wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhCK1

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được

A. O2 thải CO2.             B. CO2 thải O2.                   C. CO2 thải CO2.      D. O2 thải O2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Thủy tức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

A. Qua bề mặt cơ thể.   B. Qua hệ thống ống khí.   C. Qua mang.            D. Qua phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Các loài động vật như ruột khoang, giun tròn, giun dẹp trao đổi khí theo hình thức nào?

A. Qua bề mặt cơ thể.   B. Qua hệ thống ống khí.   C. Qua mang.            D. Qua phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường thông qua hệ thống ống khí?

A. Châu chấu.               B. Sư tử.                              C. Chuột đồng.         D. Ếch đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Nòng nọc của lưỡng cư trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

A. Qua bề mặt cơ thể.   B. Qua hệ thống ống khí.    C. Qua mang.           D. Qua phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Các loài động vật thân mềm trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?

A. Qua bề mặt cơ thể.   B. Qua hệ thống ống khí.    C. Qua mang.           D. Qua phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

A. Mèo rừng.                B. Tôm sông.                       C. Chim sâu.            D. Ếch đồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Động vật sau đây trao đổi khi qua ống khí là

A.    giun đốt, châu chấu.                                            B. lươn, dế mèn.

C.    ong, gián.                                                             D. chim bồ câu, chim cánh cụt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Nhóm động vật trao đổi khí qua mang là

      A. sinh vật đơn bào            B. côn trùng                   C. động vật thủy sinh       D. chim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Số ý đúng khi nói về động vật trao đổi khí qua phổi?

1. Ếch nhái trưởng thành         2. Bò sát                         3. Chim                             4. Động vật có vú

      A. 1                                     B. 2                                C. 3      D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi là

            A. phế nang     B. phế quản     C. tiểu phế quản         D. khí quản

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

      A. ếch đồng                        B. chuột                         C. châu chấu                     D. tôm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Diện tích bề mặt trao đổi khí ở phổi ở người rất lớn khoảng

      A. 1 m2 – 1.2 m2                 B. 10 m2 – 12 m2            C. 100 m2 – 120 m2           D. 1000 m2 – 1200 m2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Hô hấp ở động vật gồm:

A. Trao đổi khí và hô hấp tế bào.                                   B. Trao đổi khí và thải khí độc.

C. Hô hấp ngoài và thải khí độc.                                    D. Trao đổi khí và hô hấp nội bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật?

A. Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt TĐ khí.

B. Có sự lưu thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt TĐ khí

C. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí.

D. Không có sự lưu thông khí, O2 và CO2 được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

A. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang mở.

B. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

C. Miệng ngậm lại, nền khoang miệng hạ xuống, nắp mang mở.

D.Miệng ngậm lại, nền khoang miệng nâng lên, nắp mang đóng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Khi cá thở ra, thể tích khoang miệng …., áp suất trong khoang miệng ….. nước từ khoang miệng đi qua mang.   Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      A. tăng, tăng                       B. tăng, giảm                 C. giảm, giảm                   D. giảm, tăng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

      A. phế quản phân nhánh nhiều.                                B. khí quản dài.         

      C. có nhiều phế nang.                                               D. có nhiều túi khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác với phổi của chim là

A.    có bề mặt trao đổi khí rộng.                                B. có nhiều phế nang.

C. có các ống khí.                                                     D. có nhiều mao mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Động vật có hệ thống túi khí thông với phổi là

      A. sư tử                               B. chim bồ câu               C. ếch nhái                        D. châu chấu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

A.    diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

B.    độ ẩm trên cạn thấp.

C.    không hấp thu được O2 của không khí.

D.    nhiệt độ trên cạn cao.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

A.    sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

B.    các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

C.    sự vận động của các chi.  

D.    sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cơ quan hô hấp trao đổi khí hiệu quả nhất là

A.    da của giun đất                                                    B. phổi và da của ếch nhái

C. phổi của bò sát                                                     D. phổi của chim

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

      A. phổi không hấp thu được O2 trong nước.            

      B. phổi không thải được CO2 trong nước.               

      C. nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được                                         .

            D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?

A. Từ tĩnh mạch qua mao mạch.                        B. Từ động mạch qua mao mạch.

C. Từ tâm nhĩ qua tâm thất.                               D. Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?

A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.         B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.

C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.             D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.

C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.

D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

B. Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch.

C. Huyết áp cao nhất ở động mạch, tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch.

D. Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định ở tĩnh mạch, mao mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hệ tuần hoàn có chức năng:

A. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

B. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể.

C. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất.

D. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ:

A. chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp.               B. chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện.

C. O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện.        D. chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?

A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.

