wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử 11 Giữa Kì 2 (ctst)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh chế độ chính trị như thế nào?

a)

chủ nghĩa tư bản phát triển thành chủ nghĩa đế quốc

b)

chủ nghĩa tư bản được xác lập ở nhiều nước

c)

chế độ phong kiến bị khủng hoảng, suy thoái.

d)

chế độ phong kiến ổn định, phát triển.

2.

Quá trình xâm lược của thực dân phương Tây vào khu vực Đông Nam Á diễn ra trong bối cảnh tình hình kinh tế như thế nào?

a)

kinh tế công thương nghiệp phát triển mạnh

b)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh

c)

Kinh tế ổn định và phát triển.

d)

Kinh tế rơi vào khủng hoảng, suy thoái

3.

Nội dung nào sau đây là mục đích của thực dân phương Tây khi thực hiện chính sách “chia để trị” ở Đông Nam Á?

a)

Để đầu tư cho từng nước không bị phân tán

b)

Để phát huy sức mạnh của từng quốc gia.

c)

Để các nước dể dàng trong việc buôn bán

d)

Làm suy yếu sức mạnh dân tộc của các nước.

4.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả cuộc cải cách của vua Ra-ma V ở Xiêm?

a)

Đất nước giữ được nền độc lập tương đối

b)

Băng Cốc trở thành trung tâm buôn bán sầm uất.

c)

Phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.

d)

Trở thành thuộc địa của thực dân phương Tây.

5.

Xiêm là nước duy nhất ở Đông Nam Á giữ được độc lập tương đối về chính trị vì lí do nào sau đây?

a)

Xiêm đã tiến hành cuộc cách mạng tư sản sớm.

b)

. Xiêm liên minh quân sự chặt chẽ với nước Mỹ.

c)

Do Xiêm là nước có tiềm lực mạnh về kinh tế.

d)

Do thực hiện đường lối ngoại giao mềm dẻo.

6.

Cuộc cải cách ở Xiêm từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX đều theo khuôn mẫu

a)

các nước xã hội chủ

b)

cải cách Nông nô ở Nga.

c)

. các nước phương Tây.

d)

các nước phương Đông.

7.

Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập sớm nhất?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a

d)

Lào

8.

Năm 1945, quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập muộn nhất?

a)

Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Việt Nam

d)

Lào

9.

Từ năm 1954 đến năm 1975, các nước Đông Nam Á đã lần lượt hoàn thành cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc, ngoại trừ

a)

Bru-nây.

b)

Xin-ga-po

c)

Mi-an-ma

d)

Lào

10.

Phong trào chống thực dân xâm lược ở các nước Đông Nam Á hải đảo bùng nổ từ rất sớm, tiêu biểu là ở

a)

In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a

b)

In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.

c)

Ma-lai-xi-a và Bru-nây.

d)

Xin-ga-po và Việt Nam.

11.

Từ giữa những năm 60 đến cuối những năm 80 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược phát triển kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

b)

Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

c)

Công nghiệp hóa, điện khí hóa toàn quốc

d)

Quốc hữu hóa các danh nghiệp nước ngoài.

12.

Từ giữa những năm 50 đến giữa những năm 60 của thế kỉ XX, nhóm năm nước sáng lập ASEAN đã tiến hành chiến lược phát triển kinh tế nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu.

b)

Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo.

c)

Công nghiệp hóa, điện khí hóa toàn quốc

d)

Quốc hữu hóa các danh nghiệp nước ngoài.

13.

Sự hình thành khuynh hướng vô sản trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á gắn liền với sự ra đời và phát triển của giai cấp

a)

công nhân.

b)

nông dân.

c)

địa chủ

d)

Giai cấp Ngan 98

14.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quá trình chuyển biến của cách mạng ở khu vực Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1920?

a)

đấu tranh chính trị sang đấu tranh vũ trang giành chính quyền.

b)

đấu tranh vũ trang sang đấu tranh chính trị giành độc lập dân tộc.

c)

đấu tranh chống xâm lược sang đấu tranh giành độc lập dân tộc

d)

đấu tranh giành độc lập dân tộc sang đấu tranh giành chính quyền

15.

