NEW
Font size
Worksheetsđịa lí
Total questions: 79
Worksheet time: 40mins
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về vỏ trái đất
A. Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.
B. Võ lục địa dày hơn vỏ đaị dương
C. Vỏ lục địa mỏng hơn võ đại dương
D. Chủ yếu là đá mát_ma và đá biến chất
Câu 2. Phương pháp ký hiệu đường chuyển động thường dùng để
A thể hiện các đối tượng phân bố phân tán,lẻ tẻ
B. Thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển
C. Thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể
D. Thể hiện gí trị tổng cộng của 1 đối tượng trên một đơn vị lãnh thổ
Cau 3 GBS và bản đồ số không có ứng dụng nào sau đây
Định vị xác định vị trí chính xác của các đối tượng địa lí
B. Gần đường quản lý và điều hành di chuyển đối tượng địa lý
c. Giám sát lộ trình,tốc độ di chuyển của PTGT
D. Biểu hiện vị trí của đối tượng địa lý phân bố theo điểm cụ thể
Cau 4 những vùng bất ổn của trái đất thường nằm ở
A. Trên các lục địa
B. Giữa các đại dương
C. Các vùng gần cực
D. Vùng tiếp xúc các mảng kiến tạo
Ti lê 1: 9.000.000 cho biết 1cm trên bản đồ ứng với ngoài thực địa là.
A 90km
90m
90 dm
90cm
Phát biểu nào sau đây đúng với Thạch quyển
A chỉ có ở phần lục địa
B. Nằm dưới lớp Man-ti
C. Độ dày trung bình dưới 50 km
D. Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn
Đá trầm tích đc hình thành
A. Từ dưới sâu nóng chảy,trào lên mặt đất nguội đi
B Ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu
C. Từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao
D. Từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn
Phát biểu nào sau đây không động viên ngoại lực
A. Sinh ra trên bề mặt trái đất
B. Bức xạ mặt trời là nguyên nhân chính
C. Phong hoá là 1 qtrinh ngoại lực
D. Sinh ra hiện tượng đứt gãy
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ
A. Xích đạo
B. Chí tuyến bắc
C. Chí tuyến nam
D. Vòng cực
Liên bang nga là 1 nc có nhiều giờ khác nhau,do
A. Lãnh thổ rộng ngang
B. Có rất nhiều dân tộc
C. Nằm gần cực Bắc
D. Có văn hoá đa dạng
Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ mặt trời là
A. Cực
B. Xích đạo
C. Vòng cực
D. Chí tuyến
Ở Nam bán cầu,từ 21/3 đến 22/6 là tgian mùa
A. Xuân
B. Hạ
C thu
D đông
Từ 22/6 đến 22/12 ở. Bán cầu bắc và Nam bán cầu là thời gian mùa
A. Xuân và hạ
B. Thu và đông
C. Hạ và đông
D. Đông và xuân
VN(nằm ở múi giờ số 7) muộn hơn nhật bản(nằm ở múi giờ số 9) là
A. 1 giờ
B 2 giờ
C. 3 giờ
D 4 giờ
Khi ở khu vực giờ gốc là 5 giờ sáng,thì ở việt nam lúc đó mấy giờ?