B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.

C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.

D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:

A. mạng Purkinje.              B. bó His.                       C. nút xoang nhĩ.                                            D. nút nhĩ thất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Mao mạch được cấu tạo từ một

A. lớp tế bào mô liên kết.                         B. lớp tế bào biểu bì mô dẹt.                          

C. lớp cơ và sợi đàn hồi.                          D. lớp tế bào mô liên kết và sợi đàn hồi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ:

A. lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết.      B. 1 lớp tế bào mô liên kết.

C. 1 lớp tế bào biểu bì mô dẹt.           D. lớp tế bào biểu bì mô dẹt, lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Tĩnh mạch gồm các:

A. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

B. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

C. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

D. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Động mạch gồm các:

A. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

B. mạch máu từ nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

C. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan.

D. mạch máu từ lớn đến nhỏ, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau:

A. dịch tuần hoàn, tim và hệ thống mạch máu.        B. động mạch, mao mạch và tĩnh mạch.

C. tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim.      D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua

A. mao mạch.                B. tĩnh mạch.                C. động mạch.              D. xoang cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua

A. thành mao mạch.                                           B. thành tĩnh mạch.

C. thành động mạch.                                          D. khoang cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

A. Lưỡng cư, bò sát, chim.                                 B. Cá, lưỡng cư, bò sát.

C. Bò sát, chim, côn trùng.                                D. Côn trùng, cá, bò sát.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

A. Mực ống, cá, giun đốt.                                  B. Giun dẹp, cua, mực ống.

C. Côn trùng, giun đốt, trai sông.                      D. Tôm, ốc sên, giun đốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Những động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

A. Ốc sên, trai sông, châu chấu.                         B. Tôm, cua, mực ống.

C. Châu chấu, giun đốt, trai sông.                     D. Tôm, ốc sên, giun đốt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?

A. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.

B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.

C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.

D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực

A. cao, tốc độ nhanh.                                         B. thấp, tốc độ chậm.

C. thấp, tốc độ nhanh.                                        D. cao, tốc độ chậm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

A. gan.                          B. thận.                         C. phổi.                         D. tụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Ở người, cơ quan tiết hormone adrenaline và noradrenaline vào máu trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch là

A. gan.                          B. thận.                         C. phổi.                         D. tụy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Ở người, hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

A. thần kinh và thể dịch.                                    B. thần kinh và tế bào.

C. thần kinh.                                                       D. thể dịch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

A. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì thể tích phổi được tăng lên dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi.

B. Khi chủ động thở nhanh và sâu thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác đều giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng cho khi lặn.

C. Chủ động thở nhanh và sâu làm giảm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

A. 1.                              B. 2.                                   C. 3.                                                                           D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Khi nói về đặc điểm bề mặt trao đổi khí, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Diện tích bề mặt trao đổi khí lớn để tăng hiệu quả trao đổi khí.

II. Bề mặt mỏng và ẩm ướt giúp cho O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua.

III. Bề mặt có nhiều mao mạch và máu chứa sắc tố hô hấp để vận chuyển khí.

IV. Có sự lưu thông khí tạo chênh lệch về nồng độ O2 và CO2.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Khi nói về đặc điểm trao đổi khí bằng mang, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Mang là cơ quan hô hấp thích nghi với môi trường nước, có ở cá, thân mềm, chân khớp sống trong nước.

II. Mang gồm các cung mang, mỗi cung mang là hệ thống tĩnh mạch chằng chịt bao lấy chúng.

III. Miệng và diềm nắp mang đóng mở nhịp nhàng tạo dòng nước chảy 1 chiều liên tục qua mang.

IV. Sự trao đổi khí của cá xương đạt hiệu quả cao, có thể lấy được hơn 80% lượng O2 trong nước khi đi qua mang.

A. 3.                              B. 1.                              C. 2.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Khi thở ra, không khí qua các phần của đường hô hấp theo trật tự:

A. các phế nang, khí quản, phế quản, hầu, mũi.                                      B. các phế nang, phế quản, khí quản, hầu, mũi.

C. các phế nang, phế quản, khí quản, mũi, hầu.                                      D. phế quản, các phế nang, khí quản, hầu, mũi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

B. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

C. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

D. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Ở tất cả động vật sống trong nước, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở mang.

B. Ở tất cả động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở ống khí.

C. Ở tất cả động vật sống trên cạn, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

D. Ở tất cả các loài thú, quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường đều diễn ra ở phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Khi nói về trao đổi khí ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Hệ thống mao mạch trên phiến mang là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với dòng nước chảy qua mang.

