Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YHCT: Hoá Đàm + Trừ Hàn + An thần + Hành khí

Total questions: 61

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Thuốc hóa đàm có tác dụng ?
a)
Tiêu đàm
b)
Nhuận tràng
c)
Lợi tiểu
d)
An thần
2.
Thuốc hóa đàm dùng chữa chứng bệnh?
a)
Đờm nhiều
b)
Táo bón
c)
Phù thũng
d)
Mất ngủ
3.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Sinh khương
b)
Hoàng kỳ
c)
Đương quy
d)
Bán hạ
4.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Hoàng kỳ
b)
Thiên nam tinh
c)
Đương quy
d)
Đan sâm
5.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma nhân
c)
Bạch giới tử
d)
Bạch linh
6.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma nhân
c)
Quế nhục
d)
Cát cánh
7.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Bối mẫu
b)
Ma nhân
c)
Hoàng kỳ
d)
Bán hạ
8.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Sàì đất
b)
Bạch tiền
c)
Hoàng kỳ
d)
Bán chi liên
9.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Cam thảo
b)
Ma nhân
c)
Trúc nhự
d)
Xuyên khung
10.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hóa đàm?
a)
Sa sâm
b)
Ma nhân
c)
Hoàng kỳ
d)
Thiên trúc hoàng
11.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hóa đàm?
a)
Sa sâm
b)
Nam tinh
c)
Bán hạ
d)
Bối mẫu
12.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hóa đàm?
a)
Bạch tiền
b)
Bạch thược
c)
Bối mẫu
d)
Trúc nhự
13.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hóa đàm?
a)
Cát cánh
b)
Bạch tiền
c)
Hoàng cầm
d)
Bối mẫu
14.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hóa đàm?
a)
Sa nhân
b)
Cát cánh
c)
Bạch tiền
d)
Bối mẫu
15.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc trừ hàn?
a)
Phụ tử
b)
Bạch tiền
c)
Cát cánh
d)
Trúc nhự
16.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc trừ hàn?
a)
Hoàng kỳ
b)
Can khương
c)
Bạch tiền
d)
Cát cánh
17.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc trừ hàn?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma hoàng
c)
Ngô thù
d)
Bán hạ
18.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc trừ hàn?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma nhân
c)
Sa sâm
d)
Nhục quế
19.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc trừ hàn ?
a)
Sa sâm
b)
Ngô thù
c)
Phụ tử
d)
Can khương
20.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc trừ hàn ?
a)
Phụ tử
b)
Can khương
c)
Nhục quế
d)
Bạch thược
21.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc trừ hàn ?
a)
Can khương
b)
Ngô thù
c)
Hoàng tinh
d)
Phụ tử
22.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc trừ hàn ?
a)
Đỗ trọng
b)
Phụ tử
c)
Can khương
d)
Nhục quế
23.
Thuốc an thần có tác dụng?
a)
Nhuận hạ
b)
Lợi niệu
c)
An thần
d)
Giải biểu
24.
Thuốc an thần chữa chứng bệnh ?
a)
Mất ngủ
b)
Táo bón
c)
Tiết tả
d)
Ho suyễn
25.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc an thần ?
a)
Linh chi
b)
Hoàng kỳ
c)
Đương quy
d)
Bán hạ
26.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc an thần ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Mang tiêu
c)
Toan táo nhân
d)
Hương phụ
27.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc an thần ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Bá tử nhân
c)
Lô hội
d)
Bán hạ
28.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc an thần ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma hoàng
c)
Quế nhục
d)
Viễn chí
29.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc an thần ?
a)
Ba kích
b)
Dạ giao đằng
c)
Hoàng kỳ
d)
Bán chi liên
30.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc an thần?
a)
Xuyên khung
b)
Viễn chí
c)
Linh chi
d)
Toan táo nhân
31.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc an thần?
a)
Bá tử nhân
b)
Hồng hoa
c)
Linh chi
d)
Toan táo nhân
32.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc an thần?
a)
Dạ giao đằng
b)
Viễn chí
c)
Hoài sơn
d)
Toan táo nhân
33.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc an thần?
a)
Bá tử nhân
b)
Toan táo nhân
c)
Linh chi
d)
Mộc hương
34.
Thuốc hành khí có tác dụng?
a)
Lưu thông huyết
b)
Lưu thông dịch
c)
Lưu thông khí
d)
Lưu thông đàm
35.
Thuốc hành khí chữa chứng bệnh ?
a)
Khí trệ
b)
Táo bón
c)
Tiết tả
d)
Ho suyễn
36.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hành khí ?
a)
Mộc hương
b)
Hoàng kỳ
c)
Đương quy
d)
Bán hạ
37.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hành khí ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Mang tiêu
c)
Chu sa
d)
Hương phụ
38.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hành khí ?
a)
Bá tử nhân
b)
Chỉ xác
c)
Hoàng kỳ
d)
Mang tiêu
39.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hành khí ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ô dược
c)
Quế nhục
d)
Viễn chí
40.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hành khí ?
a)
Ba kích
b)
Trần bì
c)
Hoàng kỳ
d)
Bán chi liên
41.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hành khí ?
a)
Hương nhu
b)
Thanh bì
c)
Mộc hương
d)
Chỉ thực
42.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hành khí ?
a)
Thanh bì
b)
Bạch truật
c)
Mộc hương
d)
Chỉ thực
43.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hành khí ?
a)
Mộc hương
b)
Chỉ thực
c)
Mộc thông
d)
Trần bì
44.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hành khí ?
a)
Thanh bì
b)
Mộc hương
c)
Cam thảo
d)
Chỉ xác
45.
Thuốc hoạt huyết có tác dụng lưu thông ?
a)
Huyết
b)
Khí
c)
Dịch
d)
Đàm
46.
Thuốc hoạt huyết dùng chữa bệnh?
a)
Khí trệ
b)
Huyết ứ
c)
Tiết tả
d)
Ho suyễn
47.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hoạt huyết ?
a)
Đan sâm
b)
Hoàng kỳ
c)
Đương quy
d)
Bán hạ
48.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hoạt huyết ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Xuyên khung
c)
Đương quy
d)
Bán hạ
49.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hoạt huyết ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma nhân
c)
Ngưu tất
d)
Bán hạ
50.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hoạt huyết ?
a)
Hoàng kỳ
b)
Ma nhân
c)
Quế nhục
d)
Hồng hoa
51.
Vị thuốc nào sau đây là thuốc hoạt huyết ?
a)
Đào nhân
b)
Ma nhân
c)
Hoàng kỳ
d)
Bán hạ
52.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hoạt huyết?
a)
Đẳng sâm
b)
Đan sâm
c)
Ngưu tất
d)
Hồng hoa
53.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hoạt huyết?
a)
Đào nhân
b)
Ngưu tất
c)
Đan bì
d)
Hồng hoa
54.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hoạt huyết?
a)
Tùy chọn 1
b)
Đan sâm
c)
Ngưu bàng tử
d)
Hồng hoa
55.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hoạt huyết?
a)
Hồng hoa
b)
Ngưu tất
c)
Đan sâm
d)
Chi tử
56.
Vị thuốc nào sau đây không phải là thuốc hoạt huyết?
a)
Đại táo
b)
Hồng hoa
c)
Ngưu tất
d)
Đan sâm
57.

Thuốc hoá đàm

(a)  

58.

Thuốc trừ hàn

(a)  

59.

Thuốc an thần

(a)  

60.

Thuốc hành khí

(a)  

61.

Thuốc hoạt huyết

(a)