NEW
Font size
Worksheetsvật lý
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. là phương ngang.
B. trùng với phương truyền sóng
C. là phương thăng đứng.
D, vuông góc với phương truyền sóng.
Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường
A. phương ngang.
B.trùng với phương truyền sóng.
C. là phương thăng đứng.
D. vuông góc với phương truyền sóng.
Sóng ngang truyền được trong
A. rắn, lòng khí
B. rắn và lỏng.
C. rắn và khí.
D.Chất rắn và bề mặt chất lỏng
Sóng dọc truyền được trong các chất
A. rắn, lỏng và khí
B. rắn và lỏng.
C. rắn và khí.
D. lỏng và khí
Sóng cơ không truyền được trong:
A. Chân không
B. Không khí
C. Nước
D. Kim loại
Phát biểu nào sau đây về sóng không đúng?
A, Sóng là quá trình lan truyền dao động trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng
B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng
A. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.
C. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.
D. phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng.
Chu kì sóng là
A. chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.
B. đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng
C. tốc độ truyền năng lượng trọng 1 (s).
D. thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.
Bước sóng là
A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).
B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.
C. Khoảng cách giữa hai bụng sóng.
D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ
Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường
A. rắn, khí, lỏng.
B. khí, lỏng, rắn.
C. rắn, lỏng, khí.
D. lỏng, khí, rắn
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ không đúng?
A. Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là )
A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200m/s có bước sóng = 4m. Chu kì dao động của sóng là:
A. T= 0,02s.
B. T = 50s
C. T = 1,25s.
D. T = 0,2
Một sóng cơ có tần số 200 Hz lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1500m/s. Bước sóng
A. 75m.
B. 3m
C. 7,5m
D. 30,5m
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là:
A. 25cm
B. 100cm
C. 50cm
D. 150cm
Một sóng có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 60 m/s. Bước sóng của nó là
A. 1,0m
B. 2,0m
C. 0,5m
D. 0,25m
Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600 nm thì tần số của bức xạ đó là:
B. 5.10^13 Hz.
C. 5.10^14 Hz.
A. 5.10^12 Hz
D. 5.10^15 Hz
Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn sóng dao động cùng phương, cùng:
A. Biên độ.
B. Tần số.
C. Pha ban đầu.
D Tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là không đúng?
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Toạ độ của vân sáng bậc 3
A. +_ 9,6 mm.
B. +_4,8 mm.
C. +_ 3,6 mm.
D. +. 2,4 mm.
Tính chất nổi bật của tia X là:
A. Khả năng đâm xuyên.
B. Làm phát quang một số chất.
C. Làm ion hóa không khí.
D. Tác dụng lên kính ảnh.
Trong chân không, tất cả các sóng điện từ đều truyền với tốc độ:
A. 2.10^8 m/s.
B. 3.10^8 m/s.
C. 2.10^-8 m/s
D. 3.10^-8m/s
Sóng ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng:
A. 380nm đến 760nm.
B. 380m đến 760m
C. 380mm đến 760mm.
D. 380pm đến 760pm.
Sóng điện từ có bước sóng 3.10^-10m là loại sóng điện từ nào sau đây?
A. Tia X
B. Tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại
D.TiaGamma
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
A. Đơn sắc.
B. Kết hợp.
C. Cùng màu sắc.
D. Cùng cường độ.
Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là và sẽ dao động với biên độ cực đại
A. d2 - d1 = kλ, với k = 0; ±1; ±2; ...
B. d2 - d1 = kλ/2, với k = 0; ±1; ±2; ...
C. d2 - d1 = (k+1)λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
D. d2 - d1 = (k +1/2) λ, với k = 0; ±1; ±2; ...
Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là:
A.Vận tốc truyền sóng.
B. Độ lệch pha.
C. Chu kỳ.
D. Bước sóng.
Một sóng cơ hình sin lan truyền trong môi trường đàn hồi. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong:
.