A. 4h sáng
B. 12h trưa
C. 7h tối
D. 12h đêm
Hiện tương đứt gãy xảy ra ở
A. Những vùng đá dốc
B. Những vùng đá cứng
C. Các hẻm vực,thung lũng
D. Các khu vực đang được nâng lên
Ngoài những khu vực cậu tao bằng loại đã mềm vân đông nén ép làm cho đất đá bị
A. Nâng lên
B. Hạ xuống
C. Uốn nếp
D. Đứt gãy
Cá khô lớn nằm ở giữa lục địa Trung Phi như Victoria,Tanzania là kq của hiện tượng
A. Biến tiến
B. Biển thoái
C. Uốn nếp
D. Đứt gãy
Sông nào đây ở Việt Nam chạy trên một đứt gãy kiến tạo
A. Hồng
B. Cả
C thu bồn
D. Đồng nai
Vận chuyenr là quá trình
A Chuyển dời các vật liệu khỏi bị trí của nó
B. Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác
C. Tích tụ các vật liệu đã bị phá huỷ
D. Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu
Bồi tụ là quá trình
A chuyển dời các vật liệu khỏi vtri của nó
B. Di chuyển vlieu từ nơi này đến nơi khác
C. Tích luỹ các vlieu đã bị phá huỷ
D. Phá huỷ và làm biến đổi tính chất vlieu
Kq của qtrinh bồi tụ tạo nên
A. Địa hình bồi tụ
B. Địa hình thổi mòn
C. Bậc thềm sóng vỗ
D. Khe rãnh xói mòn
Địa hình cac-xto rất ptrien ở vùng đá
A. Vôi
B. Granit
C Badan
D thạch anh
Điểm giống nhau của nội lực và ngoại lực là
A đều cần có sự tác động của con ng
B. Điều kiện hình thành từ năng lượng mặt trời
C. Cùng đc sinh ra do năng lượng của trái đất
D. Cùng có tác động làm thay đổi bề mặt địa hình trái đất
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hóa lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng(hoang mạc và bán hoang mạc)
A nhiệt độ trung bình năm cao
B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn
C. Lượng mưa trung bình năm nhỏ
D. Thảm thực vật rất nghèo nàn
Nhưng nào sau đây làm cho phong hóa lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh
A Nhiệt độ trung bình năm thấp
B. Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn
C. Lượng mưa trug bình năm nhỏ
D. Nước thươngf hay bị đóng băng
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu do mặt đất là năng lượng của
A. Bức xạ mặt trời
B. Lớp vỏ lục địa
C.lớp Man-ti trên
D. Thạch quyển
Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm
A. Tăng dần từ xích đạo về cực
B. Giảm dần từ chí tuyến về hai phía
C giảm dần từ xích đạo về cực
D. Không có sự thay đổi nhiều
Nhieejt độ trung bình năm cao nhất ở
A. Chí tuyến
B xích đạo
C. Cực
D. Vòng cực
Căng lên vĩ độ cao bien độ nhiệt trong năm càng tăng là do
A. Góc chiếu sáng nhỏ dần
B. Chênh lệch về góc chiếu sáng và tgian chiếu sáng trong năm tăng dần
C. Càng về cực tgian chiếu sáng càng nhỏ
D. Góc nhập xạ lớn
Ở chân núi bên sườn đón gió, nhiệt độ kk là 32 độC;đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là
10 °C
17 độ C
D. 20 độ c
C. 19 độ C
Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên trái đất không phải là ở xích đạo mà owr vùng chí tuyến bán cầu Bắc chủ yếu do
A. Xđạo là vùng có nhiều rừng
B. Xđạo quanh năm có góc nhập xạ lớn
C. Tỉ lệ dtich lục địa ở khu vực xích đạo nhỏ mưa nhiều
D. Khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày
Các dãy núi chạy theo hướng Đông- Tây ở bán cầu bắc sẽ có sườn đón nắng ở phía sườn
A đông
B tây
C nam
D. Bắc
Sừơn đông dãy Trường Sơn nc ta có gió Phơn khô nóng vào mùa hạ là do nguyên nhân nào sau đây
A. Có khí áp cao
B. Gió mậu dịch thổi đến
C. Gió tây nam thổi đến
D. Bức chắn địa hình
Khi gió khô xuống núi; núi ở độ cao 2500m,nhiệt độ của kk trg gió là 13 độ C thì khi xuống đến độ cao 300m,nhiệt độ khoing khi trg gió sẽ là
A. 31 độ c
B. 33 độ C
C. 35 độ C
D 37 độ C
khu vực xích đạo có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn chí tuyến không phải là do
A. Xích đạo là vùng có nhiều rừng
B. Xđạo có lượng mưa lớn hơn
C. Xđạo có dtich lục địa nhỏ,dtich lớn
D. Xđạo là vùng có ít địa hình núi cao
Khí áp là sức nén của
