wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý sinh chương 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Lý sinh y học là môn học nghiên cứu về các hiện tượng xảy ra  trong các tổ chức và cơ thể sống dựa trên quan điểm và các định luật

a)

Hóa học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Toán học

2.

Khi đo thân nhiệt cho một em bé bị sốt nhiệt kế chỉ 104 oF (Fahrenheit), vậy em bé sốt bao nhiêu độ oC (Celsius)?

a)

39 oC

b)

39,5 oC

c)

40 oC

d)

38,5 oC

3.

Nhiệt lượng là gì?

a)

Là phần nhiệt năng mà vật nhận được (thu vào) trong quá trình truyền nhiệt

b)

Là phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt

c)

Các câu trả lời trên đều không đúng

d)

Là phần nhiệt năng mà vật mất đi trong quá trình truyền nhiệt

4.

Trong công thức về nhiệt lượng vật tỏa nhiệt khi nào?

a)

Cả 3 trường hợp đã nêu đều đúng

b)

>0

c)

=0

d)

<0

5.

a)

< pi/2

b)

= pi

c)

=0

d)

> pi/2

6.

Nội năng của hệ phụ thuộc vào

a)

Công của hệ

b)

Trạng thái của hệ

c)

Nhiệt lượng của hệ thu vào

d)

Nhiệt lượng của hệ sinh ra

7.

Nguyên lý thứ nhất nhiệt động học phát biểu rằng : “Nhiệt lượng truyền cho hệ dùng làm tăng nội năng của hệ và .... của hệ đặt lên môi trường ngoài”. Câu nào dưới đây phù hợp nhất với "..." trong câu trên

a)

tạo bởi lực

b)

sinh ra công

c)

 

thu nhiệt

d)

 

biến ra công thực hiện bởi lực

8.

Khi không sinh công ở môi trường ngoài, tổng nhiệt lượng do cơ thể sinh ra được tính như thế nào:

a)

Gần bằng nhiệt lượng sinh ra từ thức ăn

b)

Gần bằng công mà cơ thể chống lại lực của môi trường ngoài

c)

Gần bằng năng lượng mất mát vào môi trường xung quanh

d)

Gần bằng năng lượng dự trữ dưới dạng hóa năng

9.

Cân bằng nhiệt của một người sau một ngày đêm

a)

3.879 kcal

b)

2.879 kcal

c)

879 kcal

d)

1.879 kcal

10.

Sáu nguyên tố chủ yếu trong cơ thể của chúng ta gồm:

a)

oxy, cacbon, hydro, nito, canxi, photpho

b)

oxy, cacbon, hydro, canxi, photpho, kali

c)

oxy, cacbon, hydro, nito, canxi, natri

d)

oxy, cacbon, hydro, nito, canxi, kali

11.

Năng lượng tồn tại trong cơ thể dưới dạng chính:

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

năng lượng hạt nhân

d)

nhiệt năng

e)

điện năng

12.

Quá trình biến đổi năng lượng trong cơ thể sống có những giai đoạn nào?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể

b)

Cả ba giai đoạn đã nêu

c)

Năng lượng vào cơ thể

d)

Năng lượng rời cơ thể

13.

Những chất chính trong thức ăn cung cấp năng lượng cho cơ thể không bao gồm:

a)

lipid

b)

protid

c)

glucid

d)

muối khoáng

14.

Nguyên nhân chính tiêu hao năng lượng của cơ thể

a)

Để phát triển cơ thể

b)

Để sinh sản

c)

Để duy trì sự sống: chuyển hóa cơ sở, vận cơ, điều nhiệt, tiêu hóa

d)

Cả 3 nguyên nhân đã nêu

15.

Vai trò của ATP trong tế bào?

a)

Dữ trữ năng lượng

b)

Vận chuyển năng lượng

c)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động

d)

Cung cấp năng lượng, vận chuyển năng lượng và dự trữ năng lượng

e)

Cung cấp năng lượng cho các phản ứng thoái hoá và tổng hợp các chất

16.

Dạng năng lượng ATP  trong tế bào là

a)

Động năng

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt năng

d)

Cơ năng

17.

Đại lượng đặc trưng cho năng lượng là 

a)

Khối lượng của vật

b)

Khả năng sinh công

c)

Lực tác động lên vật

d)

Nhiệt lượng

18.

Tiêu hao năng lượng chính trong cơ thể sống dưới dạng nào dưới đây:

a)

Năng lượng co cơ

b)

Năng lượng ở tim mạch

c)

Cả 3 quá trình đã nêu

d)

Công hô hấp

19.

Nhu cầu về các chất carbohydrat, lipid và protein trong cơ thể được tính:

a)

Gián tiếp qua nhu cầu năng lượng

b)

Dựa vào tỷ lệ trọng lượng khô của mỗi chất có trong cơ thể

c)

Dựa vào nhu cầu năng lượng hàng ngày và tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid và protein

d)

 Trực tiếp qua khẩu phần ăn hàng ngày

e)

Gián tiếp qua tỷ lệ sinh năng lượng của ba chất carbohydrat, lipid, và protein

20.