II. Thông khí ở cá xương là nhờ hoạt động của các cơ hô hấp làm thay đổi thể tích khoang miệng và khoang mang.

III. Phổi là cơ quan trao đổi khí chuyên hóa của nhiều loài động vật sống trên cạn như bò sát, chim và thú.

IV. Phổi của lưỡng cư có ít phế nang hơn phổi của chim nên trao đổi khí chủ yếu qua da.

A. 1.                              B. 2.                              C. 4.                              D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang là do

      A.  dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song với dòng nước.

      B. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và cùng chiều với dòng nước.             

      C. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch xuyên ngang với dòng nước.                                

D. dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Điều nào không đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

A.    Tăng nhịp thở                                                      B. Cơ hô hấp phát triển

      C. Tăng thể tích lưu thông khí                                  D. Tăng thông khí phổi/ phút

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người?

1. Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

2. Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

3. Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

      A. (1), (2)                           B. (1), (3)                       C. (2), (3)      D. (2)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Số ý đúng khi nói về các chất hóa học trong khói thuốc lá?

1. Nicotin                                 2. CO                              3. Tar                         

4. Hydrogen cyanide                5. Acrolein                     6. Hemoglobin           

      A. 3                                     B. 4                                C. 5      D. 6

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Số ý đúng khi nói về các tác nhân gây bệnh được chứa trong không khí bị ô nhiễm?

1. Virus                                     2. Vi khuẩn                    3. Nấm mốc                

4. Các khí độc hại                    5. Bụi                             6. Nicotin

      A. 2                                     B. 3                                C. 4      D. 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra bệnh về hô hấp là

A. ô nhiễm nguồn nước            B. khói thuốc lá.    C. hoạt động công nghiệp      D. Cháy rừng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Bệnh không phải là bệnh hô hấp ở đường dẫn khí là

      A. viêm mũi                        B. ung thư khí quản       C. viêm xoang      D. viêm phổi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Động vật sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong các mao mạch khí?

1. Cá xương                              2. Ếch đồng                    3. Chim bồ câu      4.  Tôm

      A. (1), (2)                           B. (1)                              C. (1), (3)      D. (2)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.

B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.

C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.

D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.

B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.

C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.

D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Khi nói đến hệ tuần hoàn ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Hệ tuần hoàn người có duy nhất 1 vòng tuần hoàn lớn.

II. Máu đi theo tĩnh mạch phổi về tim là máu giàu CO2.

III. Mao mạch có tổng tiết diện lớn nhất.

IV. Vận tốc máu ở mao mạch nhỏ nhất.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, phát biểu sau đây sai?

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

B. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

C. Tốc độ máu chảy nhanh, vận chuyển đi xa.

D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

A. (1) tâm thất, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

B. (1) tâm nhĩ, (2) động mạch mang, (3) mao mạch mang, (4) động mạch lưng, (5) mao mạch, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất.

C. (1) tâm thất, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm nhĩ.

D. (1) tâm nhĩ, (2) động mạch lưng, (3) mao mạch, (4) động mạch mang, (5) mao mạch mang, (6) tĩnh mạch, (7) tâm thất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Tim người có 4 buồng (ngăn), hai buồng ………(1)……… gọi là tâm nhĩ, hai buồng ………(2)……… gọi là tâm thất.

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

A. (1) nhỏ có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

B. (1) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) lớn có chức năng bơm máu ra khỏi tim

C. (1) lớn có chức năng chức năng bơm máu ra khỏi tim, (2) nhỏ có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim

            D. (1) lớn có chức năng thu nhận máu từ tĩnh mạch vào tim, (2) nhỏ có chức năng bơm máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Khi van ba lá và hai lá mở, máu chảy từ hai tâm nhĩ vào hai tâm thất.

(2) Khi van động mạch phổi mở, máu từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

(3) Khi van động mạch chủ mở, máu từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

(4) Van tim cho máu đi theo một chiều.

A. 1.                                    B. 2.                               C. 3.                                            D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng:

A. tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu.

B. tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu.

C. tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần hoàn máu và đưa về ruột non.

D. thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Quan sát hình dưới đây và điền chú thích cho các số tương ứng trên hình.

A. (1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch các cơ quan, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch phổi.

B. (1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch chủ, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch phổi, (7) mao mạch ở các cơ quan.

C. (1) tim, (2) tĩnh mạch phổi, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch chủ, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

D. (1) tim, (2) tĩnh mạch chủ, (3) động mạch phổi, (4) mao mạch phổi, (5) tĩnh mạch phổi, (6) động mạch chủ, (7) mao mạch ở các cơ quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm thay đổi huyết áp của cơ thể?

