NEW
Font size
Worksheetschi baonhung
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
NĂM HỌC 2023-2024
Câu 1. Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500001-1000000 người?
Thái Nguyên
Hải Phòng.
Quảng Ngãi
Biên Hòa
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta
Bắc Trung Bộ
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng song Cửu Long
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 3. Biểu hiện nào sau đây cho thấy trình độ đô thị hoá của nước ta còn thấp?
Cả nước chỉ có 2 đô thị đặc biệt.
Không có đô thị nào trên 10 triệu dân.
Dân thành thị mới chiếm khoảng 1/3 dân số.
Quá trình đô thị hoá không đều giữa các vùng
Câu 4. Biểu hiện rõ rệt về sức ép của gia tăng dân số nhanh đến chất lượng cuộc sống là làm
giảm GDP bình quân đầu người.
cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
gia tăng ô nhiễm môi trường.
giảm tốc độ phát triển kinh tế.
Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng số dân và dân thành thị của nước ta, giai đoạn 2000 - 2015, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Cột.
Đường.
Kết hợp
Miền.
Câu 6: Cây nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta?
Cây lương thực
Cây hoa màu
Cây công nghiệp.
Cây ăn quả.
Câu 7: Nghề cá của nước ta phát triển mạnh ở vùng nào?
Duyên hải Nam Trung Bộ
Trung du miền núi Bắc Bộ.
Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
Bắc Trung Bộ,Tây Nguyên
Câu 8. Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là
Thanh Hóa, Thạch Khê.
Thanh Hóa, Vinh, Huế
Tĩnh Gia, Đồng Hới, Huế.
Sầm Sơn, Cửa Lò, Nhật Lệ.
Câu 9. Từ Đông sang Tây, Bắc Trung Bộ trải qua các dạng địa hình là
bờ biển, vùng đồng bằng hẹp, vùng gò đồi và vùng núi.
bờ biển, vùng đất pha cát, vùng gò đồi và vùng cao nguyên.
đồng bằng ven biển, đồng bằng pha cát, vùng gò đồi và vùng núi.
đồng bằng ven biển, vùng gò đồi, vùng cao nguyên và đồi núi.
Câu 10. Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất pha cát ở đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ là
lạc, mía, thuốc lá.
đậu tương, đay, cói.
mía, bông, dâu tằm
lạc, đậu tương, bông.
Câu 11. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, một số bãi biển nổi tiếng ở vùng Bắc Trung Bộ là
Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà, Non Nước.
Cửa Lò, Thiên Cầm, Non Nước, Đồ Sơn.
Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô.
Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nhảy.
Câu 12. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:
Phú Yên.
Ninh Thuận.
Quảng Nam.
.QuảngTrị
Câu 13. Để hạn chế tác hại của gió Tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần thực hiện giải pháp chủ yếu nào sau đây?
Xây dựng hồ chứa nước, trồng cây công nghiệp.
Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
Dự báo thời gian hoạt động của gió Tây khô nóng.
Phát triển thủy lợi, khai thác nước nước ngầm.
Câu 14. Vấn đề về điện ở Duyên hải Nam Trung Bộ được giải quyết không theo hướng nào sau đây?
\
Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây tải điện 500kV.
Xây dựng một số nhà máy thủy điện có quy mô trung bình.
Một số nhà máy thủy điện sử dụng nguồn nước từ Tây Nguyên.
Sử dụng nguồn năng lượng mặt trời để sản xuất điện.
Câu 15: Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng nào?
Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây hoa màu, cây trồng khác.
Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.
Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây ăn quả, cây trồng khác.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị tăng
Trình độ đô thị hóa thấp.
Số dân đô thị lớn hơn nông thôn
Số đô thị khác nhau giữu các vùng.
Câu 17. Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên hiện nay là
mùa khô kéo dài.
đất đai thoái hoá.
công nghệ chế biến.
thị trường tiêu thụ.
Câu 18. Điểm nào sau đây không đúng với Tây Nguyên?
Khí hậu có tính chất cận xích đạo.
Nguồn nước mặt dồi dào quanh năm.
