NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiến thức sản phẩm Hyundai Venue
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hyundai Venue có bao nhiêu phiên bản?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
2.
Câu 2: Hyundai Venue có bao nhiêu tùy chọn màu nội thất?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Câu 3: Hyundai Venue có bao nhiêu tùy chọn màu ngoại thất?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
4.
Câu 4: Hyundai Venue có bao nhiêu tùy chọn động cơ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
5.
Câu 5: Hyundai Venue có bao nhiêu tùy chọn hộp số?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.
Câu 6: Chiều dài cơ sở của Hyundai Venue là bao nhiêu?
a)
2450
b)
2500
c)
2550
d)
2600
7.
Câu 7: Động cơ Kappa 1.0 T-GDi của Hyundai Venue cho ra công suất cực đại là bao nhiêu Ps?
a)
112
b)
122
c)
120
d)
102
8.
Câu 8: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị cửa sổ trời?
a)
1.0 T-GDi
b)
1.0 T-GDi Đặc biệt
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
9.
Câu 9: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị đèn chiều sáng Bi-Led?
a)
1.0 T-GDi
b)
1.0 T-GDi Đặc biệt
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
10.
Câu 10: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị chế độ lái?
a)
1.0 T-GDi Đặc biệt
b)
1.0 T-GDi
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
11.
Câu 11: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị điều khiển hành trình Cruise Control?
a)
1.0 T-GDi Đặc biệt
b)
1.0 T-GDi
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
12.
Câu 12: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị giới hạn tốc độ MSLA?
a)
1.0 T-GDi
b)
1.0 T-GDi Đặc biệt
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
13.
Câu 13: Phiên bản nào của xe Hyundai Venue được trang bị ghế nỉ?
a)
1.0 T-GDi
b)
1.0 T-GDi Đặc biệt
c)
Tất cả 2 phiên bản
d)
Không có phiên bản nào
14.
Câu 14: So với đối thủ Toyota Raize, đâu là ưu điểm của Hyundai Venue?
a)
Động cơ Turbo mạnh mẽ hơn
b)
Có cảm biến áp suất lốp
c)
Có cửa sổ trời
d)
Tất cả các ý trên
15.
Câu 15: So với đối thủ Kia Sonet, Đâu là ưu điểm của Hyundai Venue?
a)
Động cơ Turbo mạnh mẽ hơn
b)
Có cảm biến áp suất lốp
c)
Có cửa sổ trời
d)
Tất cả các ý trên
Reset
