wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địack1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Để giải quyết nhu cầu lương thực thực phẩm, các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á phải đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

đa canh

b)

liên kết.

c)

chuyên môn hóa.

d)

công nghệ cao.

2.

Hậu quả xung đột biên giới, bất ổn và nội chiến ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào?

a)

Thúc đẩy đô thị hóa tự phát

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc

d)

Gia tăng tình trạng đói nghèo

3.

Ngành công nghiệp thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa vào điều kiện?

a)

Mặt hàng xuất khẩu.

b)

Số lượng lao động giảm nhanh.

c)

Sản phẩm đa dạng.

d)

Nguồn nguyên liệu dồi dào.

4.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo, nhưng ở Đông Nam Á vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

b)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ.

c)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

d)

nguồn nước sông hồ phong phú.

5.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

b)

phía bắc giáp Nhật Bản.

c)

giáp với Đại Tây Dương.

d)

phía đông nam châu Á

6.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

b)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

7.

Hai con sông nổi tiếng nhất, gắn với nền văn minh Lưỡng Hà rực rỡ thời Cổ đại ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Ấn và Hằng.

b)

Hoàng Hà và Trường Giang.

c)

Tigrơ và Ơphrát.

d)

Nin và Cônggô.

8.

Vấn đề quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

chống xói mòn bạc màu đất.

b)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

c)

tạo giống mới năng suất cao.

d)

giải quyết vấn đề nước tưới.

9.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tổng GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin năm 2018 so với 2010?

a)

Phi-lip-pin tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Phi-lip-pin tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.

10.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

có 1/2 người Ả-rập

11.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

bãi triều, đầm phá.

b)

vũng, vịnh; bãi triều.

c)

đầm phá, cửa sông,

d)

cửa sông; vũng, vịnh

12.

Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc

a)

liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.

b)

liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.

c)

đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.

d)

tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số quốc gia?

a)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin

c)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a

d)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma

14.

Nước có sản lượng lúa gạo đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Ma-lai-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Việt Nam.

15.

Đặc điểm địa hình của Đông Nam Á lục địa là có

a)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

b)

chủ yếu là núi lửa đang hoạt động.

c)

nhiều đồi núi và núi lửa, ít đồng bằng.

d)

nhiều dãy núi hướng tây bắc – đông nam

16.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

b)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

17.

Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có

a)

quặng sắt.

b)

than đá.

c)

dầu khí.

d)

D.

bôxit.

18.

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về tỉ lệ dân thành thị của một số quốc gia năm 2019?

a)

Việt Nam cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.

c)

Ma-lai-xi-a cao nhất.

d)

Phi-lip-pin thấp nhất.

19.

Quốc gia ở Tây Nam Á có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới là

a)

Iran.

b)

Côoét.

c)

Arập Xêút

d)

Irắc.

20.

Các nước có quy mô kinh tế lớn ở Tây Nam Á là

a)

Pa-le-xtin, UAE, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.

b)

Thổ Nhĩ Kỳ, UAE, Qua-ta, Giooc-đa-ni.

c)

Ả Rập Xê Út, UAE, Li-băng, Cô-oét.

d)

Ả Rập Xê Út, UAE, Qua-ta, Cô-oét.

21.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.

c)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

d)

lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-

22.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.

b)

lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.

c)

lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.

d)

lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.

23.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

24.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở Đông Nam Á là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

c)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

d)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

25.

Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do

a)

liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.

b)

mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.

c)

nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.

d)

tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

26.

Ngành công nghiệp là mũi nhọn của nhiều quốc gia Đông Nam Á.

a)

Điện tử - tin học.

b)

Dệt may – da giày.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Chế biến thực phẩm

27.

ở Tây Nam Á, yếu tố tinh thần có ảnh hưởng bao trùm đến toàn bộ đời sống kinh tế, chính trị và xã hội của khu vực là

a)

Bóng đá.

b)

Văn học.

c)

Nghệ thuật.

d)

Tôn giáo.

28.

Nguồn tài nguyên khoáng sản của Tây Nam Á chiếm ½ trữ lượng thế giới là

a)

dầu mỏ.

b)

khí tự nhiên.

c)

đồng

d)

sắt, than.

29.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.

c)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.

d)

vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

30.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về sự thay đổi số dân năm 2019 so với 2000 của Việt Nam và Thái Lan?

a)

Việt Nam tăng ít hơn Thái Lan.

b)

Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam.

c)

Việt Nam tăng gấp đôi Thái Lan.

d)

Việt Nam tăng nhanh hơn Thái Lan.

