wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về vị trí địa lí Hoa Kỳ

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ân Độ Dương.

2.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

3.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ La tinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á.

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.

4.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Thái Bình Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Liên Bang Nga và các nước châu Âu.

d)

Án Độ và nhiều nước Nam Á.

5.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

các nước châu Phi và Nam Mỹ.

b)

Nhật Bản và các nước Đông Á.

c)

Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU.

d)

Án Độ và nhiều nước Nam Á.

6.

Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

thiên nhiên đa dạng.

b)

khoáng sản phong phú.

c)

tài nguyên dồi dào.

d)

lãnh thổ quân đảo.

7.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai.

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn.

8.

Dân cư Hoa kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang phía Nam do nguyên nhân chủ yếu là

a)

sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.

b)

sự thu hút của các điều kiện sinh thái.

c)

tâm lí thích dịch chuyến của người dân.

d)

có nhiều đô thị mới xây dựng hấp dẫn.

9.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn.

c)

quần đảo Ặng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca.

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông.

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh.

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ.

11.

Tự nhiên Hoa Kỳ

a)

đa dạng nhưng ít có sự phân hóa.

b)

phong phú và có sự phân hóa rõ.

c)

đa dạng và có sự phân hóa rõ rệt.

d)

có nhiều nét nổi bật và phân hóa.

12.

Vùng phía Đông Hoa Kỳ có

a)

các dãy núi trẻ chạy theo hướng bắc - nam.

b)

nhiều kim loại màu như vàng, đồng, chì.

c)

tài nguyên năng lượng hết sức phong phú.

d)

các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương.

13.

Hiện nay các ngành nào sau đây của Hoa Kỳ được phát triển mạnh?

a)

Luyện kim, gia công đồ nhựa, hóa dầu.

b)

Đóng tàu, gia công đồ nhựa, hóa chất.

c)

Điện tử, hóa dầu, hàng không - vũ trụ.

d)

Hàng không - vũ trụ, đóng tàu, hóa chất.

14.

Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị hàng xuất khẩu của cả nước ở Hoa Kỳ là

a)

chế biến.

b)

điện lực.

c)

khai khoáng.

d)

nước, ga, khí...

15.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kỳ, các ngành nào sau đây có tỉ trọng ngày càng tăng?

a)

luyện kim, hàng không - vũ trụ.

b)

cơ khí, gia công đồ nhựa.

c)

hàng không - vũ trụ, điện tử.

d)

gia công đồ nhựa, điện tử.

16.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kỳ không sử dụng nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Nhiệt điện.

b)

Điện địa nhiệt.

c)

Điện gió.

d)

Điện mặt trời.

17.

Để phát triển bền vững công nghiệp năng lượng, Hoa Kỳ tập trung vào

a)

nhiệt điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

thủy điện.

d)

điện địa nhiệt.

18.

Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

Phát triển kỹ thuật sản xuất truyền thống

b)

Hiện đạu hoá máy móc thiết bị kỹ thuật

c)

Sử dụng các năng lượng ko tái tạo

d)

Phân bố lại các xí nghiệp sản xuất

19.

Lãnh thổ của Liên bang Nga

a)

có diện tích rộng nhất thế giới.

b)

nằm hoàn toàn ở châu Âu.

c)

giáp Ân Độ Dương.

d)

liền kề với Đại Tây Dương.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?

a)

Nằm ở châu lục Á, Âu.

b)

Nằm ở bán cầu Bắc.

c)

Giáp với Thái Bình Dương.

d)

Giáp với Đại Tây Dương.

21.

Liên bang Nga không phải là một đất nước có

a)

đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.

b)

chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.

c)

Giáp nhiều biển rộng và đại dương lớn.

d)

lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.

22.

Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?

a)

Ban-tích.

b)

Biển Đen.

c)

Ca-xpi.

d)

Địa Trung Hải.

23.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.

b)

Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.

c)

Đại Tây Dương, Ân Độ Dương.

d)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương

24.

Đặc điểm nào sau đây không thể hi��n Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

Diện tích lớn nhất thế giới, nằm trên hai châu lục.

b)

Đất nước trải dài từ đông sang tây, trên 11 múi giờ.

c)

Đường bờ biển dài, giáp nhiều đại dương và biển.

d)

Có các đới khí hậu, nhiều kiểu khí hậ

25.

Đê giảm thiêu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chú ý biện pháp

a)

phát triên kĩ thuật sản xuất truyền thông

b)

hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật.

c)

sử dụng các năng lượng không tái tạo.

d)

phân bố lại các xí nghiệp sản xuất.

26.

Các ngành sản xuất công nghiệp truyền thống của Hoa Kỳ hiện nay chủ yếu tập trung ở vùng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

ven Thái Bình Dương.

d)

ven vịnh Mê-hi-cô.

27.

Công nghiệp Hoa Kỳ có sự dịch chuyển phân bố từ vùng Đông Bắc đến

a)

vùng phía Nam.

b)

vùng phía Bắc.

c)

ven Đại Tây Dương.

d)

vùng Trung tâm.

28.

Các ngành công nghiệp của Liên bang Nga có vị thể lớn trên thế giới là:

a)

Hàng không- Vũ trụ, quốc phòng, năng lượng nguyên tử

b)

chế tạo máy bay quân sự và trực thăng, chế biến thực phẩm.

c)

sản xuất thép, xe cơ giới, chế tạo máy bay quân sự, vũ trụ.

d)

sản xuất xe cơ giới, công nghệ thông tin, hóa chất, điện tử.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?

a)

Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.

b)

Giáp các biên lớn: Ban-tích, Ca-xpi.

c)

Giáp với 14 quốc gia, hai đại dưcmg

d)

Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.

30.

Sông nào sau đây được xem là ranh giới tự nhiên của phần phía Đông và phần phía Tây Liên bang Nga?

a)

Von-ga.

b)

Ô-bi.

c)

Ê-nit-xây.

d)

Lê-na.

31.

Đặc điểm tự nhiên phần phía Tây của nước Nga là

a)

đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

có nguồn khoáng sản và lâm sản khá lớn.

c)

phần lớn là vùng núi và các cao nguyên.

d)

có nguồn trữ năng thủy điện lớn ở sông.

32.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc.

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu.

c)

lúa mì, lúa mạch, yến mạch, khoai tây, hướng dương.

d)

lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh.

33.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm.

b)

bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý.

c)

Bò cừu gia cầm lợn hưu

d)

Thú có loing quý lợn trâi tuần lộc cừu

34.

Lúa mì được trồng nhiều ở

a)

thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu.

b)

bò, cửu, gia cầm, lợn, hưu.

c)

cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.

d)

đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.

e)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.

35.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

36.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

3600.

b)

3700.

c)

3800.

d)

3900.

37.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

38.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

39.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung.

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam.

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản.

40.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại.

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển.

d)

nối đường bộ quốc tế.

41.

Nhật Bản không phải là nước

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

nhiều quặng đồng, than đá.

c)

nhiều sông ngòi ngắn, dốc.

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

42.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít.

d)

nhiều đảo cách xa nhau.

43.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

44.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

45.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

46.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần.

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

48.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật.

b)

lao động trình độ phổ thông.

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.

d)

đầu tư vốn của các nước khác.

49.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phẩm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, diện tử, hóa dầu, dược phẩm.

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phẩm.

50.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

51.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng

d)

dệt.