A. Kk xuống mặt trái đất
B. Luồng gió xuống mặt TĐ
C. Kk xuống mặt nc biển
D. Luồng gió xuống mặt nc biển
Gió mậu dịch ở nữa bán cầu bắc thổi theo hướng
A d dông bắc
B. Đông nam
C. Tây bắc
D. Tây nam
Gió mùa la loại gió
A. Thổi theo mùa
B. Thỏii quanh năm
C. Thổi trên cao
D. Thổi ở mặt đất
Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là
A. Vùng xích đạo
B. Vùng chí tuyến
C. Vùng ôn đới
D. Vùng cực
Gió phơn có đặc điểm
A. Tính chất nóng ẩm,mưa lớn
B. Gió thổi liên tục quanh năm
C. Tính chất nóng và khô
D. Loại gió thổi theo mùa
Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mậu dicjh thường mưa ít do
A. Gió mậu dịch không thổi qua đại dương
B. Gió mậu dịch chủ yếu là gió khô
C. Gió mậu dịch thổi yếu
D. Gió mậu dịch thổi từ đại dương vào
Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên TĐ
A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất,chí tuyến mưa nhiều nhất
B. Ở vùng nhiệt đới,bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây
C. Ở vùng ôn đới,bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây
D. Ôn đới có mưa nhiều nhất,vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất
Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông
A. Chế độ mưa
B. Băng tuyết
C. Địa thế
D. Dòng biển
Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành,có các loại
A. Hồ băng hà và hồ nhân tạo
B. Hồ tự nhiên và hồ nhân tạo
C. Hồ tự nhiên và hồ móng ngựa
D hồ băng hà và hồ miệng núi lửa
Vùng hồ lớn(ngũ hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây
A. Hồ băng hà
B. Hồ tự nhiên
C. Hồ nhân tạo
D. Hồ miệng núi lửa
Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau
A. Hồ băng hà
B. Hồ tự nhuên
D. Hồ miệng núi lửa
C. Hồ móng ngựa
Sông ngồi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm
A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa
B. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
C. Khí hậu ôn đới lục địa
D. Khí hậu xích đạo
Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là
A. Điều tiết chế độ dòng chảy sông
B. Quy định chế độ dòng chảy sông
C. Tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy
D. Quy định tốc độ dog chảy sông
Ở miền ôn đới lạnh,sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm
Hạ
B. Mùa đông
C mùa xuân
D. Mùa thu
Nơi nào sau đây có mưa ít
A nơi có dòng biển lạnh đi qua
B. Nơi có dòng biển nóng đi qua
C. Nơi có frông hoạt động nhiều
D. Nơi có dải hội tụ nhiệt đới
Sông ngồi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung cấp chủ yếu là
A. Nước muâ
B. Băng tuyết
C. Nước ngầm
D. Các hồ chứa
Nguồn gốc hình thành băng là do
Nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt
B. Tuyết rơi trg tgian dài,nhiệt độ thấp kh ổn định
C. Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp,tích tụ và nén chặt tgian dài
D nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp,tích tụ trong nhiều năm
Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
A. Nước trên mặt đất thấm vào
B. Nước từ biển,đại dương thấm vào
C. Nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
D khi hình thành trái đất nước ngầm đã xuất hiện
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
A. Địa hình phức tạp
B. Nhiều thung lũng
C. Nhiều đỉnh núi cao
D. Địa hình dốc
Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt
A. chống ô nhiểm và giữ sạch nguồn nước
B. Sử dụng lãng phí,gây ô nhiễm nguồn nước
C. Tuyên truyền,nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ
D. Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu nguồn
Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả là
A. Mực nước sông quanh năm thấp,sông chảy chậm chạp
B. Mực nước sông quanh năm cao,sông chảy siết
C mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột,mùa cạn mực nước cạn kiệt
D. Sông sẽ kh còn nước,chảy quanh co uốn khúc