Nguồn dự trữ năng lượng trong cơ thể chủ yếu là do:

a)

Glycogen dự trữ ở gan

b)

Lipid

c)

Carbohydrat

d)

Protein

e)

Các vitamin và muối khoáng

21.

Năng lượng tiêu hao nhiều nhất để duy trì cơ thể :

a)

Chuyển hoá cơ cở

b)

Vận cơ

c)

Tiêu hoá

d)

Điều nhiệt

e)

Duy trì trương lực của các cơ

22.

Sản phẩm cuối cùng của tiêu hoá carbohydrat trong ống tiêu hoá chủ yếu là:

a)

Các đường đơn 5 cacbon

b)

Các đường đôi

c)

Galactose

d)

Glucose

e)

Fructose

23.

Dạng dự trữ của carbohydrat là:

a)

Glycogen ở gan và cơ, glycolipid, glycoprotein

b)

Glycolipid, glycoprotein

c)

Glycogen ở gan và cơ

d)

Glycogen ở gan, glycolipid

e)

Glycogen ở cơ, glycoprotein

24.

Điều hoà chuyển hoá carbohydrat trong cơ thể là quá trình:

a)

Làm tăng thoái hoá glucose ở tế bào

b)

Làm tăng quá trình chuyển từ glucose thành glycogen.

c)

Làm tăng đường huyết khi đường huyết hạ

d)

Làm hạ đường huyết khi đường huyết tăng

e)

Giữ cho mức đường huyết luôn ở trong giới hạn bình thường

25.

Giảm đường huyết không có biểu hiện:

a)

Cảm giác đói

b)

Toát mồ hôi

c)

Tim đập nhanh

d)

Huyết áp tăng

26.

Nguồn protein cần thiết có trong

a)

Trứng, sữa, sữa chua, thịt cá

b)

Ngô, dầu thực vật, lúa mì

c)

Trứng, cá, ngũ cốc

d)

Đậu dài, đậu quả, hạt, ngũ cốc

27.

Các chức năng sau là của protein trừ:

a)

Bảo vệ

b)

Vận chuyển

c)

Nguồn cung cấp năng lượng trực tiếp

d)

Tham gia cấu trúc và tạo hình cơ thể

e)

Tạo áp suất keo

28.

Dạng lipid vận chuyển trong máu không có:

a)

Acid béo

b)

Glycoprotein

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

29.

Bệnh không liên quan đến rối loạn chuyển hóa lipid là

a)

Bệnh béo phì (Obesity)

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Thiếu máu

d)

Tăng huyết áp

e)

Suy gan

30.

Chuyển hoá cơ sở là mức tiêu hao năng lượng tối thiểu ở điều kiện cơ sở nào?

a)

Không hoạt động mạnh

b)

Không điều nhiệt

c)

Không vận cơ

d)

Không tiêu hoá, không vận cơ, không điều nhiệt.

e)

Nằm nghỉ yên, không bị căng thẳng về tâm lý

31.

Biết công thức tốc độ chuyển hóa cơ bản (BMR) theo Mifflin St Jeor:

Với nam:  BMR = (10 × trọng lượng) + (6,25 × chiều cao) - (5 × tuổi) + 5 

Xác định chỉ số chuyển hóa cơ bản (BMR) theo công thức trên đối với nam giới 20 tuổi có cân nặng 60 kg, chiều cao 170 cm.

a)

Xấp xỉ 2000 kcal

b)

xâp xỉ 2500 kcal

c)

xấp xỉ 1100 kcal

d)

xấp xỉ 1567,5 kcal

32.

Biết công thức tốc độ chuyển hóa cơ bản (BMR) theo Mifflin St Jeor:

Với nữ: BMR =(10 × trọng lượng) + (6,25 × chiều cao) - (5 × tuổi) - 161

Xác định chỉ số chuyển hóa cơ bản (BMR) theo công thức trên đối với một nữ giới 18 tuổi có cân nặng 50 kg, chiều cao 155 cm

a)

Xấp xỉ 1217,75 kcal

b)

xấp xỉ 950, 2 kcal

c)

Xấp xỉ 2000 kcal

d)

Xấp xỉ 1 567,5 kcal

33.

Theo Hiệp hội đái tháo đường châu Á (IDI&WPRO), chỉ số khối cơ thể (BMI) đối với người bình thường ở châu Á là:

a)

23-24,9

b)

18,5 - 24,9

c)

18,5-22,9

d)

25-29,9

e)

<18,5

34.

Chỉ số khối của cơ thể (BMI) được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

BMI = cân nặng cơ thể (kg)/chiều cao (m)

b)

BMI = cân nặng cơ thể (kg)/ bình phương chiều cao (m2)

c)

BMI= chiều cao bình phương (m2)/cân nặng

d)

BMI =cân nặng (kg)/chiều cao (cm) x chiều cao (cm)

35.

Một người châu Á có chiều cao 1,7m và cân nặng 80 kg. Theo chỉ số khối cơ thể (BMI) phân loại bởi Hiệp hội đái tháo đường châu Á (IDI&WPRO), người này thuộc dạng nào dưới đây?

a)

Béo phì dộ II

b)

Béo phì độ I

c)

Thừa cân

d)

Bình thường