I. Lực co tim.                     II. Lưu lượng máu.

III. Nhịp tim.                     IV. Sự đàn hồi của mạch máu.

A. 1.                                   B. 4.                         C. 2.                              D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Đâu không phải là lợi ích của việc luyện tập thể dục, thể thao đối với tim?

A. Cơ tim phát triển.                                           B. Thành tim dày hơn.                                                                      C. Tăng thể tích tâm thu.                                    D. Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn ở các loài động vật có tim 4 ngăn, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Lực co bóp của tim mạnh nên đẩy máu đi được xa.

II. Máu chảy trong động mạch nhanh và áp lực mạnh.

III. Khả năng điều hoà và phân phối máu tới các cơ quan nhanh chóng.

IV. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha trộn.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Dựa vào đồ thị về sự biến động vận tốc máu và tổng tiết diện trong hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Đồ thị (a) biểu diễn tổng tiết diện của các đoạn mạch, (b) biểu diễn vận tốc máu của các đoạn mạch.

II. Vận tốc máu nhỏ nhất ở động mạch và lớn nhất ở mao mạch.

III. Tổng tiết diện lớn nhất ở động mạch và nhỏ nhất ở mao mạch.

IV. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện các đoạn mạch.

 

A. 1.               B. 2.                          C. 3.                     D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Có bao nhiêu hành động sau đây mà người bị cao huyết áp nên thực hiện?

I. Tập thể dục, thể thao điều độ.                       

II. Ăn các loại thức ăn có nhiều chất béo, bột đường.

III. Hạn chế ăn các loại thức ăn có nồng độ muối cao.

IV. Sử dụng dầu thực vật hoặc dầu cá, hạn chế ăn mỡ động vật.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Khi nói về đặc tính của huyết áp, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?

I. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

II. Tim co, dãn nhanh và mạnh làm huyết áp tăng.

III. Khi cơ thể bị mất nhiều máu thì huyết áp giảm.

IV. Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành tim mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

A. 1.                              B. 4.                              C. 2.                              D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì:

A. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

B. mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

C. mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

D. thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Bệnh nhân bị hở van tim nhĩ thất (nối giữa tâm nhĩ với tâm thất) sẽ dễ bị suy tim. Nguyên nhân chính là do:

A. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ, làm cho lượng máu chảy vào động mạch vành giảm nên lượng máu nuôi tim giảm.

B. khi bị hở van tim thì sẽ dẫn tới làm tăng nhịp tim rút ngắn thời gian nghỉ của tim.

C. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ làm cho lượng máu cung cấp trực tiếp cho thành tâm thất giảm, nên tâm thất bị thiếu dinh dưỡng và oxy.

D. khi tâm thất co sẽ đẩy một phần máu chảy ngược lên tâm nhĩ ngăn cản tâm nhĩ nhận máu từ tĩnh mạch về phổi làm cho tim thiếu oxy để hoạt động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Ở người trưởng thành bình thường, nhịp tim trung bình khoảng

    A. 90 lần/phút.              B. 60 lần/phút.              C. 75 lần/phút.              D. 80 lần/phút.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Ở người trưởng thành bình thường, huyết áp tâm thu khoảng

    A. 140 mmHg.              B. 120 mmHg.              C. 60 mmHg.                D. 80 mmHg.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kì tim khoảng

    A. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

    B. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

    C. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.

    D. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Khi nói về huyết áp ở người, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Khi vận động mạnh huyết áp tăng cao.

    II. Khi mất nhiều máu huyết áp giảm.

    III. Khi nghỉ ngơi nếu huyết áp tâm trương thường xuyên cao hơn 90 mmHg, người đó có thể mắc bệnh cao huyết áp.

    IV. Khi hồi hộp, lo âu nhịp tim và huyết áp đều tăng cao.

     A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Bệnh là sự ……… của bất kỳ bộ phận cơ quan hệ thống nào của cơ thể.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

A. sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng   B. thay đổi cấu trúc và chức năng

C. biến đổi về cấu trúc và hình dạng                              D. suy yếu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Đâu là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật?

A. Vi khuẩn.                             B. Virus                          C. Nấm.      D. Rối loạn di truyền.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Một ví dụ về bệnh không truyền nhiễm là:

A. nấm da.                                B. lở mồm long móng    C. ung thư.      D. sốt rét.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

88.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây sai?

A. Các yếu tố đề kháng tự nhiên của da và niêm mạc.

B. Các dịch tiết của cơ thể như nước bọt, nước mắt, dịch vị.

C. Huyết thanh chứa kháng thể điều trị bệnh cho cơ thể.

D. Các đại thực bào, bạch cầu trung tính của cơ thể.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

89.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về sốt?

