liệu để thúc đẩy tự động hóa

d)

Do có thể kiểm soát từ xa giúp tương tác nhanh và chính xác hơn

41.

Nội dung của quy trình chế tạo cơ khí ?

a)

Nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Chuẩn bị phôi, nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Chuẩn bị chế tạo, gia công chi tiết, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm. Nếu sản phẩm chỉ có một chi tiết thì không cần lắp ráp chi tiết.

42.

trình chế tạo ?

a)

Sản phẩm chỉ là một chi tiết đơn lẻ : Chuẩn bị chế tạo, gia công chi, lắp ráp chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

b)

Là một sản phẩm gồm nhiều chi tiết : Chuẩn bị chế tạo, gia công chi, lắp ráp chi tiết tiết kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

c)

Là một sản phẩm gồm nhiều chi tiết : Chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

d)

Nghiên cứu bản vẽ, lập quy trình công nghệ, chuẩn bị trang thiết bị, chuẩn bị phôi, gia công các chi tiết, lắp ráp các chi tiết, kiểm tra và hoàn thiện sản phẩm.

43.

Một số tính chất của vật liệu cơ khí.

a)

Vật liệu phi kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phản xạ ảng sáng với màu sắc đặc trưng, hầu hết coa khả năng biến dạng dẻo có độ bề cơ học cao nhưng độ bề hóa học kém.

b)

Vật liệu kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, phản xạ ảng sáng với màu sắc đặc trưng, hầu hết coa khả năng biến dạng dẻo có độ bề cơ học cao nhưng độ bề hóa học kém.

c)

Vật liệu kim loại là hợp chất giữa kim loại và phim kim loại hoặc giữa các phi kim với nhau dước dạng ôxit nitrit, cacbit….

d)

Vật liệu vô cơ có tính dẫn điện và dẫn nhiệt kém, không biến dạng dẻo cứng , giòn… vật liệu vô cơ được chia ra các loại gốm ôxit gốc cacbit….

44.

Điểm giống nhau và khác nhau của các phương pháp gia công không phoi.

a)

Đúc là phương pháp gia công có phoi và không đúc được các sản phẩm có hình dáng phức tập và có kích thước lớn.

b)

Đúc được tất cả các loại và hợp kim ( vật liệu nào nấu chảy thành chất lỏng là có thể đúc được ).

c)

Đúc và rèn khuôn giống nhau ở điểm là cả hai đều tạo ra sản phẩm từ trong lồng khuôn.

d)

Điểm khác nhau giữa đúc và rèn khuôn là ; đúc là phải nấu nguyên liệu

45.

Công dụng của robot công nghiệp là?

a)

Thực hiện các thao tác lặp đi lặp lại có chuyển động giống nhau trong mỗi chu kì như cấp phôi cho băng tải, lấy sản phẩm ra khỏi băng tải để kiểm tra, đóng gói.

b)

Thay thế con người làm những việc nguy hiểm, độc hại như: cấp, tháo phôi trên máy tự động, hàn, phun sơn, rót kim loại nóng chảy, ...

c)

Dùng trong các hoạt động sản xuất có phôi lớn.

d)

Thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh dây chuyền sản xuất.

46.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu nào là đúng phát biểu nào là sai ?

a)

Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.

b)

Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, gia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.

c)

Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt yêu cầu, chi tiết được xếp vào thùng phế phẩm, nếu không đạt yêu cầu, chi tiết bị đưa vào thùng phẩm.

d)

Trong hoạt động cấp, tháo phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.

47.

Con người đóng vai trò gì trong dây truyền sản xuất tự động?

a)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện tất cả các công việc nhằm tạo ra sản phẩm

b)

Con người tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, thực hiện một số công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm

c)

Con người không tham gia vào dây truyền sản xuất, các máy móc, thiết bị trực tiếp thực hiện hết các công việc

d)

Con người không tham gia trực tiếp vào dây truyền sản xuất, chỉ thiết kế, giám sát và hiệu chỉnh

48.

Kết nối vạn vật trong sản xuất có tác động gì trong tự động hóa quá trình sản xuất

a)

Nâng cao tính linh hoạt của quá trình sản xuất

b)

Giảm chi phí sản xuất

c)

Giám sát điều chỉnh và cải tiến quy trình sản xuất

d)

Đảm bảo an toàn trong quy trình sản xuất