Sau nhiều thế kỉ là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân, phần lớn các quốc gia Đông Nam Á vẫn là những nước

a)

công nghiệp lạc hậu

b)

nông nghiệp lạc hậu

c)

công nghiệp phát triển

d)

công nghiệp mới

16.

Nội dung nào sau đây không phải là tác động tích cực trong chính sách cai trị của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?

a)

các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để

b)

thúc đẩy phát triển một số yếu tố về văn hóa

c)

gắn kết khu vực với thị trường thế giới

d)

du nhập nền sản xuất công nghiệp.

17.

Một trong những tác động tích cực từ chính sách cai trị của thực dân phương Tây đến khu vực Đông Nam Á là

a)

kinh tế phát triển với tốc độ nhanh, quy mô lớn

b)

gắn kết Đông Nam Á với thị trường thế giới.

c)

đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống

d)

giải quyết triệt để các mâu thuẫn trong xã hội

18.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng hạn chế của chiến lược công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu được tiến hành từ năm nước sáng lập ASEAN?

a)

. Đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn. 

b)

. Chi phí sản xuất cao dẫn đến tình trạng thua lỗ.

c)

Phụ thuộc nhiều vào vốn và thị trường bên ngoài

d)

Thiếu nguồn vốn, nguyên liệu và công nghệ sản xuất

19.

Mâu thuẫn bao trùm lên xã hội Đông Nam Á trong những năm cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX là gì

a)

Nhân dân Đông Nam Á với thực dân xâm lược

b)

. Giai cấp nông dân và địa chủ phong kiến

c)

Giai cấp tư sản với chính quyền thực dân

d)

. Giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.

20.

. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng tác động từ chính sách “chia để trị” của thực dân phương Tây đối với khu vực Đông Nam Á?

a)

. Tranh chấp biên giới

b)

. Xung đột sắc tộc, tôn giáo

c)

Tranh chấp lãnh thổ

d)

. Gắn kết khu vực và thế giới

21.

Các đảng cộng sản được thành lập ở một số nước: In-đô-nê-xi-a (1920), Việt Nam, Mã Lai, Xiêm và Phi-líp-pin (trong những năm 30 của thế kỉ XX) đã

a)

mở ra khuynh hướng tư sản trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc

b)

. mở ra khuynh hướng vô sản trong cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc

c)

khẳng định sự thắng thế của khuynh hướng vô sản trong phong trào đấu tranh

d)

khẳng định sự thắng thế của khuynh hướng tư sản trong phong trào đấu tranh

22.

Nội dung nào sau đây là điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Đông Nam Á từ cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX?

a)

. Phong trào theo khuynh hướng tư sản thay thế phong trào theo ý thức hệ phong kiến

b)

. Phong trào theo ý thức hệ phong kiến thay thế phong trào theo khuynh hướng tư sản

c)

Tồn tại song song hai khuynh hướng tư sản và vô sản trong phong trào yêu nước

d)

Phong trào đấu tranh theo khuynh hướng vô sản chiếm ưu thế tuyệt đối.

23.

Điểm chung trong phong trào giải phóng dân tộc ở ba nước Đông Dương vào cuối thế kỉ XIX là gì?

a)

Phong trào chống thực dân mang ý thức hệ phong kiến.

b)

Phong trào đấu tranh diễn ra theo khuynh hướng tư sản

c)

Thắng lợi hoàn toàn, lật đổ ách cai trị của thực dân Pháp

d)

Diễn ra quyết liệt, dưới sự lãnh đạo của giai cấp vô sản

24.

. Chính sách nô dịch, áp đặt văn hóa ngoại lai của chính quyền thực dân tác động như thế nào đến nền văn hóa các dân tộc ở Đông Nam Á?

a)

. Cư dân Đông Nam Á được khai hóa văn minh

b)

Thúc đẩy sự hòa hợp tôn giáo ở nhiều nước

c)

. Xói mòn những giá trị văn hóa truyền thống

d)

Đặt cơ sở hình thành nền văn hóa truyền thống.