(1) Sốt là tình trạng thân nhiệt cơ thể tăng lên và duy trì ở mức cao hơn thân nhiệt bình thường.

(2) Khi vùng tổn thương nhiễm khuẩn, đại thực bào tiết ra chất gây sốt kích thích trung khu điều hòa thân nhiệt ở vùng dưới đồi, làm cơ thể tăng sinh nhiệt và sốt.

(3) Sốt cao có thể gây nguy hiểm cho cơ thể như co giật, hôn mê thậm chí tử vong.

(4) Sốt cao có thể gây ức chế hoạt động thực bào của bạch cầu.

      A. 1                                     B. 2                                C. 3      D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

90.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Histamin làm cho mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương.

(2) Acid và enzyme pepsin trong dạ dày là các đáp ứng không đặc hiệu của hệ tiêu hóa.

(3) Lớp tế bào biểu mô lót trong các hệ tiêu hóa, hô hấp, bài tiết, sinh sản và da tạo thành hàng ra vật lý ngăn chặn mầm bệnh.

(4) Phản ứng viêm nhằm chống lại sự phát triển của tác nhân gây bệnh.

A. 1                                           B. 2                                C. 3      D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

91.

Khi nói về bệnh ung thư, phát biểu nào sau đây sai?

I. Một số nguyên nhân gây bệnh ung thư do đột biến gen và đột biến NST.

II. Bệnh được đặc trưng bởi sự tăng sinh không kiểm soát của tế bào.

III. Đột biến gây bệnh chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục.

IV. Bệnh được hình thành do đột biến trội đối với gen ức chế khối u và đột biến lặn đối với gen quy định các yếu tố sinh trưởng.

V. Bệnh ung thư luôn di truyền từ bố mẹ sang con cái.

A. I, II, III.                    B. II, III, IV.                 C. III, IV, V.                   D. I, IV, V.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Khi nói về ung thư, những phát biểu nào sau đây đúng?

I. Ung thư là sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào trong cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.

II. U ác tính là trường hợp các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác, tạo nên nhiều khối u khác nhau.

IIII. Nguyên nhân gây ra ung thư có thể là do đột biến gen, đột biến NST.

IV. Một số bệnh ung thư đã có vaccine phòng ngừa.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

93.

Khi nói về bệnh truyền nhiễm, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Bệnh đậu mùa thường lây chủ yếu qua đường hô hấp.

II. HIV có thể truyền qua côn trùng.

III. Bệnh dại có thể truyền qua vết cắn của chó, mèo bị bệnh.

IV. Bệnh viêm gan A có thể truyền qua đường tiêu hóa.

V. Bệnh viêm gan B có thể truyền qua quan hệ tình dục.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

94.

Khi nói về miễn dịch thể dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Miễn dịch thể dịch là miễn dịch sản xuất ra kháng nguyên.

II. Kháng nguyên phản ứng đặc hiệu với kháng thể theo nguyên tắc khóa – chìa.

III. Một kháng thể được hình thành có thể chống lại nhiều loại kháng nguyên xâm nhập.

IV. Miễn dịch thể dịch có tác dụng lớn trong việc chống lại các mầm bệnh tồn tại trong máu hoặc dịch cơ thể.

V. Miễn dịch thể dịch đóng vai trò quan trọng tiêu diệt các bệnh do virus.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

95.

Có bao nhiêu bệnh truyền nhiễm sau đây lây truyền qua đường tình dục?

I. Bệnh giang mai.        II. Bệnh lậu.                  III. Bệnh lao                

IV. Bệnh viêm gan B.   V. Bệnh AIDS.             VI. Bệnh SAR-CoV2.

A. 3.                              B. 4.                              C. 5.                              D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

96.

Khi nói về miễn dịch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Nước mắt rửa trôi vi sinh vật ra khỏi mắt thuộc miễn dịch không đặc hiệu.

II. Bạch cầu tiêu diệt vi khuẩn theo cơ chế thực bào thuộc miễn dịch đặc hiệu.

III. Acid trong dạ dày có thể ức chế hoặc giết chết vi khuẩn xâm nhập thuộc miễn dịch đặc hiệu.

IV. Hắt hơi có tác dụng đẩy các vi sinh vật xâm nhập ra khỏi cơ thể thuộc dạng miễn dịch không đặc hiệu.

A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Khi nói về hệ thống miễn dịch, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Bênh tiểu đường type I là bệnh tự miễn dịch.

B. Dị ứng có thể được điều trị bằng thuốc histamine.

C. Bệnh tự miễn được điều trị bằng thuốc kháng sinh.

D. Vaccine có thể chữa một số bệnh nhiễm virus.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

98.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai khi nói về kháng nguyên?

