NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTrắc nghiệm lý thuyết lý 11
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑). Gia tốc của vật :
a)
cùng pha với li độ x
b)
biến thiên điều hòa theo thời gian
c)
luôn hướng ra vị trí biên
d)
có giá trị cực đại bằng −𝜔^2x
2.
Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, một đầu của lò xo được giữ cố định, đầu còn lại treo vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑) với 𝜔 = √ 𝑘 /𝑚 . Ta có thể kết luận
a)
gia tốc của vật có độ lớn cực đại là 𝑎𝑚𝑎𝑥 = m/k * A
b)
biểu thức xác định gia tốc của vật là 𝑎 = −k/m*x
c)
gia tốc a của vật luôn hướng về vị trí cân bằng
d)
gia tốc a của vật luôn ngược pha với li độ x
3.
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡). Hình nào sau đây là đồ thị vận tốc – thời gian của vật?
a)
Hình 1
b)
Hình 2
c)
Hình 3
d)
Hình 4
4.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, một đầu của lò xo được giữ cố định, đầu còn lại treo vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho vật thực hiện dao động điều hòa Hình bên là đồ thị vận tốc – thời gian của một vật dao động điều hòa. Gốc thời gian t = 0 được chọn lúc vật qua:
a)
vị trí biên âm
b)
vị trí cân bằng theo chiều dương
c)
vị trí cân bằng ngược chiều dương
d)
vị trí biên dương
5.
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑). Cơ năng của vật:
a)
cùng pha với li độ 𝑥.
b)
tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
c)
luôn hướng ra xa vị trí cân bằng
d)
biến thiên điều hòa theo thời gian
6.
Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑). Ta có thể kết luận:
a)
cơ năng của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
b)
cơ năng của vật có độ lớn luôn không đổi
c)
cơ năng của vật có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên
d)
cơ năng của vật có độ lớn là 𝑊 = 1/2 * 𝑚𝜔𝐴.
7.
Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(2𝜋𝑓𝑡 + 𝜑). Ta có thể kết luận:
a)
chu kỳ T = 1/f
b)
chu kỳ là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động
c)
tần số góc 𝜔 = 1/ T
d)
tần số là số dao động trong một đơn vị thời gian
8.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, một đầu của lò xo được giữ cố định, đầu còn lại treo vật nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho vật thực hiện dao động điều hòa với chu kỳ T, tần số f và tần số góc 𝜔 = √ 𝑘/𝑚 . Ta có thể kết luận:
a)
𝑇 = 2𝜋√m/k
b)
𝑇 = 1/2p * √k/m
c)
. 𝑓 = 2𝜋√m/k
d)
. 𝑓 = 1/2𝜋*√k/m
9.
Chọn phát biểu sai. Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑). Gọi 𝑣 và 𝑎 lần lượt là vận tốc tức thời và gia tốc tức thời của vật vào thời điểm 𝑡. Ta có thể kết luận:
a)
𝑣 và 𝑎 lệch pha nhau một góc là 𝜋/2
b)
li độ 𝑥 biến thiên điều hòa theo thời gian
c)
𝑥, 𝑣 và 𝑎 biến thiên điều hòa theo thời gian
d)
𝑎 và 𝑥 lệch pha nhau một góc là 𝜋/2
10.
Li độ của một vật dao động điều hòa:
a)
lệch pha một góc 𝜋/4 so với gia tốc a của vật
b)
lệch pha một góc 𝜋/2 so với gia tốc a của vật
c)
sớm pha một góc 𝜋/4 so với vận tốc v của vật
d)
trễ pha một góc 𝜋/2 so với vận tốc v của vật
11.
Li độ của một vật dao động điều hòa:
a)
biến thiên theo hàm bậc nhất với thời gian
b)
luôn luôn tăng dần đều theo thời gian
c)
luôn luôn giảm dần đều theo thời gian
d)
là độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng
12.
Một vật thực hiện dao động điều hòa. Li độ của vật:
a)
có độ lớn lớn nhất bằng biên độ của vật.
b)
là độ lệch của vật khỏi vị trí biên.
c)
biến thiên theo phương trình 𝑥 = 𝐴𝑐𝑜𝑠(2𝑓𝑡 + 𝜑).
d)
luôn tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
13.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
a)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
b)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
c)
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
d)
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
14.