25.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Trung Quốc với khu vực Đông Nam Á

b)

. Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi.

c)

Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

26.

Ở khu vực Đông Nam Á, Việt Nam có vị trí địa chiến lược nào sau đây?

a)

Là cầu nối giữa Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

b)

Nằm trên trục đường giao thông kết nối châu Á và châu Phi

c)

. Là quốc gia có diện tích và dân số lớn nhất Đông Nam Á

d)

Lãnh thổ gồm cả Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo

27.

Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?

a)

Lòng yêu nước tha thiết.

b)

ttinh thần toàn kết keo sơn

c)

Tinh thần quân hiếu chiến.

d)

Trí thông minh sáng tạo.

28.

Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam được hun đúc nên từ lịch sử chống giặc ngoại xâm?

             

a)

Lòng yêu nước tha thiết.   

b)

Giải quyết tranh chấp bằng bạo lực.

c)

Trí thông minh sáng tạo

d)

Tinh thần đoàn kết keo sơn.

29.

Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần

b)

Kháng chiến chống Pháp của triều đình nhà Nguyễn.

c)

Kháng chiến chống quân Thanh của Quang Trung

d)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền.

30.

. Trong lịch sử chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam đến trước Cách mạng tháng Tám năm 1945, cuộc kháng chiến nào sau đây không giành được thắng lợi?

a)

Kháng chiến chống quân Nam Hán của Ngô Quyền

b)

K/c chống quân Thanh của Quang Trung.

c)

. Kháng chiến chống quân Mông - Nguyên của nhà Trần

d)

. K/c chống quân Minh xâm lược của nhà Hồ.

31.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

A. thắng nhanh.

b)

Tiên phát chế nhân

c)

Vườn không nhà trống.

d)

Vây thành, diệt viện

32.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Vườn không nhà trống.

b)

Đánh nhanh, thắng nhanh

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh

d)

Chủ động kết thúc chiến tranh

33.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Chủ động tiến công

c)

Vây thành, diệt viện

d)

Vườn không nhà trống

34.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã sử dụng nghệ thuật quân sự nào sau đây?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh

b)

Giảng hòa trên thế thắng

c)

Vây thành, diệt viện

d)

Vườn không nhà trống

35.

Trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075-1077), quân và dân nhà Lý đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt

b)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút

c)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử

d)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa

36.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm (1785), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút

b)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa

c)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử

37.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Thanh (1789), nghĩa quân Tây Sơn đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt

b)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút

c)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử

38.

. Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên (1258-1288), quân và dân nhà Trần đã giành được thắng lợi nào sau đây?

a)

Chiến thắng Ngọc Hồi-Đống Đa

b)

Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút.

c)

Chiến thắng trên sông Như Nguyệt

d)

Chiến thắng Tây Kết, Hàm Tử

39.

Sau cuộc tập kích trên đất nhà Tống, Lý Thường Kiệt nhanh chóng rút quân về nước để

a)

chuẩn bị lực lượng tiến công tiếp

b)

kêu gọi Chăm-pa cùng đánh Tống

c)

kêu gọi nhân dân rút lui, sơ tán

d)

chuẩn bị phòng tuyến chặn giặc

40.

Thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông- Nguyên ở thế kỉ XIII gắn liền với sự lãnh đạo của vương triều nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần.

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Hồ

41.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong tiến trình lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc

b)

ình thành và nâng cao lòng tự hào dân tộc

c)

Tô đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

Góp phần mở rộng lãnh thổ đất nước.

42.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong tiến trình lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

Để lại nhiều bài học kinh nghiệm sâu sắc.

b)

Nâng cao lòng tự hào, ý thức tự cường dân tộc

c)

Tô đậm những truyền thống tốt đẹp của dân tộc

d)

Đưa Việt Nam trở thành cường quốc trong khu vực.

43.

. Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc

b)

Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự

c)

Củng cố vị thế cường quốc kinh tế của Việt Nam

d)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt

44.

Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có vai trò nào sau đây?

a)

Góp phần định hình bản sắc văn hóa dân tộc Việt Nam

b)

Tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập quốc tế sâu rộng

c)

Khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự, kinh tế

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình xây dựng đất nước

45.

Trong lịch sử Việt Nam, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc có vai trò quyết định đối với

a)

sự sinh tồn và phát triển của dân tộc Việt Nam

b)

chính sách đối nội, đối ngoại của đất nước

c)

chiều hướng phát triển kinh tế của đất nước

d)

tình hình văn hóa - xã hội của quóc gia

46.

Trong suốt tiến trình lịch sử, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam có ý nghĩa

a)

tạo điều kiện cho Việt Nam hội nhập với quốc tế sâu rộng

b)

khẳng định Việt Nam là cường quốc về quân sự, kinh tế

c)

hình thành và nâng cao lòng tự hào, ý thức tự cường dân tộc

d)

góp phần định hình bản sắc văn hóa truyền thống dân tộc

47.

. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất bại của nhà Hồ trong cuộc kháng chiến chống quân Minh ở thế kỉ XV?

a)

Sử dụng thế đánh phòng ngự, xây thành cố thủ

b)

Không nhận được sự ủng hộ to lớn của nhân dân

c)

Triều đình chỉ chú trọng xây dựng quân chính quy

d)

Sử dụng vũ khí, phương tiện chiến tranh lạc hậu

48.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thất bại của nhà Hồ trong cuộc kháng chiến chống quân Minh ở thế kỉ XV?

a)

Sử dụng thế đánh phòng ngự, xây thành cố thủ

b)

Không nhận được sự ủng hộ to lớn của nhân dân

c)

Triều đình chỉ chú trọng xây dựng quân chính quy.

d)

Nhà Hồ không có tướng tài giỏi chỉ huy quân đội

49.

. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Hạn chế về giai cấp lãnh đạo và đường lối đấu tranh

b)

Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước

c)

Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh

d)

Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổi

50.

. Cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam (1858-1884) thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Nhân dân Việt Nam không có tinh thần yêu nước

b)

Triều đình nhà Nguyễn không quyết tâm chống giặc.

c)

Phong trào đấu tranh của nhân dân diễn ra chưa sôi nổ

d)

Quân Pháp luôn huy động lực lượng áp đảo, vũ khí mạnh

51.

. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 bị thất bại?

a)

Tương quan lực lượng không có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Giai cấp lãnh đạo không xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân

c)

Các phong trào đấu tranh diễn ra khi không có giai cấp lãnh đạo

d)

Sai lầm trong cách tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

52.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Các cuộc kháng chiến của nhân dân Việt Nam đều diễn ra dưới tính chất chính nghĩa

b)

Sự đoàn kết một lòng của toàn thể nhân dân Việt Nam qua các cuộc đấu tranh

c)

Kế sách đúng đắn, nghệ thuật quân sự độc đáo, linh hoạt, sáng tạo trong kháng chiến

d)

Tương quan lực lượng chênh lệch theo hướng có lợi cho nhân dân Việt Nam.

53.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?

a)

Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam

b)

Tất cả các tầng lớp nhân dân, các dân tộc đều tham gia kháng chiến.

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự

54.

Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?

a)

Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam

b)

Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược

d)

. Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự.

55.

. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?

a)

Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam

b)

Tài năng, mưu lược của những người lãnh đạo, chỉ huy

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự

56.

. Nội dung nào sau đây là một trong những nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam trước năm 1945 ?

a)

Tương quan lực lượng chênh lệch có lợi cho nhân dân Việt Nam.

b)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang là phi nghĩa

c)

Thái độ chủ quan, chưa chuẩn bị chu đáo của quân xâm lược

d)

Tận dụng tiềm lực kinh tế mạnh để phát triển hệ thống quân sự

57.