      A. Kháng nguyên là những phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

B. Hầu hết kháng nguyên là các đại phân tử như các protein, polypeptide, polysaccharide.

C. Kháng nguyên có những nhóm protein nhỏ gọi là quyết định kháng nguyên.

D. Mỗi kháng nguyên đơn lẻ thường có một số quyết định kháng nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng nguyên nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng nguyên.

(2) Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

(3) Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ.

(4) Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.

A. 1                                     B. 2                                C. 3      D. 4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch tế bào.

(1) Tế bào T độc tương tác với các trình diện kháng nguyên để trở nên hoạt hóa.

(2) Các tế bào T độc lưu hành trong máu và tiết ra độc tố tiêu diệt các tế bào nhiễm mầm bệnh.

(3) Tế bào T độc phân chia, tạo ra dòng tế bào T độc hoạt hóa và dòng tế bào T độc nhớ.

(4) Các tế bào T hỗ trợ tiết cytokine còn làm tế bào T độc hoạt hóa.

      A. (1), (4), (3), (2).                                                    B. (1), (3), (4), (2).

C. (4), (1), (3), (2).                                                    D. (4), (3), (1), (2).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

101.

Sắp xếp các ý sau theo đúng trình tự của miễn dịch dịch thể.

(1) Tế bào B tăng sinh và biệt hóa, tạo ra dòng tương bào và dòng tế bào nhớ.

(2) Các tế bào T hỗ trợ tiết ra cytokine, gây hoạt hóa tế bào B.

(3) Kháng thể lưu hành trong máu và tiêu diệt mầm bệnh theo nhiều cách khác nhau.

(4) Các tương bào sản sinh ra kháng thể IgG.

      A. (2), (4), (1), (3).                                                    B. (2), (1), (3), (4).

C. (2), (1), (4), (3).                                                    D. (3), (2), (4), (1).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

102.

Tiêm vaccine là biện pháp chủ động tạo ra ……………. ở người và vật nuôi.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

A. miễn dịch thứ phát                                               B. miễn dịch nguyên phát

C. miễn dịch không đặc hiệu                                    D. các peptide và protein

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

103.

Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:

A

A. kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh.

A.    tế bào lympho B và tế bào lympho T.

C. kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.

D. đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Khi nói về điều kiện cần để gây bệnh truyền nhiễm, phát biểu nào sau đây sai?

A. Có khả năng lây từ cá thể này sang cá thể khác.

B. Tác nhân gây bệnh phải có độc lực.

C. Đường vào phải phù hợp với mỗi loại tác nhân gây bệnh.

D. Không phụ thuộc vào số lượng tác nhân gây bệnh nhiều hay ít.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

105.

Khi nói về miễn dịch tế bào, phát biểu nào sau đây sai?

A. Là miễn dịch mà tế bào T độc đóng vai trò chủ chốt.

B. Tế bào T độc tiết ra protein độc để tiêu diệt kháng nguyên lạ.

C. Trong bệnh do virus, miễn dịch tế bào đóng vai trò quan trọng.

D. Miễn dịch tế bào có ở tất cả mọi sinh vật, kể cả thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

106.

Khi xảy ra phản ứng viêm thì:

A. các tế bào bị tổn thương tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng histamin.

B. các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

C. các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus.

D. cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Viêm là phản ứng:

A. xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn.

B. xảy ra khi các tế bào bị tổn thương.

C. xảy ra khi một vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng.

D. xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm virus tiết ra interferon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

Các tế bào cơ thể bị nhiễm virus tiết ra ………….., chất này kích thích các tế bào không bị nhiễm bệnh bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của vi khuẩn.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

A. histamin                       B. kháng nguyên.                    C. epitope             D. interferon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

Sốt có tác dụng bảo vệ cơ thể thông qua việc:

A. ức chế vi khuẩn, virus tăng sinh.

B. làm các mạch máu ở vùng lân cận dãn ra và tăng tính thấm đối với huyết tương.

C. làm gan tăng nhận sắt từ máu, đây là chất cần cho sinh sản của vi khuẩn

D. làm tăng hoạt động thực bào của bạch cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

A. Bệnh bại liệt.                                                 B. Bệnh viêm não Nhật Bản.

C. Bệnh cúm A/H5N1.                                       D. Bệnh sốt xuất huyết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Loại bệnh nào sau đây hiện nay chưa có vaccine phòng ngừa?

A. Bệnh bại liệt.                                                 B. Bệnh viêm não Nhật Bản.

C. Bệnh cúm A/H5N1.                                       D. Bệnh sốt xuất huyết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Phòng tuyến nào sau đây được xem là tuyến bảo vệ thứ 3 của cơ thể người và động vật? 

