wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa II

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tây ôn đới.

b)

Tín phong.

c)

gió phơn.

d)

gió mùa.

2.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta  thường có kiểu thời tiết 

a)

lạnh, ẩm.

b)

ấm, ẩm.

c)

lạnh, khô.

d)

ấm, khô.

3.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta xuất phát từ 

a)

biển Đông.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

áp cao Xibia.

d)

vùng núi cao.

4.

Tính chất chung của gió mùa mùa hạ là 

a)

nóng, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

lạnh, ẩm.

d)

lạnh, khô.

5.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là 

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

ô trũng.

d)

ven biển.

6.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi 

a)

ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

b)

ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

c)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

7.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm.

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

8.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu? 

a)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương.

b)

Biển Đông.

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.

d)

Cao áp Xi bia.

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

10.

Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.

b)

Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.

c)

Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.

d)

Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

11.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất  đến hoạt động sản xuất nào sau đây? 

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Giao thông vận tải.

12.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với sự phân bố lượng mưa trung bình các tháng trong năm 2016 ở Thừa Thiên - Huế ?

a)

Lượng mưa thấp nhất vào tháng 3.

b)

Mùa mưa tập trung vào thu đông.

c)

Lượng mưa cao nhất vào tháng 12.

d)

Lượng mưa các tháng đều > 50 mm. 


13.

Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

cây lá kim và thú có lông dày.

b)

cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

c)

động thực vật cận nhiệt đới.

d)

động thực vật nhiệt đới.

14.

Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là 

a)

mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

b)

gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

d)

phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

15.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Trong năm có một mùa đông lạnh.

b)

Thời tiết thường diễn biến phức tạp.

c)

Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.

d)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. 

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25 độ C.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

17.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm. 

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

18.

Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là

a)

khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

b)

địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.

c)

địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.

d)

gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

19.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

xa van và cây bụi.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới gió mùa.

20.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt đới khô.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

21.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở 

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Trường Sơn Bắc.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Bạch Mã.

22.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt độ thấp hơn.

b)

có nền nhiệt độ cao hơn.

c)

có địa hình thấp hơn.

d)

có địa hình cao hơn.

23.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do

a)

tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

b)

độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

c)

ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

d)

độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

24.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp. 

b)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

c)

Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn. 

d)

Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

25.

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do

a)

ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.

b)

có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.

c)

có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.

d)

có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

26.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

gần chí tuyến, có gió Tín phong.

b)

có mùa đông lạnh, địa hình thấp.

c)

có gió phơn Tây Nam, địa hình cao.

d)

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

27.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là 

a)

bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng.

b)

thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường.

c)

sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi.

d)

xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng

b)

trồng rừng chưa hiệu quả

c)

khai thác quá mức

d)

chiến tranh

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái.

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

30.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi cần thực hiện biện pháp kỹ thuật  canh tác nào sau đây?

a)

Ngăn chặn du canh, du cư.

b)

Áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

Bảo vệ rừng và đất rừng.

d)

Làm ruộng bậc thang, đào hố vảy cá

31.

Theo mục đích sử dụng, rừng được chia thành 

a)

rừng phòng hồ, rừng rậm, rừng thưa. 

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng rậm.

c)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ. 

d)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng.

32.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng nước ta là 

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

33.

Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

a)

canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.

b)

áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.

c)

tổ chức định canh, định cư cho người dân.

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

34.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

bảo vệ rừng, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.

b)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học các vườn quốc gia. 

c)

đảm bảo quy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng. 

d)

áp dụng các biện pháp canh tác hợp lí trên đất dốc.

35.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hố kiểu vảy cá.

36.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

Trồng lúa nước làm đất bị glây.

c)

Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

d)

Canh tác không hợp lý trên đất dốc.

37.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

38.

Bão tập trung nhiều nhất vào tháng nào sau đây? 

a)

VIII.

b)

IX.

c)

XI.

d)

X.

39.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là 

a)

miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.

c)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

d)

chậm dần từ Nam ra Bắc.

40.

Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là 

a)

ven biển đồng bằng sông Hồng.

b)

ven biển Trung Bộ.

c)

ven biển Nam Trung Bộ.

d)

ven biển Nam Bộ.

41.

Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả  nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây? 

a)

Đông xuân.

b)

Mùa.

c)

Hè thu.

d)

Thu đông.

43.

Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là 

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Nam Bộ.

44.

Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ.

45.

Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Miền Bắc.

b)

Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

46.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta biểu hiện rõ nhất ở

a)

ô nhiễm môi trường và gia tăng thiên tai. 

b)

sự gia tăng các thiên tai như bão, ngập lụt.

c)

ô nhiễm môi trường và sự biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.

d)

sự gia tăng các thiên tai và biến đổi bất thường về thời tiết, khí hậu.

47.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Bắc.

48.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung bộ có tác dụng chính là

a)

điều hòa nguồn nước.

b)

hạn chế tác hại của lũ.

c)

chống xói mòn, rửa trôi.

d)

hạn chế sự di chuyển của cồn cát.

49.

Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là

a)

củng cố hệ thống đê điều chắn sóng ven biển.

b)

nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.

c)

huy động sức người, sức của để chống bão. 

d)

dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.

50.

Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn và lũ nguồn về.

b)

mật độ dân cư và xây dựng cao.

c)

mưa lớn kết hợp với triều cường.

d)

mặt đất thấp, xung quanh có đê.

51.

Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng

a)

suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước. 

b)

suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học.

c)

mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)

suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.

52.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền  núi nước ta?

a)

Lũ quét.

b)

Bão.

c)

Hạn hán.

d)

Ngập lụt.

53.

Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do 

a)

nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.

c)

sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.

d)

hoạt động của dòng biển theo mùa.

54.

Thiên tai nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lụt, úng ở  đồng bằng và chống lũ, chống xói mòn ở miền núi? 

a)

Bão.

b)

Hạn hán.

c)

Sương muối.

d)

Lốc.

55.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

Phòng chống cháy rừng.

b)

Thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.

c)

Bảo vệ tài nguyên đất.

d)

Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý.

56.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là 

a)

trồng rừng đầu nguồn.

b)

trồng rừng ngập mặn.

c)

xây dựng các đập thủy điện.

d)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

57.

Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

a)

Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng. 

b)

Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

c)

Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

d)

Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.