. Nội dung nào sau đây là nguyên nhân chủ quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Quân giặc gặp nhiều khó khăn trong quá trình xâm lược

b)

Tinh thần yêu nước, đoàn kết, ý chí bất khuất của người Việt

c)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa

d)

Quân giặc không quen địa hình và điều kiện tự nhiên nhiên của Đại Việt

58.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan nào dẫn đến thắng lợi của các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam?

a)

Kế sách đánh giặc đúng đắn, linh hoạt, nghệ thuật quân sự độc đáo, sáng tạo

b)

Các cuộc bảo vệ độc lập dân tộc của Việt Nam mang tính chính nghĩa

c)

Các cuộc chiến tranh xâm lược của ngoại bang mang tính phi nghĩa

59.

. Nội dung nào sau đây không thể hiện đúng cách thức xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc trong cuộc kháng chiến chống quân Mông-Nguyên dưới triều Trần?

a)

Tổ chức các hội nghị để thăm dò ý kiến nhân dân

b)

Bắt giam sứ giả, chủ động tấn công tiêu diệt địch.

c)

Khích lệ tinh thần đấu tranh của binh sĩ bằng thơ văn

d)

Trọng dụng nhân tài góp sức chống giặc ngoại xâm

60.

Thực tiễn các chiến tranh bảo vệ Tổ quốc của nhân dân Việt Nam đã để lại bài học kinh nghiệm quý báu nào sau đây?

a)

Duy trì chính sách đối ngoại hòa bình, láng giềng thân thiện

b)

Chủ động hòa hiếu với các nước lớn để tránh nguy cơ chiến tranh.

c)

Lấy sức mạnh nội tại của quốc gia làm nền tảng duy trì hòa bình

d)

Giữ gìn bản sắc văn hóa, không hòa nhập với văn hóa bên ngoài

61.

Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán (938) của Ngô Quyền có điểm khác biệt nào so với các cuộc đấu tranh khác của nhân dân Việt Nam thời Bắc thuộc?

a)

Lần đầu tiên khôi phục được độc lập dân tộc

b)

Lần đầu tiên thành lập chính quyền mới, tự trị

c)

Buộc chính quyền phương Bắc công nhận độc lập

d)

Mở ra thời kỳ độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

62.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Mông - Nguyên ở thế kỷ XIII của nhân dân Việt Nam, tiếng hô “Sát Thát” ở hội nghị Bình Than, quyết tâm “Đánh” tại Hội nghị Diên Hồng cùng lá cờ thêu sáu chữ vàng “Phá giặc mạnh, báo ân vua” đã thể hiện

a)

tinh thần của “Hào khí Đông A” dưới triều Trần

b)

thái độ xem nhẹ hành động xâm lược của quân dân nhà Trần

c)

quyết tâm chủ động tấn công giặc của quân dân nhà Trần

d)

sự bàn bạc nhất trí đánh giặc của quân dân nhà Trần

63.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về nguyên nhân làm nên chiến thắng trong các cuộc kháng chiến chống quân xâm lược của nhân dân Việt Nam trước năm 1945?

a)

Tính chất chính nghĩa của cuộc chiến mang tính quyết định

b)

Vai trò lãnh đạo sáng suốt, mưu trí của các vị tướng tà

c)

Triều đình phát huy tốt vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Nhân dân Việt Nam có tinh thần yêu nước nồng nàn

64.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm các cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử dựng nước và giữ nước của dân tộc Việt Nam?

a)

Các cuộc đấu tranh đều diễn ra dưới sự lãnh đạo của triều đình

b)

Tât cả các cuộc đấu tranh diễn ra đều giành được thắng lợi vang dội

c)

Các triều đại phong kiến đều phát huy được khối đại đoàn kết toàn dân

d)

Dựng nước đi đôi với giữ nước, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa.

65.

Điểm chung trong nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống quân Minh dưới triều Hồ và kháng chiến chống Pháp dưới triều Nguyễn là

a)

triều đình không huy động được sức mạnh toàn dân

b)

đều không có sự lãnh đạo tài tình của các tướng giỏi

c)

không nhận được sự ủng hộ từ quần chúng nhân dân

d)

dẫn đến mất độc lập, tự chủ của quốc gia, dân tộc

66.