Mực nước lũ Của các sông ngồi ở miền trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
A. Sông nhỏ,dốc,nhiều thác ghềnh
B. Sông lớn,lòng sông rộng,nhiều phụ lưu
C. Sông dốc,lượng mưa lớn,tập trung trong thời gian ngắn
D. Sông lớn,lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. Xích đạo
B chí tuyến
C cực
D. Ôn đới
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
A. Mưa
B. Núi lửa
C. Động đất
D. Gió
Thủy Triều là hiện tượng giao động thường xuyên và có chu kỳ của các khối nước trong
A các dòng sông lớn
B. Các ao hồ
C. Các đầm lầy
D. Các biển và đại dương
Khi mặt trăng,măt trời và trái đất ở vị trid ntn thì dao động của thuỷ triều nhỏ nhất
A thẳg hàng
B. Vòng cung
C đối xứng
D. Vuông góc
Sóng biển là
A. Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng
B. Sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ
C. Hình thức giao động của nước biển theo chiều ngang
D. Sự với chuyện của nước biển theo các hướng khác nhau
Càng xuống sâu ,nhiệt độ nước biển càng
A. Thấp
B. Cao
C. Tăng
D. Kh thay đổi
Đặc trưng của đất(thổ nhưỡng) là
A tơi xốp
B. Độ phì
C. Độ ẩm
D vụn bở
Nhân tố Nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất
A. Khí hậu
B. Sinh vật
C. Địa hình
D. Đá mẹ
Nhân tổ nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất
A. Đá mẹ
B. Khí hậu
C. Sinh vật
D. Địa hình
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
A. Độ ầm và lượng mưa
B. Lượng bức xạ và lượng mưa
C. Nhiệt độ và độ ẩm
D. Nhiệt độ và nắng
Dao động thủy triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A. trăng tròn và không trăng
B trăng khuyết và kh trăng
C. Trăng khuyết và trăng tròn
D. Kh trăng và có trăng
Việc phá rừng bừa bãi gây nên hậu quả chủ yếu nào sau đây
A. Địa hình bị biến đổi,đất đai bị xói mòn
B. Mực nước ngầm hạ thấp mất cân bằng khí quyển
C. Động vật mất nơi cư trú thay đổi dòng chảy sông
D. Làm thay đổi nhiều thành phần tự nhiên
Đất (thổ nhưỡng )là lớp vật chất
A. Tơi xốp ở bề mặt lục địa
B. Rắn ở bề mặt vỏ trái đất
C. Mềm bở ở bề mặt lục địa
D. Vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất
Sự phân bố nhiệt trên trái đất đc phân biệt bởi
A. Vòng đai nóng,hai vòng đai ôn hoà,hai vòng đai lạnh
B. Vòng đai nóng,vòng đai ôn hoà,vòng đai lạnh
Hai vòng đai nóng,hai vòng đai ôn hoà,hai vòng đai lạnh
D. Hai vòng đai nóng,vòng đai ôn hoà,hai vòng đai lạnh
Thuỷ quyển là lớp nước trên trái đất bao gồm nước ở
A. Biển;đại duong;nước ngầm;băng tuyết;nước trong thực vật
B. Biển;đại dương; nước trên lục địa;hơi nước trong khí quyển
C. Sông;suối;hồ;nước ngầm; nước trong các biển và đại dương
D sông;suối;hồ ;băng tuyết;nước trong các đại dương;hơi nước
Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
A. Xích đạo
B. Chí tuyến
C. Cực
D. Ôn đới
Các đới khí hậu trên trái đất từ xích đạo về cực được sắp xếp theo thứ tự
A. Xích đạo,nhiệt đới;ôn đới;cực
B. Cận nhiệt;cận xích đạo;cận cực
C nhiệt đới;cận xích đạo ;cận cực
D. Nhiệt đới;xích đạo;ôn đới;cực
Từ cực về xích đạo,lần lượt các đới đất có sự phân bố ntn?
A. Đài nguyên,pốt dôn,thảo nguyên,hoang mạc;đỏ vàng cận nhiệt và feralit
B. Đài nguyên;pốt dôn;hoang mạc;thảo nguyên;đỏ vàng cận nhiệt và feralit
C. Pốt dôn đài nguyên;thảo nguyên;hoang mạc;đỏ vàng cận nhiệt và ferali
D. Pốt dôn đài nguyên,thảo nguyên,hoang mạc;đỏ vàng cận nhiệt và ferali
Gió nào hoạt động sau đây thay đổi hướng theo ngày và đêm
A. Gió tây ôn đới
B. Gió mậu dịch
C. Gió đất,gió biển
D. Gió phơn
Khi ở khu vực giờ gốc là 23 giờ 1/1/2019, thì ở việt nam lúc đó là mấy giờ?
A. 16 giờ
B. 6 giờ sáng
C. 4 giờ
D. 6 giờ đêm
Giới hạn dưới của sinh quyển là
A. Đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá
B. Độ sâu 11km đáy đại dương
C. Giới hạn dưới của lớp vỏ trái đất
D. Giới hạn dưới của vỏ lục địa