A. Da và miễn dịch đặc hiệu.                             B. Đại thực bào và bạch cầu trung tính.

C. Miễn dịch đặc hiệu.                                       D. Miễn dịch không đặc hiệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

Các cơ quan sau đây đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ:

A. tủy xương.                     B. thành mạch.               C. tuyến ức.                                            D. lá lách.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

Hai nguyên tử kháng thể IgG đặc hiệu với cùng một quyết định kháng nguyên, lấy từ hai cơ thể khác gene cùng loại giống nhau về:

A. cấu trúc chuỗi nhẹ.              B. cấu trúc phân tử.       C. tính kháng nguyên.      D. vị trí gắn kháng nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Miễn dịch do tế bào lympho B tiết ra kháng thể đặc hiệu chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh được gọi là

A. miễn dịch không đặc hiệu.                            B. miễn dịch thể dịch.

C. miễn dịch tế bào.                                           D. miễn dịch tự nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là

A. kháng thể.                B. kháng nguyên.          C. chất cảm ứng.            D. chất kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Bản chất của kháng thể là:

      A. albumin.                         B. globulin.                    C. lipoprotein.      D. glycoprotein.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Phân tử gây phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên được gọi là gì?

A. Độc tố.                     B. Chất cảm ứng.          C. Kháng thể.               D. Hormone.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Đâu là hàng rào bảo vệ cơ thể của hệ bài tiết.

A. pH thấp trong nước tiểu.                                            B. Lysozyme trong nước bọt.

C. Vi khuẩn vô hại trên bề mặt da.                                 D. Lớp sừng và lớp tế bào biểu bì ép chặt với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ hô hấp là

A. lớp dịch nhày, lông nhỏ trong khí quản và phế quản.

B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

C. nồng độ muối cao trong mồ hôi ức chế nấm, virus và vi khuẩn phát triển.

D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là

A. lớp dịch nhày trong khí quản, pH thấp ở dạ dày.

B. lysosyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày.

C. dòng nước tiểu cuốn trôi mầm bệnh.

D. vi khuẩn vô hại cạnh tranh với vi khuẩn có hại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?

A. Miễn dịch đặc hiệu.                                       B. Miễn dịch tự nhiên.

C. Miễn dịch bẩm sinh.                                                                            D. Miễn dịch không đặc hiệu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?

A. Miễn dịch đặc hiệu.                                       B. Miễn dịch thể dịch. 

C. Miễn dịch tế bào.               D. Miễn dịch không đặc hiệu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Đâu không phải là các đáp ứng không đặc hiệu?

A. Thực bào.                            B. Kháng nguyên.             C. Viêm.      D. Protein chống lại mầm bệnh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Trong cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, liên hệ ngược xảy ra khi

    A. điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

    B. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

    C. sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong.

    D. điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Có bao nhiêu bệnh lí sau đây ở người là bệnh về hệ tiết niệu?

    (I) Viêm thận.               (II) Thận nhiễm mỡ.     (III) Suy thận.              

    (IV) Sỏi thận.                (V) Tăng huyết áp vô căn.

     A. 2.                              B. 3.                              C. 4.                              D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

     A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm.    B. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp tăng.

     C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.    D. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

128.

): Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

B. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích.

C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

D. Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.

Tuyến tụy tiết ra hormone insulin và glucagon tham gia vào cơ chế nào sau đây?

     A. Điều hòa hấp thụ nước ở thận.                      B. Duy trì nồng độ glucose bình thường trong máu.

     C. Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận.                        D. Điều hòa pH máu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng

     A. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

     B. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh một giá trị nhất định.

     C. tĩnh, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

    D. động, các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng thay đổi và dao động xung quanh nhiều giá trị.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

131.

Nội môi là môi trường

     A. trong cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch huyết và dịch mô.

     B. ngoài cơ thể được tạo ra bởi máu, bạch huyết và dịch mô.

     C. trong cơ thể được tạo ra mao mạch, bạch huyết và dịch mô.

     D. ngoài cơ thể được tạo bởi huyết tương, bạch cầu và hồng cầu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

132.

Bộ phận nào sau đây là bộ phận thực hiện cân bằng nội môi?

     A. Hệ thần kinh và tuyến nội tuyến.                  B. Các cơ quan như thận, gan, mạch máu.

     C. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.                     D. Cơ và tuyến.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

133.

Cơ quan nào sau đây không tham gia cân bằng nội môi?

    A. Thận.                        B. Phổi.                         C. Gan.                         D. Mắt.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

134.

Đâu không phải là cách phòng bệnh liên quan đến hệ bài tiết nước tiểu?

A. Lối sống lành mạnh.                                             B. Ăn thức ăn chế biến sẵn chứa nhiều muối.

C. uống đủ nước.                                                       D. Tình dục an toàn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

135.

Cách điều trị viêm đường tiết niệu là:

A. chạy thận nhân tạo.       B. lọc máu màng bụng.     C. uống thuốc.                                                                                            D. Phẫu thuật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

136.

pH máu ở người bình thường khoảng:

      A. 7,35 - 7,45.                    B. 7,25 - 7,35.                C. 7,35 - 7,45.      D. 7,2 - 3,3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

137.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

    A. tế bào.                      B. mô.                           C. cơ thể.                      D. cơ quan.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

138.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:

A.  nước tiểu.                    B. bilirubin.                    C. mồ hôi.                   D. creatinin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

139.

Ống thận là nơi diễn ra quá trình bài tiết các chất thải sau đây ngoại trừ:

A. chất khoáng.                  B. urea.                          C. K+.                                            D. NH3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

140.

Sản phẩm bài tiết chính của phổi là

    A. oxygen.                    B. urea.                         C. bilirubin.                  D. carbon dioxide.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

141.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài tiết mồ hôi ra khỏi cơ thể?

    A. Da.                           B. Hệ tuần hoàn.           C. Thận.                        D. Phổi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

142.

Cơ quan nào sau đây có vai trò bài xuất carbon dioxide ra khỏi cơ thể?

    A. Ruột.                        B. Da.                            C. Phổi.                         D. Thận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

143.

Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?

    A. Ruột.                        B. Da.                            C. Phổi.                         D. Thận.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

144.

Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là

     A. tiêu hóa.                   B. tuần hoàn.                C. bài tiết.                     D. hô hấp tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

145.

Khi nói về vai trò của hormone tuyến tụy, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Dưới tác dụng phối hợp của insulin và glucagon lên gan dẫn đến sự ổn định đường huyết ở người bình thường.

    II. Dưới tác động của glucagon lên gan làm chuyển hóa glucose thành glycogen, còn dưới tác động của insulin lên gan làm phân giải glycogen thành glucose.

    III. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glucose thành glycogen dự trữ, dưới tác động của glucagon lên gan làm phân giải glycogen thành glucose.

    IV. Dưới tác dụng của insulin lên gan làm chuyển glycogen thành glucose dự trữ, với tác động của glucagon lên gan làm phân giải glucose thành glycogen.

     A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

146.

Trong máy lọc máu, hỗn hợp chất nào sau đây được phép thoát ra khỏi máu của bệnh nhân?

     A. Hồng cầu, urea và uric acid.                         B. Urea, creatinin, ion K+ và chất lỏng dư thừa.

     C. Tế bào máu, nước và glucose.                       D. Nước, uric acid và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

147.

Những cơ quan nào dưới đây có khả năng tiết ra hormone tham gia cân bằng nội môi?

    I. Tụy.                  II.Gan.                 III. Thận.                  IV. Lá lách.    V. Phổi.

Phương án trả lời đúng là

     A. I, IV và V.                B. I, III và V.                C. I, II và V.                 D. I, II và III.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

148.

Khi hàm lượng glucose trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

     A. tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

     B. gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucose trong máu giảm.

     C. gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucose trong máu giảm.

     D. tuyến tụy → insulin → tế bào cơ thể → gan → glucose trong máu giảm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

149.

Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

    I. Hệ hô hấp giúp duy trì pH bằng cách thải CO2 ra môi trường.

    II. Gan duy trì cân bằng nội môi thông qua điều hoà nồng độ nhiều chất tan như protein, glucose,….

    III. Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu thông qua điều hoà áp suất thẩm thấu, điều chỉnh tiết H+ và tái hấp thu HCO3-.

    IV. Trong cơ thể, chỉ có gan, thận và phổi tham gia điều hoà cân bằng nội môi.

     A. 1.                              B. 2.                              C. 3.                              D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

150.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng để bảo vệ thận?

    I. Chế độ ăn hợp lý.                                            II. Uống đủ nước.

    III. Không uống nhiều rượu bia.                        IV. Hạn chế hút thuốc lá.

    A. 1.                               B. 2.                             C. 3.                               D. 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

151.

Hệ đệm bicarbonate (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò

    A. duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu.                     B. duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể.

            C. duy trì cân bằng độ pH của máu.   D. duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

152.

Hormone insulin làm giảm glucose máu bằng cách

    A. tăng đào thải glucose theo đường bài tiết.

     B. tích lũy glucose dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào.

     C. tăng cường giải phóng glucose ra khỏi tế bào.

     D. tăng cường vận chuyển glucose vào trong tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D