Điểm tương đồng trong cách thức kết thúc chiến tranh của cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý và kháng chiến chống quân Mông - Nguyên thời Trần là

a)

dùng áp lực quân sự buộc quân thù phải ký hòa ước

b)

áp dụng cách thức đánh nhanh, thắng nhanh để tiêu diệt địch

c)

chủ động giảng hòa trên chiến thắng để giữ gìn hòa hiếu

d)

quyết tâm tiêu diệt hoàn toàn tàn dư quân giặc, bảo vệ lãnh thổ

67.

Trận Bạch Đằng năm 938 (do Ngô Quyền lãnh đạo) với trận Bạch Đằng năm 1288 (do Trần Quốc Tuấn lãnh đạo) đều

a)

diễn ra khi giặc từ ngoài biển tiến vào

b)

diễn ra khi quân giặc rút lui về nước

c)

giết chết được chủ tướng của quân giặc

d)

sử dụng kế sách “đóng cọc gỗ” trên sông

68.

Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh của nhà Hồ (1406 - 1407) thất bại đã để lại bài học kinh nghiệm nào cho các cuộc chiến đấu chống ngoại xâm, bảo vệ Tổ quốc sau này?

a)

Xây dựng thành lũy chiến đấu kiên cố

b)

Quy tụ những tướng lĩnh tài giỏi.

c)

Đoàn kết được lực lượng toàn dân

d)

Xây dựng lực lượng quân sự mạnh

69.

. Nhân dân Việt Nam đã tiến hành nhiều cuộc khởi nghĩa giành độc lập trong hơn một nghìn năm để chống lại ách đô hộ của

a)

phong kiến phương Bắc

b)

thực dân Pháp

c)

phát xít Nhật.

d)

đế quốc Mỹ

70.

Năm 938, cuộc chiến đấu của nhân dân ta dưới sự lãnh đạo của Ngô Quyền chống lại sự xâm lược của nhà Hán đã

a)

bị nhà Hán đem quân đàn áp và thất bại

b)

kết thúc hoàn toàn 1000 năm đô hộ phương Bắc

c)

giành được quyền chủ động trên chiến trường

d)

giành được những thắng lợi bước đầu

71.

Thắng lợi nào sau đây của nhân dân ta đã mở ra và củng cố nền độc lập tự chủ lâu dài cho đất nước?

a)

Triệu Thị Trinh đánh bại nhà Ngô năm 248

b)

lý Bí đánh bại nhà Lương năm 542

c)

Phùng Hưng đánh bại nhà Đường cuối thế kỉ VIII

d)

Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán năm 938

72.

Các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta trong suốt thời kì Bắc thuộc thể hiện điều gì?

a)

Tinh thần yêu nước, ý chí quật cường của dân tộc

b)

Tình hình chính quyền đô hộ rơi vào bất ổn

c)

Đời sống khổ cực của nhân dân buộc họ đứng lên chiến đấu

d)

Sức mạng quân sự của nhân dân trong chiến đấu chống ngoại xâm

73.

. Năm 544, Sau khi khởi nghĩa thắng lợi, Lý Bí (Lý Bôn) đã đặt tên nước là

a)

Đại Cồ Việt

b)

Lĩnh Nam.

c)

Vạn Xuân

d)

Đại Việt

74.

Năm 43, cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng (Trưng Trắc, Trưng Nhị), chống lại nhà Hán đã

a)

bị đàn áp và thất bại

b)

thắng lợi hoàn toàn

c)

giải phóng được Mê Linh

d)

giải phóng được Luy Lâu

75.

Năm 40, sau khi khởi nghĩa chống lại ách đô hộ của nhà Hán giành được thắng lợi bước đầu, ai đã lên làm vua?

a)

Trưng Trắc

b)

Triệu Thị Trinh

c)

Trưng Nhị

d)

Phùng Hưng