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
a)
tia hồng ngoại, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại
b)
tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, tia tử ngoại
c)
tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, tia hồng ngoại
d)
tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen
15.
Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là:
a)
0,55 nm.
b)
0,55 μm.
c)
55 nm.
d)
0,55 mm.
16.
Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn:
a)
khác màu sắc
b)
cùng màu sắc
c)
cùng cường độ sáng
d)
kết hợp
17.
Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung nhau đặc điểm nào sau đây?
a)
là sóng ngang
b)
có thể truyền được trong chân không
c)
mang năng lượng
d)
có thể phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ
18.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Trong chân không, sóng điện từ là sóng dọc
b)
Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không
c)
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường
d)
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
19.
Sóng điện từ:
a)
không bị khúc xạ
b)
truyền được trong chân không
c)
không bị phản xạ
d)
là sóng dọc
20.
Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v và biên độ A luôn không đổi. Hình bên là đồ thị li độ u – khoảng cách d của sóng cơ này. Bước sóng của sóng cơ này có độ lớn bằng độ dài đoạn thẳng:
a)
OA
b)
CM
c)
MN
d)
BN
21.
Hình bên biểu diễn đồ thị li độ u - khoảng cách x của ba sóng (1), (2) và (3) truyền dọc theo trục Ox tại cùng một thời điểm xác định. Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Sóng (1) có bước sóng lớn hơn bước sóng của sóng (2)
b)
Sóng (1) và sóng (3) có cùng chu kì
c)
Sóng (1) và sóng (3) có cùng bước sóng
d)
Sóng (1) có chu kì lớn hơn chu kì của sóng (3)
22.
Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v và biên độ A luôn không đổi. Đồ thị li độ u – thời gian t của sóng cơ này được biểu diễn như hình bên. Chu kỳ T của sóng cơ này có giá trị bằng khoảng thời gian:
a)
từ thời điểm t1 đến thời điểm t3
b)
từ thời điểm t4 đến thời điểm t5
c)
từ thời điểm t3 đến thời điểm t5
d)
từ thời điểm t2 đến thời điểm t6
23.
Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v và biên độ A luôn không đổi. Đồ thị li độ u – thời gian t của sóng cơ này được biểu diễn như hình bên. Chu kỳ T của sóng cơ này có giá trị bằng khoảng thời gian:
a)
từ thời điểm t2 đến thời điểm t6
b)
từ thời điểm t3 đến thời điểm t5
c)
từ thời điểm t4 đến thời điểm t5
d)
từ thời điểm t1 đến thời điểm t3
24.
Sóng ngang là sóng có các phần tử:
a)
nằm ngang
b)
nằm dọc
c)
dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
d)
dao động theo phương truyền sóng
25.
Sóng dọc là sóng có các phần tử
a)
nằm ngang
b)
nằm dọc
c)
dao động theo phương truyền sóng
d)
dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
26.
Sóng ngang truyền được trong các môi trường:
a)
chất khí và bề mặt chất lỏng
b)
chất rắn và chất lỏng
c)
chất rắn và bề mặt chất lỏng
d)
chất lỏng và chất khí
27.
Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là 𝑖 thì ta có thể kết luận:
a)
𝜆 = a/i.D
b)
D = i/a.𝜆
c)
𝑖 = 𝐷.𝑎/𝜆
d)
a = 𝜆.D/i
28.
Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, ánh sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm có bước sóng λ. Gọi k là bậc của vân giao thoa và x là khoảng cách từ điểm M trên màn quan sát đến vân trung tâm. Nếu tại M là vị trí vân sáng thì ta có thể kết luận:
a)
𝑥 = (𝑘 +1/2).𝜆𝐷/𝑎
b)
𝑥 = 𝑘.𝑎/𝜆𝐷
c)
𝑥 = 𝑘.𝜆𝐷/a
d)
x = 𝜆𝐷/2a
29.
Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, ánh sáng đơn sắc sử dụng trong thí nghiệm có bước sóng λ. Gọi x là khoảng cách từ điểm M trên màn quan sát đến vân trung tâm và k = 0, 1, 2, 3... Nếu tại M là vị trí vân tối thì ta có thể kết luận:
a)
𝑥 = 𝑘.𝑎/𝜆𝐷
b)
𝑥 = 𝑘.𝜆𝐷/a
c)
𝑥 = (𝑘 +1/2).𝜆𝐷/𝑎
d)
x = 𝜆𝐷/2a
Reset