A. Một chu kỳ.
B. Hai chu kỳ.
C. Nửa chu kỳ
D. Một giây.
Tia hồng ngoại có bước sóng nằm trong khoảng:
A. 0,38Um đến 0,76Um.
B. 1nm đến 380nm.
C. 0,76Um đến 1mm.
D. 380Um đến 540Um.
Tính chất nổi bật của tia Gamma là:
A. Khả năng đâm xuyên.
B. Làm phát quang một số chất.
C. Làm ion hóa không khí.
D. Tác dụng lên kính ảnh.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là:
A. Lâm đa =id/a
B. Lâm đa=ad/i
C. Lâm đa =ia/d
D. Lâm đa =i.a.d
Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng:
A. kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,…).
B. kλ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,…).
C. (k + 0,5)λ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,…).
D. (k + 0,5)λ (với k = 0, ± 1, ± 2,…).
Hiện tượng giao thoa là hiện tượng:
A. Giao nhau của hai sóng tại một điểm của môi trường.
B. Tổng hợp của hai dao động.
C. Tạo thành các gợn lồi, lõm.
D. Hai sóng kết hợp, khi gặp nhau có những điểm chúng luôn luôn tăng cường nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu nhau.
Trong giao thoa sóng trên mặt nước, ta quan sát được hệ vân giao thoa gồm các gợn sóng có dạng:
A. Parabol.
B. Elip.
C. Hyperbol.
D. Vòng tròn.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung giữa sóng điện từ và sóng cơ:
A. Có vận tốc lan truyền phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
B. Truyền được trong chân không.
C. Mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số sóng.
D. Đều là sóng dọc.
Trong thí nghiệm giao thoa, vân sáng giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng
A. một ước số của bước sóng.
B. một bội số nguyên của bước sóng.
C. một bội số lẻ của nửa bước sóng.
D. một ước số của nửa bước sóng.
Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. luôn ngược pha với sóng tới.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.
D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng
A. một bước sóng.
B. hai bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. một nửa bước sóng.
Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng
A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
B. độ dài của dây.
C. hai lần độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.
Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số lẻ lần nửa bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Trong sóng dừng nút sóng và bụng sóng liên tiếp cách nhau.
A. một nửa bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. hai lần tư bước sóng.
Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có hai đầu cố định, bước sóng của sóng trên dây là λ. Khi có sóng dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức
L=n.lâmđa/2 vs (n= 1,2,3,...)
L=n.lâm đa/4 vs (n=0,1,2,3,...)
L=(2n+1)lâm đa/4 vs (n=0,1,2,3,...)
L=(2n+1)lâm đa/2 vs (n=1,2,3,...)
Một sợi dây đàn hồi chiều dài L có một đầu cố định, một đầu tự do, bước sóng của sống trên dây là λ . Khi có sống dừng trên dây, chiều dài L được xác định theo công thức
L=n.lâm đa/2 vs (n= 1,2,3,...)
L=n.lâm đa/4 vs (n=0,1,2,3,...)
L=(2n+1)lâm đa/4 vs (n=0,1,2,3,...)
L=(2n+1)lâm đa/2 vs (n=1,2,3,...)
Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm một bụng khác nữa. Khoảng cách AB bằng
A. Lâm đa
B. 1,75 lâm đa
C. 1,25 lâm đa
D. 0,75 lâm đa
Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng
A. Lâm đa
B. 1,75 lâm đa
C. 1,25 lâm đa
D. 0,25 lâm đa
Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là
A. 25 Hz.
B. 50 Hz.
C. 100 Hz.
D. 20 Hz.
Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A dao động với tần số 85 Hz, đầu B tự do. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 24 cm/s.
B. 12 cm/s.
C. 12 m/s.
D. 24 m/s.
Trên một sợi dây dài 1,5 m có hiện tượng sóng dừng, ngoài 2 đầu dây người ta thấy trên dây còn có 4 điểm không dao động. Biết tốc độ truyền sóng trên sợi dây là 45 m/s. Tần số sóng bằng
A. 60 Hz.
B. 75 Hz.
C. 45 Hz.
D. 90 Hz.