Đất badan chiếm gần 2/3 diện tích đất cả nước.
Rừng tự nhiên chiếm gần 1/3 diện tích rừng cả nước.
Câu 19. Tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là
đá vôi.
than nâu.
đất phù sa
khí tự nhiên.
Câu 20. Hai trung tâm du lịch lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là
Hà Nội, Hải Phòng.
Hà Nội, Vĩnh Phúc.
Hà Nội, Phú Thọ.
Hà Nội, Hải Dương.
Câu 21. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
Phát triển thủy điện.
Cây công nghiệp lâu năm.
Khai thác và chế biến khoáng sản
Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).
Câu 22. Tiểu vùng Tây Bắc của nước ta không có ngành kinh tế nào sau đây?
Thủy điện.
Trồng rừng.
Kinh tế biển
Chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?
Thấp trũng ở phía tây, cao ở vùng phía đông.
Cao ở rìa phía tây, tây bắc và thấp dần ra biển.
Cao ở phía tây bắc, nhiều ô trũng ở phía đông.
Thấp trũng ở phía bắc và cao dần về phía nam.
Câu 24. Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là
Thanh Hóa, Thạch Khê.
Thanh Hóa, Vinh, Huế.
Tĩnh Gia, Đồng Hới, Huế.
Sầm Sơn, Cửa Lò, Nhật Lệ.
Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và 27, các vườn quốc gia của Bắc Trung Bộ theo thứ tự từ Bắc vào Nam là
.
D.
Pù Mát, Vũ Quang, Bến En, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã.
Bạch Mã, Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng.
Bến En, Vũ Quang, Pù Mát, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã.
Bến En, Pù Mát, Vũ Quang, Phong Nha- Kẻ Bàng, Bạch Mã
Câu 26. Ngoài nổi tiếng về hoa, Đà Lạt còn có thế mạnh nào sau đây?
Cây công nghiệp
Rừng lá kim
Rau quả ôn đới
Chăn nuôi gia súc.
Câu 27. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Có nhiều dân tộc ít người sinh sống
Dân cư thưa thớt nhất nước ta.
Là vùng có căn cứ địa cách mạng.
Người dân có kinh nghiệm sản xuất.
Câu 28. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
Phát triển thủy điện.
Cây công nghiệp lâu năm.
Khai thác và chế biến khoáng sản
Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn).
Câu 29. Tiểu vùng Tây Bắc của nước ta không có ngành kinh tế nào sau đây?
Thủy điện.
Trồng rừng
Kinh tế biển
Chăn nuôi gia súc lớn
Câu 30. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.
Khai thác, chế biến khoáng sản và du lịch
Trồng cây lương thực, cây công nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt.
Trồng câu công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
Câu 31. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
Tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng.
Là vùng chịu tác động của nhiều thiên tai nhiệt đới.
Là vùng thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
Tài nguyên đất, nước trên mặt, nước ngầm bị xuống cấp.
Câu 32. Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng sông Hồng?
Thấp trũng ở phía tây, cao ở vùng phía đông.
Cao ở rìa phía tây, tây bắc và thấp dần ra biển.
Cao ở phía tây bắc, nhiều ô trũng ở phía đông.
Thấp trũng ở phía bắc và cao dần về phía nam
Câu 33. Các ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng là
chế biến lương thực thực phẩm, sản xuất hàng tiêu dùng.
chế biến sản phẩm chăn nuôi, công nghiệp năng lượng.
sản xuất vật liệu xây dựng, công nghiệp cơ khí.
chế biến sản phẩm trồng trọt, công nghiệp dầu khí.
Câu 34. Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng Bằng sông Hồng?
Luyện kim màu và cơ khí chế tạo.
Hóa chất và sản xuất hàng tiêu dùng.
Khai thác khí đốt và công nghiệp cơ khí.
Sản xuất hàng tiêu dùng và vật liệu xây dựng.
Câu 35. Cây chè ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm tỉ trọng lớn về diện tích và sản lượng so với cả nước vì
thổ nhưỡng và địa hình phù hợp.
thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp.
có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước lớn.
các vùng khác trong nước không thích hợp trồng chè.