31.

Nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á đang bị suy giảm là do

a)

khai thác quá mức.

b)

sóng thần, gió bão.

c)

khai thác gần bờ.

d)

động đất, sóng thần.

32.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

b)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

33.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

c)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

34.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phát triển ở nhiều nước Đông Nam Á do

a)

mang lại lợi nhuận và đóng góp GDP nhỏ.

b)

phù hợp với trình độ lao động người dân.

c)

có nguồn nguyên, nhiên liệu dồi dào.

d)

đây là ngành công nghiệp mũi nhọn.

35.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

apatit và than đá.

b)

atimoan và đồng.

c)

dầu mỏ và khí đốt.

d)

quặng sắt và crôm.

36.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

các đồng bằng.

b)

mùa hạ mưa.

c)

đảo, quần đảo.

d)

mùa đông lạnh.

37.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

cận nhiệt đới.

b)

nhiệt đới.

c)

xích đạo.

d)

ôn đới.

38.

Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đồng đều.

b)

phân bố ở đô thị.

c)

Số dân đông.

d)

Dân số già

39.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Có đường chí tuyến chạy qua.

b)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới.

c)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi

d)

Giáp với nhiều biển và đại dương.

40.

Quốc gia nào có tính chất bán đảo rõ rệt nhất ở Đông Nam Á?

a)
Thái Lan
b)

Cam-pu-chia

c)
Việt Nam
d)

Lào.

41.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là do?

a)
A. nhiều hệ thống sông nhỏ, ít nước.
b)
C. sông chảy theo hướng đông bắc - tây nam.
c)
D. nhiều sông chảy qua miền đồng bằng.
d)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

42.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng lúa năm 2020 so với năm 2015 của In-đô-nê-xi-a và Việt Nam?

a)

In-đô-nê-xi-a giảm nhanh hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam giảm nhiều hơn In-đô-nê-xi-a.

c)

Việt Nam giảm nhanh hơn In-đô-nê-xi-a.

d)
In-đô-nê-xi-a giảm, Việt Nam tăng.
43.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017 của một quốc gia?

a)

Cam-pu-chia cao hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan.

c)

Thái Lan cao hơn Phi-lip-pin.

d)

Phi-lip-pin cao hơn Cam-pu-chia.

44.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

b)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

c)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

d)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

45.

Các hoang mạc nào sau đây nằm ở Tây Nam Á?

a)

Na-mip, Rúp-en Kha-li.

b)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút.

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút.

d)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê-phút.

46.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số của Cam-pu-chia và Ma-lai-xi-a?

a)

Số dân của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.

b)

Diện tích của Cam-pu-chia lớn hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Số dân của Cam-pu-chia nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Diện tích của Ma-lai-xi-a gấp hơn 2,1 lần Cam-pu-chia.

47.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

viễn thông.

b)

ngân hàng.

c)

tài chính.

d)

bưu chính.

48.

Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở

a)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.

b)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.

c)

phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.

d)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.

49.

Cây lương thực chính của khu vực Đông Nam Á là:

a)

Lúa mạch.

b)

Ngô.

c)

Lúa mì.

d)

Lúa gạo.

50.

cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông – lâm – thủy sản giảm do

a)

xu hướng toàn cầu hóa.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

hiện đại hóa nông nghiệp.

d)

quá trình đô thị hóa.

51.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng đầu thế giới là

a)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

b)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan, Việt Nam.

52.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

phát triên nội thưomg.

b)

có nhiều vũng, vịnh.

c)

vận tải đường bộ yếu.

d)

có vị trí giáp biển.

53.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

b)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

d)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

54.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

55.

Đông Nam Á có

a)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

b)

số dân đông, mật độ dân số cao.

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già.

d)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

56.

Về mặt tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển.

b)

lục địa và biển đảo.

c)

đảo và quần đảo.

d)

biển và các đảo.

57.

Diện tích của khu vực Đông Nam Á so với Tây Nam Á

a)

gấp 2 lần.

b)

nhỏ hơn.

c)

lớn hơn.

d)

bằng một nửa.

58.

Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á lục địa có hoạt động du lịch diễn ra được quanh năm là nhờ

a)

địa hình bờ biển rất đa dạng.

b)

lượng mưa lớn vào mùa hạ.

c)

gió mùa hoạt động trong năm.

d)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

59.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

xu hướng khu vực hóa.

c)

quá trình đô thị hóa.

d)

bối cảnh toàn cầu hóa.

60.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.

c)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn